Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 34: 鸟儿的护肤术 (Bí quyết chăm sóc lông da của loài chim)
Học tiếng Trung

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 34: 鸟儿的护肤术 (Bí quyết chăm sóc lông da của loài chim)

Admin
8 phút đọc111 lượt xem
Nội dung bài viết

Bài 34 giới thiệu cách các loài chim giữ bộ lông sạch và khỏe: tắm nước, tắm cát và loại bỏ ký sinh trùng. Ngữ pháp gồm liên từ 总之, bổ ngữ xu hướng 过 và 开 và cách phân biệt 反复 với 重复.

Tên bài: (Niǎor de hùfūshù), nghĩa là “Bí quyết chăm sóc lông da của loài chim”. Bài nằm trong tập 下 của quyển HSK 5.

Từ mới bài 34 (23 từ)

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
àixīđộng từquý trọng, giữ gìn
chítángdanh từao
chìbǎngdanh từcánh
dǎoyǔdanh từhòn đảo, đảo
fǎnfùphó từlặp đi lặp lại
féizàodanh từxà phòng
gàikuòtính từ, động từngắn gọn, khái quát; tóm tắt
gānzàotính từkhô, khô hanh
guānghuátính từtrơn nhẵn, bóng mượt
jiēchùđộng từtiếp xúc
juésèdanh từvai, vai trò
kūnchóngdanh từcôn trùng
mìmìtính từ, danh từbí mật
shūzidanh từcái lược
suíshēntính từmang theo người
tèzhēngdanh từđặc trưng
tiānkōngdanh từbầu trời
tòngkuàitính từthỏa thích, sảng khoái
wéiyītính từduy nhất
yíngjiēđộng từđón, nghênh đón
zhǒnglèidanh từchủng loại
zhuāđộng từbắt, tóm, nắm
zǒngzhīliên từtóm lại

Từ bổ sung

Các từ dưới đây có trong bài nhưng nằm ngoài danh sách từ bắt buộc của cấp này, hoặc ghép từ những chữ đã học trước đó.

Chữ HánPinyinTừ loạiNghĩa
bāndanh từđốm, vằn
bǎoyǎngđộng từbảo dưỡng, chăm sóc
chōngdāngđộng từđóng vai, làm (vai trò)
jìshēngđộng từký sinh
kēngdanh từhố
lǎoyīngdanh từchim ưng, diều hâu
qūfēnđộng từphân biệt
shāzidanh từcát
xǐlǐdanh từlễ rửa tội; sự tôi luyện
zhīgēngniǎodanh từchim cổ đỏ
zhuóđộng từmổ

Ngữ pháp bài 34

1. Liên từ 总之: tóm lại

Cấu trúc: (liệt kê, trình bày),总之,+ kết luận

总之 đứng đầu vế cuối để tóm lại, rút ra kết luận chung từ những điều đã nói hoặc đã liệt kê trước đó, giống "tóm lại", "nói chung là".

总之 còn dùng sau vế 不管…… để nói dù thế nào kết luận vẫn không đổi. Đừng nhầm với 总是 (luôn luôn), là phó từ đặt trước động từ.

Ví dụ:


  • Zhèlǐ jiāotōng fāngbiàn, dōngxi piányi, huánjìng yě hǎo, zǒngzhī, hěn shìhé zhù.
    Ở đây giao thông tiện, đồ rẻ, môi trường cũng tốt, tóm lại là rất hợp để sống.

  • Xià yǔ, méi chē, tiān yě wǎn le, zǒngzhī jīntiān qù bu liǎo le.
    Trời mưa, không có xe, trời lại muộn, tóm lại hôm nay không đi được rồi.

  • Bùguǎn nǐ qù bu qù, zǒngzhī wǒ yào qù.
    Bất kể bạn có đi hay không, nói chung là tôi sẽ đi.

Lỗi hay gặp:

Nhầm 总之 với 总是 vì cùng chữ 总.

✗ 他总之迟到。

✓ 他总是迟到。(Tā zǒngshì chídào.) Anh ta lúc nào cũng đến muộn.

2. Bổ ngữ xu hướng 过

Cấu trúc: Động từ + 过 (+ nơi chốn/vật) (+ 来/去); Động từ + 得过/不过 + người

Khi làm bổ ngữ xu hướng, 过 không phải trợ từ chỉ kinh nghiệm. Nó có mấy nghĩa: đi qua, vượt qua một nơi (走过马路, 飞过天空); quay, lật lại (转过身, 翻过来); lỡ mất (错过, 睡过了头); và ở dạng khả năng 得过/不过 nghĩa là hơn được/không hơn được ai (我跑不过他).

Dạng phủ định đặt 不 giữa động từ và 过: 说不过, 打不过, không đặt 不 lên trước động từ.

Ví dụ:


  • Tā zhuǎnguò shēn lai, cháo wǒ xiàole xiào.
    Anh ấy quay người lại, mỉm cười với tôi.

  • Yī qún niǎo cóng tiānkōng fēiguò.
    Một đàn chim bay ngang qua bầu trời.

  • Wǒmen lái wǎn le, cuòguòle zuìhòu yī bān chē.
    Chúng tôi đến muộn, lỡ mất chuyến xe cuối.

  • Tā pǎo de tài kuài le, wǒ pǎo bu guò tā.
    Anh ấy chạy nhanh quá, tôi chạy không lại anh ấy.

Lỗi hay gặp:

Đặt 不 trước động từ theo kiểu "tôi không chạy hơn được anh ấy".

✗ 我不跑过他。

✓ 我跑不过他。(Wǒ pǎo bu guò tā.) Tôi chạy không lại anh ấy.

3. Bổ ngữ xu hướng 开

Cấu trúc: Động từ + 开 (+ tân ngữ)

开 đặt sau động từ có ba nghĩa chính. Một là tách ra, mở ra: 打开, 拉开, 分开, 睁开眼睛. Hai là rời khỏi chỗ cũ: 走开, 让开, 离开. Ba là lan rộng ra: 这个消息传开了.

Tiếng Việt chỉ nói "mở sách", "mở hộp", nhưng tiếng Trung với sách, hộp, cửa sổ phần mềm phải dùng 打开; 开 đứng một mình chỉ đi với một số từ quen như 开门, 开灯, 开车.

Ví dụ:


  • Qǐng dǎkāi shū, kàn dì shí yè.
    Mời các em mở sách, xem trang mười.

  • Tā zhēngkāi yǎnjing, kàndàole māma.
    Cậu bé mở mắt ra, nhìn thấy mẹ.

  • Qǐng ràngkāi yīxià, chē lái le.
    Làm ơn tránh ra một chút, xe đến rồi.

  • Zhège xiāoxi hěn kuài jiù chuánkāi le.
    Tin này nhanh chóng lan ra.

Lỗi hay gặp:

Dịch thẳng "mở sách" thành 开书.

✗ 请开书。

✓ 请打开书。(Qǐng dǎkāi shū.) Mời mở sách ra.

4. Phân biệt 反复 và 重复

Cấu trúc: 反复 + động từ: làm đi làm lại nhiều lần; 重复 + tân ngữ: lặp lại (điều đã có)

反复 nhấn mạnh làm nhiều lần liên tiếp, chủ yếu đứng trước động từ làm trạng ngữ: 反复练习, 反复考虑. Làm danh từ, 反复 còn chỉ sự tái phát, lúc tốt lúc xấu: 病情有反复.

重复 nghĩa là lặp lại một điều đã có, thường làm vị ngữ và mang tân ngữ hoặc lượng từ: 重复一遍, 重复别人的话; cũng dùng như tính từ: 内容重复 (nội dung bị trùng). 反复 không đi với 一遍.

Ví dụ:


  • Zhège jùzi wǒ fǎnfù liànxíle hěn duō cì.
    Câu này tôi đã luyện đi luyện lại rất nhiều lần.

  • Qǐng nǐ zài chóngfù yī biàn.
    Xin bạn nhắc lại một lần nữa.

  • Lǎoshī chóngfùle yī biàn wèntí, yòu ràng wǒmen fǎnfù sīkǎo.
    Thầy nhắc lại câu hỏi một lượt rồi bảo chúng tôi suy nghĩ kỹ nhiều lần.

Lỗi hay gặp:

Dùng 反复 với 一遍.

✗ 请你反复一遍。

✓ 请你重复一遍。(Qǐng nǐ chóngfù yī biàn.) Xin bạn nhắc lại một lần.

File nghe và đáp án bài 34

File nghe của bài 34 có trên trang file nghe sách bài học và file nghe sách bài tập của Nhân Trí Việt, đánh số theo bài. Đáp án tải ở trang tài liệu Giáo trình chuẩn HSK.

Học tiếp

Bài viết liên quan

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 35: 植物会出汗 (Cây cũng biết đổ mồ hôi)

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 35: 植物会出汗 (Cây cũng biết đổ mồ hôi)

Bài 35 Giáo trình chuẩn HSK 5 (植物会出汗): 25 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Phó từ 赶快; 片; 根本, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20268 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 33: 以堵治堵——缓解交通有妙招 (Lấy tắc trị tắc: mẹo hay giảm ùn tắc giao thông)

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 33: 以堵治堵——缓解交通有妙招 (Lấy tắc trị tắc: mẹo hay giảm ùn tắc giao thông)

Bài 33 Giáo trình chuẩn HSK 5 (以堵治堵——缓解交通有妙招): 32 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Phó từ 照常; 难怪; Cấu trúc 与其……不如……, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20269 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 36: 老舍与养花 (Lão Xá và thú trồng hoa)

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 36: 老舍与养花 (Lão Xá và thú trồng hoa)

Bài 36 Giáo trình chuẩn HSK 5 (老舍与养花): 27 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Liên từ 除非; Phó từ 直; Phó từ 反正, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20268 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 32: 身边的环保 (Bảo vệ môi trường quanh ta)

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 32: 身边的环保 (Bảo vệ môi trường quanh ta)

Bài 32 Giáo trình chuẩn HSK 5 (身边的环保): 35 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp 密切; Phó từ 尽量; Phó từ 逐步, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20268 phút đọc
Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 31: 登门槛效应 (Hiệu ứng bước qua ngưỡng cửa)

Giáo trình chuẩn HSK 5 bài 31: 登门槛效应 (Hiệu ứng bước qua ngưỡng cửa)

Bài 31 Giáo trình chuẩn HSK 5 (登门槛效应): 23 từ mới có pinyin và nghĩa tiếng Việt, ngữ pháp Thán từ 嗯; 轻易; Phân biệt 轻易 và 容易, kèm ví dụ và lỗi hay gặp.

17 tháng 9, 20266 phút đọc