Đang tải...

Từ vựng tiếng Nhật N5 - Cơ Bản - trang 2

Từ vựng tiếng Nhật N5 - Cơ Bản gồm 624 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
624
Ngôn ngữ:
tiếng Nhật
Trình độ:
N5
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ N5 - Cơ Bản (trang 2/4)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừCách đọcNghĩa tiếng Việt
会議/kaigi/cuộc họp / hội nghị
野球/yakyuu/bóng chày
よろしく/yoroshiku/mong được giúp đỡ
髪/kami/tóc
反対/hantai/phản đối / ngược lại
四分/yonpun/4 phút
南/minami/phía nam
夫/otto/chồng (tôi)
新聞/shinbun/báo
スマホ/sumaho/điện thoại thông minh
パン/pan/bánh mì
読む/yomu/đọc
妹/imouto/em gái (của mình)
耳/mimi/tai
テスト/tesuto/bài kiểm tra
中国語/chuugokugo/tiếng Trung Quốc
五日/itsuka/ngày mồng 5
旅行/ryokou/du lịch
趣味/shumi/sở thích
飲む/nomu/uống
いくつ/ikutsu/bao nhiêu cái / mấy tuổi
トイレ/toire/nhà vệ sinh
コーヒー/koohii/cà phê
土/tsuchi/đất
秘密/himitsu/bí mật
妹さん/imoutosan/em gái (của người khác)
失礼/shitsurei/thất lễ / vô phép
早い/hayai/sớm
おめでとう/omedetou/chúc mừng
秋/aki/mùa thu
紙/kami/giấy
サッカー/sakkaa/bóng đá
受ける/ukeru/nhận / dự thi
やはり/yahari/quả nhiên là / vẫn
電気/denki/điện / đèn điện
五分/gofun/5 phút
ゆっくり/yukkuri/thong thả / chậm rãi
韓国語/kankokugo/tiếng Hàn Quốc
弟/otouto/em trai (của mình)
失礼します/shitsureishimasu/tôi xin phép / xin lỗi
十四日/juuyokka/ngày 14
川/kawa/sông
ビル/biru/tòa nhà cao tầng
いくら/ikura/bao nhiêu tiền
冬/fuyu/mùa đông
西/nishi/phía tây
雑誌/zasshi/tạp chí
八日/youka/ngày mồng 8
試験/shiken/kỳ thi
そろそろ/sorosoro/sắp sửa / đến lúc phải...
公園/kouen/công viên
兄/ani/anh trai (của mình)
東/higashi/phía đông
始める/hajimeru/bắt đầu
終わる/owaru/kết thúc / xong
雪/yuki/tuyết
二十四日/nijuuyokka/ngày 24
後ろ/ushiro/sau / phía sau
指/yubi/ngón tay
古い/furui/cũ
ごめんなさい/gomennasai/xin lỗi
ラジオ/rajio/đài phát thanh
十五日/juugonichi/ngày 15
八分/happun/8 phút
弟さん/otoutosan/em trai (của người khác)
不思議/fushigi/kỳ lạ / huyền bí
さっき/sakki/vừa nãy
病気/byouki/bệnh tật
痛い/itai/đau
低い/hikui/thấp
休み/yasumi/nghỉ ngơi / ngày nghỉ
きれい/kirei/đẹp / sạch sẽ
美味しい/oishii/ngon
呼ぶ/yobu/gọi / mời
どうして/doushite/tại sao
姉/ane/chị gái (của mình)
シャツ/shatsu/áo sơ mi / áo thun
ラーメン/raamen/mì ramen
午後/gogo/chiều / PM
つける/tsukeru/bật (đèn/thiết bị)
ちょうど/choudo/vừa đúng / vừa chuẩn
兄弟/kyoudai/anh chị em
魚/sakana/con cá
二十五日/nijuugonichi/ngày 25
鳥/tori/con chim
隣/tonari/bên cạnh (cùng loại)
授業/jugyou/tiết học / giờ học
すみません/sumimasen/xin lỗi / phiền bạn
十八日/juuhachinichi/ngày 18
便利/benri/tiện lợi
ビデオ/bideo/vi-đê-ô / máy quay phim
熱/netsu/sốt / nhiệt độ
窓/mado/cửa sổ
自転車/jitensha/xe đạp
約束/yakusoku/lời hứa / cuộc hẹn
書く/kaku/viết
二十八日/nijuuhachinichi/ngày 28
掃除/souji/dọn dẹp
辛い/karai/cay
はっきり/hakkiri/rõ ràng
パソコン/pasokon/máy tính cá nhân
六日/muika/ngày mồng 6
靴/kutsu/giày
ビール/biiru/bia
お祭り/omatsuri/lễ hội
寝る/neru/ngủ
七分/nanafun/7 phút
帰る/kaeru/về
どうも/doumo/cảm ơn / xin chào
私/watashi/tôi
優しい/yasashii/hiền lành / dịu dàng
深い/fukai/sâu
生きる/ikiru/sống
太陽/taiyou/mặt trời
六分/roppun/6 phút
卵/tamago/trứng
そば/soba/bên cạnh / gần sát
得意/tokui/đắc ý / sở trường
厳しい/kibishii/nghiêm khắc / khắt khe
七日/nanoka/ngày mồng 7
弱い/yowai/yếu
話す/hanasu/nói chuyện
お邪魔します/ojamashimasu/tôi xin phép làm phiền
カレー/karee/cà ri
午前/gozen/sáng / AM
鼻/hana/mũi
苦手/nigate/kém / không giỏi
働く/hataraku/làm việc
毎年/mainen/mỗi năm
野菜/yasai/rau
やり方/yarikata/cách làm
悲しい/kanashii/buồn bã
ドア/doa/cửa ra vào
ワイン/wain/rượu vang
塩/shio/muối
お母さん/okaasan/mẹ
十六日/juurokunichi/ngày 16
橋/hashi/cây cầu
上手/jouzu/giỏi / khéo tay
鍵/kagi/chìa khóa
掃除機/soujiki/máy hút bụi
ご飯/gohan/cơm / bữa ăn
都合/tsugou/sự thuận tiện (về thời gian)
甘い/amai/ngọt
去年/kyonen/năm ngoái
二十六日/nijuurokunichi/ngày 26
虫/mushi/côn trùng / sâu bọ
会う/au/gặp gỡ
困る/komaru/khó khăn / rắc rối
十七日/juushichinichi/ngày 17
九日/kokonoka/ngày mồng 9
天気/tenki/thời tiết
暇/hima/rảnh rỗi
白い/shiroi/trắng
赤い/akai/đỏ
起きる/okiru/thức dậy
今週/konshuu/tuần này
時計/tokei/đồng hồ
二十七日/nijuushichinichi/ngày 27
荷物/nimotsu/hành lý / đồ đạc
買い物/kaimono/mua sắm
忙しい/isogashii/bận rộn
遅い/osoi/muộn / chậm
手紙/tegami/lá thư
昼/hiru/buổi trưa
信号/shingou/đèn tín hiệu giao thông
送る/okuru/gửi / tiễn
財布/saifu/cái ví / bóp
男の子/otokonoko/bé trai
地図/chizu/bản đồ
十九日/juukunichi/ngày 19
平日/heijitsu/ngày thường
置く/oku/đặt / để
乗る/noru/lên xe / cưỡi
お茶/ocha/trà
来年/rainen/năm sau
朝ご飯/asagohan/bữa sáng
二十九日/nijuukunichi/ngày 29
ギター/gitaa/đàn ghi-ta
ピアノ/piano/đàn dương cầm
静か/shizuka/yên tĩnh
短い/mijikai/ngắn
さあ/saa/nào / thôi nào
医者/isha/bác sĩ
一か月/ikkagetsu/1 tháng
恥ずかしい/hazukashii/xấu hổ / ngượng ngùng
走る/hashiru/chạy
お姉さん/oneesan/chị gái
ノート/nooto/vở / sổ tay
休日/kyuujitsu/ngày nghỉ lễ
下手/heta/kém / vụng về
時々/tokidoki/thỉnh thoảng
受付/uketsuke/quầy lễ tân
ソース/soosu/nước sốt
危ない/abunai/nguy hiểm
重い/omoi/nặng
黒い/kuroi/đen
レストラン/resutoran/nhà hàng
遠く/tooku/xa
新幹線/shinkansen/tàu cao tốc Shinkansen

Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 624 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Nhật.