Đang tải...

Từ vựng tiếng Nhật N5 - Cơ Bản - trang 3

Từ vựng tiếng Nhật N5 - Cơ Bản gồm 624 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
624
Ngôn ngữ:
tiếng Nhật
Trình độ:
N5
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ N5 - Cơ Bản (trang 3/4)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

TừCách đọcNghĩa tiếng Việt
飛行機/hikouki/máy bay
散歩/sanpo/đi dạo
熱い/atsui/nóng (vật thể)
冗談/joudan/lời nói đùa
だいたい/daitai/đại khái / khoảng
毎週/maishuu/mỗi tuần
晩/ban/buổi tối
洗濯/sentaku/giặt giũ
休憩/kyuukei/nghỉ giải lao
うるさい/urusai/ồn ào / phiền phức
待つ/matsu/đợi / chờ
遠い/tooi/xa
歩く/aruku/đi bộ
弁当/bentou/cơm hộp
タクシー/takushii/xe taxi
生まれる/umareru/sinh ra
先週/senshuu/tuần trước
お菓子/okashi/bánh kẹo
テニス/tenisu/quần vợt
軽い/karui/nhẹ
椅子/isu/cái ghế
階段/kaidan/cầu thang bộ
うどん/udon/mì udon
広い/hiroi/rộng
汚い/kitanai/bẩn / dơ
切る/kiru/cắt
勝つ/katsu/thắng
庭/niwa/vườn
洗濯機/sentakuki/máy giặt
引く/hiku/kéo / tra (từ điển)
お父さん/otousan/bố / cha
いかが/ikaga/như thế nào
来週/raishuu/tuần sau
今月/kongetsu/tháng này
日曜日/nichiyoubi/chủ nhật
雲/kumo/mây
丁寧/teinei/lịch sự / cẩn thận
寂しい/sabishii/buồn bã / cô đơn
青い/aoi/xanh dương
賛成/sansei/tán thành / đồng ý
消す/kesu/tắt / xóa
夕方/yuugata/chiều tối
毎月/maitsuki/mỗi tháng
土曜日/doyoubi/thứ bảy
お兄さん/oniisan/anh trai
アパート/apaato/căn hộ / chung cư (nhỏ)
風邪/kaze/cảm cúm
帽子/boushi/mũ / nón
真ん中/mannaka/chính giữa
遊ぶ/asobu/chơi / chơi bời
教える/oshieru/dạy / chỉ bảo
たまに/tamani/đôi khi / thỉnh thoảng
忘れる/wasureru/quên
今朝/kesa/sáng nay
机/tsukue/bàn
狭い/semai/hẹp
金曜日/kin-youbi/thứ sáu
ジュース/juusu/nước trái cây
向かい/mukai/đối diện
地下鉄/chikatetsu/tàu điện ngầm
昼ご飯/hirugohan/bữa trưa
晴れ/hare/nắng / trời quang
冷たい/tsumetai/lạnh (cảm giác) / lạnh lùng
暗い/kurai/tối
明るい/akarui/sáng / tươi sáng
捨てる/suteru/vứt / bỏ đi
月曜日/getsuyoubi/thứ hai
砂糖/satou/đường
集める/atsumeru/thu thập / gom lại
ぴったり/pittari/vừa khít / vừa vặn
醤油/shouyu/nước tương / xì dầu
着る/kiru/mặc (áo)
負ける/makeru/thua / thất bại
郵便局/yuubinkyoku/bưu điện
眼鏡/megane/kính mắt
冷蔵庫/reizouko/tủ lạnh
晩ご飯/bangohan/bữa tối
スキー/sukii/trượt tuyết
撮る/toru/chụp (ảnh) / quay (phim)
出口/deguchi/lối ra
傘/kasa/cái ô / dù
押す/osu/đẩy / ấn / đóng (dấu)
いいえ/iie/không
あなた/anata/bạn / anh / chị
牛乳/gyuunyuu/sữa bò
速い/hayai/nhanh
だんだん/dandan/dần dần
ズボン/zubon/quần
エレベーター/erebeetaa/thang máy
食堂/shokudou/nhà ăn / căn tin
警察官/keisatsukan/cảnh sát
行事/gyouji/sự kiện / lễ hội
出張/shucchou/đi công tác
景色/keshiki/phong cảnh / cảnh sắc
覚える/oboeru/nhớ / thuộc lòng
開ける/akeru/mở (cửa / hộp)
のんびり/nonbiri/thong dong / thư giãn
カレンダー/karendaa/lịch
つまらない/tsumaranai/chán / tẻ nhạt
先月/sengetsu/tháng trước
親切/shinsetsu/tử tế / tốt bụng
エアコン/eakon/máy điều hòa
運ぶ/hakobu/vận chuyển / bê
入り口/iriguchi/lối vào
暖かい/atatakai/ấm áp (thời tiết)
渡す/watasu/trao / đưa cho
ただいま/tadaima/tôi đã về rồi đây
火曜日/kayoubi/thứ ba
水曜日/suiyoubi/thứ tư
止まる/tomaru/dừng lại
宿題/shukudai/bài tập về nhà
細い/hosoi/gầy / mảnh / thon
休む/yasumu/nghỉ ngơi / vắng mặt
本屋/hon-ya/tiệm sách
辞書/jisho/từ điển
用事/youji/việc bận / công chuyện
降る/furu/rơi (mưa, tuyết)
靴下/kutsushita/tất / vớ
渡る/wataru/băng qua
不便/fuben/bất tiện
はじめまして/hajimemashite/rất vui được gặp bạn
水泳/suiei/bơi lội
吸う/suu/hút / hít
来月/raigetsu/tháng sau
木曜日/mokuyoubi/thứ năm
名刺/meishi/danh thiếp
洗う/arau/rửa / giặt
手帳/techou/sổ tay cá nhân
疲れる/tsukareru/mệt mỏi
彼/kare/anh ấy
まじめ/majime/nghiêm túc / chăm chỉ
黄色い/kiiroi/vàng
貼る/haru/dán
何曜日/nanyoubi/thứ mấy
太い/futoi/béo / dày / to
おやすみなさい/oyasuminasai/chúc ngủ ngon
留学生/ryuugakusei/du học sinh
喫茶店/kissaten/quán cà phê
借りる/kariru/mượn / thuê
咲く/saku/nở (hoa)
ロビー/robii/sảnh chờ
浅い/asai/nông / cạn
彼女/kanojo/cô ấy
薬局/yakkyoku/hiệu thuốc
果物/kudamono/trái cây / hoa quả
さようなら/sayounara/tạm biệt
刺身/sashimi/sashimi
台所/daidokoro/nhà bếp
眠い/nemui/buồn ngủ
痩せる/yaseru/gầy đi
降りる/oriru/xuống xe / đi xuống
涼しい/suzushii/mát mẻ (thời tiết)
掛ける/kakeru/đeo (kính) / treo
吹く/fuku/thổi
登る/noboru/leo / trèo / lên
いってらっしゃい/itterasshai/anh/chị đi nhé
切手/kitte/tem
被る/kaburu/đội (mũ)
今晩/konban/tối nay
封筒/fuutou/phong bì
五月/gogatsu/tháng 5
かばん/kaban/cặp / túi xách
正午/shougo/giữa trưa
届ける/todokeru/giao đến / gửi đến
鉛筆/enpitsu/bút chì
浴びる/abiru/tắm (vòi sen) / dội nước
デパート/depaato/trung tâm thương mại
丸い/marui/tròn
扇風機/senpuuki/quạt điện
切符/kippu/vé
天ぷら/tenpura/món chiên
セーター/seetaa/áo len
脱ぐ/nugu/cởi (quần áo, giày dép)
並べる/naraberu/sắp xếp / bài trí
明後日/asatte/ngày kia
貸す/kasu/cho mượn
一昨日/ototoi/hôm kia
すし/sushi/sushi
履く/haku/mặc (quần) / đi (giày)
エスカレーター/esukareetaa/thang cuốn
磨く/migaku/đánh bóng / chải (răng)
太る/futoru/béo lên
泳ぐ/oyogu/bơi
苦い/nigai/đắng
ボールペン/boorupen/bút bi
もしもし/moshimoshi/alo
賑やか/nigiyaka/náo nhiệt / nhộn nhịp
交番/kouban/đồn cảnh sát (nhỏ)
ごちそうさま/gochisousama/cảm ơn vì bữa ăn (sau khi ăn xong)
急ぐ/isogu/vội vã / khẩn trương
三月/sangatsu/tháng 3
せき/seki/ho
四月/shigatsu/tháng 4
不味い/mazui/dở / không ngon
曲がる/magaru/rẽ / quẹo
鳴く/naku/kêu / hót
どちら/dochira/cái nào / phía nào
花屋/hanaya/tiệm hoa
晴れる/hareru/nắng / quang đãng
一月/ichigatsu/tháng 1

Bảng trên hiển thị từ 401 đến 600 trong tổng số 624 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Nhật.