Đang tải...

Từ Vựng Tiếng Nga A1 - Cơ Bản

Từ vựng tiếng Nga cấp A1: chào hỏi, giới thiệu, số đếm, gia đình, đồ ăn và đồ vật quanh mình. Phiên âm IPA có đánh trọng âm.

Từ Vựng Tiếng Nga A1 - Cơ Bản gồm 549 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
549
Ngôn ngữ:
tiếng Nga
Trình độ:
A1
Phân loại:
Trình Độ

Mỗi từ trong bộ có những gì

Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ cho bạn thấy từ đứng ở đâu trong câu và hay đi cùng những từ nào, điều mà chỉ biết nghĩa thì chưa đủ để dùng được từ.

Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.

Học bộ Từ Vựng Tiếng Nga A1 - Cơ Bản thế nào để nhớ lâu

Với 549 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 4 tuần. Thời gian này mới chỉ tính lần gặp từ đầu tiên. Nhớ được lâu hay không còn tuỳ vào những lần ôn sau đó.

Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học thì không giúp được bao nhiêu vì bạn vẫn còn nhớ, còn ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa từ đó quay lại đúng lúc bạn sắp quên. Mỗi lần cố nhớ ra một từ sắp quên giúp bạn nhớ từ đó lâu hơn.

Vì vậy mỗi buổi học chủ yếu là những từ bạn chưa nhớ chắc, ít khi có từ đã thuộc. Bạn cũng có thể bật chế độ nghe audio lúc đi lại hay nấu ăn. Nghe giúp bạn không quên từ đã học, còn tự ôn giúp nhớ lâu hơn, nên dùng cả hai sẽ tốt hơn chỉ dùng một.

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng Tiếng Nga A1 - Cơ BảnBảng tra nhanh 200 từ. Bảng đầy đủ có bộ lọc và phát âm nằm ở đầu trang.

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
а/a/còn, mà (đối chiếu)
август/ˈavɡʊst/tháng Tám
автобус/ɐfˈtobʊs/xe buýt
адрес/ˈadrʲɪs/địa chỉ
английский/ɐnˈɡlʲijskʲɪj/(thuộc) Anh; tiếng Anh
апельсин/ɐpʲɪlʲˈsʲin/quả cam
апрель/ɐˈprʲelʲ/tháng Tư (giống đực)
аптека/ɐpˈtʲekə/hiệu thuốc
аэропорт/ɐɛrɐˈport/sân bay
бабушка/ˈbabʊʂkə/bà
балкон/bɐɫˈkon/ban công
банан/bɐˈnan/quả chuối
банк/bank/ngân hàng
без/bʲes/không có, thiếu
белый/ˈbʲeɫɨj/trắng
библиотека/bʲɪblʲɪɐˈtʲekə/thư viện
билет/bʲɪˈlʲet/vé
близко/ˈblʲiskə/gần
больница/bɐlʲˈnʲitsə/bệnh viện
большой/bɐlʲˈʂoj/to, lớn
ботинки/bɐˈtʲinkʲɪ/giày cổ cao, giày bốt ngắn (số nhiều)
брат/brat/anh trai, em trai
брать/bratʲ/lấy, cầm (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: взять)
брюки/ˈbrʲukʲɪ/quần dài (số nhiều)
буква/ˈbukvə/chữ cái
бумага/bʊˈmaɡə/giấy
бутылка/bʊˈtɨɫkə/cái chai
быстро/ˈbɨstrə/nhanh
быстрый/ˈbɨstrɨj/nhanh
быть/bɨtʲ/là, thì, ở; có (quá khứ, tương lai)
в/v/trong, ở; vào; lúc
ванная/ˈvannəjə/phòng tắm
ваш/vaʂ/của các bạn; của anh/chị (lịch sự)
велосипед/vʲɪɫəsʲɪˈpʲet/xe đạp
весело/ˈvʲesʲɪɫə/vui, vui vẻ
весёлый/vʲɪˈsʲoɫɨj/vui vẻ
весна/vʲɪˈsna/mùa xuân
весь/vʲesʲ/cả, toàn bộ; всё = mọi thứ, все = mọi người
вечер/ˈvʲetɕɪr/buổi tối
вечером/ˈvʲetɕɪrəm/vào buổi tối
вещь/vʲeɕː/đồ vật, đồ đạc (giống cái)
взрослый/ˈvzrosɫɨj/người lớn, trưởng thành
видеть/ˈvʲidʲɪtʲ/nhìn thấy (hoàn thành: увидеть)
вино/vʲɪˈno/rượu vang
вкусно/ˈfkusnə/ngon
вкусный/ˈfkusnɨj/ngon
вместе/ˈvmʲesʲtʲɪ/cùng nhau
внук/vnuk/cháu trai (của ông bà)
внучка/ˈvnutɕkə/cháu gái (của ông bà)
вода/vɐˈda/nước
водитель/vɐˈdʲitʲɪlʲ/tài xế, người lái xe (giống đực)
возраст/ˈvozrəst/tuổi tác
вокзал/vɐɡˈzaɫ/nhà ga (tàu hoả)
вопрос/vɐˈpros/câu hỏi; vấn đề
восемнадцать/vəsʲɪmˈnatsətʲ/mười tám
восемь/ˈvosʲɪmʲ/tám
восемьдесят/ˈvosʲɪmʲdʲɪsʲɪt/tám mươi
воскресенье/vəskrʲɪˈsʲenʲjə/Chủ nhật (giống trung)
восьмой/vɐsʲˈmoj/thứ tám
вот/vot/đây này, kìa
врач/vratɕ/bác sĩ
время/ˈvrʲemʲə/thời gian (giống trung)
всегда/fsʲɪɡˈda/luôn luôn
вставать/fstɐˈvatʲ/thức dậy, đứng dậy (hoàn thành: встать)
вторник/ˈftornʲɪk/thứ Ba
второй/ftɐˈroj/thứ hai
вчера/ftɕɪˈra/hôm qua
вы/vɨ/các bạn; anh, chị, ông, bà (lịch sự)
высокий/vɨˈsokʲɪj/cao
Вьетнам/vʲjɪtˈnam/Việt Nam
вьетнамский/vʲjɪtˈnamskʲɪj/(thuộc) Việt Nam
газета/ɡɐˈzʲetə/tờ báo
где/ɡdʲe/ở đâu
говорить/ɡəvɐˈrʲitʲ/nói (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: сказать)
год/ɡot/năm
голодный/ɡɐˈɫodnɨj/đói
голубой/ɡəɫʊˈboj/xanh da trời, xanh nhạt
город/ˈɡorət/thành phố
горячий/ɡɐˈrʲatɕɪj/nóng (đồ vật, đồ ăn)
гостиница/ɡɐˈsʲtʲinʲɪtsə/khách sạn
гость/ɡosʲtʲ/khách (giống đực)
готовить/ɡɐˈtovʲɪtʲ/nấu ăn; chuẩn bị (hoàn thành: приготовить)
грамм/ɡram/gam
гулять/ɡʊˈlʲatʲ/đi dạo, đi chơi
да/da/vâng, có, đúng
давать/dɐˈvatʲ/đưa, cho (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: дать)
давно/dɐˈvno/từ lâu, lâu rồi
далеко/dəlʲɪˈko/xa
дача/ˈdatɕə/nhà nghỉ ở ngoại ô (kiểu Nga)
два/dva/hai (giống cái: две)
двадцать/ˈdvatsətʲ/hai mươi
двенадцать/dvʲɪˈnatsətʲ/mười hai
дверь/dvʲerʲ/cửa ra vào (giống cái)
двести/ˈdvʲesʲtʲɪ/hai trăm
девочка/ˈdʲevətɕkə/cô bé, bé gái
девушка/ˈdʲevʊʂkə/cô gái; bạn gái
девяносто/dʲɪvʲɪˈnostə/chín mươi
девятнадцать/dʲɪvʲɪtˈnatsətʲ/mười chín
девятый/dʲɪˈvʲatɨj/thứ chín
девять/ˈdʲevʲɪtʲ/chín
дедушка/ˈdʲedʊʂkə/ông (giống đực)
декабрь/dʲɪˈkabrʲ/tháng Mười hai (giống đực)
делать/ˈdʲeɫətʲ/làm (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: сделать)
день/dʲenʲ/ngày (giống đực)
день рождения/dʲenʲ rɐʐˈdʲenʲɪjə/sinh nhật
деньги/ˈdʲenʲɡʲɪ/tiền (số nhiều)
десятый/dʲɪˈsʲatɨj/thứ mười
десять/ˈdʲesʲɪtʲ/mười
дети/ˈdʲetʲɪ/trẻ em, con cái (số nhiều)
дёшево/ˈdʲoʂɨvə/rẻ
дешёвый/dʲɪˈʂovɨj/rẻ
джинсы/ˈdʐɨnsɨ/quần bò, quần jean (số nhiều)
диван/dʲɪˈvan/ghế sofa
директор/dʲɪˈrʲektər/giám đốc, hiệu trưởng
длинный/ˈdlʲinnɨj/dài
для/dlʲa/cho, để cho
днём/dnʲom/vào ban ngày, buổi chiều
до/do/đến, tới; trước (khi)
до свидания/də svʲɪˈdanʲɪjə/tạm biệt
доброе утро/ˈdobrəjə ˈutrə/chào buổi sáng
добрый/ˈdobrɨj/tốt bụng, hiền
добрый вечер/ˈdobrɨj ˈvʲetɕɪr/chào buổi tối
добрый день/ˈdobrɨj dʲenʲ/xin chào (ban ngày), chào buổi chiều
дождь/doʂtʲ/mưa (giống đực)
долго/ˈdoɫɡə/lâu
должен/ˈdoɫʐɨn/phải (giống cái: должна)
доллар/ˈdoɫər/đô la
дом/dom/ngôi nhà; ở nhà (дома)
дома/ˈdomə/ở nhà
домой/dɐˈmoj/về nhà
дорога/dɐˈroɡə/con đường; chuyến đi
дорого/ˈdorəɡə/đắt
дорогой/dərɐˈɡoj/đắt; thân yêu
доска/dɐˈska/bảng; tấm ván
дочь/dotɕ/con gái (giống cái)
друг/druk/bạn (nam), bạn bè
думать/ˈdumətʲ/nghĩ (hoàn thành: подумать)
душ/duʂ/vòi sen; tắm vòi sen
дядя/ˈdʲadʲə/chú, cậu, bác trai (giống đực)
его/jɪˈvo/của anh ấy; anh ấy (bổ ngữ)
еда/jɪˈda/thức ăn, đồ ăn
её/jɪˈjo/của cô ấy; cô ấy (bổ ngữ)
ездить/ˈjezʲdʲɪtʲ/đi (bằng xe, nhiều lần hoặc đi lại)
есть/jesʲtʲ/ăn (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: съесть); có (у меня есть)
ехать/ˈjexətʲ/đi (bằng xe, một hướng, đang đi)
ещё/jɪˈɕːo/còn, vẫn; nữa
жарко/ˈʐarkə/nóng (trời nóng)
ждать/ʐdatʲ/chờ, đợi (hoàn thành: подождать)
жёлтый/ˈʐoɫtɨj/vàng
жена/ʐɨˈna/vợ
женат/ʐɨˈnat/đã có vợ (nói về nam)
женщина/ˈʐɛnʲɕːɪnə/phụ nữ
жить/ʐɨtʲ/sống, ở
журналист/ʐʊrnɐˈlʲist/nhà báo
за/za/sau, phía sau; vì; cho (ai)
завтра/ˈzaftrə/ngày mai
завтрак/ˈzaftrək/bữa sáng
задание/zɐˈdanʲɪjə/nhiệm vụ, bài tập
закрывать/zəkrɨˈvatʲ/đóng (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: закрыть)
замужем/ˈzamʊʐɨm/đã có chồng (nói về nữ)
занятый/ˈzanʲɪtɨj/bận
звать/zvatʲ/gọi; tên là (как зовут…)
звонить/zvɐˈnʲitʲ/gọi điện; reo (hoàn thành: позвонить)
здесь/zʲdʲesʲ/ở đây
здравствуйте/ˈzdrastvʊjtʲɪ/xin chào (lịch sự, hoặc chào nhiều người)
зелёный/zʲɪˈlʲonɨj/xanh lá cây
зима/zʲɪˈma/mùa đông
знать/znatʲ/biết
и/i/và; cũng
играть/ɪˈɡratʲ/chơi; chơi (nhạc cụ), đóng vai
идти/ɪˈtʲtʲi/đi (bộ, một hướng, đang đi); diễn ra
из/is/từ, ra khỏi; làm bằng
извините/ɪzvʲɪˈnʲitʲɪ/xin lỗi (lịch sự)
изучать/ɪzʊˈtɕatʲ/học, nghiên cứu (một môn)
или/ˈilʲɪ/hoặc, hay
имя/ˈimʲə/tên (giống trung)
инженер/ɪnʐɨˈnʲer/kỹ sư
иногда/ɪnɐɡˈda/thỉnh thoảng
иностранный/ɪnɐˈstrannɨj/nước ngoài
интересно/ɪntʲɪˈrʲesnə/thú vị, hay; tò mò không biết
интересный/ɪntʲɪˈrʲesnɨj/thú vị, hay
интернет/ɪntɨrˈnɛt/internet, mạng
искать/ɪˈskatʲ/tìm kiếm (hoàn thành: найти = tìm thấy)
их/ix/của họ; họ (bổ ngữ)
июль/ɪˈjulʲ/tháng Bảy (giống đực)
июнь/ɪˈjunʲ/tháng Sáu (giống đực)
к/k/đến, tới (gặp ai); về phía
как/kak/như thế nào; như
как вас зовут/kak vas zɐˈvut/anh/chị tên là gì
как дела/kaɡ dʲɪˈɫa/bạn khoẻ không, mọi việc thế nào
какой/kɐˈkoj/nào, như thế nào; thật là
карандаш/kərɐnˈdaʂ/bút chì
карта/ˈkartə/bản đồ; thẻ (ngân hàng)
картина/kɐrˈtʲinə/bức tranh
картошка/kɐrˈtoʂkə/khoai tây
касса/ˈkasə/quầy thu ngân, quầy vé
кафе/kɐˈfɛ/quán cà phê, quán ăn nhỏ (giống trung, không biến cách)
квартира/kvɐrˈtʲirə/căn hộ
килограмм/kʲɪɫɐˈɡram/ki-lô-gam
кино/kʲɪˈno/phim; rạp chiếu phim (giống trung, không biến cách)

Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 549 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Câu hỏi thường gặp

Bộ Từ Vựng Tiếng Nga A1 - Cơ Bản có bao nhiêu từ vựng?
Bộ này hiện có 549 từ tiếng Nga, ở trình độ A1. Danh sách được bổ sung dần nên con số có thể tăng theo thời gian.
Học hết bộ này mất bao lâu?
Với 20 từ mới mỗi ngày thì hết khoảng 4 tuần để đi qua lượt đầu. Nên giữ nhịp đều hằng ngày thay vì học dồn cuối tuần: lịch ôn tính theo ngày, nghỉ dài là số từ đến hạn dồn thành một đống khiến bạn dễ bỏ luôn.
Có cần học theo đúng thứ tự trong bộ không?
Không bắt buộc, nhưng nên. Từ trong bộ xếp theo mức độ thông dụng nên đi tuần tự đồng nghĩa với việc bạn luôn học những từ có xác suất gặp lại cao nhất trước.
Học xong rồi làm sao để không quên?
Không cần làm gì thêm ngoài việc mở lại phần ôn tập mỗi ngày - những từ đã học sẽ tự quay lại theo lịch giãn dần. Cách củng cố tốt nhất là gặp lại chúng ngoài đời: đọc, nghe nhạc hoặc xem phim có phụ đề song ngữ, nơi từ xuất hiện trong ngữ cảnh bạn không chờ đợi.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Nga.