Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Học Từ Vựng Tiếng Nga Theo CEFR A1–B1

Ba bộ từ vựng tiếng Nga A1, A2 và B1, mỗi từ có phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ, phiên âm có đánh trọng âm. Nghe phát âm, học bằng thuật toán lặp lại ngắt quãng để nhớ lâu.

Danh sách từ vựng tiếng Nga theo bộ

3 bộ dưới đây gồm 1.621 từ tiếng Nga, mỗi từ có phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Mỗi bộ mở ra 60 từ đầu — những từ thông dụng nhất, vì từ trong bộ xếp theo tần suất gặp lại thực tế trong phim, nhạc và hội thoại. Bấm tên bộ để mở bảng, hoặc vào trang bộ để xem đủ và học kèm phát âm.

Từ Vựng Tiếng Nga A1 - Cơ Bản549 từ — xem 60 từ đầu tiên

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
а/a/còn, mà (đối chiếu)
август/ˈavɡʊst/tháng Tám
автобус/ɐfˈtobʊs/xe buýt
адрес/ˈadrʲɪs/địa chỉ
английский/ɐnˈɡlʲijskʲɪj/(thuộc) Anh; tiếng Anh
апельсин/ɐpʲɪlʲˈsʲin/quả cam
апрель/ɐˈprʲelʲ/tháng Tư (giống đực)
аптека/ɐpˈtʲekə/hiệu thuốc
аэропорт/ɐɛrɐˈport/sân bay
бабушка/ˈbabʊʂkə/bà
балкон/bɐɫˈkon/ban công
банан/bɐˈnan/quả chuối
банк/bank/ngân hàng
без/bʲes/không có, thiếu
белый/ˈbʲeɫɨj/trắng
библиотека/bʲɪblʲɪɐˈtʲekə/thư viện
билет/bʲɪˈlʲet/vé
близко/ˈblʲiskə/gần
больница/bɐlʲˈnʲitsə/bệnh viện
большой/bɐlʲˈʂoj/to, lớn
ботинки/bɐˈtʲinkʲɪ/giày cổ cao, giày bốt ngắn (số nhiều)
брат/brat/anh trai, em trai
брать/bratʲ/lấy, cầm (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: взять)
брюки/ˈbrʲukʲɪ/quần dài (số nhiều)
буква/ˈbukvə/chữ cái
бумага/bʊˈmaɡə/giấy
бутылка/bʊˈtɨɫkə/cái chai
быстро/ˈbɨstrə/nhanh
быстрый/ˈbɨstrɨj/nhanh
быть/bɨtʲ/là, thì, ở; có (quá khứ, tương lai)
в/v/trong, ở; vào; lúc
ванная/ˈvannəjə/phòng tắm
ваш/vaʂ/của các bạn; của anh/chị (lịch sự)
велосипед/vʲɪɫəsʲɪˈpʲet/xe đạp
весело/ˈvʲesʲɪɫə/vui, vui vẻ
весёлый/vʲɪˈsʲoɫɨj/vui vẻ
весна/vʲɪˈsna/mùa xuân
весь/vʲesʲ/cả, toàn bộ; всё = mọi thứ, все = mọi người
вечер/ˈvʲetɕɪr/buổi tối
вечером/ˈvʲetɕɪrəm/vào buổi tối
вещь/vʲeɕː/đồ vật, đồ đạc (giống cái)
взрослый/ˈvzrosɫɨj/người lớn, trưởng thành
видеть/ˈvʲidʲɪtʲ/nhìn thấy (hoàn thành: увидеть)
вино/vʲɪˈno/rượu vang
вкусно/ˈfkusnə/ngon
вкусный/ˈfkusnɨj/ngon
вместе/ˈvmʲesʲtʲɪ/cùng nhau
внук/vnuk/cháu trai (của ông bà)
внучка/ˈvnutɕkə/cháu gái (của ông bà)
вода/vɐˈda/nước
водитель/vɐˈdʲitʲɪlʲ/tài xế, người lái xe (giống đực)
возраст/ˈvozrəst/tuổi tác
вокзал/vɐɡˈzaɫ/nhà ga (tàu hoả)
вопрос/vɐˈpros/câu hỏi; vấn đề
восемнадцать/vəsʲɪmˈnatsətʲ/mười tám
восемь/ˈvosʲɪmʲ/tám
восемьдесят/ˈvosʲɪmʲdʲɪsʲɪt/tám mươi
воскресенье/vəskrʲɪˈsʲenʲjə/Chủ nhật (giống trung)
восьмой/vɐsʲˈmoj/thứ tám
вот/vot/đây này, kìa

Xem đủ 549 từ của bộ Từ Vựng Tiếng Nga A1 - Cơ Bản →

Từ Vựng Tiếng Nga A2 - Sơ Cấp545 từ — xem 60 từ đầu tiên

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
актёр/ɐkˈtʲor/diễn viên (nam)
алло/ɐˈlo/a lô
алфавит/ɐlfɐˈvʲit/bảng chữ cái
арбуз/ɐrˈbus/dưa hấu
багаж/bɐˈɡaʂ/hành lý
банкомат/bənkɐˈmat/máy ATM
бассейн/bɐˈsʲejn/bể bơi
бегать/ˈbʲeɡətʲ/chạy (nhiều lần, nói chung)
бедный/ˈbʲednɨj/nghèo; tội nghiệp
бежать/bʲɪˈʐatʲ/chạy (một hướng, đang chạy)
берег/ˈbʲerʲɪk/bờ (sông, biển)
бесплатно/bʲɪsˈpɫatnə/miễn phí
бизнес/ˈbʲiznɨs/kinh doanh
бизнесмен/bʲɪznɨsˈmʲen/doanh nhân
благодарить/bɫəɡədɐˈrʲitʲ/cảm ơn (hoàn thành: поблагодарить)
блины/blʲɪˈnɨ/bánh kếp (số nhiều; số ít: блин)
блузка/ˈbɫuskə/áo cánh (nữ)
блюдо/ˈblʲudə/món ăn; cái đĩa lớn
богатый/bɐˈɡatɨj/giàu
болезнь/bɐˈlʲeznʲ/bệnh tật (giống cái)
болеть/bɐˈlʲetʲ/bị ốm; đau (hoàn thành: заболеть)
боль/bolʲ/cơn đau (giống cái)
больной/bɐlʲˈnoj/ốm, bị bệnh; người bệnh
борщ/borɕː/súp củ dền (borscht)
бояться/bɐˈjatsə/sợ
бронировать/brɐˈnʲirəvətʲ/đặt trước (phòng, vé) (hoàn thành: забронировать)
будущий/ˈbudʊɕːɪj/tương lai, tới
бутерброд/bʊtɨrˈbrot/bánh mì kẹp (lát bánh mì có phết/đặt nhân lên)
бухгалтер/bʊˈɣaɫtʲɪr/kế toán
важный/ˈvaʐnɨj/quan trọng
валюта/vɐˈlʲutə/ngoại tệ, tiền tệ
варить/vɐˈrʲitʲ/nấu, luộc (hoàn thành: сварить)
вдруг/vdruk/bỗng nhiên, đột nhiên
вежливый/ˈvʲeʐlʲɪvɨj/lịch sự
везти/vʲɪˈsʲtʲi/chở (một hướng)
век/vʲek/thế kỷ; đời, cuộc đời
верить/ˈvʲerʲɪtʲ/tin (hoàn thành: поверить)
ветер/ˈvʲetʲɪr/gió
вечеринка/vʲɪtɕɪˈrʲinkə/bữa tiệc (vui, thân mật)
вешать/ˈvʲeʂətʲ/treo (hoàn thành: повесить)
виза/ˈvʲizə/thị thực, visa
вилка/ˈvʲiɫkə/cái nĩa
виноград/vʲɪnɐˈɡrat/nho
включать/fklʲʊˈtɕatʲ/bật (hoàn thành: включить)
внешность/ˈvnʲeʂnəsʲtʲ/ngoại hình (giống cái)
водить/vɐˈdʲitʲ/lái (xe); dẫn (nhiều lần)
волноваться/vəɫnɐˈvatsə/lo lắng, hồi hộp
волосы/ˈvoɫəsɨ/tóc (số nhiều)
вредный/ˈvrʲednɨj/có hại
всего хорошего/fsʲɪˈvo xɐˈroʂɨvə/chúc mọi điều tốt lành (khi chia tay)
вспоминать/fspəmʲɪˈnatʲ/nhớ lại, hồi tưởng (hoàn thành: вспомнить)
встреча/ˈfstrʲetɕə/cuộc gặp, cuộc họp
встречать/fstrʲɪˈtɕatʲ/gặp; đón (hoàn thành: встретить)
встречаться/fstrʲɪˈtɕatsə/gặp nhau; hẹn hò (hoàn thành: встретиться)
входить/fxɐˈdʲitʲ/đi vào (hoàn thành: войти)
выбирать/vɨbʲɪˈratʲ/chọn (hoàn thành: выбрать)
выигрывать/vɨˈiɡrɨvətʲ/thắng (hoàn thành: выиграть)
выйти замуж/ˈvɨjtʲɪ ˈzamʊʂ/lấy chồng (nữ)
выключать/vɨklʲʊˈtɕatʲ/tắt (hoàn thành: выключить)
выставка/ˈvɨstəfkə/triển lãm

Xem đủ 545 từ của bộ Từ Vựng Tiếng Nga A2 - Sơ Cấp →

Từ Vựng Tiếng Nga B1 - Trung Cấp527 từ — xem 60 từ đầu tiên

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
абитуриент/ɐbʲɪtʊrʲɪˈjent/thí sinh thi vào đại học
авария/ɐˈvarʲɪjə/tai nạn (giao thông); sự cố
автор/ˈaftər/tác giả
аллергия/ɐlʲɪrˈɡʲijə/dị ứng
анализ/ɐˈnalʲɪs/xét nghiệm; sự phân tích
антракт/ɐnˈtrakt/giờ giải lao (giữa buổi diễn)
аплодировать/ɐpɫɐˈdʲirəvətʲ/vỗ tay (+ cách 3)
аренда/ɐˈrʲɛndə/sự thuê; tiền thuê
армия/ˈarmʲɪjə/quân đội
артист/ɐrˈtʲist/nghệ sĩ (biểu diễn)
аспирант/ɐspʲɪˈrant/nghiên cứu sinh
аудитория/ɐʊdʲɪˈtorʲɪjə/giảng đường, phòng học
афиша/ɐˈfʲiʂə/áp phích, lịch biểu diễn
балет/bɐˈlʲet/múa ba lê
балл/baɫ/điểm (số điểm)
батарейка/bətɐˈrʲejkə/cục pin
бедность/ˈbʲednəsʲtʲ/sự nghèo đói
безопасность/bʲɪzɐˈpasnəsʲtʲ/sự an toàn, an ninh
безработица/bʲɪzrɐˈbotʲɪtsə/nạn thất nghiệp
безработный/bʲɪzrɐˈbotnɨj/thất nghiệp; người thất nghiệp
безусловно/bʲɪzʊˈsɫovnə/chắc chắn, không còn nghi ngờ gì
бензин/bʲɪnˈzʲin/xăng
беспокоиться/bʲɪspɐˈkoɪt͡sə/lo lắng (о + cách 6, за + cách 4) (hoàn thành: обеспокоиться)
беспорядок/bʲɪspɐˈrʲadək/sự bừa bộn
биология/bʲɪɐˈloɡʲɪjə/sinh học
благодаря/bɫəɡədɐˈrʲa/nhờ, nhờ có (+ cách 3)
блог/bɫok/blog
бытовая техника/bɨtɐˈvajə ˈtʲexʲnʲɪkə/đồ điện gia dụng
в любом случае/v lʲʊˈbom ˈsɫutɕɪɪ/dù sao đi nữa, trong mọi trường hợp
вагон/vɐˈɡon/toa tàu
вакансия/vɐˈkansʲɪjə/vị trí đang tuyển, chỗ làm còn trống
ведущий/vʲɪˈduɕːɪj/người dẫn chương trình
вероятно/vʲɪrɐˈjatnə/có lẽ, chắc là
вес/vʲes/cân nặng; trọng lượng
ветка/ˈvʲetkə/cành cây
вид/vʲit/loài; dạng; quang cảnh
видео/ˈvʲidʲɪə/video
витамин/vʲɪtɐˈmʲin/vitamin
власть/vɫasʲtʲ/chính quyền; quyền lực
влиять/vlʲɪˈjatʲ/ảnh hưởng (на + cách 4) (hoàn thành: повлиять)
влюбляться/vlʲʊˈblʲat͡sə/phải lòng, yêu (в + cách 4) (hoàn thành: влюбиться)
внимательно/vnʲɪˈmatʲɪlʲnə/chăm chú, cẩn thận
во-вторых/vəftɐˈrɨx/thứ hai là
во-первых/vɐ ˈpʲervɨx/thứ nhất là
вовремя/ˈvovrʲɪmʲə/đúng giờ, kịp thời
водительские права/vɐˈdʲitʲɪlʲskʲɪjə prɐˈva/bằng lái xe
водопад/vədɐˈpat/thác nước
возвращаться/vəzvrɐˈɕːat͡sə/trở về, quay lại (hoàn thành: вернуться)
воздух/ˈvozdʊx/không khí
возможный/vɐzˈmoʐnɨj/có thể (xảy ra), khả dĩ
возражать/vəzrɐˈʐatʲ/phản đối (против + cách 2) (hoàn thành: возразить)
война/vɐjˈna/chiến tranh
волк/voɫk/chó sói
вообще/vəɐpˈɕːe/nói chung; hoàn toàn (không)
восток/vɐˈstok/phía đông; phương Đông
впечатление/fpʲɪtɕɪˈtlʲenʲɪjə/ấn tượng
временный/ˈvrʲemʲɪnːɨj/tạm thời
выборы/ˈvɨbərɨ/cuộc bầu cử
выбрасывать/vɨˈbrasɨvətʲ/vứt đi, thải ra (hoàn thành: выбросить)
выздоравливать/vɨzdɐˈravlʲɪvətʲ/khỏi bệnh, bình phục (hoàn thành: выздороветь)

Xem đủ 527 từ của bộ Từ Vựng Tiếng Nga B1 - Trung Cấp →

Đây mới là 3 bộ đầu của tiếng Nga. Xem toàn bộ danh mục ở trang danh sách bộ từ vựng.

Học từ vựng tiếng Nga A1–B1

Ba bộ từ vựng tiếng Nga A1, A2 và B1 dựa trên khung ТРКИ cấp sơ cấp (ТЭУ), cơ bản (ТБУ) và ТРКИ-1, mỗi bộ khoảng 500 từ. Mỗi từ viết bằng chữ Kirin, có phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt và một câu ví dụ có bản dịch.

Phiên âm có đánh dấu trọng âm. Tiếng Nga không ghi trọng âm trên chữ, mà đặt trọng âm sai thì nguyên âm cũng đọc sai theo: chữ o không mang trọng âm đọc gần như a.

Từ bạn hay quên sẽ được thuật toán lặp lại ngắt quãng đưa về ôn sớm hơn, từ đã thuộc thì giãn dần ra.

Mỗi cấp đủ để làm gì

  • A1: chào hỏi, giới thiệu bản thân, số đếm, gia đình, đồ ăn, đồ vật quanh mình.
  • A2: sinh hoạt, đi lại, mua sắm, sức khoẻ, công việc và các động từ chuyển động như идти, ехать.
  • B1: học tập, xã hội, môi trường, văn hoá, động từ có cặp thể và cách chi phối. Tương ứng ТРКИ-1, mức thường cần để vào đại học ở Nga.