Đang tải...

Từ Vựng Tiếng Nga B1 - Trung Cấp

Từ vựng tiếng Nga cấp B1 (ТРКИ-1): công việc, học tập, xã hội, môi trường, văn hoá và các động từ thể hoàn thành/chưa hoàn thành thường gặp.

Từ Vựng Tiếng Nga B1 - Trung Cấp gồm 527 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
527
Ngôn ngữ:
tiếng Nga
Trình độ:
B1
Phân loại:
Trình Độ

Mỗi từ trong bộ có những gì

Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ cho bạn thấy từ đứng ở đâu trong câu và hay đi cùng những từ nào, điều mà chỉ biết nghĩa thì chưa đủ để dùng được từ.

Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.

Học bộ Từ Vựng Tiếng Nga B1 - Trung Cấp thế nào để nhớ lâu

Với 527 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 4 tuần. Thời gian này mới chỉ tính lần gặp từ đầu tiên. Nhớ được lâu hay không còn tuỳ vào những lần ôn sau đó.

Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học thì không giúp được bao nhiêu vì bạn vẫn còn nhớ, còn ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa từ đó quay lại đúng lúc bạn sắp quên. Mỗi lần cố nhớ ra một từ sắp quên giúp bạn nhớ từ đó lâu hơn.

Vì vậy mỗi buổi học chủ yếu là những từ bạn chưa nhớ chắc, ít khi có từ đã thuộc. Bạn cũng có thể bật chế độ nghe audio lúc đi lại hay nấu ăn. Nghe giúp bạn không quên từ đã học, còn tự ôn giúp nhớ lâu hơn, nên dùng cả hai sẽ tốt hơn chỉ dùng một.

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng Tiếng Nga B1 - Trung CấpBảng tra nhanh 200 từ. Bảng đầy đủ có bộ lọc và phát âm nằm ở đầu trang.

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
абитуриент/ɐbʲɪtʊrʲɪˈjent/thí sinh thi vào đại học
авария/ɐˈvarʲɪjə/tai nạn (giao thông); sự cố
автор/ˈaftər/tác giả
аллергия/ɐlʲɪrˈɡʲijə/dị ứng
анализ/ɐˈnalʲɪs/xét nghiệm; sự phân tích
антракт/ɐnˈtrakt/giờ giải lao (giữa buổi diễn)
аплодировать/ɐpɫɐˈdʲirəvətʲ/vỗ tay (+ cách 3)
аренда/ɐˈrʲɛndə/sự thuê; tiền thuê
армия/ˈarmʲɪjə/quân đội
артист/ɐrˈtʲist/nghệ sĩ (biểu diễn)
аспирант/ɐspʲɪˈrant/nghiên cứu sinh
аудитория/ɐʊdʲɪˈtorʲɪjə/giảng đường, phòng học
афиша/ɐˈfʲiʂə/áp phích, lịch biểu diễn
балет/bɐˈlʲet/múa ba lê
балл/baɫ/điểm (số điểm)
батарейка/bətɐˈrʲejkə/cục pin
бедность/ˈbʲednəsʲtʲ/sự nghèo đói
безопасность/bʲɪzɐˈpasnəsʲtʲ/sự an toàn, an ninh
безработица/bʲɪzrɐˈbotʲɪtsə/nạn thất nghiệp
безработный/bʲɪzrɐˈbotnɨj/thất nghiệp; người thất nghiệp
безусловно/bʲɪzʊˈsɫovnə/chắc chắn, không còn nghi ngờ gì
бензин/bʲɪnˈzʲin/xăng
беспокоиться/bʲɪspɐˈkoɪt͡sə/lo lắng (о + cách 6, за + cách 4) (hoàn thành: обеспокоиться)
беспорядок/bʲɪspɐˈrʲadək/sự bừa bộn
биология/bʲɪɐˈloɡʲɪjə/sinh học
благодаря/bɫəɡədɐˈrʲa/nhờ, nhờ có (+ cách 3)
блог/bɫok/blog
бытовая техника/bɨtɐˈvajə ˈtʲexʲnʲɪkə/đồ điện gia dụng
в любом случае/v lʲʊˈbom ˈsɫutɕɪɪ/dù sao đi nữa, trong mọi trường hợp
вагон/vɐˈɡon/toa tàu
вакансия/vɐˈkansʲɪjə/vị trí đang tuyển, chỗ làm còn trống
ведущий/vʲɪˈduɕːɪj/người dẫn chương trình
вероятно/vʲɪrɐˈjatnə/có lẽ, chắc là
вес/vʲes/cân nặng; trọng lượng
ветка/ˈvʲetkə/cành cây
вид/vʲit/loài; dạng; quang cảnh
видео/ˈvʲidʲɪə/video
витамин/vʲɪtɐˈmʲin/vitamin
власть/vɫasʲtʲ/chính quyền; quyền lực
влиять/vlʲɪˈjatʲ/ảnh hưởng (на + cách 4) (hoàn thành: повлиять)
влюбляться/vlʲʊˈblʲat͡sə/phải lòng, yêu (в + cách 4) (hoàn thành: влюбиться)
внимательно/vnʲɪˈmatʲɪlʲnə/chăm chú, cẩn thận
во-вторых/vəftɐˈrɨx/thứ hai là
во-первых/vɐ ˈpʲervɨx/thứ nhất là
вовремя/ˈvovrʲɪmʲə/đúng giờ, kịp thời
водительские права/vɐˈdʲitʲɪlʲskʲɪjə prɐˈva/bằng lái xe
водопад/vədɐˈpat/thác nước
возвращаться/vəzvrɐˈɕːat͡sə/trở về, quay lại (hoàn thành: вернуться)
воздух/ˈvozdʊx/không khí
возможный/vɐzˈmoʐnɨj/có thể (xảy ra), khả dĩ
возражать/vəzrɐˈʐatʲ/phản đối (против + cách 2) (hoàn thành: возразить)
война/vɐjˈna/chiến tranh
волк/voɫk/chó sói
вообще/vəɐpˈɕːe/nói chung; hoàn toàn (không)
восток/vɐˈstok/phía đông; phương Đông
впечатление/fpʲɪtɕɪˈtlʲenʲɪjə/ấn tượng
временный/ˈvrʲemʲɪnːɨj/tạm thời
выборы/ˈvɨbərɨ/cuộc bầu cử
выбрасывать/vɨˈbrasɨvətʲ/vứt đi, thải ra (hoàn thành: выбросить)
выздоравливать/vɨzdɐˈravlʲɪvətʲ/khỏi bệnh, bình phục (hoàn thành: выздороветь)
вылет/ˈvɨlʲɪt/sự cất cánh (chuyến bay)
выполнять/vɨpɐɫˈnʲatʲ/thực hiện, hoàn thành (hoàn thành: выполнить)
выпускник/vɨpʊsˈknʲik/người tốt nghiệp; học sinh cuối cấp
галерея/ɡəlʲɪˈrʲejə/phòng tranh, phòng trưng bày
герой/ɡʲɪˈroj/nhân vật chính; anh hùng
гимназия/ɡʲɪmˈnazʲɪjə/trường trung học chuyên (gymnasium)
глотать/ɡɫɐˈtatʲ/nuốt (hoàn thành: проглотить)
головная боль/ɡəɫɐvˈnajə bolʲ/đau đầu
голосовать/ɡəɫəsɐˈvatʲ/bỏ phiếu (за + cách 4) (hoàn thành: проголосовать)
гордиться/ɡɐrˈdʲit͡sə/tự hào (+ cách 5)
гордый/ˈɡordɨj/kiêu hãnh, tự hào; kiêu ngạo
государственный/ɡəsʊˈdarstvʲɪnːɨj/thuộc nhà nước, quốc gia
государство/ɡəsʊˈdarstvə/nhà nước, quốc gia
готовиться/ɡɐˈtovʲɪt͡sə/chuẩn bị, ôn (к + cách 3) (hoàn thành: подготовиться)
гражданин/ɡrəʐdɐˈnʲin/công dân
гражданство/ɡrɐʐˈdanstvə/quốc tịch
график/ˈɡrafʲɪk/lịch (làm việc); biểu đồ
грубый/ˈɡrubɨj/thô lỗ; thô ráp
давление/dɐˈvlʲenʲɪjə/huyết áp; áp lực
действительно/dʲɪjˈstvʲitʲɪlʲnə/thật sự, quả thật
декан/dʲɪˈkan/trưởng khoa
детский сад/ˈdʲetskʲɪj sat/nhà trẻ, trường mẫu giáo
диагноз/dʲɪˈaɡnəs/chẩn đoán
диета/dʲɪˈɛtə/chế độ ăn kiêng
дикий/ˈdʲikʲɪj/hoang dã
диссертация/dʲɪsʲɪrˈtatsɨjə/luận án
добиваться/dəbʲɪˈvat͡sə/đạt được (nhờ nỗ lực), giành được (+ cách 2) (hoàn thành: добиться)
доверять/dəvʲɪˈrʲatʲ/tin tưởng (+ cách 3) (hoàn thành: доверить — giao phó)
довольно/dɐˈvolʲnə/khá, tương đối
довольный/dɐˈvolʲnɨj/hài lòng (+ cách 5)
догадываться/dɐˈɡadɨvət͡sə/đoán ra, ngờ ngợ (о + cách 6) (hoàn thành: догадаться)
договор/dəɡɐˈvor/hợp đồng
должность/ˈdoɫʐnəsʲtʲ/chức vụ, vị trí công tác
домашнее задание/dɐˈmaʂnʲɪjə zɐˈdanʲɪjə/bài tập về nhà
домофон/dəmɐˈfon/chuông cửa có loa (intercom)
достаточно/dɐˈstatətɕnə/đủ; khá
достигать/dəsʲtʲɪˈɡatʲ/đạt tới, đạt được (+ cách 2) (hoàn thành: достичь)
достопримечательность/dəstəprʲɪmʲɪˈtɕatʲɪlʲnəsʲtʲ/danh lam thắng cảnh, điểm tham quan
доход/dɐˈxot/thu nhập
дружба/ˈdruʐbə/tình bạn
дышать/dɨˈʂatʲ/thở
жадный/ˈʐadnɨj/keo kiệt; tham lam
жаловаться/ˈʐaɫəvət͡sə/than phiền, kêu (на + cách 4) (hoàn thành: пожаловаться)
жанр/ʐanr/thể loại
жилой/ʐɨˈɫoj/để ở, dân cư
жильё/ʐɨˈlʲjɵ/nhà ở, chỗ ở
житель/ˈʐɨtʲɪlʲ/cư dân, người dân
заболеть/zəbɐˈlʲetʲ/bị ốm, mắc bệnh (thể hoàn thành; chưa hoàn thành: заболевать)
заботиться/zɐˈbotʲɪt͡sə/chăm lo, quan tâm (о + cách 6) (hoàn thành: позаботиться)
завидовать/zɐˈvʲidəvətʲ/ghen tị (+ cách 3) (hoàn thành: позавидовать)
зависеть/zɐˈvʲisʲɪtʲ/phụ thuộc (от + cách 2)
загружать/zəɡrʊˈʐatʲ/tải lên; chất (hàng) (hoàn thành: загрузить)
загрязнение/zəɡrʲɪzˈnʲenʲɪjə/sự ô nhiễm
загрязнять/zəɡrʲɪzˈnʲatʲ/làm ô nhiễm (hoàn thành: загрязнить)
задача/zɐˈdatɕə/nhiệm vụ; bài toán
задерживаться/zɐˈdʲerʐɨvət͡sə/bị chậm, bị trễ; nán lại (hoàn thành: задержаться)
закон/zɐˈkon/luật, định luật
замечать/zəmʲɪˈtɕatʲ/nhận thấy, để ý (hoàn thành: заметить)
запад/ˈzapət/phía tây
записываться/zɐˈpʲisɨvət͡sə/đăng ký, ghi tên (к + cách 3, на + cách 4) (hoàn thành: записаться)
заповедник/zəpɐˈvʲednʲɪk/khu bảo tồn thiên nhiên
запоминать/zəpəmʲɪˈnatʲ/ghi nhớ (hoàn thành: запомнить)
заправка/zɐˈprafkə/trạm xăng; việc đổ xăng
заранее/zɐˈranʲɪjə/trước, từ trước
зарядка/zɐˈrʲatkə/bài thể dục buổi sáng; bộ sạc
заряжать/zərʲɪˈʐatʲ/sạc (pin) (hoàn thành: зарядить)
заставлять/zəstɐˈvlʲatʲ/bắt, buộc (ai làm gì) (hoàn thành: заставить)
застенчивый/zɐˈsʲtʲentɕɪvɨj/nhút nhát, e thẹn
засуха/ˈzasʊxə/hạn hán
зато/zɐˈto/bù lại, được cái
зачёт/zɐˈtɕɵt/bài thi qua môn (chỉ đạt/không đạt)
защищать/zəɕːɪˈɕːatʲ/bảo vệ (от + cách 2) (hoàn thành: защитить)
заявление/zəɪˈvlʲenʲɪjə/đơn (xin); lời tuyên bố
зверь/zvʲerʲ/thú, thú hoang
здоровый образ жизни/zdɐˈrovɨj ˈobrəz ˈʐɨzʲnʲɪ/lối sống lành mạnh
землетрясение/zʲɪmlʲɪtrʲɪˈsʲenʲɪjə/động đất
земля/zʲɪˈmlʲa/đất; Trái Đất (viết hoa)
злиться/ˈzlʲit͡sə/tức giận, cáu (на + cách 4) (hoàn thành: разозлиться)
злой/zɫoj/độc ác; cáu giận
знаменитый/znəmʲɪˈnʲitɨj/nổi tiếng, lừng danh
значительный/znɐˈtɕitʲɪlʲnɨj/đáng kể
из-за/ˈɪz zə/vì, do (nguyên nhân không tốt) (+ cách 2)
избегать/ɪzbʲɪˈɡatʲ/tránh, né (+ cách 2) (hoàn thành: избежать)
изменяться/ɪzmʲɪˈnʲat͡sə/thay đổi (hoàn thành: измениться)
изучение/ɪzʊˈtɕenʲɪjə/việc học, việc nghiên cứu (một môn)
иностранец/ɪnɐˈstranʲɪts/người nước ngoài
интервью/ɪntɛrˈvʲju/cuộc phỏng vấn (báo chí)
информатика/ɪnfɐrˈmatʲɪkə/tin học
информация/ɪnfɐrˈmatsɨjə/thông tin
ипотека/ɪpɐˈtʲekə/khoản vay thế chấp mua nhà
искусство/ɪˈskustvə/nghệ thuật
исполнять/ɪspɐɫˈnʲatʲ/biểu diễn; thực hiện (hoàn thành: исполнить)
исследование/ɪˈsʲlʲedəvənʲɪjə/công trình nghiên cứu, sự nghiên cứu
исследовать/ɪˈsʲlʲedəvətʲ/nghiên cứu, khảo sát (cả hai thể)
исчезать/ɪɕːɪˈzatʲ/biến mất (hoàn thành: исчезнуть)
итак/ɪˈtak/vậy thì, tóm lại
канал/kɐˈnaɫ/kênh (truyền hình, YouTube); kênh đào
кандидат/kəndʲɪˈdat/ứng viên
карьера/kɐˈrʲjerə/sự nghiệp
касаться/kɐˈsat͡sə/liên quan đến; chạm vào (+ cách 2) (hoàn thành: коснуться)
кафедра/ˈkafʲɪdrə/bộ môn (ở đại học)
кашлять/ˈkaʂlʲɪtʲ/ho
квартплата/kvɐrtˈpɫatə/tiền phí nhà (chung cư)
кинотеатр/kʲɪnətʲɪˈatr/rạp chiếu phim
клавиатура/kɫəvʲɪɐˈturə/bàn phím
классический/kɫɐˈsʲitɕɪskʲɪj/cổ điển
кнопка/ˈknopkə/nút bấm
колледж/ˈkolʲɪt͡ɕ/trường cao đẳng
коллектив/kəlʲɪkˈtʲif/tập thể (nơi làm việc)
командировка/kəmənʲdʲɪˈrofkə/chuyến công tác
комедия/kɐˈmʲedʲɪjə/hài kịch, phim hài
коммунальные услуги/kəmʊˈnalʲnɨjə ʊˈsɫuɡʲɪ/dịch vụ điện, nước, sưởi (tiện ích)
композитор/kəmpɐˈzʲitər/nhà soạn nhạc
кондиционер/kəndʲɪtsɨɐˈnʲɛr/máy điều hoà, máy lạnh
конкурс/ˈkonkʊrs/cuộc thi
конспект/kɐnˈspʲekt/bài ghi chép tóm tắt
конституция/kənstʲɪˈtutsɨjə/hiến pháp
контрольная работа/kɐnˈtrolʲnəjə rɐˈbotə/bài kiểm tra (trên lớp)
кран/kran/vòi nước
кровь/krofʲ/máu
кроме того/ˈkromʲɪ tɐˈvo/ngoài ra, hơn nữa
кружиться/krʊˈʐɨt͡sə/quay tròn; chóng mặt (голова кружится)
крыша/ˈkrɨʂə/mái nhà
культура/kʊlʲˈturə/văn hoá
купе/kʊˈpɛ/khoang (tàu hoả)
лаборатория/ɫəbərɐˈtorʲɪjə/phòng thí nghiệm
ласковый/ˈɫaskəvɨj/dịu dàng, trìu mến
лечение/lʲɪˈtɕenʲɪjə/sự điều trị
лиса/lʲɪˈsa/con cáo
лист/lʲist/chiếc lá; tờ (giấy)
личный/ˈlʲitɕnɨj/cá nhân, riêng tư
ломаться/ɫɐˈmat͡sə/bị hỏng, bị gãy (hoàn thành: сломаться)
любопытный/lʲʊbɐˈpɨtnɨj/tò mò; thú vị
маршрут/mɐrˈʂrut/lộ trình, tuyến đường
медицина/mʲɪdʲɪˈtsɨnə/y học, y tế
медицинский/mʲɪdʲɪˈtsɨnskʲɪj/thuộc y tế
международный/mʲɪʐdʊnɐˈrodnɨj/quốc tế
микроволновка/mʲɪkrəvɐɫˈnofkə/lò vi sóng
министерство/mʲɪnʲɪˈsʲtʲerstvə/bộ (cơ quan nhà nước)
министр/mʲɪˈnʲistr/bộ trưởng

Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 527 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Câu hỏi thường gặp

Bộ Từ Vựng Tiếng Nga B1 - Trung Cấp có bao nhiêu từ vựng?
Bộ này hiện có 527 từ tiếng Nga, ở trình độ B1. Danh sách được bổ sung dần nên con số có thể tăng theo thời gian.
Học hết bộ này mất bao lâu?
Với 20 từ mới mỗi ngày thì hết khoảng 4 tuần để đi qua lượt đầu. Nên giữ nhịp đều hằng ngày thay vì học dồn cuối tuần: lịch ôn tính theo ngày, nghỉ dài là số từ đến hạn dồn thành một đống khiến bạn dễ bỏ luôn.
Có cần học theo đúng thứ tự trong bộ không?
Không bắt buộc, nhưng nên. Từ trong bộ xếp theo mức độ thông dụng nên đi tuần tự đồng nghĩa với việc bạn luôn học những từ có xác suất gặp lại cao nhất trước.
Học xong rồi làm sao để không quên?
Không cần làm gì thêm ngoài việc mở lại phần ôn tập mỗi ngày - những từ đã học sẽ tự quay lại theo lịch giãn dần. Cách củng cố tốt nhất là gặp lại chúng ngoài đời: đọc, nghe nhạc hoặc xem phim có phụ đề song ngữ, nơi từ xuất hiện trong ngữ cảnh bạn không chờ đợi.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Nga.