Đang tải...
Từ vựng tiếng Nga cấp B1 (ТРКИ-1): công việc, học tập, xã hội, môi trường, văn hoá và các động từ thể hoàn thành/chưa hoàn thành thường gặp.
Từ Vựng Tiếng Nga B1 - Trung Cấp gồm 527 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Từ | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| сессия | /ˈsʲesʲːɪjə/ | kỳ thi (ở đại học) |
| симптом | /sʲɪmpˈtom/ | triệu chứng |
| сказка | /ˈskaskə/ | truyện cổ tích |
| скачивать | /ˈskatɕɪvətʲ/ | tải xuống (hoàn thành: скачать) |
| скорость | /ˈskorəsʲtʲ/ | tốc độ |
| скромный | /ˈskromnɨj/ | khiêm tốn; giản dị |
| скульптура | /skʊlʲpˈturə/ | tác phẩm điêu khắc; nghệ thuật điêu khắc |
| слабый | /ˈsɫabɨj/ | yếu |
| смартфон | /smɐrtˈfon/ | điện thoại thông minh |
| смена | /ˈsmʲenə/ | ca làm việc; sự thay đổi |
| снимать квартиру | /snʲɪˈmatʲ kvɐrˈtʲiru/ | thuê căn hộ |
| собеседование | /səbʲɪˈsʲedəvənʲɪjə/ | buổi phỏng vấn xin việc |
| совещание | /səvʲɪˈɕːanʲɪjə/ | cuộc họp (công việc) |
| соглашаться | /səɡɫɐˈʂat͡sə/ | đồng ý (с + cách 5; на + cách 4) (hoàn thành: согласиться) |
| создавать | /səzdɐˈvatʲ/ | tạo ra, lập nên (hoàn thành: создать) |
| сомневаться | /səmnʲɪˈvat͡sə/ | nghi ngờ, phân vân (в + cách 6) |
| сон | /son/ | giấc ngủ; giấc mơ |
| сообщать | /səɐpˈɕːatʲ/ | thông báo, báo tin (+ cách 3 о + cách 6) (hoàn thành: сообщить) |
| сообщение | /səɐpˈɕːenʲɪjə/ | tin nhắn; thông báo |
| сортировать | /sərtʲɪˈrovətʲ/ | phân loại (hoàn thành: рассортировать) |
| соседний | /sɐˈsʲednʲɪj/ | bên cạnh, kế bên |
| сотрудник | /sɐˈtrudʲnʲɪk/ | nhân viên, cán bộ |
| сохранять | /səxrɐˈnʲatʲ/ | giữ gìn, bảo tồn; lưu (tệp) (hoàn thành: сохранить) |
| социальная сеть | /sətsɨˈalʲnəjə sʲetʲ/ | mạng xã hội |
| специалист | /spʲɪtsɨɐˈlʲist/ | chuyên gia, chuyên viên |
| специальность | /spʲɪtsɨˈalʲnəsʲtʲ/ | chuyên ngành |
| списывать | /ˈspʲisɨvətʲ/ | chép bài, quay cóp (hoàn thành: списать) |
| способный | /spɐˈsobnɨj/ | có năng lực, sáng dạ |
| справка | /ˈspravkə/ | giấy chứng nhận, giấy xác nhận |
| сравнивать | /ˈsravnʲɪvətʲ/ | so sánh (с + cách 5) (hoàn thành: сравнить) |
| средства массовой информации | /ˈsrʲetstvə ˈmasəvəj ɪnfɐrˈmatsɨɪ/ | phương tiện truyền thông đại chúng (СМИ) |
| ссориться | /ˈsːorʲɪt͡sə/ | cãi nhau (с + cách 5) (hoàn thành: поссориться) |
| ссылка | /ˈsːɨɫkə/ | đường link, liên kết |
| статья | /stɐˈtʲja/ | bài báo |
| стиральная машина | /stʲɪˈralʲnəjə mɐˈʂɨnə/ | máy giặt |
| стихотворение | /sʲtʲɪxətvɐˈrʲenʲɪjə/ | bài thơ |
| столица | /stɐˈlʲitsə/ | thủ đô |
| стоматолог | /stəmɐˈtoɫək/ | nha sĩ |
| страх | /strax/ | nỗi sợ, sự sợ hãi |
| страховка | /strɐˈxofkə/ | bảo hiểm |
| стремиться | /strʲɪˈmʲit͡sə/ | phấn đấu, hướng tới (к + cách 3) |
| стресс | /strɛs/ | căng thẳng, stress |
| строгий | /ˈstroɡʲɪj/ | nghiêm khắc |
| стыдно | /ˈstɨdnə/ | xấu hổ (vị ngữ: мне стыдно) |
| суд | /sut/ | toà án; phiên toà |
| сцена | /ˈstsɛnə/ | sân khấu; cảnh |
| счастье | /ˈɕːasʲtʲjə/ | hạnh phúc (danh từ); may mắn |
| сюжет | /sʲʊˈʐɛt/ | cốt truyện |
| так как | /ˈtak kək/ | vì, bởi vì |
| так что | /ˈtak ʂtə/ | cho nên, vì vậy |
| таким образом | /tɐˈkʲim ˈobrəzəm/ | như vậy, do đó |
| талант | /tɐˈɫant/ | tài năng |
| талантливый | /tɐˈɫantlʲɪvɨj/ | có tài |
| таможня | /tɐˈmoʐnʲə/ | hải quan |
| тем не менее | /tʲem nʲɪ ˈmʲenʲɪjə/ | tuy vậy, dù thế |
| тема | /ˈtʲemə/ | đề tài, chủ đề |
| тёмный | /ˈtʲɵmnɨj/ | tối; (màu) sẫm |
| терапевт | /tʲɪrɐˈpʲeft/ | bác sĩ nội khoa (đa khoa) |
| терпеливый | /tʲɪrpʲɪˈlʲivɨj/ | kiên nhẫn |
| терпеть | /tʲɪrˈpʲetʲ/ | chịu đựng (hoàn thành: потерпеть) |
| тесный | /ˈtʲesnɨj/ | chật chội |
| тест | /tɛst/ | bài kiểm tra, bài trắc nghiệm |
| технология | /tʲɪxnɐˈloɡʲɪjə/ | công nghệ |
| тихий | /ˈtʲixʲɪj/ | yên tĩnh; khẽ |
| то есть | /to ˈjesʲtʲ/ | tức là, nghĩa là |
| товар | /tɐˈvar/ | hàng hoá |
| торговля | /tɐrˈɡovlʲə/ | thương mại, buôn bán |
| тошнить | /tɐʂˈnʲitʲ/ | buồn nôn (dùng không ngôi: меня тошнит) |
| травма | /ˈtravmə/ | chấn thương |
| традиция | /trɐˈdʲitsɨjə/ | truyền thống |
| транспорт | /ˈtranspərt/ | phương tiện giao thông, vận tải |
| требовать | /ˈtrʲebəvətʲ/ | đòi hỏi, yêu cầu (+ cách 2 hoặc 4) (hoàn thành: потребовать) |
| тротуар | /trətʊˈar/ | vỉa hè |
| трудолюбивый | /trʊdəlʲʊˈbʲivɨj/ | chăm chỉ, cần cù |
| туда и обратно | /tʊˈda ɪ ɐˈbratnə/ | khứ hồi, đi và về |
| турагентство | /tʊrɐˈɡʲenstvə/ | công ty lữ hành, đại lý du lịch |
| туризм | /tʊˈrʲizm/ | du lịch (ngành, hoạt động) |
| убеждать | /ʊbʲɪʐˈdatʲ/ | thuyết phục (в + cách 6) (hoàn thành: убедить) |
| уважать | /ʊvɐˈʐatʲ/ | tôn trọng, kính trọng |
| уважение | /ʊvɐˈʐɛnʲɪjə/ | sự tôn trọng, lòng kính trọng |
| увеличиваться | /ʊvʲɪˈlʲitɕɪvət͡sə/ | tăng lên (hoàn thành: увеличиться) |
| увольнять | /ʊvɐlʲˈnʲatʲ/ | sa thải, cho nghỉ việc (hoàn thành: уволить) |
| увольняться | /ʊvɐlʲˈnʲat͡sə/ | xin nghỉ việc (hoàn thành: уволиться) |
| удалять | /ʊdɐˈlʲatʲ/ | xoá; loại bỏ (hoàn thành: удалить) |
| удивляться | /ʊdʲɪˈvlʲat͡sə/ | ngạc nhiên (+ cách 3) (hoàn thành: удивиться) |
| укол | /ʊˈkoɫ/ | mũi tiêm |
| уменьшаться | /ʊmʲɪnʲˈʂat͡sə/ | giảm đi (hoàn thành: уменьшиться) |
| управлять | /ʊprɐˈvlʲatʲ/ | quản lý; điều khiển (+ cách 5) |
| упрямый | /ʊˈprʲamɨj/ | bướng bỉnh |
| уровень | /ˈurəvʲɪnʲ/ | trình độ, mức |
| уровень жизни | /ˈurəvʲɪnʲ ˈʐɨzʲnʲɪ/ | mức sống |
| условие | /ʊˈsɫovʲɪjə/ | điều kiện |
| услуга | /ʊˈsɫuɡə/ | dịch vụ; sự giúp đỡ |
| устройство | /ʊˈstrojstvə/ | thiết bị; cấu tạo |
| ухаживать | /ʊˈxaʐɨvətʲ/ | chăm sóc (за + cách 5) |
| участвовать | /ʊˈtɕastvəvətʲ/ | tham gia (в + cách 6) (hoàn thành: поучаствовать) |
| учебный год | /ʊˈtɕebnɨj ɡot/ | năm học |
| файл | /fajɫ/ | tệp tin |
| фестиваль | /fʲɪsʲtʲɪˈvalʲ/ | liên hoan, lễ hội |
| химия | /ˈxʲimʲɪjə/ | hoá học |
| хирург | /xʲɪˈrurk/ | bác sĩ phẫu thuật |
| хозяйка | /xɐˈzʲajkə/ | bà chủ (nhà); người nội trợ |
| холм | /xoɫm/ | đồi |
| худеть | /xʊˈdʲetʲ/ | gầy đi, giảm cân (hoàn thành: похудеть) |
| частный дом | /ˈtɕasnɨj dom/ | nhà riêng (nhà đất) |
| чинить | /tɕɪˈnʲitʲ/ | sửa, sửa chữa (hoàn thành: починить) |
| чихать | /tɕɪˈxatʲ/ | hắt hơi (hoàn thành: чихнуть) |
| член | /tɕlʲen/ | thành viên |
| чувство юмора | /ˈtɕustvə ˈjumərə/ | khiếu hài hước |
| шедевр | /ʂɨˈdʲevr/ | kiệt tác |
| шоссе | /ʂɐˈsɛ/ | đường quốc lộ, xa lộ |
| штраф | /ʂtraf/ | tiền phạt |
| шум | /ʂum/ | tiếng ồn |
| шумный | /ˈʂumnɨj/ | ồn ào |
| щедрый | /ˈɕːedrɨj/ | hào phóng, rộng rãi |
| экологический | /ɛkəɫɐˈɡʲitɕɪskʲɪj/ | thuộc môi trường, sinh thái |
| экология | /ɛkɐˈloɡʲɪjə/ | sinh thái học; tình trạng môi trường |
| экономика | /ɛkɐˈnomʲɪkə/ | kinh tế; kinh tế học |
| экономить | /ɛkɐˈnomʲɪtʲ/ | tiết kiệm (hoàn thành: сэкономить) |
| экран | /ɛˈkran/ | màn hình |
| электричество | /ɛlʲɪktrʲɪˈtɕestvə/ | điện |
| электричка | /ɛlʲɪkˈtrʲitɕkə/ | tàu điện ngoại ô |
| электронная почта | /ɛlʲɪkˈtronːəjə ˈpotɕtə/ | thư điện tử, email |
| эмоция | /ɛˈmotsɨjə/ | cảm xúc |
| энергичный | /ɛnʲɪrˈɡʲitɕnɨj/ | năng động, tràn đầy năng lượng |
| энергия | /ɛˈnʲɛrɡʲɪjə/ | năng lượng |
| юг | /juk/ | phía nam, miền nam |
Bảng trên hiển thị từ 401 đến 527 trong tổng số 527 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Nga.