Đang tải...

Từ Vựng Tiếng Nga B1 - Trung Cấp - trang 3

Từ vựng tiếng Nga cấp B1 (ТРКИ-1): công việc, học tập, xã hội, môi trường, văn hoá và các động từ thể hoàn thành/chưa hoàn thành thường gặp.

Từ Vựng Tiếng Nga B1 - Trung Cấp gồm 527 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
527
Ngôn ngữ:
tiếng Nga
Trình độ:
B1
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng Tiếng Nga B1 - Trung Cấp (trang 3/3)Bảng tra nhanh 127 từ. Bảng đầy đủ có bộ lọc và phát âm nằm ở đầu trang.

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
сессия/ˈsʲesʲːɪjə/kỳ thi (ở đại học)
симптом/sʲɪmpˈtom/triệu chứng
сказка/ˈskaskə/truyện cổ tích
скачивать/ˈskatɕɪvətʲ/tải xuống (hoàn thành: скачать)
скорость/ˈskorəsʲtʲ/tốc độ
скромный/ˈskromnɨj/khiêm tốn; giản dị
скульптура/skʊlʲpˈturə/tác phẩm điêu khắc; nghệ thuật điêu khắc
слабый/ˈsɫabɨj/yếu
смартфон/smɐrtˈfon/điện thoại thông minh
смена/ˈsmʲenə/ca làm việc; sự thay đổi
снимать квартиру/snʲɪˈmatʲ kvɐrˈtʲiru/thuê căn hộ
собеседование/səbʲɪˈsʲedəvənʲɪjə/buổi phỏng vấn xin việc
совещание/səvʲɪˈɕːanʲɪjə/cuộc họp (công việc)
соглашаться/səɡɫɐˈʂat͡sə/đồng ý (с + cách 5; на + cách 4) (hoàn thành: согласиться)
создавать/səzdɐˈvatʲ/tạo ra, lập nên (hoàn thành: создать)
сомневаться/səmnʲɪˈvat͡sə/nghi ngờ, phân vân (в + cách 6)
сон/son/giấc ngủ; giấc mơ
сообщать/səɐpˈɕːatʲ/thông báo, báo tin (+ cách 3 о + cách 6) (hoàn thành: сообщить)
сообщение/səɐpˈɕːenʲɪjə/tin nhắn; thông báo
сортировать/sərtʲɪˈrovətʲ/phân loại (hoàn thành: рассортировать)
соседний/sɐˈsʲednʲɪj/bên cạnh, kế bên
сотрудник/sɐˈtrudʲnʲɪk/nhân viên, cán bộ
сохранять/səxrɐˈnʲatʲ/giữ gìn, bảo tồn; lưu (tệp) (hoàn thành: сохранить)
социальная сеть/sətsɨˈalʲnəjə sʲetʲ/mạng xã hội
специалист/spʲɪtsɨɐˈlʲist/chuyên gia, chuyên viên
специальность/spʲɪtsɨˈalʲnəsʲtʲ/chuyên ngành
списывать/ˈspʲisɨvətʲ/chép bài, quay cóp (hoàn thành: списать)
способный/spɐˈsobnɨj/có năng lực, sáng dạ
справка/ˈspravkə/giấy chứng nhận, giấy xác nhận
сравнивать/ˈsravnʲɪvətʲ/so sánh (с + cách 5) (hoàn thành: сравнить)
средства массовой информации/ˈsrʲetstvə ˈmasəvəj ɪnfɐrˈmatsɨɪ/phương tiện truyền thông đại chúng (СМИ)
ссориться/ˈsːorʲɪt͡sə/cãi nhau (с + cách 5) (hoàn thành: поссориться)
ссылка/ˈsːɨɫkə/đường link, liên kết
статья/stɐˈtʲja/bài báo
стиральная машина/stʲɪˈralʲnəjə mɐˈʂɨnə/máy giặt
стихотворение/sʲtʲɪxətvɐˈrʲenʲɪjə/bài thơ
столица/stɐˈlʲitsə/thủ đô
стоматолог/stəmɐˈtoɫək/nha sĩ
страх/strax/nỗi sợ, sự sợ hãi
страховка/strɐˈxofkə/bảo hiểm
стремиться/strʲɪˈmʲit͡sə/phấn đấu, hướng tới (к + cách 3)
стресс/strɛs/căng thẳng, stress
строгий/ˈstroɡʲɪj/nghiêm khắc
стыдно/ˈstɨdnə/xấu hổ (vị ngữ: мне стыдно)
суд/sut/toà án; phiên toà
сцена/ˈstsɛnə/sân khấu; cảnh
счастье/ˈɕːasʲtʲjə/hạnh phúc (danh từ); may mắn
сюжет/sʲʊˈʐɛt/cốt truyện
так как/ˈtak kək/vì, bởi vì
так что/ˈtak ʂtə/cho nên, vì vậy
таким образом/tɐˈkʲim ˈobrəzəm/như vậy, do đó
талант/tɐˈɫant/tài năng
талантливый/tɐˈɫantlʲɪvɨj/có tài
таможня/tɐˈmoʐnʲə/hải quan
тем не менее/tʲem nʲɪ ˈmʲenʲɪjə/tuy vậy, dù thế
тема/ˈtʲemə/đề tài, chủ đề
тёмный/ˈtʲɵmnɨj/tối; (màu) sẫm
терапевт/tʲɪrɐˈpʲeft/bác sĩ nội khoa (đa khoa)
терпеливый/tʲɪrpʲɪˈlʲivɨj/kiên nhẫn
терпеть/tʲɪrˈpʲetʲ/chịu đựng (hoàn thành: потерпеть)
тесный/ˈtʲesnɨj/chật chội
тест/tɛst/bài kiểm tra, bài trắc nghiệm
технология/tʲɪxnɐˈloɡʲɪjə/công nghệ
тихий/ˈtʲixʲɪj/yên tĩnh; khẽ
то есть/to ˈjesʲtʲ/tức là, nghĩa là
товар/tɐˈvar/hàng hoá
торговля/tɐrˈɡovlʲə/thương mại, buôn bán
тошнить/tɐʂˈnʲitʲ/buồn nôn (dùng không ngôi: меня тошнит)
травма/ˈtravmə/chấn thương
традиция/trɐˈdʲitsɨjə/truyền thống
транспорт/ˈtranspərt/phương tiện giao thông, vận tải
требовать/ˈtrʲebəvətʲ/đòi hỏi, yêu cầu (+ cách 2 hoặc 4) (hoàn thành: потребовать)
тротуар/trətʊˈar/vỉa hè
трудолюбивый/trʊdəlʲʊˈbʲivɨj/chăm chỉ, cần cù
туда и обратно/tʊˈda ɪ ɐˈbratnə/khứ hồi, đi và về
турагентство/tʊrɐˈɡʲenstvə/công ty lữ hành, đại lý du lịch
туризм/tʊˈrʲizm/du lịch (ngành, hoạt động)
убеждать/ʊbʲɪʐˈdatʲ/thuyết phục (в + cách 6) (hoàn thành: убедить)
уважать/ʊvɐˈʐatʲ/tôn trọng, kính trọng
уважение/ʊvɐˈʐɛnʲɪjə/sự tôn trọng, lòng kính trọng
увеличиваться/ʊvʲɪˈlʲitɕɪvət͡sə/tăng lên (hoàn thành: увеличиться)
увольнять/ʊvɐlʲˈnʲatʲ/sa thải, cho nghỉ việc (hoàn thành: уволить)
увольняться/ʊvɐlʲˈnʲat͡sə/xin nghỉ việc (hoàn thành: уволиться)
удалять/ʊdɐˈlʲatʲ/xoá; loại bỏ (hoàn thành: удалить)
удивляться/ʊdʲɪˈvlʲat͡sə/ngạc nhiên (+ cách 3) (hoàn thành: удивиться)
укол/ʊˈkoɫ/mũi tiêm
уменьшаться/ʊmʲɪnʲˈʂat͡sə/giảm đi (hoàn thành: уменьшиться)
управлять/ʊprɐˈvlʲatʲ/quản lý; điều khiển (+ cách 5)
упрямый/ʊˈprʲamɨj/bướng bỉnh
уровень/ˈurəvʲɪnʲ/trình độ, mức
уровень жизни/ˈurəvʲɪnʲ ˈʐɨzʲnʲɪ/mức sống
условие/ʊˈsɫovʲɪjə/điều kiện
услуга/ʊˈsɫuɡə/dịch vụ; sự giúp đỡ
устройство/ʊˈstrojstvə/thiết bị; cấu tạo
ухаживать/ʊˈxaʐɨvətʲ/chăm sóc (за + cách 5)
участвовать/ʊˈtɕastvəvətʲ/tham gia (в + cách 6) (hoàn thành: поучаствовать)
учебный год/ʊˈtɕebnɨj ɡot/năm học
файл/fajɫ/tệp tin
фестиваль/fʲɪsʲtʲɪˈvalʲ/liên hoan, lễ hội
химия/ˈxʲimʲɪjə/hoá học
хирург/xʲɪˈrurk/bác sĩ phẫu thuật
хозяйка/xɐˈzʲajkə/bà chủ (nhà); người nội trợ
холм/xoɫm/đồi
худеть/xʊˈdʲetʲ/gầy đi, giảm cân (hoàn thành: похудеть)
частный дом/ˈtɕasnɨj dom/nhà riêng (nhà đất)
чинить/tɕɪˈnʲitʲ/sửa, sửa chữa (hoàn thành: починить)
чихать/tɕɪˈxatʲ/hắt hơi (hoàn thành: чихнуть)
член/tɕlʲen/thành viên
чувство юмора/ˈtɕustvə ˈjumərə/khiếu hài hước
шедевр/ʂɨˈdʲevr/kiệt tác
шоссе/ʂɐˈsɛ/đường quốc lộ, xa lộ
штраф/ʂtraf/tiền phạt
шум/ʂum/tiếng ồn
шумный/ˈʂumnɨj/ồn ào
щедрый/ˈɕːedrɨj/hào phóng, rộng rãi
экологический/ɛkəɫɐˈɡʲitɕɪskʲɪj/thuộc môi trường, sinh thái
экология/ɛkɐˈloɡʲɪjə/sinh thái học; tình trạng môi trường
экономика/ɛkɐˈnomʲɪkə/kinh tế; kinh tế học
экономить/ɛkɐˈnomʲɪtʲ/tiết kiệm (hoàn thành: сэкономить)
экран/ɛˈkran/màn hình
электричество/ɛlʲɪktrʲɪˈtɕestvə/điện
электричка/ɛlʲɪkˈtrʲitɕkə/tàu điện ngoại ô
электронная почта/ɛlʲɪkˈtronːəjə ˈpotɕtə/thư điện tử, email
эмоция/ɛˈmotsɨjə/cảm xúc
энергичный/ɛnʲɪrˈɡʲitɕnɨj/năng động, tràn đầy năng lượng
энергия/ɛˈnʲɛrɡʲɪjə/năng lượng
юг/juk/phía nam, miền nam

Bảng trên hiển thị từ 401 đến 527 trong tổng số 527 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Nga.