Đang tải...

Từ Vựng Tiếng Nga B1 - Trung Cấp - trang 2

Từ vựng tiếng Nga cấp B1 (ТРКИ-1): công việc, học tập, xã hội, môi trường, văn hoá và các động từ thể hoàn thành/chưa hoàn thành thường gặp.

Từ Vựng Tiếng Nga B1 - Trung Cấp gồm 527 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
527
Ngôn ngữ:
tiếng Nga
Trình độ:
B1
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng Tiếng Nga B1 - Trung Cấp (trang 2/3)Bảng tra nhanh 200 từ. Bảng đầy đủ có bộ lọc và phát âm nằm ở đầu trang.

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
мир/mʲir/hoà bình; thế giới
мириться/mʲɪˈrʲit͡sə/làm lành (с + cách 5) (hoàn thành: помириться)
многоэтажный/mnəɡəɛˈtaʐnɨj/nhiều tầng, cao tầng
мультфильм/mʊlʲtˈfʲilʲm/phim hoạt hình
на мой взгляд/nə moj vzɡlʲat/theo quan điểm của tôi
навигатор/nəvʲɪˈɡatər/thiết bị dẫn đường (GPS)
наводнение/nəvɐdˈnʲenʲɪjə/lũ lụt
надёжный/nɐˈdʲɵʐnɨj/đáng tin cậy; chắc chắn
наизусть/nəɪˈzusʲtʲ/thuộc lòng
налог/nɐˈɫok/thuế
нанимать/nənʲɪˈmatʲ/thuê, tuyển (người làm) (hoàn thành: нанять)
наоборот/nəəbɐˈrot/ngược lại
напоминать/nəpəmʲɪˈnatʲ/nhắc nhở (+ cách 3 о + cách 6); gợi nhớ, giống (hoàn thành: напомнить)
направление/nəprɐˈvlʲenʲɪjə/hướng; giấy giới thiệu
народ/nɐˈrot/nhân dân; dân tộc
народный/nɐˈrodnɨj/dân gian; thuộc nhân dân
насекомое/nəsʲɪˈkoməjə/côn trùng
население/nəsʲɪˈlʲenʲɪjə/dân số; dân cư
насморк/ˈnasmərk/sổ mũi
национальность/nətsɨɐˈnalʲnəsʲtʲ/dân tộc (gốc), sắc tộc
начальная школа/nɐˈtɕalʲnəjə ˈʂkoɫə/trường tiểu học
невозможно/nʲɪvɐzˈmoʐnə/không thể
необходимый/nʲɪɐpxɐˈdʲimɨj/cần thiết
неожиданный/nʲɪɐʐɨˈdanːɨj/bất ngờ, không ngờ tới
нервничать/ˈnʲervnʲɪtɕɪtʲ/hồi hộp, bồn chồn (hoàn thành: понервничать)
несмотря на/nʲɪsmɐˈtrʲa nə/mặc dù, bất chấp (+ cách 4)
новостройка/nəvɐˈstrojkə/nhà mới xây
ноутбук/nəʊdˈbuk/máy tính xách tay
обидно/ɐˈbʲidnə/tủi thân, chạnh lòng, tiếc (vị ngữ: мне обидно)
обижаться/ɐbʲɪˈʐat͡sə/giận dỗi, phật ý (на + cách 4) (hoàn thành: обидеться)
образование/ɐbrəzɐˈvanʲɪjə/giáo dục; học vấn
образованный/ɐbrəzɐˈvanːɨj/có học thức
обращаться/ɐbrɐˈɕːat͡sə/hỏi, nhờ đến, liên hệ (к + cách 3) (hoàn thành: обратиться)
обсуждать/ɐpsʊʐˈdatʲ/thảo luận, bàn bạc (hoàn thành: обсудить)
обучать/ɐbʊˈtɕatʲ/dạy, đào tạo (+ cách 3 môn học) (hoàn thành: обучить)
обучение/ɐbʊˈtɕenʲɪjə/việc học, sự đào tạo
общественный/ɐpˈɕːestvʲɪnːɨj/công cộng; thuộc xã hội
общество/ˈopɕːɪstvə/xã hội; hội
общий/ˈopɕːɪj/chung
общительный/ɐpˈɕːitʲɪlʲnɨj/hoà đồng, cởi mở
объявлять/ɐbjɪˈvlʲatʲ/thông báo, công bố (hoàn thành: объявить)
обычай/ɐˈbɨtɕɪj/phong tục
обязанность/ɐˈbʲazənːəsʲtʲ/nhiệm vụ, nghĩa vụ
обязательно/ɐbʲɪˈzatʲɪlʲnə/nhất định, nhất thiết
огорчаться/ɐɡɐrˈtɕat͡sə/buồn phiền, phiền lòng (hoàn thành: огорчиться)
одинокий/ɐdʲɪˈnokʲɪj/cô đơn, lẻ loi
одиночество/ɐdʲɪˈnotɕɪstvə/sự cô đơn
однако/ɐdʲnɐˈko/tuy nhiên, song
ожидать/ɐʐɨˈdatʲ/chờ đợi, mong đợi (+ cách 2)
оказаться/ɐkɐˈzat͡sə/hoá ra; rơi vào (nơi, tình huống) (thể hoàn thành; chưa hoàn thành: оказываться)
океан/ɐkʲɪˈan/đại dương
окраина/ɐˈkrajɪnə/vùng ven, rìa (thành phố)
окружающая среда/ɐkrʊˈʐajʉɕːəjə srʲɪˈda/môi trường (sống)
онлайн/ɐnˈɫajn/trực tuyến
опера/ˈopʲɪrə/nhạc kịch opera
операция/ɐpʲɪˈratsɨjə/ca phẫu thuật; giao dịch
описывать/ɐˈpʲisɨvətʲ/miêu tả (hoàn thành: описать)
опытный/ˈopɨtnɨj/có kinh nghiệm
организация/ərɡənʲɪˈzatsɨjə/tổ chức; sự tổ chức
организовать/ərɡənʲɪzɐˈvatʲ/tổ chức (cả hai thể; chưa hoàn thành còn: организовывать)
оркестр/ɐrˈkʲestr/dàn nhạc
осматривать/ɐˈsmatrʲɪvətʲ/tham quan, xem xét; khám (bệnh) (hoàn thành: осмотреть)
основной/ɐsnɐvˈnoj/cơ bản, chủ yếu
останавливаться/ɐstɐˈnavlʲɪvət͡sə/dừng lại; ở trọ (hoàn thành: остановиться)
остров/ˈostrəf/hòn đảo
ответственный/ɐtˈvʲetstvʲɪnːɨj/có trách nhiệm; quan trọng, hệ trọng
отдел/ɐˈdʲːeɫ/phòng, ban (trong cơ quan)
отказываться/ɐtˈkazɨvət͡sə/từ chối, khước từ (от + cách 2) (hoàn thành: отказаться)
отличаться/ɐtlʲɪˈtɕat͡sə/khác với (от + cách 2); nổi bật (+ cách 5)
отличник/ɐˈtlʲitɕnʲɪk/học sinh giỏi (toàn điểm 5)
относиться/ɐtnɐˈsʲit͡sə/có thái độ, đối xử (к + cách 3); thuộc về (hoàn thành: отнестись)
отопление/ɐtɐˈplʲenʲɪjə/hệ thống sưởi
отправление/ɐtprɐˈvlʲenʲɪjə/sự khởi hành; sự gửi đi
отправляться/ɐtprɐˈvlʲat͡sə/khởi hành, lên đường (hoàn thành: отправиться)
отходы/ɐˈtxodɨ/chất thải, rác thải
отчёт/ɐˈtɕɵt/báo cáo
отъезд/ɐˈtʲjest/sự rời đi, sự lên đường
охрана природы/ɐˈxranə prɐˈrodɨ/bảo vệ thiên nhiên
очевидно/ɐtɕɪˈvʲidnə/rõ ràng là, hiển nhiên
палатка/pɐˈɫatkə/cái lều
парковка/pɐrˈkofkə/bãi đỗ xe
пароль/pɐˈrolʲ/mật khẩu
партия/ˈpartʲɪjə/đảng; ván (cờ); lô (hàng)
пациент/pətsɨˈjent/bệnh nhân
пейзаж/pʲɪjˈzaʂ/phong cảnh; tranh phong cảnh
переживать/pʲɪrʲɪʐɨˈvatʲ/lo lắng, day dứt (за + cách 4, из-за + cách 2) (hoàn thành: пережить — trải qua, vượt qua)
перелом/pʲɪrʲɪˈɫom/chỗ gãy xương
переписываться/pʲɪrʲɪˈpʲisɨvət͡sə/nhắn tin, viết thư qua lại (с + cách 5)
переработка/pʲɪrʲɪrɐˈbotkə/sự tái chế; sự chế biến
пересаживаться/pʲɪrʲɪˈsaʐɨvət͡sə/đổi tàu, đổi xe (на + cách 4) (hoàn thành: пересесть)
печатать/pʲɪˈtɕatətʲ/in; gõ chữ (hoàn thành: напечатать)
пешеход/pʲɪʂɨˈxot/người đi bộ
планета/pɫɐˈnʲetə/hành tinh
планшет/pɫɐnˈʂɛt/máy tính bảng
пластик/ˈpɫastʲɪk/nhựa
платформа/pɫɐtˈformə/sân ga
повесть/ˈpovʲɪsʲtʲ/truyện vừa
поворачивать/pəvɐˈratɕɪvətʲ/rẽ; quay (hoàn thành: повернуть)
повышение/pəvɨˈʂɛnʲɪjə/sự thăng chức; sự tăng lên
погибать/pəɡʲɪˈbatʲ/chết (vì tai nạn, thảm hoạ) (hoàn thành: погибнуть)
поддерживать/pɐˈdʲːerʐɨvətʲ/ủng hộ, hỗ trợ; duy trì (hoàn thành: поддержать)
подписчик/pɐtˈpʲiɕːɪk/người đăng ký theo dõi
подписывать/pɐtˈpʲisɨvətʲ/ký (tên, giấy tờ) (hoàn thành: подписать)
подходящий/pətxɐˈdʲaɕːɪj/phù hợp, thích hợp
подъезд/pɐˈdʲjest/cửa ra vào (cầu thang) chung cư
поездка/pɐˈjeskə/chuyến đi
пожар/pɐˈʐar/đám cháy, hoả hoạn
позволять/pəzvɐˈlʲatʲ/cho phép (+ cách 3) (hoàn thành: позволить)
поиск/ˈpoɪsk/sự tìm kiếm
политика/pɐˈlʲitʲɪkə/chính trị; chính sách
полнеть/pɐɫˈnʲetʲ/béo lên, tăng cân (hoàn thành: пополнеть)
полностью/ˈpoɫnəsʲtʲjʊ/hoàn toàn
пользователь/ˈpolʲzəvətʲɪlʲ/người dùng
пользоваться/ˈpolʲzəvət͡sə/sử dụng (+ cách 5) (hoàn thành: воспользоваться)
понятный/pɐˈnʲatnɨj/dễ hiểu, rõ ràng
портрет/pɐrˈtrʲet/bức chân dung
порядок/pɐˈrʲadək/trật tự, sự ngăn nắp
посадка/pɐˈsatkə/sự lên (tàu, máy bay); sự hạ cánh
посадочный талон/pɐˈsadətɕnɨj tɐˈɫon/thẻ lên máy bay
поскольку/pɐˈskolʲkʊ/bởi vì, vì rằng
посольство/pɐˈsolʲstvə/đại sứ quán
постепенно/pəsʲtʲɪˈpʲenːə/dần dần
постоянный/pəstɐˈjanːɨj/thường xuyên, cố định, liên tục
потепление/pətʲɪˈplʲenʲɪjə/sự ấm lên
поэт/pɐˈɛt/nhà thơ
появляться/pəjɪˈvlʲat͡sə/xuất hiện (hoàn thành: появиться)
правительство/prɐˈvʲitʲɪlʲstvə/chính phủ
право/ˈpravə/quyền; luật học
праздновать/ˈpraznəvətʲ/ăn mừng, tổ chức lễ (hoàn thành: отпраздновать)
превращаться/prʲɪvrɐˈɕːat͡sə/biến thành (в + cách 4) (hoàn thành: превратиться)
предлагать/prʲɪdɫɐˈɡatʲ/đề nghị, mời (+ cách 3 người, cách 4 vật) (hoàn thành: предложить)
предпочитать/prʲɪtpətɕɪˈtatʲ/thích hơn (cái gì + cách 4, hơn cái gì + cách 3) (hoàn thành: предпочесть)
предприятие/prʲɪtprʲɪˈjatʲɪjə/doanh nghiệp, xí nghiệp
представлять/prʲɪtstɐˈvlʲatʲ/hình dung (себе); giới thiệu (hoàn thành: представить)
президент/prʲɪzʲɪˈdʲent/tổng thống, chủ tịch nước
премия/ˈprʲemʲɪjə/tiền thưởng; giải thưởng
премьера/prʲɪˈmʲjerə/buổi công diễn, công chiếu đầu tiên
преступление/prʲɪstʊˈplʲenʲɪjə/tội ác, hành vi phạm tội
преступник/prʲɪˈstupnʲɪk/kẻ phạm tội, tội phạm
прибывать/prʲɪbɨˈvatʲ/đến nơi (hoàn thành: прибыть)
прибытие/prʲɪˈbɨtʲɪjə/sự đến nơi
прививка/prʲɪˈvʲifkə/tiêm phòng, vắc-xin
пригород/ˈprʲiɡərət/ngoại ô
приём/prʲɪˈjɵm/buổi khám; sự tiếp đón
приложение/prʲɪɫɐˈʐɛnʲɪjə/ứng dụng (phần mềm); phụ lục
принимать/prʲɪnʲɪˈmatʲ/nhận; tiếp (khách); uống (thuốc) (hoàn thành: принять)
принтер/ˈprʲintɛr/máy in
природные ресурсы/prɐˈrodnɨjə rʲɪˈsursɨ/tài nguyên thiên nhiên
приходиться/prʲɪxɐˈdʲit͡sə/buộc phải, đành phải (không ngôi, + cách 3: мне приходится) (hoàn thành: прийтись)
пробка/ˈprobkə/tắc đường; nút chai
проблема/prɐˈblʲemə/vấn đề
проводник/prəvɐdʲˈnʲik/nhân viên toa tàu; người dẫn đường
прогноз погоды/prɐɡˈnos pɐˈɡodɨ/dự báo thời tiết
продукция/prɐˈduktsɨjə/sản phẩm (của doanh nghiệp)
проезд/prɐˈjest/việc đi lại (tiền vé); lối đi
проездной/prəjɪzˈnoj/vé tháng (đi xe công cộng)
произведение/prəɪzvʲɪˈdʲenʲɪjə/tác phẩm
производство/prəɪzˈvotstvə/sự sản xuất
просторный/prɐˈstornɨj/rộng rãi
простужаться/prəstʊˈʐat͡sə/bị cảm lạnh (hoàn thành: простудиться)
профессиональный/prəfʲɪsʲːɐˈnalʲnɨj/chuyên nghiệp; thuộc nghề nghiệp
профессор/prɐˈfʲesər/giáo sư
публиковать/pʊblʲɪˈkovətʲ/đăng, công bố (hoàn thành: опубликовать)
пустыня/pʊˈstɨnʲə/sa mạc
путёвка/pʊˈtʲɵfkə/tour trọn gói, phiếu đi nghỉ
путь/putʲ/đường đi, hành trình; đường ray
работодатель/rəbətɐˈdatʲɪlʲ/người sử dụng lao động, nhà tuyển dụng
рабочее место/rɐˈbotɕɪjə ˈmʲestə/chỗ làm việc
радио/ˈradʲɪə/đài, radio
развиваться/rəzvʲɪˈvat͡sə/phát triển (hoàn thành: развиться)
развитие/rɐzˈvʲitʲɪjə/sự phát triển
раковина/ˈrakəvʲɪnə/bồn rửa
рана/ˈranə/vết thương
рассеянный/rɐˈsʲejɪnːɨj/đãng trí
рассчитывать/rɐˈɕːitɨvətʲ/trông cậy (на + cách 4); tính toán (hoàn thành: рассчитать)
растение/rɐˈsʲtʲenʲɪjə/thực vật, cây
расти/rɐˈsʲtʲi/mọc, lớn lên; tăng (hoàn thành: вырасти)
реагировать/rʲɪɐˈɡʲirəvətʲ/phản ứng (на + cách 4) (hoàn thành: отреагировать)
регистрация/rʲɪɡʲɪˈstratsɨjə/sự đăng ký (tạm trú, chuyến bay)
редактор/rʲɪˈdaktər/biên tập viên
режиссёр/rʲɪʐɨˈsʲɵr/đạo diễn
результат/rʲɪzʊlʲˈtat/kết quả
резюме/rʲɪzʲʊˈmɛ/sơ yếu lý lịch, CV
реклама/rʲɪˈkɫamə/quảng cáo
религия/rʲɪˈlʲiɡʲɪjə/tôn giáo
репортаж/rʲɪpɐrˈtaʂ/phóng sự
реферат/rʲɪfʲɪˈrat/bài tiểu luận
решение/rʲɪˈʂɛnʲɪjə/quyết định; cách giải quyết
роль/rolʲ/vai (diễn); vai trò
руководитель/rʊkəvɐˈdʲitʲɪlʲ/người lãnh đạo, trưởng (nhóm, dự án)
руководить/rʊkəvɐˈdʲitʲ/lãnh đạo, điều hành (+ cách 5)
с другой стороны/z drʊˈɡoj stərɐˈnɨ/mặt khác
с одной стороны/s ɐdˈnoj stərɐˈnɨ/một mặt
сайт/sajt/trang web
самостоятельный/səməstɐˈjatʲɪlʲnɨj/tự lập, độc lập
светлый/ˈsvʲetɫɨj/sáng sủa; (màu) nhạt
связь/svʲasʲ/liên lạc, kết nối; mối liên hệ
сдавать квартиру/zdɐˈvatʲ kvɐrˈtʲiru/cho thuê căn hộ
север/ˈsʲevʲɪr/phía bắc, miền bắc
семестр/sʲɪˈmʲestr/học kỳ

Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 527 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Nga.