Đang tải...

Từ Vựng Tiếng Nga A1 - Cơ Bản - trang 3

Từ vựng tiếng Nga cấp A1: chào hỏi, giới thiệu, số đếm, gia đình, đồ ăn và đồ vật quanh mình. Phiên âm IPA có đánh trọng âm.

Từ Vựng Tiếng Nga A1 - Cơ Bản gồm 549 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
549
Ngôn ngữ:
tiếng Nga
Trình độ:
A1
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng Tiếng Nga A1 - Cơ Bản (trang 3/3)Bảng tra nhanh 149 từ. Bảng đầy đủ có bộ lọc và phát âm nằm ở đầu trang.

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
сдача/ˈzdatɕə/tiền thối lại
сегодня/sʲɪˈvodnʲə/hôm nay
седьмой/sʲɪdʲˈmoj/thứ bảy
сейчас/sʲɪˈtɕas/bây giờ, ngay
семнадцать/sʲɪmˈnatsətʲ/mười bảy
семь/sʲemʲ/bảy
семьдесят/ˈsʲemʲdʲɪsʲɪt/bảy mươi
семья/sʲɪmʲˈja/gia đình
сентябрь/sʲɪnˈtʲabrʲ/tháng Chín (giống đực)
серый/ˈsʲerɨj/xám
сестра/sʲɪˈstra/chị gái, em gái
сидеть/sʲɪˈdʲetʲ/ngồi
синий/ˈsʲinʲɪj/xanh lam, xanh dương đậm
сколько/ˈskolʲkə/bao nhiêu
скоро/ˈskorə/sắp, chẳng bao lâu
словарь/sɫɐˈvarʲ/từ điển (giống đực)
слово/ˈsɫovə/từ, lời
слушать/ˈsɫuʂətʲ/nghe, lắng nghe (hoàn thành: послушать)
слышать/ˈsɫɨʂətʲ/nghe thấy (hoàn thành: услышать)
смотреть/smɐˈtrʲetʲ/xem, nhìn (hoàn thành: посмотреть)
сначала/snɐˈtɕaɫə/trước tiên, lúc đầu
снег/sʲnʲek/tuyết
собака/sɐˈbakə/con chó
сок/sok/nước ép
солнце/ˈsontsə/mặt trời, nắng
соль/solʲ/muối (giống cái)
сорок/ˈsorək/bốn mươi
сосед/sɐˈsʲet/hàng xóm (nam)
соседка/sɐˈsʲetkə/hàng xóm (nữ)
спальня/ˈspalʲnʲə/phòng ngủ
спасибо/spɐˈsʲibə/cảm ơn
спать/spatʲ/ngủ
спокойной ночи/spɐˈkojnəj ˈnotɕɪ/chúc ngủ ngon
спрашивать/ˈspraʂɨvətʲ/hỏi (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: спросить)
среда/srʲɪˈda/thứ Tư; môi trường
стакан/stɐˈkan/cốc, ly (thuỷ tinh)
станция/ˈstantsɨjə/ga, trạm
старший/ˈstarʂɨj/lớn tuổi hơn, cả
старый/ˈstarɨj/cũ; già
стена/sʲtʲɪˈna/bức tường
сто/sto/một trăm
стоить/ˈstoɪtʲ/có giá, đáng giá
стол/stoɫ/cái bàn
стоять/stɐˈjatʲ/đứng; đặt, để (đồ vật đứng)
страна/strɐˈna/đất nước, quốc gia
страница/strɐˈnʲitsə/trang (sách)
студент/stʊˈdʲent/sinh viên (nam)
студентка/stʊˈdʲentkə/sinh viên (nữ)
стул/stuɫ/cái ghế
суббота/sʊˈbotə/thứ Bảy
сумка/ˈsumkə/túi xách
суп/sup/súp, canh
супермаркет/sʊpʲɪrˈmarkʲɪt/siêu thị
сын/sɨn/con trai
сыр/sɨr/phô mai
сюда/sʲʊˈda/tới đây, lại đây
так/tak/như vậy, như thế; thật là
такси/tɐkˈsʲi/taxi (giống trung, không biến cách)
там/tam/ở đó, ở kia
твой/tvoj/của bạn, của cậu
театр/tʲɪˈatr/nhà hát
текст/tʲekst/bài văn, đoạn văn
телевизор/tʲɪlʲɪˈvʲizər/tivi
телефон/tʲɪlʲɪˈfon/điện thoại
тепло/tʲɪˈpɫo/ấm, ấm áp
тёплый/ˈtʲopɫɨj/ấm
тетрадь/tʲɪˈtratʲ/vở, quyển vở (giống cái)
тётя/ˈtʲotʲə/cô, dì, bác gái
тоже/ˈtoʐɨ/cũng
только/ˈtolʲkə/chỉ; vừa mới
торт/tort/bánh ngọt, bánh kem
тот/tot/kia, ấy (giống cái: та)
трамвай/trɐmˈvaj/xe điện, tàu điện mặt đất
третий/ˈtrʲetʲɪj/thứ ba
три/trʲi/ba
тридцать/ˈtrʲitsətʲ/ba mươi
тринадцать/trʲɪˈnatsətʲ/mười ba
триста/ˈtrʲistə/ba trăm
трудно/ˈtrudnə/khó, vất vả
трудный/ˈtrudnɨj/khó
туалет/tʊɐˈlʲet/nhà vệ sinh
туда/tʊˈda/tới đó, đến đấy
тут/tut/ở đây, chỗ này (khẩu ngữ)
туфли/ˈtuflʲɪ/giày (thấp cổ, giày da) (số nhiều)
ты/tɨ/bạn, cậu, em (thân mật)
тысяча/ˈtɨsʲɪtɕə/một nghìn
у/u/ở chỗ, gần; (у меня есть = tôi có)
уже/ʊˈʐɛ/đã, rồi
ужин/ˈuʐɨn/bữa tối
улица/ˈulʲɪtsə/đường phố; ngoài trời (на улице)
умный/ˈumnɨj/thông minh
университет/ʊnʲɪvʲɪrsʲɪˈtʲet/trường đại học
упражнение/ʊprɐʐˈnʲenʲɪjə/bài tập
урок/ʊˈrok/bài học, tiết học
утро/ˈutrə/buổi sáng
утром/ˈutrəm/vào buổi sáng
учебник/ʊˈtɕebnʲɪk/sách giáo khoa
ученик/ʊtɕɪˈnʲik/học sinh, học trò
учитель/ʊˈtɕitʲɪlʲ/giáo viên, thầy giáo (giống đực)
учительница/ʊˈtɕitʲɪlʲnʲɪtsə/cô giáo
учиться/ʊˈtɕitsə/học, đi học (ở trường)
фамилия/fɐˈmʲilʲɪjə/họ
февраль/fʲɪvˈralʲ/tháng Hai (giống đực)
фотография/fətɐˈɡrafʲɪjə/bức ảnh, nhiếp ảnh
фрукты/ˈfruktɨ/trái cây (số nhiều)
футболка/fʊdˈboɫkə/áo phông, áo thun
хлеб/xlʲep/bánh mì
ходить/xɐˈdʲitʲ/đi (bộ, nhiều lần hoặc đi lại)
холодильник/xəɫɐˈdʲilʲnʲɪk/tủ lạnh
холодно/ˈxoɫədnə/lạnh (trời lạnh, thấy lạnh)
холодный/xɐˈɫodnɨj/lạnh
хороший/xɐˈroʂɨj/tốt, hay, giỏi
хорошо/xərɐˈʂo/tốt, giỏi; được, ổn
хотеть/xɐˈtʲetʲ/muốn
цвет/tsvʲet/màu sắc
цена/tsɨˈna/giá cả
центр/tsɛntr/trung tâm
чай/tɕæj/trà
час/tɕas/giờ, tiếng đồng hồ
часто/ˈtɕastə/thường, hay
часы/tɕɪˈsɨ/đồng hồ (số nhiều)
чашка/ˈtɕaʂkə/tách, chén
чей/tɕej/của ai (giống cái: чья)
человек/tɕɪɫɐˈvʲek/người (số nhiều: люди)
чёрный/ˈtɕornɨj/đen
четверг/tɕɪtˈvʲerk/thứ Năm
четвёртый/tɕɪtˈvʲortɨj/thứ tư
четыре/tɕɪˈtɨrʲɪ/bốn
четырнадцать/tɕɪˈtɨrnətsətʲ/mười bốn
читать/tɕɪˈtatʲ/đọc (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: прочитать)
что/ʂto/gì, cái gì; rằng (liên từ)
шапка/ˈʂapkə/mũ (len, mũ mùa đông)
шестнадцать/ʂɨˈsnatsətʲ/mười sáu
шестой/ʂɨˈstoj/thứ sáu
шесть/ʂɛsʲtʲ/sáu
шестьдесят/ʂɨzʲdʲɪˈsʲat/sáu mươi
шкаф/ʂkaf/tủ
школа/ˈʂkoɫə/trường học (phổ thông)
школьник/ˈʂkolʲnʲɪk/học sinh phổ thông
экзамен/ɪɡˈzamʲɪn/kỳ thi
этаж/ɪˈtaʂ/tầng (nhà)
это/ˈɛtə/đây là, đó là; cái này
этот/ˈɛtət/này (giống cái: эта, giống trung: это)
юбка/ˈjupkə/chân váy
я/ja/tôi, mình
яблоко/ˈjabɫəkə/quả táo
язык/jɪˈzɨk/ngôn ngữ, tiếng; cái lưỡi
яйцо/jɪjˈtso/quả trứng
январь/jɪnˈvarʲ/tháng Một (giống đực)

Bảng trên hiển thị từ 401 đến 549 trong tổng số 549 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Nga.