Đang tải...
Từ vựng tiếng Nga cấp A1: chào hỏi, giới thiệu, số đếm, gia đình, đồ ăn và đồ vật quanh mình. Phiên âm IPA có đánh trọng âm.
Từ Vựng Tiếng Nga A1 - Cơ Bản gồm 549 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Từ | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| класс | /kɫas/ | lớp học; tuyệt (khẩu ngữ) |
| ключ | /klʲutɕ/ | chìa khoá |
| книга | /ˈknʲiɡə/ | sách, cuốn sách |
| когда | /kɐɡˈda/ | khi nào; khi |
| комната | /ˈkomnətə/ | căn phòng |
| компьютер | /kɐmˈpʲjutɨr/ | máy tính |
| конечно | /kɐˈnʲeʂnə/ | tất nhiên, dĩ nhiên |
| коричневый | /kɐˈrʲitɕnʲɪvɨj/ | nâu |
| короткий | /kɐˈrotkʲɪj/ | ngắn |
| костюм | /kɐˈsʲtʲum/ | bộ com lê, bộ trang phục |
| кофе | /ˈkofʲɪ/ | cà phê (giống đực, không biến cách) |
| кошка | /ˈkoʂkə/ | con mèo (cái), mèo |
| красивый | /krɐˈsʲivɨj/ | đẹp |
| красный | /ˈkrasnɨj/ | đỏ |
| кресло | /ˈkrʲesɫə/ | ghế bành |
| кровать | /krɐˈvatʲ/ | giường (giống cái) |
| кто | /kto/ | ai |
| куда | /kʊˈda/ | đi đâu, tới đâu |
| курица | /ˈkurʲɪtsə/ | gà, thịt gà |
| куртка | /ˈkurtkə/ | áo khoác (ngắn) |
| кухня | /ˈkuxnʲə/ | nhà bếp |
| лампа | /ˈɫampə/ | đèn |
| лёгкий | /ˈlʲoxkʲɪj/ | dễ; nhẹ |
| легко | /lʲɪxˈko/ | dễ, nhẹ nhàng |
| лежать | /lʲɪˈʐatʲ/ | nằm; để (đồ vật nằm) |
| лето | /ˈlʲetə/ | mùa hè |
| литр | /lʲitr/ | lít |
| лифт | /lʲift/ | thang máy |
| ложка | /ˈɫoʂkə/ | cái thìa |
| любимый | /lʲʊˈbʲimɨj/ | yêu thích, yêu quý |
| любить | /lʲʊˈbʲitʲ/ | yêu, thích |
| люди | /ˈlʲudʲɪ/ | người, mọi người (số nhiều của человек) |
| магазин | /məɡɐˈzʲin/ | cửa hàng |
| май | /maj/ | tháng Năm |
| маленький | /ˈmalʲɪnʲkʲɪj/ | nhỏ, bé |
| мало | /ˈmaɫə/ | ít |
| мальчик | /ˈmalʲtɕɪk/ | cậu bé, bé trai |
| мама | /ˈmamə/ | mẹ |
| март | /mart/ | tháng Ba |
| масло | /ˈmasɫə/ | bơ; dầu ăn |
| мать | /matʲ/ | mẹ (giống cái) |
| машина | /mɐˈʂɨnə/ | xe hơi, ô tô; máy móc |
| медленно | /ˈmʲedlʲɪnnə/ | chậm |
| менеджер | /ˈmʲenɨdʐɨr/ | người quản lý, nhân viên kinh doanh |
| меню | /mʲɪˈnʲu/ | thực đơn (giống trung, không biến cách) |
| меня зовут | /mʲɪˈnʲa zɐˈvut/ | tôi tên là |
| место | /ˈmʲestə/ | chỗ, nơi, chỗ ngồi |
| месяц | /ˈmʲesʲɪts/ | tháng |
| метро | /mʲɪˈtro/ | tàu điện ngầm (giống trung, không biến cách) |
| минута | /mʲɪˈnutə/ | phút |
| младший | /ˈmɫatʂɨj/ | nhỏ tuổi hơn, út |
| много | /ˈmnoɡə/ | nhiều |
| можно | /ˈmoʐnə/ | có thể, được phép |
| мой | /moj/ | của tôi |
| молодой | /məɫɐˈdoj/ | trẻ |
| молоко | /məɫɐˈko/ | sữa |
| мороженое | /mɐˈroʐɨnəjə/ | kem |
| мост | /most/ | cây cầu |
| мочь | /motɕ/ | có thể (hoàn thành: смочь) |
| муж | /muʂ/ | chồng |
| мужчина | /mʊˈɕːinə/ | đàn ông (giống đực) |
| музей | /mʊˈzʲej/ | bảo tàng |
| мы | /mɨ/ | chúng tôi, chúng ta |
| мясо | /ˈmʲasə/ | thịt |
| на | /na/ | trên, ở; đến; bằng (phương tiện) |
| надо | /ˈnadə/ | cần, phải |
| налево | /nɐˈlʲevə/ | sang trái, bên trái |
| направо | /nɐˈpravə/ | sang phải, bên phải |
| начинать | /nətɕɪˈnatʲ/ | bắt đầu (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: начать) |
| наш | /naʂ/ | của chúng tôi, của chúng ta |
| неделя | /nʲɪˈdʲelʲə/ | tuần |
| нельзя | /nʲɪlʲˈzʲa/ | không được, cấm; không thể |
| немного | /nʲɪˈmnoɡə/ | một chút, một ít |
| нет | /nʲet/ | không; không có |
| низкий | /ˈnʲiskʲɪj/ | thấp |
| никогда | /nʲɪkɐɡˈda/ | không bao giờ |
| но | /no/ | nhưng |
| новый | /ˈnovɨj/ | mới |
| ноль | /nolʲ/ | số không (giống đực) |
| номер | /ˈnomʲɪr/ | số; phòng (khách sạn) |
| ночь | /notɕ/ | đêm (giống cái) |
| ночью | /ˈnotɕjʊ/ | vào ban đêm |
| ноябрь | /nɐˈjabrʲ/ | tháng Mười một (giống đực) |
| нравиться | /ˈnravʲɪtsə/ | được thích (мне нравится = tôi thích) |
| нужно | /ˈnuʐnə/ | cần, cần phải |
| о | /o/ | về (nói về) |
| обед | /ɐˈbʲet/ | bữa trưa |
| обувь | /ˈobʊfʲ/ | giày dép (giống cái) |
| обычно | /ɐˈbɨtɕnə/ | thường thường, thông thường |
| овощи | /ˈovəɕːɪ/ | rau củ (số nhiều) |
| одежда | /ɐˈdʲeʐdə/ | quần áo |
| один | /ɐˈdʲin/ | một; một mình |
| одиннадцать | /ɐˈdʲinətsətʲ/ | mười một |
| окно | /ɐˈkno/ | cửa sổ |
| октябрь | /ɐkˈtʲabrʲ/ | tháng Mười (giống đực) |
| он | /on/ | anh ấy, ông ấy; nó (giống đực) |
| она | /ɐˈna/ | cô ấy, bà ấy; nó (giống cái) |
| они | /ɐˈnʲi/ | họ, chúng nó |
| оно | /ɐˈno/ | nó (giống trung) |
| опять | /ɐˈpʲatʲ/ | lại, lần nữa |
| осень | /ˈosʲɪnʲ/ | mùa thu (giống cái) |
| остановка | /əstɐˈnofkə/ | điểm dừng, bến (xe buýt) |
| от | /ot/ | từ (ai, nơi nào); cách |
| ответ | /ɐtˈvʲet/ | câu trả lời |
| отвечать | /ɐtvʲɪˈtɕatʲ/ | trả lời (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: ответить) |
| отдыхать | /ɐdːɨˈxatʲ/ | nghỉ ngơi, đi nghỉ |
| отец | /ɐˈtʲets/ | cha, bố |
| открывать | /ɐtkrɨˈvatʲ/ | mở (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: открыть) |
| откуда | /ɐtˈkudə/ | từ đâu |
| официант | /əfʲɪtsɨˈant/ | người phục vụ (nam) |
| очень | /ˈotɕɪnʲ/ | rất |
| очень приятно | /ˈotɕɪnʲ prʲɪˈjatnə/ | rất hân hạnh, rất vui được làm quen |
| ошибка | /ɐˈʂɨpkə/ | lỗi, sai sót |
| пакет | /pɐˈkʲet/ | túi ni lông; gói, hộp (sữa) |
| пальто | /pɐlʲˈto/ | áo măng tô, áo khoác dài (giống trung, không biến cách) |
| папа | /ˈpapə/ | bố, ba (giống đực) |
| парень | /ˈparʲɪnʲ/ | chàng trai; bạn trai (giống đực) |
| парк | /park/ | công viên |
| первый | /ˈpʲervɨj/ | thứ nhất, đầu tiên |
| пиво | /ˈpʲivə/ | bia |
| писать | /pʲɪˈsatʲ/ | viết (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: написать) |
| письмо | /pʲɪsʲˈmo/ | lá thư, thư |
| пить | /pʲitʲ/ | uống (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: выпить) |
| платить | /pɫɐˈtʲitʲ/ | trả tiền (hoàn thành: заплатить) |
| платье | /ˈpɫatʲjə/ | váy liền, đầm (giống trung) |
| плохо | /ˈpɫoxə/ | tệ, kém; không khoẻ |
| плохой | /pɫɐˈxoj/ | tồi, xấu, kém |
| площадь | /ˈpɫoɕːətʲ/ | quảng trường (giống cái); diện tích |
| по | /po/ | theo, dọc theo; qua (điện thoại); môn |
| по-вьетнамски | /pəvʲjɪtˈnamskʲɪ/ | bằng tiếng Việt |
| по-русски | /pɐˈruskʲɪ/ | bằng tiếng Nga |
| погода | /pɐˈɡodə/ | thời tiết |
| под | /pot/ | dưới, bên dưới |
| подарок | /pɐˈdarək/ | món quà |
| подруга | /pɐˈdruɡə/ | bạn (nữ) |
| поезд | /ˈpojɪst/ | tàu hoả |
| пожалуйста | /pɐˈʐaɫəstə/ | làm ơn, xin mời; không có gì |
| поздно | /ˈpoznə/ | muộn, trễ |
| пока | /pɐˈka/ | chào nhé, tạm biệt (thân mật); trong khi |
| покупатель | /pəkʊˈpatʲɪlʲ/ | khách mua hàng (giống đực) |
| покупать | /pəkʊˈpatʲ/ | mua (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: купить) |
| пол | /poɫ/ | sàn nhà; giới tính |
| полка | /ˈpoɫkə/ | cái kệ, giá |
| половина | /pəɫɐˈvʲinə/ | một nửa |
| помогать | /pəmɐˈɡatʲ/ | giúp đỡ (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: помочь) |
| понедельник | /pənʲɪˈdʲelʲnʲɪk/ | thứ Hai |
| понимать | /pənʲɪˈmatʲ/ | hiểu (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: понять) |
| после | /ˈposʲlʲɪ/ | sau, sau khi |
| последний | /pɐˈsʲlʲednʲɪj/ | cuối cùng; mới nhất |
| потом | /pɐˈtom/ | sau đó |
| потому что | /pətɐˈmu ʂtə/ | bởi vì |
| почему | /pətɕɪˈmu/ | tại sao |
| почта | /ˈpotɕtə/ | bưu điện; thư từ |
| правильно | /ˈpravʲɪlʲnə/ | đúng, chính xác |
| правильный | /ˈpravʲɪlʲnɨj/ | đúng |
| преподаватель | /prʲɪpədɐˈvatʲɪlʲ/ | giảng viên (giống đực) |
| привет | /prʲɪˈvʲet/ | chào (thân mật) |
| пример | /prʲɪˈmʲer/ | ví dụ |
| программист | /prəɡrɐˈmʲist/ | lập trình viên |
| продавать | /prədɐˈvatʲ/ | bán (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: продать) |
| продавец | /prədɐˈvʲets/ | người bán hàng |
| продукты | /prɐˈduktɨ/ | thực phẩm (số nhiều) |
| простите | /prɐˈsʲtʲitʲɪ/ | xin lỗi, xin thứ lỗi |
| прямо | /ˈprʲamə/ | thẳng; thẳng thắn |
| пятнадцать | /pʲɪtˈnatsətʲ/ | mười lăm |
| пятница | /ˈpʲatnʲɪtsə/ | thứ Sáu |
| пятый | /ˈpʲatɨj/ | thứ năm |
| пять | /pʲætʲ/ | năm (số 5) |
| пятьдесят | /pʲɪdʲːɪˈsʲat/ | năm mươi |
| пятьсот | /pʲɪtˈsot/ | năm trăm |
| работа | /rɐˈbotə/ | công việc; nơi làm việc |
| работать | /rɐˈbotətʲ/ | làm việc; hoạt động (máy móc) |
| рад | /rat/ | vui, mừng (dạng ngắn; giống cái: рада) |
| раз | /ras/ | lần; một (khi đếm) |
| рано | /ˈranə/ | sớm |
| ребёнок | /rʲɪˈbʲonək/ | đứa trẻ, con (số nhiều: дети) |
| ребята | /rʲɪˈbʲatə/ | các bạn, các cậu (thân mật, số nhiều) |
| редко | /ˈrʲetkə/ | hiếm khi, ít khi |
| ресторан | /rʲɪstɐˈran/ | nhà hàng |
| рис | /rʲis/ | gạo, cơm |
| родители | /rɐˈdʲitʲɪlʲɪ/ | bố mẹ (số nhiều) |
| родиться | /rɐˈdʲitsə/ | được sinh ra (thể hoàn thành) |
| родной | /rɐdˈnoj/ | ruột thịt; quê hương, mẹ đẻ (tiếng) |
| розовый | /ˈrozəvɨj/ | hồng |
| Россия | /rɐˈsʲijə/ | nước Nga |
| рубашка | /rʊˈbaʂkə/ | áo sơ mi |
| рубль | /rublʲ/ | đồng rúp (giống đực) |
| русский | /ˈruskʲɪj/ | (thuộc) Nga; người Nga |
| ручка | /ˈrutɕkə/ | bút bi, bút; tay nắm cửa |
| рыба | /ˈrɨbə/ | cá |
| рынок | /ˈrɨnək/ | chợ |
| рядом | /ˈrʲadəm/ | bên cạnh, gần đây |
| с | /s/ | với, cùng; từ (trên xuống) |
| сад | /sat/ | vườn |
| салат | /sɐˈɫat/ | món salad, rau trộn |
| самолёт | /səmɐˈlʲot/ | máy bay |
| сахар | /ˈsaxər/ | đường |
| свет | /sʲvʲet/ | ánh sáng, đèn (điện) |
| свитер | /ˈsvʲitɨr/ | áo len |
| свободный | /svɐˈbodnɨj/ | tự do, rảnh rỗi; còn trống |
Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 549 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Nga.