Đang tải...

Từ Vựng Tiếng Nga A1 - Cơ Bản - trang 2

Từ vựng tiếng Nga cấp A1: chào hỏi, giới thiệu, số đếm, gia đình, đồ ăn và đồ vật quanh mình. Phiên âm IPA có đánh trọng âm.

Từ Vựng Tiếng Nga A1 - Cơ Bản gồm 549 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
549
Ngôn ngữ:
tiếng Nga
Trình độ:
A1
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng Tiếng Nga A1 - Cơ Bản (trang 2/3)Bảng tra nhanh 200 từ. Bảng đầy đủ có bộ lọc và phát âm nằm ở đầu trang.

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
класс/kɫas/lớp học; tuyệt (khẩu ngữ)
ключ/klʲutɕ/chìa khoá
книга/ˈknʲiɡə/sách, cuốn sách
когда/kɐɡˈda/khi nào; khi
комната/ˈkomnətə/căn phòng
компьютер/kɐmˈpʲjutɨr/máy tính
конечно/kɐˈnʲeʂnə/tất nhiên, dĩ nhiên
коричневый/kɐˈrʲitɕnʲɪvɨj/nâu
короткий/kɐˈrotkʲɪj/ngắn
костюм/kɐˈsʲtʲum/bộ com lê, bộ trang phục
кофе/ˈkofʲɪ/cà phê (giống đực, không biến cách)
кошка/ˈkoʂkə/con mèo (cái), mèo
красивый/krɐˈsʲivɨj/đẹp
красный/ˈkrasnɨj/đỏ
кресло/ˈkrʲesɫə/ghế bành
кровать/krɐˈvatʲ/giường (giống cái)
кто/kto/ai
куда/kʊˈda/đi đâu, tới đâu
курица/ˈkurʲɪtsə/gà, thịt gà
куртка/ˈkurtkə/áo khoác (ngắn)
кухня/ˈkuxnʲə/nhà bếp
лампа/ˈɫampə/đèn
лёгкий/ˈlʲoxkʲɪj/dễ; nhẹ
легко/lʲɪxˈko/dễ, nhẹ nhàng
лежать/lʲɪˈʐatʲ/nằm; để (đồ vật nằm)
лето/ˈlʲetə/mùa hè
литр/lʲitr/lít
лифт/lʲift/thang máy
ложка/ˈɫoʂkə/cái thìa
любимый/lʲʊˈbʲimɨj/yêu thích, yêu quý
любить/lʲʊˈbʲitʲ/yêu, thích
люди/ˈlʲudʲɪ/người, mọi người (số nhiều của человек)
магазин/məɡɐˈzʲin/cửa hàng
май/maj/tháng Năm
маленький/ˈmalʲɪnʲkʲɪj/nhỏ, bé
мало/ˈmaɫə/ít
мальчик/ˈmalʲtɕɪk/cậu bé, bé trai
мама/ˈmamə/mẹ
март/mart/tháng Ba
масло/ˈmasɫə/bơ; dầu ăn
мать/matʲ/mẹ (giống cái)
машина/mɐˈʂɨnə/xe hơi, ô tô; máy móc
медленно/ˈmʲedlʲɪnnə/chậm
менеджер/ˈmʲenɨdʐɨr/người quản lý, nhân viên kinh doanh
меню/mʲɪˈnʲu/thực đơn (giống trung, không biến cách)
меня зовут/mʲɪˈnʲa zɐˈvut/tôi tên là
место/ˈmʲestə/chỗ, nơi, chỗ ngồi
месяц/ˈmʲesʲɪts/tháng
метро/mʲɪˈtro/tàu điện ngầm (giống trung, không biến cách)
минута/mʲɪˈnutə/phút
младший/ˈmɫatʂɨj/nhỏ tuổi hơn, út
много/ˈmnoɡə/nhiều
можно/ˈmoʐnə/có thể, được phép
мой/moj/của tôi
молодой/məɫɐˈdoj/trẻ
молоко/məɫɐˈko/sữa
мороженое/mɐˈroʐɨnəjə/kem
мост/most/cây cầu
мочь/motɕ/có thể (hoàn thành: смочь)
муж/muʂ/chồng
мужчина/mʊˈɕːinə/đàn ông (giống đực)
музей/mʊˈzʲej/bảo tàng
мы/mɨ/chúng tôi, chúng ta
мясо/ˈmʲasə/thịt
на/na/trên, ở; đến; bằng (phương tiện)
надо/ˈnadə/cần, phải
налево/nɐˈlʲevə/sang trái, bên trái
направо/nɐˈpravə/sang phải, bên phải
начинать/nətɕɪˈnatʲ/bắt đầu (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: начать)
наш/naʂ/của chúng tôi, của chúng ta
неделя/nʲɪˈdʲelʲə/tuần
нельзя/nʲɪlʲˈzʲa/không được, cấm; không thể
немного/nʲɪˈmnoɡə/một chút, một ít
нет/nʲet/không; không có
низкий/ˈnʲiskʲɪj/thấp
никогда/nʲɪkɐɡˈda/không bao giờ
но/no/nhưng
новый/ˈnovɨj/mới
ноль/nolʲ/số không (giống đực)
номер/ˈnomʲɪr/số; phòng (khách sạn)
ночь/notɕ/đêm (giống cái)
ночью/ˈnotɕjʊ/vào ban đêm
ноябрь/nɐˈjabrʲ/tháng Mười một (giống đực)
нравиться/ˈnravʲɪtsə/được thích (мне нравится = tôi thích)
нужно/ˈnuʐnə/cần, cần phải
о/o/về (nói về)
обед/ɐˈbʲet/bữa trưa
обувь/ˈobʊfʲ/giày dép (giống cái)
обычно/ɐˈbɨtɕnə/thường thường, thông thường
овощи/ˈovəɕːɪ/rau củ (số nhiều)
одежда/ɐˈdʲeʐdə/quần áo
один/ɐˈdʲin/một; một mình
одиннадцать/ɐˈdʲinətsətʲ/mười một
окно/ɐˈkno/cửa sổ
октябрь/ɐkˈtʲabrʲ/tháng Mười (giống đực)
он/on/anh ấy, ông ấy; nó (giống đực)
она/ɐˈna/cô ấy, bà ấy; nó (giống cái)
они/ɐˈnʲi/họ, chúng nó
оно/ɐˈno/nó (giống trung)
опять/ɐˈpʲatʲ/lại, lần nữa
осень/ˈosʲɪnʲ/mùa thu (giống cái)
остановка/əstɐˈnofkə/điểm dừng, bến (xe buýt)
от/ot/từ (ai, nơi nào); cách
ответ/ɐtˈvʲet/câu trả lời
отвечать/ɐtvʲɪˈtɕatʲ/trả lời (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: ответить)
отдыхать/ɐdːɨˈxatʲ/nghỉ ngơi, đi nghỉ
отец/ɐˈtʲets/cha, bố
открывать/ɐtkrɨˈvatʲ/mở (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: открыть)
откуда/ɐtˈkudə/từ đâu
официант/əfʲɪtsɨˈant/người phục vụ (nam)
очень/ˈotɕɪnʲ/rất
очень приятно/ˈotɕɪnʲ prʲɪˈjatnə/rất hân hạnh, rất vui được làm quen
ошибка/ɐˈʂɨpkə/lỗi, sai sót
пакет/pɐˈkʲet/túi ni lông; gói, hộp (sữa)
пальто/pɐlʲˈto/áo măng tô, áo khoác dài (giống trung, không biến cách)
папа/ˈpapə/bố, ba (giống đực)
парень/ˈparʲɪnʲ/chàng trai; bạn trai (giống đực)
парк/park/công viên
первый/ˈpʲervɨj/thứ nhất, đầu tiên
пиво/ˈpʲivə/bia
писать/pʲɪˈsatʲ/viết (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: написать)
письмо/pʲɪsʲˈmo/lá thư, thư
пить/pʲitʲ/uống (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: выпить)
платить/pɫɐˈtʲitʲ/trả tiền (hoàn thành: заплатить)
платье/ˈpɫatʲjə/váy liền, đầm (giống trung)
плохо/ˈpɫoxə/tệ, kém; không khoẻ
плохой/pɫɐˈxoj/tồi, xấu, kém
площадь/ˈpɫoɕːətʲ/quảng trường (giống cái); diện tích
по/po/theo, dọc theo; qua (điện thoại); môn
по-вьетнамски/pəvʲjɪtˈnamskʲɪ/bằng tiếng Việt
по-русски/pɐˈruskʲɪ/bằng tiếng Nga
погода/pɐˈɡodə/thời tiết
под/pot/dưới, bên dưới
подарок/pɐˈdarək/món quà
подруга/pɐˈdruɡə/bạn (nữ)
поезд/ˈpojɪst/tàu hoả
пожалуйста/pɐˈʐaɫəstə/làm ơn, xin mời; không có gì
поздно/ˈpoznə/muộn, trễ
пока/pɐˈka/chào nhé, tạm biệt (thân mật); trong khi
покупатель/pəkʊˈpatʲɪlʲ/khách mua hàng (giống đực)
покупать/pəkʊˈpatʲ/mua (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: купить)
пол/poɫ/sàn nhà; giới tính
полка/ˈpoɫkə/cái kệ, giá
половина/pəɫɐˈvʲinə/một nửa
помогать/pəmɐˈɡatʲ/giúp đỡ (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: помочь)
понедельник/pənʲɪˈdʲelʲnʲɪk/thứ Hai
понимать/pənʲɪˈmatʲ/hiểu (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: понять)
после/ˈposʲlʲɪ/sau, sau khi
последний/pɐˈsʲlʲednʲɪj/cuối cùng; mới nhất
потом/pɐˈtom/sau đó
потому что/pətɐˈmu ʂtə/bởi vì
почему/pətɕɪˈmu/tại sao
почта/ˈpotɕtə/bưu điện; thư từ
правильно/ˈpravʲɪlʲnə/đúng, chính xác
правильный/ˈpravʲɪlʲnɨj/đúng
преподаватель/prʲɪpədɐˈvatʲɪlʲ/giảng viên (giống đực)
привет/prʲɪˈvʲet/chào (thân mật)
пример/prʲɪˈmʲer/ví dụ
программист/prəɡrɐˈmʲist/lập trình viên
продавать/prədɐˈvatʲ/bán (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: продать)
продавец/prədɐˈvʲets/người bán hàng
продукты/prɐˈduktɨ/thực phẩm (số nhiều)
простите/prɐˈsʲtʲitʲɪ/xin lỗi, xin thứ lỗi
прямо/ˈprʲamə/thẳng; thẳng thắn
пятнадцать/pʲɪtˈnatsətʲ/mười lăm
пятница/ˈpʲatnʲɪtsə/thứ Sáu
пятый/ˈpʲatɨj/thứ năm
пять/pʲætʲ/năm (số 5)
пятьдесят/pʲɪdʲːɪˈsʲat/năm mươi
пятьсот/pʲɪtˈsot/năm trăm
работа/rɐˈbotə/công việc; nơi làm việc
работать/rɐˈbotətʲ/làm việc; hoạt động (máy móc)
рад/rat/vui, mừng (dạng ngắn; giống cái: рада)
раз/ras/lần; một (khi đếm)
рано/ˈranə/sớm
ребёнок/rʲɪˈbʲonək/đứa trẻ, con (số nhiều: дети)
ребята/rʲɪˈbʲatə/các bạn, các cậu (thân mật, số nhiều)
редко/ˈrʲetkə/hiếm khi, ít khi
ресторан/rʲɪstɐˈran/nhà hàng
рис/rʲis/gạo, cơm
родители/rɐˈdʲitʲɪlʲɪ/bố mẹ (số nhiều)
родиться/rɐˈdʲitsə/được sinh ra (thể hoàn thành)
родной/rɐdˈnoj/ruột thịt; quê hương, mẹ đẻ (tiếng)
розовый/ˈrozəvɨj/hồng
Россия/rɐˈsʲijə/nước Nga
рубашка/rʊˈbaʂkə/áo sơ mi
рубль/rublʲ/đồng rúp (giống đực)
русский/ˈruskʲɪj/(thuộc) Nga; người Nga
ручка/ˈrutɕkə/bút bi, bút; tay nắm cửa
рыба/ˈrɨbə/cá
рынок/ˈrɨnək/chợ
рядом/ˈrʲadəm/bên cạnh, gần đây
с/s/với, cùng; từ (trên xuống)
сад/sat/vườn
салат/sɐˈɫat/món salad, rau trộn
самолёт/səmɐˈlʲot/máy bay
сахар/ˈsaxər/đường
свет/sʲvʲet/ánh sáng, đèn (điện)
свитер/ˈsvʲitɨr/áo len
свободный/svɐˈbodnɨj/tự do, rảnh rỗi; còn trống

Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 549 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Nga.