Đang tải...

Từ Vựng Tiếng Nga A2 - Sơ Cấp - trang 2

Từ vựng tiếng Nga cấp A2: sinh hoạt, đi lại, mua sắm, sức khoẻ, công việc và các động từ chuyển động thường gặp.

Từ Vựng Tiếng Nga A2 - Sơ Cấp gồm 545 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
545
Ngôn ngữ:
tiếng Nga
Trình độ:
A2
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng Tiếng Nga A2 - Sơ Cấp (trang 2/3)Bảng tra nhanh 200 từ. Bảng đầy đủ có bộ lọc và phát âm nằm ở đầu trang.

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
мебель/ˈmʲebʲɪlʲ/đồ nội thất (giống cái)
мёд/mʲot/mật ong
медведь/mʲɪˈdvʲetʲ/con gấu (giống đực)
медсестра/mʲɪtsʲɪˈstra/y tá
между/ˈmʲeʐdʊ/giữa
мелочь/ˈmʲeɫətɕ/tiền lẻ; chuyện vặt (giống cái)
менять/mʲɪˈnʲatʲ/đổi, thay đổi (hoàn thành: поменять)
мечта/mʲɪtɕˈta/ước mơ
мечтать/mʲɪtɕˈtatʲ/mơ ước
мешать/mʲɪˈʂatʲ/làm phiền, cản trở; khuấy (hoàn thành: помешать)
миллион/mʲɪlʲɪˈon/một triệu
мнение/ˈmnʲenʲɪjə/ý kiến
мода/ˈmodə/thời trang, mốt
модный/ˈmodnɨj/hợp mốt, thời trang
может быть/ˈmoʐɨd bɨtʲ/có thể, có lẽ
море/ˈmorʲɪ/biển
морковь/mɐrˈkofʲ/cà rốt (giống cái)
мороз/mɐˈros/giá rét, sương giá
музыка/ˈmuzɨkə/âm nhạc
музыкант/mʊzɨˈkant/nhạc công, nhạc sĩ
мусор/ˈmusər/rác
мыло/ˈmɨɫə/xà phòng
мыть/mɨtʲ/rửa, lau (hoàn thành: помыть, вымыть)
мягкий/ˈmʲæxkʲɪj/mềm; dịu
мяч/mʲætɕ/quả bóng
наверное/nɐˈvʲernəjə/có lẽ, chắc là
над/nat/trên, phía trên (không chạm)
надевать/nədʲɪˈvatʲ/mặc vào, đội, đeo (hoàn thành: надеть)
надеяться/nɐˈdʲejɪtsə/hy vọng
наконец/nəkɐˈnʲets/cuối cùng thì
наличные/nɐˈlʲitɕnɨjə/tiền mặt (số nhiều)
напиток/nɐˈpʲitək/đồ uống
например/nəprʲɪˈmʲer/ví dụ, chẳng hạn
настоящий/nəstɐˈjæɕːɪj/thật, thực sự; hiện tại
настроение/nəstrɐˈjenʲɪjə/tâm trạng
наука/nɐˈukə/khoa học
находить/nəxɐˈdʲitʲ/tìm thấy (hoàn thành: найти)
начальник/nɐˈtɕalʲnʲɪk/sếp, cấp trên
начинаться/nətɕɪˈnatsə/bắt đầu (tự diễn ra) (hoàn thành: начаться)
небо/ˈnʲebə/bầu trời
невеста/nʲɪˈvʲestə/cô dâu; vị hôn thê
недавно/nʲɪˈdavnə/gần đây, mới đây
нести/nʲɪˈsʲtʲi/mang, xách (đi bộ, một hướng)
ничего/nʲɪtɕɪˈvo/không có gì; bình thường, tạm được
новость/ˈnovəsʲtʲ/tin tức (giống cái)
нога/nɐˈɡa/chân, cẳng chân
нож/noʂ/con dao
нос/nos/mũi
носить/nɐˈsʲitʲ/mang (nhiều lần); mặc, đeo
носки/nɐˈskʲi/tất, vớ (số nhiều; số ít: носок)
ну/nu/à, nào, thế (tiểu từ)
обедать/ɐˈbʲedətʲ/ăn trưa (hoàn thành: пообедать)
обещать/ɐbʲɪˈɕːatʲ/hứa (hoàn thành: пообещать)
облако/ˈobɫəkə/đám mây
общежитие/əpɕːɪˈʐɨtʲɪjə/ký túc xá
объяснять/ɐbjɪˈsʲnʲatʲ/giải thích (hoàn thành: объяснить)
обычный/ɐˈbɨtɕnɨj/bình thường, thông thường
огурец/əɡʊˈrʲets/dưa chuột
одеваться/ɐdʲɪˈvatsə/mặc quần áo (hoàn thành: одеться)
одеяло/ɐdʲɪˈjaɫə/chăn
озеро/ˈozʲɪrə/hồ
около/ˈokəɫə/gần, bên cạnh; khoảng
опаздывать/ɐˈpazdɨvətʲ/đến muộn, trễ (hoàn thành: опоздать)
опасный/ɐˈpasnɨj/nguy hiểm
опыт/ˈopɨt/kinh nghiệm; thí nghiệm
оранжевый/ɐˈranʐɨvɨj/màu cam
особенно/ɐˈsobʲɪnnə/đặc biệt là
оставаться/ɐstɐˈvatsə/ở lại, còn lại (hoàn thành: остаться)
оставлять/ɐstɐˈvlʲatʲ/để lại (hoàn thành: оставить)
острый/ˈostrɨj/cay; sắc nhọn
отдавать/ɐdːɐˈvatʲ/trả lại; giao (hoàn thành: отдать)
отдых/ˈodːɨx/sự nghỉ ngơi
отель/ɐˈtɛlʲ/khách sạn (giống đực)
отличный/ɐˈtlʲitɕnɨj/tuyệt vời, xuất sắc
отправлять/ɐtprɐˈvlʲatʲ/gửi (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: отправить)
отпуск/ˈotpʊsk/kỳ nghỉ phép
отчество/ˈotːɕɪstvə/phụ danh (tên đệm theo tên cha)
офис/ˈofʲɪs/văn phòng
оценка/ɐˈtsɛnkə/điểm số; sự đánh giá
очередь/ˈotɕɪrʲɪtʲ/hàng (người xếp hàng) (giống cái)
очки/ɐtɕˈkʲi/kính đeo mắt (số nhiều)
ошибаться/ɐʂɨˈbatsə/nhầm lẫn, mắc lỗi (hoàn thành: ошибиться)
падать/ˈpadətʲ/ngã, rơi (hoàn thành: упасть)
палец/ˈpalʲɪts/ngón tay, ngón chân
памятник/ˈpamʲɪtnʲɪk/tượng đài
пасмурно/ˈpasmʊrnə/u ám, trời âm u
паспорт/ˈpaspərt/hộ chiếu
пассажир/pəsɐˈʐɨr/hành khách
певец/pʲɪˈvʲets/ca sĩ (nam)
пельмени/pʲɪlʲˈmʲenʲɪ/bánh pelmeni, sủi cảo Nga (số nhiều)
пенсионер/pʲɪnʲsʲɪɐˈnʲer/người hưu trí
пенсия/ˈpʲenʲsʲɪjə/lương hưu; sự nghỉ hưu
перевод/pʲɪrʲɪˈvot/bản dịch, sự dịch; chuyển tiền
переводить/pʲɪrʲɪvɐˈdʲitʲ/dịch (hoàn thành: перевести)
переводчик/pʲɪrʲɪˈvotɕːɪk/phiên dịch viên, biên dịch viên
перед/ˈpʲerʲɪt/trước, phía trước
передача/pʲɪrʲɪˈdatɕə/chương trình (truyền hình, phát thanh)
переезжать/pʲɪrʲɪjɪˈʐːatʲ/chuyển nhà (hoàn thành: переехать)
перекрёсток/pʲɪrʲɪˈkrʲostək/ngã tư
перемена/pʲɪrʲɪˈmʲenə/giờ ra chơi; sự thay đổi
перерыв/pʲɪrʲɪˈrɨf/giờ nghỉ, giải lao
пересадка/pʲɪrʲɪˈsatkə/sự chuyển tàu, chuyển chuyến
переходить/pʲɪrʲɪxɐˈdʲitʲ/đi qua, băng qua (hoàn thành: перейти)
перец/ˈpʲerʲɪts/hạt tiêu; ớt
перчатки/pʲɪrˈtɕatkʲɪ/găng tay (số nhiều)
песня/ˈpʲesʲnʲə/bài hát
петь/pʲetʲ/hát (hoàn thành: спеть)
печенье/pʲɪˈtɕenʲjə/bánh quy
пешком/pʲɪʂˈkom/đi bộ
пианино/pʲɪɐˈnʲinə/đàn piano (giống trung, không biến cách)
пиджак/pʲɪˈdʐak/áo vest, áo com lê
пирожок/pʲɪrɐˈʐok/bánh nướng nhỏ có nhân
писатель/pʲɪˈsatʲɪlʲ/nhà văn (giống đực)
плавать/ˈpɫavətʲ/bơi
плакать/ˈpɫakətʲ/khóc
плащ/pɫaɕː/áo mưa, áo khoác gió
плечо/plʲɪˈtɕo/vai
плита/plʲɪˈta/bếp (nấu)
пляж/plʲæʂ/bãi biển
по-английски/pəɐnˈɡlʲijskʲɪ/bằng tiếng Anh
по-моему/pɐˈmojɪmʊ/theo tôi
повар/ˈpovər/đầu bếp
повторить/pəftɐˈrʲitʲ/nhắc lại (thể hoàn thành; chưa hoàn thành: повторять)
подушка/pɐˈduʂkə/cái gối
подходить/pətxɐˈdʲitʲ/vừa, hợp; lại gần (hoàn thành: подойти)
позавчера/pəzəftɕɪˈra/hôm kia
поздравлять/pəzdrɐˈvlʲatʲ/chúc mừng (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: поздравить)
показывать/pɐˈkazɨvətʲ/chỉ, cho xem (hoàn thành: показать)
покупка/pɐˈkupkə/món hàng mua được; việc mua
поле/ˈpolʲɪ/cánh đồng; sân (bóng)
полезный/pɐˈlʲeznɨj/có ích, bổ
поликлиника/pəlʲɪˈklʲinʲɪkə/phòng khám đa khoa
полицейский/pəlʲɪˈtsɛjskʲɪj/cảnh sát (người)
полиция/pɐˈlʲitsɨjə/cảnh sát (cơ quan), đồn cảnh sát
полотенце/pəɫɐˈtʲentsɨ/khăn tắm, khăn lau
получать/pəɫʊˈtɕatʲ/nhận (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: получить)
помидор/pəmʲɪˈdor/cà chua
помнить/ˈpomnʲɪtʲ/nhớ (ghi nhớ)
помощь/ˈpoməɕː/sự giúp đỡ (giống cái)
понятно/pɐˈnʲatnə/hiểu rồi; dễ hiểu
послезавтра/pəsʲlʲɪˈzaftrə/ngày kia
поступать/pəstʊˈpatʲ/thi vào, nhập học (hoàn thành: поступить)
посуда/pɐˈsudə/bát đĩa, chén bát
потолок/pətɐˈɫok/trần nhà
похожий/pɐˈxoʐɨj/giống
почти/pɐtɕˈtʲi/gần như, hầu như
поэтому/pɐˈɛtəmʊ/vì thế, cho nên
правда/ˈpravdə/sự thật; thật vậy, thật à
правило/ˈpravʲɪɫə/quy tắc
праздник/ˈpraznʲɪk/ngày lễ, dịp lễ
предложение/prʲɪdɫɐˈʐɛnʲɪjə/câu; lời đề nghị
предмет/prʲɪdˈmʲet/môn học; đồ vật
привыкать/prʲɪvɨˈkatʲ/quen với (hoàn thành: привыкнуть)
приглашать/prʲɪɡɫɐˈʂatʲ/mời (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: пригласить)
приглашение/prʲɪɡɫɐˈʂɛnʲɪjə/lời mời, thiệp mời
приезжать/prʲɪjɪˈʐːatʲ/đến (bằng xe) (hoàn thành: приехать)
прилетать/prʲɪlʲɪˈtatʲ/bay đến, hạ cánh (hoàn thành: прилететь)
примерять/prʲɪmʲɪˈrʲatʲ/mặc thử (hoàn thành: примерить)
природа/prʲɪˈrodə/thiên nhiên
приходить/prʲɪxɐˈdʲitʲ/đến (đi bộ) (hoàn thành: прийти)
пробовать/ˈprobəvətʲ/nếm, thử (hoàn thành: попробовать)
проверять/prəvʲɪˈrʲatʲ/kiểm tra (hoàn thành: проверить)
провожать/prəvɐˈʐatʲ/tiễn (hoàn thành: проводить)
программа/prɐˈɡramə/chương trình
продолжать/prədɐɫˈʐatʲ/tiếp tục (hoàn thành: продолжить)
проект/prɐˈjekt/dự án
проигрывать/prɐˈiɡrɨvətʲ/thua (hoàn thành: проиграть)
происходить/prəɪsxɐˈdʲitʲ/diễn ra, xảy ra (hoàn thành: произойти)
просить/prɐˈsʲitʲ/xin, nhờ, đề nghị (hoàn thành: попросить)
проспект/prɐˈspʲekt/đại lộ
простой/prɐˈstoj/đơn giản, dễ
простуда/prɐˈstudə/cảm lạnh
просыпаться/prəsɨˈpatsə/thức giấc (hoàn thành: проснуться)
профессия/prɐˈfʲesʲːɪjə/nghề nghiệp
прохладно/prɐˈxɫadnə/mát, se lạnh
прошлый/ˈproʂɫɨj/trước, vừa qua
прощаться/prɐˈɕːatsə/chào tạm biệt (hoàn thành: попрощаться)
птица/ˈptʲitsə/con chim
путешествие/pʊtʲɪˈʂɛstvʲɪjə/chuyến du lịch, cuộc hành trình
путешествовать/pʊtʲɪˈʂɛstvəvətʲ/đi du lịch
пылесос/pɨlʲɪˈsos/máy hút bụi
рабочий/rɐˈbotɕɪj/công nhân; (thuộc) làm việc
радоваться/ˈradəvətsə/vui mừng (hoàn thành: обрадоваться)
радость/ˈradəsʲtʲ/niềm vui (giống cái)
разговаривать/rəzɡɐˈvarʲɪvətʲ/nói chuyện, trò chuyện
разговор/rəzɡɐˈvor/cuộc nói chuyện
размер/rɐzˈmʲer/cỡ, kích thước
разный/ˈraznɨj/khác nhau, đủ loại
разрешать/rəzrʲɪˈʂatʲ/cho phép (hoàn thành: разрешить)
район/rɐˈjon/quận, khu vực
раньше/ˈranʲʂɨ/trước đây; sớm hơn
расписание/rəspʲɪˈsanʲɪjə/thời khoá biểu, lịch trình
рассказ/rɐˈskas/truyện ngắn; câu chuyện
рассказывать/rɐˈskazɨvətʲ/kể (hoàn thành: рассказать)
рейс/rʲejs/chuyến bay, chuyến (xe, tàu)
река/rʲɪˈka/sông
ремонт/rʲɪˈmont/sự sửa chữa, sửa nhà
рецепт/rʲɪˈtsɛpt/đơn thuốc; công thức nấu ăn
решать/rʲɪˈʂatʲ/giải quyết; quyết định (hoàn thành: решить)
рисовать/rʲɪsɐˈvatʲ/vẽ (hoàn thành: нарисовать)

Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 545 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Nga.