Đang tải...

Từ Vựng Tiếng Nga A2 - Sơ Cấp - trang 3

Từ vựng tiếng Nga cấp A2: sinh hoạt, đi lại, mua sắm, sức khoẻ, công việc và các động từ chuyển động thường gặp.

Từ Vựng Tiếng Nga A2 - Sơ Cấp gồm 545 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
545
Ngôn ngữ:
tiếng Nga
Trình độ:
A2
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng Tiếng Nga A2 - Sơ Cấp (trang 3/3)Bảng tra nhanh 145 từ. Bảng đầy đủ có bộ lọc và phát âm nằm ở đầu trang.

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
родственник/ˈrotstvʲɪnʲːɪk/họ hàng, người thân
роман/rɐˈman/tiểu thuyết; chuyện tình
рост/rost/chiều cao; sự tăng trưởng
рот/rot/miệng
рука/rʊˈka/tay, cánh tay
рыбалка/rɨˈbaɫkə/việc câu cá
рюкзак/rʲʊɡˈzak/ba lô
с Новым годом/s ˈnovɨm ˈɡodəm/chúc mừng năm mới
садиться/sɐˈdʲitsə/ngồi xuống; lên (xe) (hoàn thành: сесть)
сапоги/səpɐˈɡʲi/ủng, bốt cao cổ (số nhiều)
свадьба/ˈsvadʲbə/đám cưới
свежий/ˈsvʲeʐɨj/tươi; trong lành
светофор/sʲvʲɪtɐˈfor/đèn giao thông
свой/svoj/của mình
сдавать/zdɐˈvatʲ/đi thi (сдать = thi đỗ); cho thuê
себя/sʲɪˈbʲa/bản thân, mình (đại từ phản thân)
секретарь/sʲɪkrʲɪˈtarʲ/thư ký (giống đực)
секунда/sʲɪˈkundə/giây
семинар/sʲɪmʲɪˈnar/buổi thảo luận, xê-mi-na
сердиться/sʲɪrˈdʲitsə/giận, tức (hoàn thành: рассердиться)
сердце/ˈsʲertsə/trái tim
сериал/sʲɪrʲɪˈaɫ/phim truyền hình nhiều tập
серьёзный/sʲɪrʲˈjoznɨj/nghiêm túc, nghiêm trọng
сильный/ˈsʲilʲnɨj/mạnh, khoẻ
симпатичный/sʲɪmpɐˈtʲitɕnɨj/dễ thương, ưa nhìn
скидка/ˈsʲkʲitkə/giảm giá
скорая помощь/ˈskorəjə ˈpoməɕː/xe cấp cứu, cấp cứu
скучать/skʊˈɕːatʲ/nhớ (ai); buồn chán
скучный/ˈskuʂnɨj/nhàm chán, buồn tẻ
сладкий/ˈsɫatkʲɪj/ngọt
следующий/ˈsʲlʲedʊɕːɪj/tiếp theo, sau
слишком/ˈsʲlʲiʂkəm/quá (mức)
сложный/ˈsɫoʐnɨj/phức tạp, khó
случаться/sɫʊˈtɕatsə/xảy ra (hoàn thành: случиться)
сметана/smʲɪˈtanə/kem chua
смеяться/sʲmʲɪˈjatsə/cười (thành tiếng)
снимать/sʲnʲɪˈmatʲ/cởi ra; thuê (nhà); quay phim (hoàn thành: снять)
собирать/səbʲɪˈratʲ/sưu tầm, thu thập; hái (hoàn thành: собрать)
собираться/səbʲɪˈratsə/định, chuẩn bị; tập trung (hoàn thành: собраться)
собрание/sɐˈbranʲɪjə/cuộc họp
советовать/sɐˈvʲetəvətʲ/khuyên (hoàn thành: посоветовать)
современный/səvrʲɪˈmʲennɨj/hiện đại
совсем/sɐfˈsʲem/hoàn toàn
согласен/sɐˈɡɫasʲɪn/đồng ý (dạng ngắn; giống cái: согласна)
солёный/sɐˈlʲonɨj/mặn; muối (dưa muối)
солнечный/ˈsoɫnʲɪtɕnɨj/có nắng; (thuộc) mặt trời
сочинение/sətɕɪˈnʲenʲɪjə/bài luận, bài văn
спектакль/spʲɪkˈtaklʲ/vở kịch, buổi biểu diễn (giống đực)
спешить/spʲɪˈʂɨtʲ/vội, vội vàng (hoàn thành: поспешить)
спина/spʲɪˈna/lưng
спокойный/spɐˈkojnɨj/bình tĩnh, yên tĩnh
спорт/sport/thể thao
спортзал/spɐrdˈzaɫ/phòng tập thể dục
спортсмен/spɐrtˈsmʲen/vận động viên
сразу/ˈsrazʊ/ngay lập tức
ставить/ˈstavʲɪtʲ/đặt (đứng), dựng (hoàn thành: поставить)
стадион/stədʲɪˈon/sân vận động
становиться/stənɐˈvʲitsə/trở thành, trở nên (hoàn thành: стать)
стараться/stɐˈratsə/cố gắng (hoàn thành: постараться)
стипендия/sʲtʲɪˈpʲenʲdʲɪjə/học bổng
стирать/sʲtʲɪˈratʲ/giặt (hoàn thành: постирать)
стихи/sʲtʲɪˈxʲi/thơ (số nhiều)
столовая/stɐˈɫovəjə/nhà ăn, căng tin; phòng ăn
строитель/strɐˈitʲɪlʲ/thợ xây (giống đực)
строить/ˈstroɪtʲ/xây dựng (hoàn thành: построить)
сувенир/sʊvʲɪˈnʲir/quà lưu niệm
счастливый/ɕːɪsˈlʲivɨj/hạnh phúc, may mắn
счёт/ɕːot/hoá đơn; tài khoản; tỉ số
считать/ɕːɪˈtatʲ/đếm; cho rằng (hoàn thành: посчитать)
сытый/ˈsɨtɨj/no
таблетка/tɐˈblʲetkə/viên thuốc
танцевать/təntsɨˈvatʲ/nhảy, khiêu vũ
тарелка/tɐˈrʲeɫkə/cái đĩa
тело/ˈtʲeɫə/cơ thể
температура/tʲɪmpʲɪrɐˈturə/nhiệt độ; sốt
теннис/ˈtɛnʲɪs/quần vợt
теперь/tʲɪˈpʲerʲ/bây giờ, giờ đây (so với trước)
терять/tʲɪˈrʲatʲ/đánh mất (hoàn thành: потерять)
тихо/ˈtʲixə/khẽ, yên lặng
тогда/tɐɡˈda/khi đó; vậy thì
толстый/ˈtoɫstɨj/béo, mập; dày
трава/trɐˈva/cỏ
тратить/ˈtratʲɪtʲ/tiêu (tiền), dùng (thời gian) (hoàn thành: потратить)
тренироваться/trʲɪnʲɪrɐˈvatsə/luyện tập
туман/tʊˈman/sương mù
турист/tʊˈrʲist/khách du lịch
тяжёлый/tʲɪˈʐoɫɨj/nặng; nặng nhọc, khó khăn
убирать/ʊbʲɪˈratʲ/dọn dẹp (hoàn thành: убрать)
угол/ˈuɡəɫ/góc
удачи/ʊˈdatɕɪ/chúc may mắn
удобный/ʊˈdobnɨj/tiện lợi, thoải mái
уезжать/ʊjɪˈʐːatʲ/rời đi (bằng xe) (hoàn thành: уехать)
ужинать/ˈuʐɨnətʲ/ăn tối (hoàn thành: поужинать)
узкий/ˈuskʲɪj/hẹp; chật
улетать/ʊlʲɪˈtatʲ/bay đi, cất cánh (hoàn thành: улететь)
улыбаться/ʊɫɨˈbatsə/mỉm cười (hoàn thành: улыбнуться)
улыбка/ʊˈɫɨpkə/nụ cười
уметь/ʊˈmʲetʲ/biết (làm gì, có kỹ năng)
умирать/ʊmʲɪˈratʲ/chết (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: умереть)
умываться/ʊmɨˈvatsə/rửa mặt (hoàn thành: умыться)
успевать/ʊspʲɪˈvatʲ/kịp (hoàn thành: успеть)
успех/ʊˈspʲex/thành công
уставать/ʊstɐˈvatʲ/mệt (thể chưa hoàn thành; hoàn thành: устать)
ухо/ˈuxə/tai (số nhiều: уши)
уходить/ʊxɐˈdʲitʲ/rời đi, đi khỏi (hoàn thành: уйти)
учёный/ʊˈtɕonɨj/nhà khoa học
учить/ʊˈtɕitʲ/học thuộc; dạy (hoàn thành: выучить)
уютный/ʊˈjutnɨj/ấm cúng
фабрика/ˈfabrʲɪkə/xưởng, nhà máy (công nghiệp nhẹ)
факультет/fəkʊlʲˈtʲet/khoa (đại học)
физика/ˈfʲizʲɪkə/vật lý
фильм/fʲilʲm/bộ phim
фирма/ˈfʲirmə/công ty, hãng
фотографировать/fətəɡrɐˈfʲirəvətʲ/chụp ảnh (hoàn thành: сфотографировать)
футбол/fʊdˈboɫ/bóng đá
характер/xɐˈraktʲɪr/tính cách
хобби/ˈxobʲɪ/sở thích (giống trung, không biến cách)
хозяин/xɐˈzʲæɪn/chủ (nhà), chủ nhân
хоккей/xɐˈkʲej/khúc côn cầu
хотеться/xɐˈtʲetsə/muốn (мне хочется = tôi thấy muốn)
хотя/xɐˈtʲa/mặc dù
художник/xʊˈdoʐnʲɪk/hoạ sĩ
худой/xʊˈdoj/gầy
цветок/tsvʲɪˈtok/bông hoa (số nhiều: цветы)
церковь/ˈtsɛrkəfʲ/nhà thờ (giống cái)
чайник/ˈtɕajnʲɪk/ấm đun nước
чек/tɕek/hoá đơn (thanh toán), biên lai
чемодан/tɕɪmɐˈdan/va li
через/ˈtɕerʲɪs/qua, xuyên qua; sau (khoảng thời gian)
честный/ˈtɕesnɨj/trung thực
число/tɕɪˈsɫo/ngày (trong tháng); con số
чистить/ˈtɕisʲtʲɪtʲ/làm sạch, chải (răng), gọt (hoàn thành: почистить)
чистый/ˈtɕistɨj/sạch
чтобы/ˈʂtobɨ/để, để mà
чувство/ˈtɕustvə/cảm giác, tình cảm
чувствовать себя/ˈtɕustvəvətʲ sʲɪˈbʲa/cảm thấy (trong người)
шарф/ʂarf/khăn quàng cổ
шахматы/ˈʂaxmətɨ/cờ vua (số nhiều)
шея/ˈʂɛjə/cổ
широкий/ʂɨˈrokʲɪj/rộng
шоколад/ʂəkɐˈɫat/sô-cô-la
шуба/ˈʂubə/áo lông thú
экскурсия/ɪkˈskursʲɪjə/chuyến tham quan
юрист/jʊˈrʲist/luật sư, chuyên viên pháp lý
ягода/ˈjaɡədə/quả mọng (dâu, việt quất...)

Bảng trên hiển thị từ 401 đến 545 trong tổng số 545 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Nga.