Đang tải...
Từ vựng tiếng Pháp cấp A1: chào hỏi, giới thiệu, số đếm, gia đình, đồ ăn và sinh hoạt hằng ngày. Danh từ kèm mạo từ le/la.
Từ Vựng Tiếng Pháp A1 - Cơ Bản gồm 549 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ cho bạn thấy từ đứng ở đâu trong câu và hay đi cùng những từ nào, điều mà chỉ biết nghĩa thì chưa đủ để dùng được từ.
Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.
Với 549 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 4 tuần. Thời gian này mới chỉ tính lần gặp từ đầu tiên. Nhớ được lâu hay không còn tuỳ vào những lần ôn sau đó.
Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học thì không giúp được bao nhiêu vì bạn vẫn còn nhớ, còn ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa từ đó quay lại đúng lúc bạn sắp quên. Mỗi lần cố nhớ ra một từ sắp quên giúp bạn nhớ từ đó lâu hơn.
Vì vậy mỗi buổi học chủ yếu là những từ bạn chưa nhớ chắc, ít khi có từ đã thuộc. Bạn cũng có thể bật chế độ nghe audio lúc đi lại hay nấu ăn. Nghe giúp bạn không quên từ đã học, còn tự ôn giúp nhớ lâu hơn, nên dùng cả hai sẽ tốt hơn chỉ dùng một.
| Từ | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| à | /a/ | ở, tới, vào lúc |
| à bientôt | /a bjɛ̃to/ | hẹn sớm gặp lại |
| à côté de | /a kote də/ | bên cạnh |
| à demain | /a dəmɛ̃/ | hẹn mai gặp |
| à droite | /a dʁwat/ | bên phải, rẽ phải |
| à gauche | /a ɡoʃ/ | bên trái, rẽ trái |
| à pied | /a pje/ | đi bộ |
| acheter | /aʃte/ | mua |
| aider | /ede/ | giúp đỡ |
| aimer | /eme/ | yêu, thích |
| aller | /ale/ | đi (quá khứ phân từ: allé) |
| anglais | /ɑ̃ɡlɛ/ | thuộc Anh, người Anh, tiếng Anh (giống cái: anglaise) |
| apprendre | /apʁɑ̃dʁ/ | học, học được (quá khứ phân từ: appris) |
| après | /apʁɛ/ | sau, sau khi |
| arriver | /aʁive/ | đến nơi, xảy ra |
| attendre | /atɑ̃dʁ/ | đợi, chờ |
| au revoir | /o ʁəvwaʁ/ | tạm biệt |
| aujourd'hui | /oʒuʁdɥi/ | hôm nay |
| aussi | /osi/ | cũng |
| autre | /otʁ/ | khác |
| avant | /avɑ̃/ | trước, trước khi |
| avec | /avɛk/ | với, cùng |
| avoir | /avwaʁ/ | có (quá khứ phân từ: eu) |
| avoir faim | /avwaʁ fɛ̃/ | đói |
| avoir mal | /avwaʁ mal/ | bị đau |
| avoir soif | /avwaʁ swaf/ | khát |
| beau | /bo/ | đẹp (giống cái: belle; trước nguyên âm: bel) |
| beaucoup | /boku/ | nhiều, rất nhiều |
| bien | /bjɛ̃/ | tốt, giỏi, khỏe |
| bien sûr | /bjɛ̃ syʁ/ | tất nhiên |
| bientôt | /bjɛ̃to/ | sắp, chẳng bao lâu nữa |
| bienvenue | /bjɛ̃vəny/ | chào mừng |
| blanc | /blɑ̃/ | trắng (giống cái: blanche) |
| bleu | /blø/ | xanh dương (giống cái: bleue) |
| blond | /blɔ̃/ | tóc vàng (giống cái: blonde) |
| boire | /bwaʁ/ | uống (quá khứ phân từ: bu) |
| bon | /bɔ̃/ | ngon, tốt (giống cái: bonne) |
| bon appétit | /bɔn‿apeti/ | chúc ngon miệng |
| bonjour | /bɔ̃ʒuʁ/ | xin chào, chào buổi sáng |
| bonne journée | /bɔn ʒuʁne/ | chúc một ngày tốt lành |
| bonne nuit | /bɔn nɥi/ | chúc ngủ ngon |
| bonsoir | /bɔ̃swaʁ/ | chào buổi tối |
| ça | /sa/ | cái đó, điều đó |
| ça va | /sa va/ | khỏe không, ổn |
| ce | /sə/ | đây, đó, cái này (ce + être: c'est) |
| cent | /sɑ̃/ | một trăm |
| chanter | /ʃɑ̃te/ | hát |
| chaud | /ʃo/ | nóng, ấm (giống cái: chaude) |
| cher | /ʃɛʁ/ | đắt, thân mến (giống cái: chère) |
| chercher | /ʃɛʁʃe/ | tìm |
| chez | /ʃe/ | ở nhà (ai), ở chỗ (ai) |
| cinq | /sɛ̃k/ | năm (số 5) |
| cinquante | /sɛ̃kɑ̃t/ | năm mươi |
| combien | /kɔ̃bjɛ̃/ | bao nhiêu |
| commencer | /kɔmɑ̃se/ | bắt đầu |
| comment | /kɔmɑ̃/ | như thế nào, thế nào |
| comment allez-vous | /kɔmɑ̃t‿ale vu/ | ông/bà/bạn có khỏe không (lịch sự) |
| comprendre | /kɔ̃pʁɑ̃dʁ/ | hiểu (quá khứ phân từ: compris) |
| compter | /kɔ̃te/ | đếm |
| connaître | /kɔnɛtʁ/ | biết, quen (người, nơi chốn) (quá khứ phân từ: connu) |
| content | /kɔ̃tɑ̃/ | vui, hài lòng (giống cái: contente) |
| court | /kuʁ/ | ngắn (giống cái: courte) |
| coûter | /kute/ | có giá |
| d'accord | /dakɔʁ/ | đồng ý, được |
| dans | /dɑ̃/ | trong |
| danser | /dɑ̃se/ | nhảy, khiêu vũ |
| de | /də/ | của, từ |
| de rien | /də ʁjɛ̃/ | không có gì |
| déjà | /deʒa/ | đã, rồi |
| délicieux | /delisjø/ | ngon tuyệt (giống cái: délicieuse) |
| demain | /dəmɛ̃/ | ngày mai |
| demander | /dəmɑ̃de/ | hỏi, yêu cầu |
| dernier | /dɛʁnje/ | cuối cùng, vừa rồi (giống cái: dernière) |
| derrière | /dɛʁjɛʁ/ | phía sau |
| des | /de/ | những, vài (số nhiều của un/une) |
| deux | /dø/ | hai |
| deuxième | /døzjɛm/ | thứ hai (thứ tự) |
| devant | /dəvɑ̃/ | phía trước |
| devoir | /dəvwaʁ/ | phải, nợ (quá khứ phân từ: dû) |
| difficile | /difisil/ | khó |
| dire | /diʁ/ | nói (quá khứ phân từ: dit) |
| dix | /dis/ | mười |
| donner | /dɔne/ | cho, đưa |
| dormir | /dɔʁmiʁ/ | ngủ |
| douze | /duz/ | mười hai |
| du | /dy/ | một ít (mạo từ bộ phận giống đực; giống cái: de la) |
| écouter | /ekute/ | nghe |
| écrire | /ekʁiʁ/ | viết (quá khứ phân từ: écrit) |
| elle | /ɛl/ | cô ấy, bà ấy, nó (giống cái) |
| elles | /ɛl/ | họ, các cô ấy (giống cái) |
| en | /ɑ̃/ | ở, trong, bằng (phương tiện) |
| en août | /ɑ̃n‿ut/ | vào tháng Tám |
| en avril | /ɑ̃n‿avʁil/ | vào tháng Tư |
| en décembre | /ɑ̃ desɑ̃bʁ/ | vào tháng Mười Hai |
| en février | /ɑ̃ fevʁije/ | vào tháng Hai |
| en janvier | /ɑ̃ ʒɑ̃vje/ | vào tháng Một |
| en juillet | /ɑ̃ ʒɥijɛ/ | vào tháng Bảy |
| en juin | /ɑ̃ ʒɥɛ̃/ | vào tháng Sáu |
| en mai | /ɑ̃ mɛ/ | vào tháng Năm |
| en mars | /ɑ̃ maʁs/ | vào tháng Ba |
| en novembre | /ɑ̃ nɔvɑ̃bʁ/ | vào tháng Mười Một |
| en octobre | /ɑ̃n‿ɔktɔbʁ/ | vào tháng Mười |
| en septembre | /ɑ̃ sɛptɑ̃bʁ/ | vào tháng Chín |
| enchanté | /ɑ̃ʃɑ̃te/ | rất vui được gặp (giống cái: enchantée) |
| encore | /ɑ̃kɔʁ/ | vẫn còn, nữa, lại |
| ensemble | /ɑ̃sɑ̃bl/ | cùng nhau |
| entrer | /ɑ̃tʁe/ | đi vào |
| et | /e/ | và |
| être | /ɛtʁ/ | là, thì, ở (quá khứ phân từ: été) |
| étudier | /etydje/ | học (nghiên cứu) |
| excusez-moi | /ɛkskyze mwa/ | xin lỗi (lịch sự) |
| facile | /fasil/ | dễ |
| faire | /fɛʁ/ | làm (quá khứ phân từ: fait) |
| fatigué | /fatiɡe/ | mệt |
| fermé | /fɛʁme/ | đóng cửa |
| fermer | /fɛʁme/ | đóng |
| finir | /finiʁ/ | kết thúc, làm xong |
| français | /fʁɑ̃sɛ/ | thuộc Pháp, người Pháp, tiếng Pháp (giống cái: française) |
| froid | /fʁwa/ | lạnh (giống cái: froide) |
| gentil | /ʒɑ̃ti/ | tốt bụng, dễ thương (giống cái: gentille) |
| grand | /ɡʁɑ̃/ | cao, to, lớn |
| gris | /ɡʁi/ | xám (giống cái: grise) |
| gros | /ɡʁo/ | to, béo (giống cái: grosse) |
| habiter | /abite/ | sống, cư trú |
| heureux | /øʁø/ | hạnh phúc (giống cái: heureuse) |
| hier | /jɛʁ/ | hôm qua |
| huit | /ɥit/ | tám |
| ici | /isi/ | ở đây |
| il | /il/ | anh ấy, ông ấy, nó (giống đực) |
| il fait beau | /il fɛ bo/ | trời đẹp |
| il pleut | /il plø/ | trời mưa |
| il y a | /ilja/ | có (tồn tại); cách đây (thời gian) |
| ils | /il/ | họ, chúng nó (giống đực hoặc hỗn hợp) |
| important | /ɛ̃pɔʁtɑ̃/ | quan trọng (giống cái: importante) |
| intéressant | /ɛ̃teʁɛsɑ̃/ | thú vị, hay (giống cái: intéressante) |
| jamais | /ʒamɛ/ | không bao giờ (ne … jamais) |
| jaune | /ʒon/ | vàng |
| je | /ʒə/ | tôi (đứng trước nguyên âm: j') |
| jeune | /ʒœn/ | trẻ |
| joli | /ʒɔli/ | xinh, đẹp |
| jouer | /ʒwe/ | chơi |
| joyeux anniversaire | /ʒwajøz‿anivɛʁsɛʁ/ | chúc mừng sinh nhật |
| l'addition (f.) | /ladisjɔ̃/ | hóa đơn (ở nhà hàng) |
| l'adresse (f.) | /ladʁɛs/ | địa chỉ |
| l'aéroport (m.) | /laeʁɔpɔʁ/ | sân bay |
| l'âge (m.) | /lɑʒ/ | tuổi |
| l'ami (m.) | /lami/ | bạn (nữ: l'amie) |
| l'an (m.) | /lɑ̃/ | năm (đếm tuổi, số năm) |
| l'animal (m.) | /lanimal/ | con vật (số nhiều: les animaux) |
| l'année (f.) | /lane/ | năm (cả quãng thời gian) |
| l'anniversaire (m.) | /lanivɛʁsɛʁ/ | sinh nhật, ngày kỷ niệm |
| l'appartement (m.) | /lapaʁtəmɑ̃/ | căn hộ |
| l'après-midi (m.) | /lapʁɛmidi/ | buổi chiều |
| l'argent (m.) | /laʁʒɑ̃/ | tiền, bạc |
| l'armoire (f.) | /laʁmwaʁ/ | tủ quần áo |
| l'assiette (f.) | /lasjɛt/ | cái đĩa |
| l'automne (m.) | /lotɔn/ | mùa thu |
| l'avion (m.) | /lavjɔ̃/ | máy bay |
| l'e-mail (m.) | /limɛl/ | thư điện tử, email |
| l'eau (f.) | /lo/ | nước |
| l'école (f.) | /lekɔl/ | trường học |
| l'église (f.) | /leɡliz/ | nhà thờ |
| l'élève (m.) | /lelɛv/ | học sinh (dùng cho cả nam và nữ) |
| l'enfant (m.) | /lɑ̃fɑ̃/ | đứa trẻ, con |
| l'escalier (m.) | /lɛskalje/ | cầu thang |
| l'étage (m.) | /letaʒ/ | tầng (lầu) |
| l'été (m.) | /lete/ | mùa hè |
| l'étudiant (m.) | /letydjɑ̃/ | sinh viên (nữ: l'étudiante) |
| l'euro (m.) | /løʁo/ | đồng euro |
| l'exercice (m.) | /lɛɡzɛʁsis/ | bài tập |
| l'heure (f.) | /lœʁ/ | giờ, tiếng đồng hồ |
| l'hiver (m.) | /livɛʁ/ | mùa đông |
| l'homme (m.) | /lɔm/ | đàn ông, con người |
| l'hôpital (m.) | /lɔpital/ | bệnh viện (số nhiều: les hôpitaux) |
| l'hôtel (m.) | /lotɛl/ | khách sạn |
| l'infirmier (m.) | /lɛ̃fiʁmje/ | y tá (nữ: l'infirmière) |
| l'œil (m.) | /lœj/ | mắt (số nhiều: les yeux) |
| l'œuf (m.) | /lœf/ | quả trứng (số nhiều: les œufs, đọc là [ø]) |
| l'oiseau (m.) | /lwazo/ | con chim (số nhiều: les oiseaux) |
| l'oncle (m.) | /lɔ̃kl/ | chú, bác, cậu |
| l'orange (f.) | /lɔʁɑ̃ʒ/ | quả cam |
| l'ordinateur (m.) | /lɔʁdinatœʁ/ | máy tính |
| l'oreille (f.) | /lɔʁɛj/ | cái tai |
| l'université (f.) | /lynivɛʁsite/ | trường đại học |
| la baguette | /la baɡɛt/ | bánh mì que (bánh mì Pháp) |
| la banane | /la banan/ | quả chuối |
| la banque | /la bɑ̃k/ | ngân hàng |
| la bière | /la bjɛʁ/ | bia |
| la boîte | /la bwat/ | cái hộp |
| la bouche | /la buʃ/ | cái miệng |
| la boulangerie | /la bulɑ̃ʒʁi/ | tiệm bánh mì |
| la bouteille | /la butɛj/ | cái chai |
| la brosse à dents | /la bʁɔs a dɑ̃/ | bàn chải đánh răng |
| la campagne | /la kɑ̃paɲ/ | nông thôn, vùng quê |
| la carotte | /la kaʁɔt/ | cà rốt |
| la carte | /la kaʁt/ | tấm thẻ, bản đồ, bưu thiếp |
| la carte d'identité | /la kaʁt didɑ̃tite/ | thẻ căn cước |
| la chaise | /la ʃɛz/ | cái ghế |
| la chambre | /la ʃɑ̃bʁ/ | phòng ngủ |
| la chanson | /la ʃɑ̃sɔ̃/ | bài hát |
Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 549 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Pháp.