Đang tải...
Từ vựng tiếng Pháp cấp A2: công việc, đi lại, mua sắm, sức khoẻ, thời tiết và các tình huống giao tiếp quen thuộc, đủ cho DELF A2.
Từ Vựng Tiếng Pháp A2 - Sơ Cấp gồm 543 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ cho bạn thấy từ đứng ở đâu trong câu và hay đi cùng những từ nào, điều mà chỉ biết nghĩa thì chưa đủ để dùng được từ.
Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.
Với 543 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 4 tuần. Thời gian này mới chỉ tính lần gặp từ đầu tiên. Nhớ được lâu hay không còn tuỳ vào những lần ôn sau đó.
Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học thì không giúp được bao nhiêu vì bạn vẫn còn nhớ, còn ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa từ đó quay lại đúng lúc bạn sắp quên. Mỗi lần cố nhớ ra một từ sắp quên giúp bạn nhớ từ đó lâu hơn.
Vì vậy mỗi buổi học chủ yếu là những từ bạn chưa nhớ chắc, ít khi có từ đã thuộc. Bạn cũng có thể bật chế độ nghe audio lúc đi lại hay nấu ăn. Nghe giúp bạn không quên từ đã học, còn tự ôn giúp nhớ lâu hơn, nên dùng cả hai sẽ tốt hơn chỉ dùng một.
| Từ | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| accepter | /aksɛpte/ | chấp nhận, đồng ý |
| agréable | /aɡʁeabl/ | dễ chịu |
| ajouter | /aʒute/ | thêm vào |
| allumer | /alyme/ | bật (đèn, máy), châm lửa |
| alors | /alɔʁ/ | vậy thì, lúc đó |
| ancien | /ɑ̃sjɛ̃/ | cũ, cổ; cựu (giống cái: ancienne) |
| appeler | /apəle/ | gọi, gọi điện |
| apporter | /apɔʁte/ | mang đến (đồ vật) |
| arrêter | /aʁete/ | dừng, ngừng, bắt giữ |
| assez | /ase/ | khá; đủ |
| bas | /bɑ/ | thấp (giống cái: basse) |
| bête | /bɛt/ | ngốc, ngớ ngẩn |
| blessé | /blese/ | bị thương |
| bon marché | /bɔ̃ maʁʃe/ | rẻ (không đổi theo giống, số) |
| bruyant | /bʁɥijɑ̃/ | ồn ào (giống cái: bruyante) |
| calme | /kalm/ | yên tĩnh, điềm tĩnh |
| célèbre | /selɛbʁ/ | nổi tiếng |
| célibataire | /selibatɛʁ/ | độc thân |
| changer | /ʃɑ̃ʒe/ | thay đổi, đổi |
| chaque | /ʃak/ | mỗi |
| choisir | /ʃwaziʁ/ | chọn |
| commander | /kɔmɑ̃de/ | đặt hàng, gọi món |
| comme | /kɔm/ | như, vì (đầu câu) |
| conduire | /kɔ̃dɥiʁ/ | lái xe (quá khứ phân từ: conduit) |
| confortable | /kɔ̃fɔʁtabl/ | thoải mái, êm ái |
| continuer | /kɔ̃tinɥe/ | tiếp tục |
| contre | /kɔ̃tʁ/ | chống lại, dựa vào |
| corriger | /kɔʁiʒe/ | sửa (lỗi), chấm bài |
| couper | /kupe/ | cắt, thái |
| courageux | /kuʁaʒø/ | dũng cảm (giống cái: courageuse) |
| courir | /kuʁiʁ/ | chạy (quá khứ phân từ: couru) |
| croire | /kʁwaʁ/ | tin, nghĩ rằng (quá khứ phân từ: cru) |
| cuire | /kɥiʁ/ | nấu chín (quá khứ phân từ: cuit) |
| curieux | /kyʁjø/ | tò mò, kỳ lạ (giống cái: curieuse) |
| d'abord | /dabɔʁ/ | trước tiên, trước hết |
| d'habitude | /dabityd/ | thường thường, theo thói quen |
| dangereux | /dɑ̃ʒʁø/ | nguy hiểm (giống cái: dangereuse) |
| décider | /deside/ | quyết định |
| déçu | /desy/ | thất vọng (giống cái: déçue) |
| dehors | /dəɔʁ/ | ở bên ngoài |
| déménager | /demenaʒe/ | chuyển nhà |
| dépenser | /depɑ̃se/ | tiêu (tiền) |
| depuis | /dəpɥi/ | từ, từ khi, đã được (khoảng thời gian) |
| descendre | /desɑ̃dʁ/ | đi xuống, xuống (xe) (quá khứ phân từ: descendu) |
| dessiner | /desine/ | vẽ |
| devenir | /dəvəniʁ/ | trở thành (quá khứ phân từ: devenu) |
| différent | /difeʁɑ̃/ | khác, khác nhau (giống cái: différente) |
| discuter | /diskyte/ | thảo luận, trò chuyện |
| divorcer | /divɔʁse/ | ly hôn |
| donc | /dɔ̃k/ | vì vậy, vậy thì |
| doux | /du/ | dịu, êm, mềm (giống cái: douce) |
| drôle | /dʁol/ | buồn cười, hài hước |
| échanger | /eʃɑ̃ʒe/ | đổi, trao đổi |
| économiser | /ekɔnɔmize/ | tiết kiệm |
| embrasser | /ɑ̃bʁase/ | hôn, ôm |
| emmener | /ɑ̃mne/ | dẫn đi, đưa đi (người) |
| emprunter | /ɑ̃pʁœ̃te/ | mượn, vay |
| en forme | /ɑ̃ fɔʁm/ | khỏe khoắn, sung sức |
| enfin | /ɑ̃fɛ̃/ | cuối cùng, rốt cuộc |
| ensoleillé | /ɑ̃sɔleje/ | nắng, có nắng |
| ensuite | /ɑ̃sɥit/ | sau đó, tiếp theo |
| entendre | /ɑ̃tɑ̃dʁ/ | nghe thấy |
| entre | /ɑ̃tʁ/ | giữa |
| environ | /ɑ̃viʁɔ̃/ | khoảng, chừng |
| envoyer | /ɑ̃vwaje/ | gửi |
| épicé | /epise/ | cay |
| espérer | /ɛspeʁe/ | hy vọng |
| essayer | /eseje/ | thử (quần áo), cố gắng |
| éteindre | /etɛ̃dʁ/ | tắt (quá khứ phân từ: éteint) |
| expliquer | /ɛksplike/ | giải thích |
| fâché | /faʃe/ | giận, bực |
| félicitations | /felisitasjɔ̃/ | xin chúc mừng |
| fier | /fjɛʁ/ | tự hào (giống cái: fière) |
| fort | /fɔʁ/ | khỏe, mạnh, giỏi (giống cái: forte) |
| frais | /fʁɛ/ | tươi, mát (giống cái: fraîche) |
| fumer | /fyme/ | hút thuốc |
| gagner | /ɡaɲe/ | kiếm (tiền), thắng |
| généreux | /ʒeneʁø/ | hào phóng (giống cái: généreuse) |
| gratuit | /ɡʁatɥi/ | miễn phí (giống cái: gratuite) |
| grossir | /ɡʁosiʁ/ | béo lên, tăng cân |
| guérir | /ɡeʁiʁ/ | khỏi bệnh, chữa khỏi |
| haut | /o/ | cao (h câm không nối âm) (giống cái: haute) |
| heureusement | /øʁøzmɑ̃/ | may mắn thay |
| honnête | /ɔnɛt/ | trung thực |
| humide | /ymid/ | ẩm ướt |
| il faut | /il fo/ | cần phải |
| inquiet | /ɛ̃kjɛ/ | lo lắng (giống cái: inquiète) |
| intelligent | /ɛ̃teliʒɑ̃/ | thông minh (giống cái: intelligente) |
| inviter | /ɛ̃vite/ | mời |
| jaloux | /ʒalu/ | ghen tị, ghen (giống cái: jalouse) |
| jeter | /ʒəte/ | vứt, ném |
| jusqu'à | /ʒyska/ | cho đến, tới tận |
| l'accident (m.) | /laksidɑ̃/ | tai nạn |
| l'accueil (m.) | /lakœj/ | quầy lễ tân, sự đón tiếp |
| l'adolescent (m.) | /ladɔlesɑ̃/ | thanh thiếu niên (nữ: l'adolescente) |
| l'adulte (m.) | /ladylt/ | người lớn |
| l'agriculteur (m.) | /laɡʁikyltœʁ/ | nông dân (nữ: l'agricultrice) |
| l'ail (m.) | /laj/ | tỏi |
| l'aller simple (m.) | /lale sɛ̃pl/ | vé một chiều |
| l'aller-retour (m.) | /laleʁətuʁ/ | vé khứ hồi, chuyến đi về |
| l'ambulance (f.) | /lɑ̃bylɑ̃s/ | xe cứu thương |
| l'amitié (f.) | /lamitje/ | tình bạn |
| l'amour (m.) | /lamuʁ/ | tình yêu |
| l'ananas (m.) | /lanana(s)/ | quả dứa |
| l'appareil photo (m.) | /lapaʁɛj fɔto/ | máy ảnh |
| l'arbre (m.) | /laʁbʁ/ | cây (thân gỗ) |
| l'architecte (m.) | /laʁʃitɛkt/ | kiến trúc sư |
| l'arrêt (m.) | /laʁɛ/ | điểm dừng, bến xe buýt |
| l'arrivée (f.) | /laʁive/ | sự đến nơi, giờ đến |
| l'article (m.) | /laʁtikl/ | bài báo, mặt hàng |
| l'artiste (m.) | /laʁtist/ | nghệ sĩ (dùng cho cả nam và nữ) |
| l'ascenseur (m.) | /lasɑ̃sœʁ/ | thang máy |
| l'assurance (f.) | /lasyʁɑ̃s/ | bảo hiểm |
| l'autoroute (f.) | /lotɔʁut/ | đường cao tốc |
| l'avocat (m.) | /lavɔka/ | luật sư (nữ: l'avocate); quả bơ |
| l'écharpe (f.) | /leʃaʁp/ | khăn quàng cổ |
| l'écran (m.) | /lekʁɑ̃/ | màn hình |
| l'éléphant (m.) | /lelefɑ̃/ | con voi |
| l'embouteillage (m.) | /lɑ̃butɛjaʒ/ | tắc đường |
| l'émission (f.) | /lemisjɔ̃/ | chương trình (truyền hình, phát thanh) |
| l'emploi (m.) | /lɑ̃plwa/ | việc làm |
| l'emploi du temps (m.) | /lɑ̃plwa dy tɑ̃/ | thời khóa biểu, lịch làm việc |
| l'employé (m.) | /lɑ̃plwaje/ | nhân viên (nữ: l'employée) |
| l'entrée (f.) | /lɑ̃tʁe/ | món khai vị, lối vào |
| l'entreprise (f.) | /lɑ̃tʁəpʁiz/ | công ty, doanh nghiệp |
| l'entretien (m.) | /lɑ̃tʁətjɛ̃/ | cuộc phỏng vấn, sự bảo dưỡng |
| l'environnement (m.) | /lɑ̃viʁɔnmɑ̃/ | môi trường |
| l'épaule (f.) | /lepol/ | vai |
| l'épicerie (f.) | /lepisʁi/ | tiệm tạp hóa |
| l'équipe (f.) | /lekip/ | đội, nhóm |
| l'erreur (f.) | /lɛʁœʁ/ | lỗi, sai lầm |
| l'essence (f.) | /lesɑ̃s/ | xăng |
| l'est (m.) | /lɛst/ | phía đông |
| l'estomac (m.) | /lɛstɔma/ | dạ dày |
| l'étagère (f.) | /letaʒɛʁ/ | kệ, giá |
| l'étoile (f.) | /letwal/ | ngôi sao |
| l'étranger (m.) | /letʁɑ̃ʒe/ | nước ngoài; người nước ngoài (nữ: l'étrangère) |
| l'examen (m.) | /lɛɡzamɛ̃/ | kỳ thi, bài kiểm tra |
| l'exemple (m.) | /lɛɡzɑ̃pl/ | ví dụ |
| l'expérience (f.) | /lɛkspeʁjɑ̃s/ | kinh nghiệm, trải nghiệm |
| l'habitant (m.) | /labitɑ̃/ | cư dân |
| l'herbe (f.) | /lɛʁb/ | cỏ |
| l'histoire (f.) | /listwaʁ/ | lịch sử, câu chuyện |
| l'horaire (m.) | /lɔʁɛʁ/ | giờ giấc, lịch giờ |
| l'huile (f.) | /lɥil/ | dầu ăn |
| l'île (f.) | /lil/ | hòn đảo |
| l'immeuble (m.) | /limœbl/ | tòa nhà (chung cư, văn phòng) |
| l'imprimante (f.) | /lɛ̃pʁimɑ̃t/ | máy in |
| l'information (f.) | /lɛ̃fɔʁmasjɔ̃/ | thông tin; (số nhiều) bản tin thời sự |
| l'informatique (f.) | /lɛ̃fɔʁmatik/ | tin học |
| l'ingénieur (m.) | /lɛ̃ʒenjœʁ/ | kỹ sư |
| l'inscription (f.) | /lɛ̃skʁipsjɔ̃/ | sự đăng ký, ghi danh |
| l'insecte (m.) | /lɛ̃sɛkt/ | côn trùng |
| l'invitation (f.) | /lɛ̃vitasjɔ̃/ | lời mời, thiệp mời |
| l'oignon (m.) | /lɔɲɔ̃/ | củ hành tây |
| l'orage (m.) | /lɔʁaʒ/ | cơn dông |
| l'ordonnance (f.) | /lɔʁdɔnɑ̃s/ | đơn thuốc |
| l'orthographe (f.) | /lɔʁtɔɡʁaf/ | chính tả |
| l'os (m.) | /lɔs/ | xương (số nhiều: les os [o]) |
| l'ouest (m.) | /lwɛst/ | phía tây |
| l'usine (f.) | /lyzin/ | nhà máy |
| la baignoire | /la bɛɲwaʁ/ | bồn tắm |
| la banlieue | /la bɑ̃ljø/ | ngoại ô |
| la bibliothèque | /la biblijɔtɛk/ | thư viện, giá sách |
| la blessure | /la blesyʁ/ | vết thương |
| la boisson | /la bwasɔ̃/ | đồ uống |
| la botte | /la bɔt/ | ủng, bốt |
| la boucherie | /la buʃʁi/ | cửa hàng thịt |
| la boutique | /la butik/ | cửa hiệu nhỏ |
| la caisse | /la kɛs/ | quầy thu ngân |
| la cantine | /la kɑ̃tin/ | căng tin |
| la capitale | /la kapital/ | thủ đô |
| la carte bancaire | /la kaʁt bɑ̃kɛʁ/ | thẻ ngân hàng |
| la casserole | /la kasʁɔl/ | cái nồi (có tay cầm) |
| la ceinture | /la sɛ̃tyʁ/ | thắt lưng, dây an toàn |
| la cerise | /la s(ə)ʁiz/ | quả anh đào |
| la cigarette | /la siɡaʁɛt/ | điếu thuốc lá |
| la circulation | /la siʁkylasjɔ̃/ | giao thông, sự lưu thông |
| la colère | /la kɔlɛʁ/ | cơn giận (en colère: đang giận) |
| la commande | /la kɔmɑ̃d/ | đơn hàng, sự gọi món |
| la confiture | /la kɔ̃fityʁ/ | mứt |
| la correspondance | /la kɔʁɛspɔ̃dɑ̃s/ | chặng nối chuyến, sự đổi tàu |
| la cravate | /la kʁavat/ | cà vạt |
| la crème | /la kʁɛm/ | kem sữa, kem (bôi) |
| la douleur | /la dulœʁ/ | cơn đau, nỗi đau |
| la farine | /la faʁin/ | bột mì |
| la faute | /la fot/ | lỗi (chính tả), lỗi lầm |
| la ferme | /la fɛʁm/ | trang trại |
| la feuille | /la fœj/ | lá cây, tờ giấy |
| la fièvre | /la fjɛvʁ/ | cơn sốt |
| la forêt | /la fɔʁɛ/ | khu rừng |
| la formation | /la fɔʁmasjɔ̃/ | sự đào tạo, khóa đào tạo |
| la fraise | /la fʁɛz/ | quả dâu tây |
| la géographie | /la ʒeɔɡʁafi/ | môn địa lý |
| la gorge | /la ɡɔʁʒ/ | cổ họng |
| la grammaire | /la ɡʁamɛʁ/ | ngữ pháp |
| la grippe | /la ɡʁip/ | bệnh cúm |
| la joie | /la ʒwa/ | niềm vui |
| la lèvre | /la lɛvʁ/ | môi |
| la librairie | /la libʁɛʁi/ | hiệu sách |
Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 543 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Pháp.