Đang tải...

Từ Vựng Tiếng Pháp A2 - Sơ Cấp - trang 2

Từ vựng tiếng Pháp cấp A2: công việc, đi lại, mua sắm, sức khoẻ, thời tiết và các tình huống giao tiếp quen thuộc, đủ cho DELF A2.

Từ Vựng Tiếng Pháp A2 - Sơ Cấp gồm 543 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
543
Ngôn ngữ:
tiếng Pháp
Trình độ:
A2
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng Tiếng Pháp A2 - Sơ Cấp (trang 2/3)Bảng tra nhanh 200 từ. Bảng đầy đủ có bộ lọc và phát âm nằm ở đầu trang.

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
la ligne/la liɲ/tuyến (xe, tàu), dòng kẻ
la livraison/la livʁɛzɔ̃/việc giao hàng
la lumière/la lymjɛʁ/ánh sáng, đèn
la lune/la lyn/mặt trăng
la machine à laver/la maʃin a lave/máy giặt
la mairie/la meʁi/tòa thị chính, ủy ban
la marque/la maʁk/nhãn hiệu, thương hiệu
la matière/la matjɛʁ/môn học, chất liệu
la météo/la meteo/dự báo thời tiết
la mode/la mɔd/thời trang, mốt
la monnaie/la mɔnɛ/tiền lẻ, tiền thối lại
la mort/la mɔʁ/cái chết
la moto/la moto/xe máy, mô tô
la nature/la natyʁ/thiên nhiên
la nièce/la njɛs/cháu gái (con anh chị em)
la note/la nɔt/điểm số, ghi chú
la nourriture/la nuʁityʁ/đồ ăn, thức ăn
la nouvelle/la nuvɛl/tin tức
la page/la paʒ/trang (sách)
la pâtisserie/la pɑtisʁi/tiệm bánh ngọt, bánh ngọt
la peau/la po/da
la peur/la pœʁ/nỗi sợ (avoir peur: sợ)
la pierre/la pjɛʁ/hòn đá, đá
la planète/la planɛt/hành tinh
la plante/la plɑ̃t/cây cối, cây trồng
la poêle/la pwal/cái chảo
la pointure/la pwɛ̃tyʁ/cỡ giày
la poire/la pwaʁ/quả lê
la pollution/la pɔlysjɔ̃/sự ô nhiễm
la poubelle/la pubɛl/thùng rác
la poule/la pul/con gà mái
la profession/la pʁɔfɛsjɔ̃/nghề nghiệp (trang trọng)
la prononciation/la pʁɔnɔ̃sjasjɔ̃/cách phát âm
la publicité/la pyblisite/quảng cáo
la qualité/la kalite/chất lượng
la recette/la ʁəsɛt/công thức nấu ăn
la récréation/la ʁekʁeasjɔ̃/giờ ra chơi
la réduction/la ʁedyksjɔ̃/sự giảm giá
la règle/la ʁɛɡl/quy tắc, cái thước kẻ
la relation/la ʁəlasjɔ̃/mối quan hệ
la réservation/la ʁezɛʁvasjɔ̃/sự đặt chỗ, đặt phòng
la retraite/la ʁətʁɛt/sự nghỉ hưu, lương hưu
la réunion/la ʁeynjɔ̃/cuộc họp
la rivière/la ʁivjɛʁ/con sông (nhỏ, đổ vào sông khác)
la route/la ʁut/con đường (ngoài phố), tuyến đường
la santé/la sɑ̃te/sức khỏe
la serviette/la sɛʁvjɛt/khăn tắm, khăn ăn
la société/la sɔsjete/công ty, xã hội
la souris/la suʁi/con chuột, chuột máy tính
la station/la stasjɔ̃/ga (tàu điện ngầm), trạm
la surprise/la syʁpʁiz/sự bất ngờ, điều ngạc nhiên
la taille/la taj/cỡ (quần áo), chiều cao
la tarte/la taʁt/bánh tart
la température/la tɑ̃peʁatyʁ/nhiệt độ
la tempête/la tɑ̃pɛt/cơn bão
la terre/la tɛʁ/đất, Trái Đất
la vache/la vaʃ/con bò cái
la vaisselle/la vɛsɛl/bát đĩa; việc rửa bát
la vie/la vi/cuộc sống, cuộc đời
laisser/lese/để lại, để cho
le balcon/lə balkɔ̃/ban công
le bateau/lə bato/tàu thủy, thuyền (số nhiều: les bateaux)
le bijou/lə biʒu/đồ trang sức (số nhiều: les bijoux)
le bonheur/lə bɔnœʁ/hạnh phúc
le brouillard/lə bʁujaʁ/sương mù
le bruit/lə bʁɥi/tiếng ồn
le camion/lə kamjɔ̃/xe tải
le camping/lə kɑ̃piŋ/cắm trại, khu cắm trại
le caractère/lə kaʁaktɛʁ/tính cách
le carrefour/lə kaʁfuʁ/ngã tư
le centre commercial/lə sɑ̃tʁə kɔmɛʁsjal/trung tâm thương mại
le champ/lə ʃɑ̃/cánh đồng
le champignon/lə ʃɑ̃piɲɔ̃/nấm
le château/lə ʃato/lâu đài (số nhiều: les châteaux)
le chauffage/lə ʃofaʒ/hệ thống sưởi
le chauffeur/lə ʃofœʁ/tài xế
le chemin/lə ʃəmɛ̃/đường đi, lối đi
le cheval/lə ʃəval/con ngựa (số nhiều: les chevaux)
le choix/lə ʃwa/sự lựa chọn
le chômage/lə ʃomaʒ/sự thất nghiệp
le citron/lə sitʁɔ̃/quả chanh
le climat/lə klima/khí hậu
le cochon/lə kɔʃɔ̃/con lợn
le cœur/lə kœʁ/trái tim
le coiffeur/lə kwafœʁ/thợ cắt tóc (nữ: la coiffeuse)
le colis/lə kɔli/bưu kiện
le collège/lə kɔlɛʒ/trường trung học cơ sở
le collègue/lə kɔlɛɡ/đồng nghiệp (nữ: la collègue)
le commerçant/lə kɔmɛʁsɑ̃/người buôn bán, chủ cửa hàng
le commissariat/lə kɔmisaʁja/đồn cảnh sát
le comprimé/lə kɔ̃pʁime/viên thuốc
le compte/lə kɔ̃t/tài khoản
le concombre/lə kɔ̃kɔ̃bʁ/dưa chuột
le contrat/lə kɔ̃tʁa/hợp đồng
le costume/lə kɔstym/bộ com-lê, trang phục
le cou/lə ku/cái cổ
le couple/lə kupl/cặp đôi, vợ chồng
le CV/lə seve/sơ yếu lý lịch
le degré/lə dəɡʁe/độ
le dentiste/lə dɑ̃tist/nha sĩ
le départ/lə depaʁ/sự khởi hành, giờ đi
le dessert/lə desɛʁ/món tráng miệng
le diplôme/lə diplom/bằng cấp
le directeur/lə diʁɛktœʁ/giám đốc (nữ: la directrice)
le distributeur/lə distʁibytœʁ/máy rút tiền (ATM), máy bán hàng tự động
le document/lə dɔkymɑ̃/tài liệu, giấy tờ
le doigt/lə dwa/ngón tay
le dossier/lə dosje/hồ sơ, tập tài liệu
le facteur/lə faktœʁ/người đưa thư
le feu/lə fø/đèn giao thông, lửa (số nhiều: les feux)
le fleuve/lə flœv/con sông lớn (đổ ra biển)
le four/lə fuʁ/lò nướng
le gant/lə ɡɑ̃/găng tay
le garage/lə ɡaʁaʒ/nhà để xe, xưởng sửa xe
le genou/lə ʒənu/đầu gối (số nhiều: les genoux)
le goût/lə ɡu/vị, khẩu vị
le guide/lə ɡid/hướng dẫn viên, sách hướng dẫn
le haricot/lə aʁiko/đậu (h câm không nối âm)
le journal/lə ʒuʁnal/tờ báo, nhật ký (số nhiều: les journaux)
le journaliste/lə ʒuʁnalist/nhà báo (nữ: la journaliste)
le lac/lə lak/hồ
le lapin/lə lapɛ̃/con thỏ
le lion/lə ljɔ̃/con sư tử
le locataire/lə lɔkatɛʁ/người thuê nhà
le loyer/lə lwaje/tiền thuê nhà
le lycée/lə lise/trường trung học phổ thông
le maillot de bain/lə majo də bɛ̃/đồ bơi
le mariage/lə maʁjaʒ/đám cưới, hôn nhân
le ménage/lə menaʒ/việc dọn dẹp nhà cửa
le message/lə mesaʒ/tin nhắn, lời nhắn
le meuble/lə mœbl/đồ đạc, đồ gỗ trong nhà
le micro-ondes/lə mikʁoɔ̃d/lò vi sóng
le miel/lə mjɛl/mật ong
le miroir/lə miʁwaʁ/tấm gương
le monde/lə mɔ̃d/thế giới, mọi người
le monument/lə mɔnymɑ̃/công trình kỷ niệm, di tích
le morceau/lə mɔʁso/miếng, mẩu (số nhiều: les morceaux)
le mouton/lə mutɔ̃/con cừu
le neveu/lə nəvø/cháu trai (con anh chị em) (số nhiều: les neveux)
le niveau/lə nivo/trình độ, mức
le nord/lə nɔʁ/phía bắc
le nuage/lə nɥaʒ/đám mây
le paquet/lə pakɛ/gói, bao
le parfum/lə paʁfœ̃/nước hoa, mùi hương
le parking/lə paʁkiŋ/bãi đỗ xe
le patient/lə pasjɑ̃/bệnh nhân (nữ: la patiente)
le patron/lə patʁɔ̃/ông chủ, sếp (nữ: la patronne)
le permis de conduire/lə pɛʁmi də kɔ̃dɥiʁ/bằng lái xe
le petit ami/lə pətit‿ami/bạn trai, người yêu (nữ: la petite amie)
le petit-fils/lə pətifis/cháu trai (con của con) (nữ: la petite-fille)
le placard/lə plakaʁ/tủ âm tường, tủ bếp
le plafond/lə plafɔ̃/trần nhà
le plat/lə pla/món ăn, cái đĩa lớn
le poids/lə pwa/cân nặng, trọng lượng
le poivre/lə pwavʁ/hạt tiêu
le pompier/lə pɔ̃pje/lính cứu hỏa
le pont/lə pɔ̃/cây cầu
le portable/lə pɔʁtabl/điện thoại di động, máy tính xách tay
le poste/lə pɔst/vị trí công việc, chức vụ
le pourboire/lə puʁbwaʁ/tiền boa
le produit/lə pʁɔdɥi/sản phẩm
le projet/lə pʁɔʒɛ/dự án, kế hoạch
le propriétaire/lə pʁɔpʁijetɛʁ/chủ nhà, chủ sở hữu
le quai/lə ke/sân ga, bến
le quartier/lə kaʁtje/khu phố
le raisin/lə ʁɛzɛ̃/quả nho
le rayon/lə ʁɛjɔ̃/quầy hàng, gian hàng
le régime/lə ʁeʒim/chế độ ăn kiêng
le rendez-vous/lə ʁɑ̃devu/cuộc hẹn
le résultat/lə ʁezylta/kết quả
le retard/lə ʁətaʁ/sự chậm trễ (être en retard: đến muộn)
le réveil/lə ʁevɛj/đồng hồ báo thức
le rhume/lə ʁym/cảm lạnh
le rideau/lə ʁido/rèm cửa (số nhiều: les rideaux)
le sac à dos/lə sak a do/ba lô
le sac à main/lə sak a mɛ̃/túi xách tay
le salaire/lə salɛʁ/tiền lương
le sandwich/lə sɑ̃dwitʃ/bánh mì kẹp
le sang/lə sɑ̃/máu
le séjour/lə seʒuʁ/thời gian lưu trú, kỳ nghỉ
le sentiment/lə sɑ̃timɑ̃/cảm xúc, tình cảm
le singe/lə sɛ̃ʒ/con khỉ
le site internet/lə sit ɛ̃tɛʁnɛt/trang web
le sol/lə sɔl/sàn nhà, mặt đất
le sommeil/lə sɔmɛj/giấc ngủ
le souvenir/lə suvniʁ/kỷ niệm, quà lưu niệm
le stade/lə stad/sân vận động
le stage/lə staʒ/kỳ thực tập, khóa tập huấn
le steak/lə stɛk/món bít tết
le stress/lə stʁɛs/căng thẳng
le sud/lə syd/phía nam
le tapis/lə tapi/tấm thảm
le texte/lə tɛkst/đoạn văn, văn bản
le tiroir/lə tiʁwaʁ/ngăn kéo
le toit/lə twa/mái nhà
le touriste/lə tuʁist/khách du lịch
le trottoir/lə tʁɔtwaʁ/vỉa hè
le village/lə vilaʒ/ngôi làng
le visage/lə vizaʒ/khuôn mặt
le vocabulaire/lə vɔkabylɛʁ/từ vựng

Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 543 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Pháp.