Đang tải...

Từ Vựng Tiếng Pháp B1 - Trung Cấp

Từ vựng tiếng Pháp cấp B1: công việc, xã hội, môi trường, truyền thông, cảm xúc và các từ nối để nêu ý kiến, đủ cho DELF B1.

Từ Vựng Tiếng Pháp B1 - Trung Cấp gồm 530 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
530
Ngôn ngữ:
tiếng Pháp
Trình độ:
B1
Phân loại:
Trình Độ

Mỗi từ trong bộ có những gì

Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ cho bạn thấy từ đứng ở đâu trong câu và hay đi cùng những từ nào, điều mà chỉ biết nghĩa thì chưa đủ để dùng được từ.

Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.

Học bộ Từ Vựng Tiếng Pháp B1 - Trung Cấp thế nào để nhớ lâu

Với 530 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 4 tuần. Thời gian này mới chỉ tính lần gặp từ đầu tiên. Nhớ được lâu hay không còn tuỳ vào những lần ôn sau đó.

Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học thì không giúp được bao nhiêu vì bạn vẫn còn nhớ, còn ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa từ đó quay lại đúng lúc bạn sắp quên. Mỗi lần cố nhớ ra một từ sắp quên giúp bạn nhớ từ đó lâu hơn.

Vì vậy mỗi buổi học chủ yếu là những từ bạn chưa nhớ chắc, ít khi có từ đã thuộc. Bạn cũng có thể bật chế độ nghe audio lúc đi lại hay nấu ăn. Nghe giúp bạn không quên từ đã học, còn tự ôn giúp nhớ lâu hơn, nên dùng cả hai sẽ tốt hơn chỉ dùng một.

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng Tiếng Pháp B1 - Trung CấpBảng tra nhanh 200 từ. Bảng đầy đủ có bộ lọc và phát âm nằm ở đầu trang.

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
à cause de/a koz də/do, tại vì (nguyên nhân xấu)
à mon avis/a mɔ̃n avi/theo tôi
actuel/aktɥɛl/hiện tại, hiện nay (không phải 'thực tế') (giống cái: actuelle)
actuellement/aktɥɛlmɑ̃/hiện nay, hiện tại
afin de/afɛ̃ də/nhằm, để
aimable/ɛmabl/dễ mến, lịch sự, tử tế
allergique/alɛʁʒik/bị dị ứng
alors que/alɔʁ kə/trong khi, mặc dù
ambitieux/ɑ̃bisjø/tham vọng, có hoài bão (giống cái: ambitieuse)
améliorer/ameljɔʁe/cải thiện
angoissé/ɑ̃ɡwase/lo âu, bồn chồn
annuler/anyle/hủy, hủy bỏ
applaudir/aplodiʁ/vỗ tay
apprendre par cœur/apʁɑ̃dʁ paʁ kœʁ/học thuộc lòng
assister à/asiste a/tham dự, có mặt
atteindre/atɛ̃dʁ/đạt tới, với tới (quá khứ phân từ: atteint)
atterrir/ateʁiʁ/hạ cánh
au contraire/o kɔ̃tʁɛʁ/trái lại
au lieu de/o ljø də/thay vì
augmenter/ɔɡmɑ̃te/tăng
avoir besoin de/avwaʁ bəzwɛ̃ də/cần
avoir l'air/avwaʁ lɛʁ/trông có vẻ
avoir lieu/avwaʁ ljø/diễn ra
bien que/bjɛ̃ kə/mặc dù (theo sau là thức giả định)
bilingue/bilɛ̃ɡ/song ngữ
bio/bjo/hữu cơ (không đổi giống, số)
bronzer/bʁɔ̃ze/tắm nắng, rám nắng
c'est pourquoi/sɛ puʁkwa/đó là lý do tại sao, vì thế
car/kaʁ/vì, bởi vì
cependant/səpɑ̃dɑ̃/tuy nhiên
certain/sɛʁtɛ̃/chắc chắn; một số (giống cái: certaine)
cliquer/klike/nhấp chuột
complet/kɔ̃plɛ/hết chỗ, kín; đầy đủ (giống cái: complète)
composter/kɔ̃pɔste/bấm vé (cho có hiệu lực)
compter sur/kɔ̃te syʁ/trông cậy vào
confirmer/kɔ̃fiʁme/xác nhận
consommer/kɔ̃sɔme/tiêu thụ, tiêu dùng
contagieux/kɔ̃taʒjø/dễ lây (giống cái: contagieuse)
convaincre/kɔ̃vɛ̃kʁ/thuyết phục (quá khứ phân từ: convaincu)
d'ailleurs/dajœʁ/vả lại, hơn nữa
décoller/dekɔle/cất cánh; bóc ra
démissionner/demisjɔne/xin nghỉ việc, từ chức
déprimé/depʁime/chán nản, trầm cảm
désormais/dezɔʁmɛ/từ nay trở đi
développer/devlɔpe/phát triển
diminuer/diminɥe/giảm
diplômé/diplome/có bằng, đã tốt nghiệp
diriger/diʁiʒe/lãnh đạo, điều hành
disparaître/dispaʁɛtʁ/biến mất, tuyệt chủng (quá khứ phân từ: disparu)
distrait/distʁɛ/đãng trí, lơ đãng (giống cái: distraite)
durable/dyʁabl/bền vững, lâu bền
échouer/eʃwe/thất bại, thi trượt
écologique/ekɔlɔʒik/sinh thái, thân thiện với môi trường
efficace/efikas/hiệu quả
égoïste/eɡɔist/ích kỷ
embaucher/ɑ̃boʃe/thuê, nhận vào làm
emménager/ɑ̃menaʒe/dọn vào ở
émouvant/emuvɑ̃/cảm động
empêcher/ɑ̃peʃe/ngăn cản
ému/emy/xúc động
en effet/ɑ̃n efɛ/quả thật, thực vậy
en fait/ɑ̃ fɛt/thực ra
en ligne/ɑ̃ liɲ/trực tuyến
en revanche/ɑ̃ ʁəvɑ̃ʃ/ngược lại, trái lại
enceinte/ɑ̃sɛ̃t/có thai
ennuyeux/ɑ̃nɥijø/nhàm chán, buồn tẻ (giống cái: ennuyeuse)
enregistrer/ɑ̃ʁəʒistʁe/ghi lại, lưu; làm thủ tục (gửi hành lý)
enrhumé/ɑ̃ʁyme/bị cảm lạnh, sổ mũi
enseigner/ɑ̃seɲe/dạy, giảng dạy
enthousiaste/ɑ̃tuzjast/hăng hái, nhiệt tình
épuisé/epɥize/kiệt sức
équilibré/ekilibʁe/cân bằng, cân đối
essentiel/esɑ̃sjɛl/thiết yếu, cốt lõi (giống cái: essentielle)
évident/evidɑ̃/hiển nhiên, rõ ràng
éviter/evite/tránh
exiger/ɛɡziʒe/đòi hỏi, yêu cầu
faire attention/fɛʁ atɑ̃sjɔ̃/chú ý, cẩn thận
gaspiller/ɡaspije/lãng phí
gêné/ʒene/ngại ngùng, bối rối
gérer/ʒeʁe/quản lý, xử lý
grâce à/ɡʁɑs a/nhờ có
handicapé/ɑ̃dikape/khuyết tật
hésiter/ezite/do dự, ngần ngại
il s'agit de/il saʒi də/đó là chuyện, vấn đề là
imaginer/imaʒine/tưởng tượng
impatient/ɛ̃pasjɑ̃/nóng lòng; thiếu kiên nhẫn
imprimer/ɛ̃pʁime/in
indispensable/ɛ̃dispɑ̃sabl/không thể thiếu
interdire/ɛ̃tɛʁdiʁ/cấm (quá khứ phân từ: interdit)
jetable/ʒətabl/dùng một lần
l'abonnement (m.)/labɔnmɑ̃/sự đăng ký thuê bao, vé tháng
l'acteur (m.)/laktœʁ/diễn viên (nữ: l'actrice)
l'actualité (f.)/laktɥalite/thời sự, tin tức
l'agence de voyages (f.)/laʒɑ̃s də vwajaʒ/công ty du lịch, đại lý du lịch
l'agence immobilière (f.)/laʒɑ̃s imɔbiljɛʁ/công ty môi giới bất động sản
l'alimentation (f.)/lalimɑ̃tasjɔ̃/chế độ ăn uống, thực phẩm
l'allergie (f.)/lalɛʁʒi/dị ứng
l'amphithéâtre (m.)/lɑ̃fiteɑtʁ/giảng đường lớn
l'annulation (f.)/lanylasjɔ̃/sự hủy bỏ
l'application (f.)/laplikasjɔ̃/ứng dụng
l'apprentissage (m.)/lapʁɑ̃tisaʒ/việc học; học nghề
l'argument (m.)/laʁɡymɑ̃/lý lẽ, luận điểm
l'artisan (m.)/laʁtizɑ̃/thợ thủ công
l'aspirateur (m.)/laspiʁatœʁ/máy hút bụi
l'association (f.)/lasɔsjasjɔ̃/hội, tổ chức phi lợi nhuận
l'auberge de jeunesse (f.)/lobɛʁʒ də ʒœnɛs/nhà nghỉ cho thanh niên, hostel
l'auditeur (m.)/loditœʁ/thính giả (nữ: l'auditrice)
l'augmentation (f.)/lɔɡmɑ̃tasjɔ̃/sự tăng (lương, giá)
l'avantage (m.)/lavɑ̃taʒ/ưu điểm, lợi thế
l'avis (m.)/lavi/ý kiến, quan điểm
l'écologie (f.)/lekɔlɔʒi/sinh thái học, bảo vệ môi trường
l'écrivain (m.)/lekʁivɛ̃/nhà văn (nữ: l'écrivaine)
l'effet de serre (m.)/lefɛ də sɛʁ/hiệu ứng nhà kính
l'égalité (f.)/leɡalite/sự bình đẳng
l'élection (f.)/lelɛksjɔ̃/cuộc bầu cử
l'électricité (f.)/lelɛktʁisite/điện
l'emballage (m.)/lɑ̃balaʒ/bao bì
l'embarquement (m.)/lɑ̃baʁkəmɑ̃/việc lên máy bay, lên tàu
l'émotion (f.)/lemosjɔ̃/cảm xúc
l'employeur (m.)/lɑ̃plwajœʁ/người sử dụng lao động, chủ thuê
l'énergie (f.)/lenɛʁʒi/năng lượng
l'ennui (m.)/lɑ̃nɥi/sự buồn chán; điều phiền toái
l'enseignant (m.)/lɑ̃sɛɲɑ̃/giáo viên, giảng viên (nữ: l'enseignante)
l'enseignement (m.)/lɑ̃sɛɲmɑ̃/việc giảng dạy, nền giáo dục
l'entraînement (m.)/lɑ̃tʁɛnmɑ̃/buổi tập luyện
l'éolienne (f.)/leɔljɛn/tua-bin gió
l'épreuve (f.)/lepʁœv/bài thi, phần thi; thử thách
l'espèce (f.)/lɛspɛs/loài; loại
l'espoir (m.)/lɛspwaʁ/niềm hy vọng
l'État (m.)/leta/nhà nước, quốc gia
l'excursion (f.)/lɛkskyʁsjɔ̃/chuyến tham quan ngắn
l'exposé (m.)/lɛkspoze/bài thuyết trình
l'exposition (f.)/lɛkspozisjɔ̃/cuộc triển lãm
l'hébergement (m.)/lebɛʁʒəmɑ̃/chỗ lưu trú
l'heure de pointe (f.)/lœʁ də pwɛ̃t/giờ cao điểm
l'humeur (f.)/lymœʁ/tâm trạng
l'hygiène (f.)/liʒjɛn/vệ sinh
l'identifiant (m.)/lidɑ̃tifjɑ̃/tên đăng nhập
l'immigré (m.)/limiɡʁe/người nhập cư (nữ: l'immigrée)
l'impôt (m.)/lɛ̃po/thuế
l'inconvénient (m.)/lɛ̃kɔ̃venjɑ̃/nhược điểm, bất tiện
l'industrie (f.)/lɛ̃dystʁi/ngành công nghiệp
l'infection (f.)/lɛ̃fɛksjɔ̃/sự nhiễm trùng
l'inondation (f.)/linɔ̃dasjɔ̃/lũ lụt
l'insomnie (f.)/lɛ̃sɔmni/chứng mất ngủ
l'instrument (m.)/lɛ̃stʁymɑ̃/nhạc cụ; dụng cụ
l'intelligence artificielle (f.)/lɛ̃teliʒɑ̃s aʁtifisjɛl/trí tuệ nhân tạo
l'interphone (m.)/lɛ̃tɛʁfɔn/chuông cửa có loa
l'interview (f.)/lɛ̃tɛʁvju/cuộc phỏng vấn (báo chí)
l'intrigue (f.)/lɛ̃tʁiɡ/cốt truyện
l'itinéraire (m.)/litineʁɛʁ/lộ trình, hành trình
l'océan (m.)/lɔseɑ̃/đại dương
l'œuvre (f.)/lœvʁ/tác phẩm
l'office de tourisme (m.)/lɔfis də tuʁism/văn phòng thông tin du lịch
l'offre d'emploi (f.)/lɔfʁ dɑ̃plwa/tin tuyển dụng
l'opération (f.)/lɔpeʁasjɔ̃/ca mổ, phẫu thuật; phép tính
l'opinion (f.)/lɔpinjɔ̃/ý kiến, dư luận
l'orchestre (m.)/lɔʁkɛstʁ/dàn nhạc
l'orientation (f.)/lɔʁjɑ̃tasjɔ̃/sự định hướng (học tập, nghề nghiệp)
l'outil (m.)/luti/dụng cụ, công cụ
la bande dessinée/la bɑ̃d dɛsine/truyện tranh
la batterie/la batʁi/pin; bộ trống
la biodiversité/la bjodivɛʁsite/đa dạng sinh học
la bourse/la buʁs/học bổng; sàn chứng khoán
la candidature/la kɑ̃didatyʁ/hồ sơ ứng tuyển, sự ứng tuyển
la canicule/la kanikyl/đợt nắng nóng gay gắt
la carrière/la kaʁjɛʁ/sự nghiệp
la carte de séjour/la kaʁt də seʒuʁ/thẻ cư trú
la carte Vitale/la kaʁt vital/thẻ bảo hiểm y tế (ở Pháp)
la catastrophe/la katastʁɔf/thảm họa
la caution/la kosjɔ̃/tiền đặt cọc; người bảo lãnh
la cave/la kav/tầng hầm, hầm chứa
la chaîne/la ʃɛn/kênh (truyền hình); dây chuyền
la chambre d'hôte/la ʃɑ̃bʁ dot/phòng nghỉ trong nhà dân (kèm bữa sáng)
la cheville/la ʃəvij/mắt cá chân
la climatisation/la klimatizasjɔ̃/điều hòa không khí
la clinique/la klinik/phòng khám tư, bệnh viện tư
la colocation/la kɔlɔkasjɔ̃/việc ở ghép, thuê chung nhà
la compétence/la kɔ̃petɑ̃s/năng lực, kỹ năng
la conférence/la kɔ̃feʁɑ̃s/buổi thuyết trình, hội thảo
la confiance/la kɔ̃fjɑ̃s/lòng tin, sự tin tưởng
la connaissance/la kɔnɛsɑ̃s/kiến thức; người quen
la connexion/la kɔnɛksjɔ̃/sự kết nối, đường truyền
la consommation/la kɔ̃sɔmasjɔ̃/sự tiêu thụ, tiêu dùng
la consultation/la kɔ̃syltasjɔ̃/buổi khám bệnh, sự tham khảo
la côte/la kot/bờ biển; xương sườn
la cour/la kuʁ/sân (trong); tòa án
la coutume/la kutym/phong tục
la crème solaire/la kʁɛm sɔlɛʁ/kem chống nắng
la critique/la kʁitik/lời phê bình; nhà phê bình
la croisière/la kʁwazjɛʁ/chuyến du ngoạn bằng tàu
la culture/la kyltyʁ/văn hóa; trồng trọt
la déception/la desɛpsjɔ̃/sự thất vọng
la démocratie/la demɔkʁasi/nền dân chủ
la destination/la dɛstinasjɔ̃/điểm đến
la discrimination/la diskʁiminasjɔ̃/sự phân biệt đối xử
la douane/la dwan/hải quan
la facture/la faktyʁ/hóa đơn
la faculté/la fakylte/khoa (đại học); khả năng
la faune/la fon/hệ động vật

Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 530 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Câu hỏi thường gặp

Bộ Từ Vựng Tiếng Pháp B1 - Trung Cấp có bao nhiêu từ vựng?
Bộ này hiện có 530 từ tiếng Pháp, ở trình độ B1. Danh sách được bổ sung dần nên con số có thể tăng theo thời gian.
Học hết bộ này mất bao lâu?
Với 20 từ mới mỗi ngày thì hết khoảng 4 tuần để đi qua lượt đầu. Nên giữ nhịp đều hằng ngày thay vì học dồn cuối tuần: lịch ôn tính theo ngày, nghỉ dài là số từ đến hạn dồn thành một đống khiến bạn dễ bỏ luôn.
Có cần học theo đúng thứ tự trong bộ không?
Không bắt buộc, nhưng nên. Từ trong bộ xếp theo mức độ thông dụng nên đi tuần tự đồng nghĩa với việc bạn luôn học những từ có xác suất gặp lại cao nhất trước.
Học xong rồi làm sao để không quên?
Không cần làm gì thêm ngoài việc mở lại phần ôn tập mỗi ngày - những từ đã học sẽ tự quay lại theo lịch giãn dần. Cách củng cố tốt nhất là gặp lại chúng ngoài đời: đọc, nghe nhạc hoặc xem phim có phụ đề song ngữ, nơi từ xuất hiện trong ngữ cảnh bạn không chờ đợi.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Pháp.