Đang tải...

Từ Vựng Tiếng Pháp B1 - Trung Cấp - trang 3

Từ vựng tiếng Pháp cấp B1: công việc, xã hội, môi trường, truyền thông, cảm xúc và các từ nối để nêu ý kiến, đủ cho DELF B1.

Từ Vựng Tiếng Pháp B1 - Trung Cấp gồm 530 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
530
Ngôn ngữ:
tiếng Pháp
Trình độ:
B1
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng Tiếng Pháp B1 - Trung Cấp (trang 3/3)Bảng tra nhanh 130 từ. Bảng đầy đủ có bộ lọc và phát âm nằm ở đầu trang.

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
le supplément/lə syplemɑ̃/phụ phí, phần thêm
le symptôme/lə sɛ̃ptom/triệu chứng
le syndicat/lə sɛ̃dika/công đoàn
le tarif/lə taʁif/giá, biểu giá
le télétravail/lə teletʁavaj/làm việc từ xa
le temps partiel/lə tɑ̃ paʁsjɛl/làm việc bán thời gian
le TGV/lə teʒeve/tàu cao tốc (Pháp)
le titre/lə titʁ/tiêu đề; chức danh
le traitement/lə tʁɛtmɑ̃/sự điều trị, liệu trình
le trajet/lə tʁaʒɛ/quãng đường, chuyến đi
le transport en commun/lə tʁɑ̃spɔʁ ɑ̃ kɔmœ̃/phương tiện giao thông công cộng
le tremblement de terre/lə tʁɑ̃bləmɑ̃ də tɛʁ/động đất
le tri/lə tʁi/việc phân loại (rác)
le tribunal/lə tʁibynal/tòa án
le vertige/lə vɛʁtiʒ/chóng mặt; chứng sợ độ cao
le virus/lə viʁys/vi-rút
le visa/lə viza/thị thực, visa
le voisinage/lə vwazinaʒ/hàng xóm láng giềng, vùng lân cận
le voleur/lə vɔlœʁ/kẻ trộm (nữ: la voleuse)
le wagon/lə vaɡɔ̃/toa tàu
les charges/le ʃaʁʒ/phí dịch vụ (điện, nước, chung cư...)
les données/le dɔne/dữ liệu
les heures supplémentaires/lez œʁ syplemɑ̃tɛʁ/giờ làm thêm, tăng ca
les médias/le medja/truyền thông, báo chí
les ressources/le ʁəsuʁs/tài nguyên, nguồn lực
les travaux/le tʁavo/công việc sửa chữa, công trình
licencier/lisɑ̃sje/sa thải, cho thôi việc
lumineux/lyminø/sáng sủa, nhiều ánh sáng (giống cái: lumineuse)
malgré/malɡʁe/mặc dù, bất chấp
manquer/mɑ̃ke/thiếu; nhớ (ai); lỡ
menacé/mənase/bị đe dọa
mériter/meʁite/xứng đáng
meublé/mœble/có sẵn đồ đạc
modeste/mɔdɛst/khiêm tốn; giản dị
motivé/mɔtive/có động lực, hăng hái
néanmoins/neɑ̃mwɛ̃/dẫu vậy, tuy thế
négocier/neɡɔsje/đàm phán, thương lượng
nucléaire/nykleɛʁ/hạt nhân
numérique/nymeʁik/kỹ thuật số
obligatoire/ɔbliɡatwaʁ/bắt buộc
obtenir/ɔptəniʁ/đạt được, lấy được (quá khứ phân từ: obtenu)
opérer/ɔpeʁe/mổ, phẫu thuật
optimiste/ɔptimist/lạc quan
oser/oze/dám
par conséquent/paʁ kɔ̃sekɑ̃/do đó, vì vậy
par exemple/paʁ ɛɡzɑ̃pl/chẳng hạn, ví dụ
pardonner/paʁdɔne/tha thứ
passionnant/pasjɔnɑ̃/hấp dẫn, lôi cuốn
passionné/pasjɔne/say mê
peindre/pɛ̃dʁ/sơn; vẽ tranh (quá khứ phân từ: peint)
permettre/pɛʁmɛtʁ/cho phép; giúp có thể (quá khứ phân từ: permis)
pessimiste/pesimist/bi quan
peut-être/pøtɛtʁ/có thể, có lẽ
plutôt/plyto/khá là; đúng hơn là
polluer/pɔlɥe/gây ô nhiễm
postuler/pɔstyle/ứng tuyển, nộp đơn xin việc
pour que/puʁ kə/để mà (theo sau là thức giả định)
prendre des notes/pʁɑ̃dʁ de nɔt/ghi chép
préserver/pʁezɛʁve/gìn giữ, bảo tồn
prétendre/pʁetɑ̃dʁ/khẳng định, cho rằng (không phải 'giả vờ')
prévenir/pʁevniʁ/báo trước; phòng ngừa (quá khứ phân từ: prévenu)
prévoir/pʁevwaʁ/dự kiến, dự báo (quá khứ phân từ: prévu)
privé/pʁive/riêng, tư nhân
prudent/pʁydɑ̃/thận trọng
public/pyblik/công cộng, công khai (giống cái: publique)
publier/pyblije/công bố, đăng, xuất bản
puisque/pɥiskə/vì, bởi vì (lý do đã rõ)
quand même/kɑ̃ mɛm/dù sao vẫn, vậy mà vẫn
réaliser/ʁealize/thực hiện; nhận ra
recharger/ʁəʃaʁʒe/sạc lại, nạp lại
reconnaître/ʁəkɔnɛtʁ/nhận ra; thừa nhận (quá khứ phân từ: reconnu)
recruter/ʁəkʁyte/tuyển dụng
rédiger/ʁediʒe/soạn, viết (văn bản)
redoubler/ʁəduble/học lại, lưu ban
réduire/ʁedɥiʁ/giảm, cắt giảm (quá khứ phân từ: réduit)
regretter/ʁəɡʁɛte/hối tiếc; lấy làm tiếc
remarquer/ʁəmaʁke/để ý thấy, nhận thấy
rembourser/ʁɑ̃buʁse/hoàn tiền, trả nợ
renouvelable/ʁənuvlabl/tái tạo được; gia hạn được
rénover/ʁenɔve/cải tạo, sửa sang
repasser/ʁəpase/là, ủi (quần áo); ghé lại
résoudre/ʁezudʁ/giải quyết (quá khứ phân từ: résolu)
respecter/ʁɛspɛkte/tôn trọng, tuân thủ
risquer/ʁiske/có nguy cơ, liều
s'abonner/sabɔne/đăng ký theo dõi, đặt mua dài hạn
s'adresser à/sadʁɛse a/hỏi, liên hệ; nói với
s'en aller/sɑ̃n ale/rời đi, bỏ đi
s'ennuyer/sɑ̃nɥije/thấy buồn chán
s'entraîner/sɑ̃tʁɛne/tập luyện
s'habituer à/sabitɥe a/quen với
s'inquiéter/sɛ̃kjete/lo lắng
s'installer/sɛ̃stale/đến ở, ổn định chỗ ở; ngồi vào chỗ
sans doute/sɑ̃ dut/có lẽ
scolaire/skɔlɛʁ/thuộc về trường học
se blesser/sə blese/bị thương
se connecter/sə kɔnɛkte/đăng nhập, kết nối
se débrouiller/sə debʁuje/xoay xở
se déplacer/sə deplase/di chuyển, đi lại
se détendre/sə detɑ̃dʁ/thư giãn
se fâcher/sə faʃe/nổi giận
se méfier de/sə mefje də/dè chừng, cảnh giác với
se mettre à/sə mɛtʁ a/bắt đầu (làm gì)
se moquer de/sə mɔke də/chế giễu; không quan tâm
se perdre/sə pɛʁdʁ/bị lạc
se plaindre/sə plɛ̃dʁ/than phiền, phàn nàn (quá khứ phân từ: plaint)
se rappeler/sə ʁaple/nhớ lại
se rendre compte/sə ʁɑ̃dʁ kɔ̃t/nhận ra
se renseigner/sə ʁɑ̃seɲe/hỏi thông tin, tìm hiểu
se servir de/sə sɛʁviʁ də/dùng, sử dụng
se taire/sə tɛʁ/im lặng (quá khứ phân từ: tu)
se tromper/sə tʁɔ̃pe/nhầm, sai
selon/səlɔ̃/theo (ý kiến, nguồn)
sensible/sɑ̃sibl/nhạy cảm, dễ xúc động (không phải 'có lý')
sincère/sɛ̃sɛʁ/chân thành
soulagé/sulaʒe/nhẹ nhõm
spacieux/spasjø/rộng rãi (giống cái: spacieuse)
stressé/stʁɛse/căng thẳng
suffire/syfiʁ/đủ (quá khứ phân từ: suffi)
supporter/sypɔʁte/chịu đựng (không phải 'ủng hộ')
susceptible/sysɛptibl/dễ phật lòng, hay tự ái
tandis que/tɑ̃di kə/trong khi (đối lập hoặc đồng thời)
télécharger/teleʃaʁʒe/tải xuống
tenir/təniʁ/cầm, giữ; giữ (lời hứa) (quá khứ phân từ: tenu)
têtu/tety/bướng bỉnh
tomber amoureux/tɔ̃be amuʁø/phải lòng, yêu (giống cái: tomber amoureuse)
trier/tʁije/phân loại
vacciner/vaksine/tiêm vắc-xin, tiêm chủng
voler/vɔle/lấy trộm; bay
vomir/vɔmiʁ/nôn, ói
voter/vɔte/bỏ phiếu, bầu

Bảng trên hiển thị từ 401 đến 530 trong tổng số 530 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Pháp.