Đang tải...
Từ vựng tiếng Pháp cấp B1: công việc, xã hội, môi trường, truyền thông, cảm xúc và các từ nối để nêu ý kiến, đủ cho DELF B1.
Từ Vựng Tiếng Pháp B1 - Trung Cấp gồm 530 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Từ | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| le supplément | /lə syplemɑ̃/ | phụ phí, phần thêm |
| le symptôme | /lə sɛ̃ptom/ | triệu chứng |
| le syndicat | /lə sɛ̃dika/ | công đoàn |
| le tarif | /lə taʁif/ | giá, biểu giá |
| le télétravail | /lə teletʁavaj/ | làm việc từ xa |
| le temps partiel | /lə tɑ̃ paʁsjɛl/ | làm việc bán thời gian |
| le TGV | /lə teʒeve/ | tàu cao tốc (Pháp) |
| le titre | /lə titʁ/ | tiêu đề; chức danh |
| le traitement | /lə tʁɛtmɑ̃/ | sự điều trị, liệu trình |
| le trajet | /lə tʁaʒɛ/ | quãng đường, chuyến đi |
| le transport en commun | /lə tʁɑ̃spɔʁ ɑ̃ kɔmœ̃/ | phương tiện giao thông công cộng |
| le tremblement de terre | /lə tʁɑ̃bləmɑ̃ də tɛʁ/ | động đất |
| le tri | /lə tʁi/ | việc phân loại (rác) |
| le tribunal | /lə tʁibynal/ | tòa án |
| le vertige | /lə vɛʁtiʒ/ | chóng mặt; chứng sợ độ cao |
| le virus | /lə viʁys/ | vi-rút |
| le visa | /lə viza/ | thị thực, visa |
| le voisinage | /lə vwazinaʒ/ | hàng xóm láng giềng, vùng lân cận |
| le voleur | /lə vɔlœʁ/ | kẻ trộm (nữ: la voleuse) |
| le wagon | /lə vaɡɔ̃/ | toa tàu |
| les charges | /le ʃaʁʒ/ | phí dịch vụ (điện, nước, chung cư...) |
| les données | /le dɔne/ | dữ liệu |
| les heures supplémentaires | /lez œʁ syplemɑ̃tɛʁ/ | giờ làm thêm, tăng ca |
| les médias | /le medja/ | truyền thông, báo chí |
| les ressources | /le ʁəsuʁs/ | tài nguyên, nguồn lực |
| les travaux | /le tʁavo/ | công việc sửa chữa, công trình |
| licencier | /lisɑ̃sje/ | sa thải, cho thôi việc |
| lumineux | /lyminø/ | sáng sủa, nhiều ánh sáng (giống cái: lumineuse) |
| malgré | /malɡʁe/ | mặc dù, bất chấp |
| manquer | /mɑ̃ke/ | thiếu; nhớ (ai); lỡ |
| menacé | /mənase/ | bị đe dọa |
| mériter | /meʁite/ | xứng đáng |
| meublé | /mœble/ | có sẵn đồ đạc |
| modeste | /mɔdɛst/ | khiêm tốn; giản dị |
| motivé | /mɔtive/ | có động lực, hăng hái |
| néanmoins | /neɑ̃mwɛ̃/ | dẫu vậy, tuy thế |
| négocier | /neɡɔsje/ | đàm phán, thương lượng |
| nucléaire | /nykleɛʁ/ | hạt nhân |
| numérique | /nymeʁik/ | kỹ thuật số |
| obligatoire | /ɔbliɡatwaʁ/ | bắt buộc |
| obtenir | /ɔptəniʁ/ | đạt được, lấy được (quá khứ phân từ: obtenu) |
| opérer | /ɔpeʁe/ | mổ, phẫu thuật |
| optimiste | /ɔptimist/ | lạc quan |
| oser | /oze/ | dám |
| par conséquent | /paʁ kɔ̃sekɑ̃/ | do đó, vì vậy |
| par exemple | /paʁ ɛɡzɑ̃pl/ | chẳng hạn, ví dụ |
| pardonner | /paʁdɔne/ | tha thứ |
| passionnant | /pasjɔnɑ̃/ | hấp dẫn, lôi cuốn |
| passionné | /pasjɔne/ | say mê |
| peindre | /pɛ̃dʁ/ | sơn; vẽ tranh (quá khứ phân từ: peint) |
| permettre | /pɛʁmɛtʁ/ | cho phép; giúp có thể (quá khứ phân từ: permis) |
| pessimiste | /pesimist/ | bi quan |
| peut-être | /pøtɛtʁ/ | có thể, có lẽ |
| plutôt | /plyto/ | khá là; đúng hơn là |
| polluer | /pɔlɥe/ | gây ô nhiễm |
| postuler | /pɔstyle/ | ứng tuyển, nộp đơn xin việc |
| pour que | /puʁ kə/ | để mà (theo sau là thức giả định) |
| prendre des notes | /pʁɑ̃dʁ de nɔt/ | ghi chép |
| préserver | /pʁezɛʁve/ | gìn giữ, bảo tồn |
| prétendre | /pʁetɑ̃dʁ/ | khẳng định, cho rằng (không phải 'giả vờ') |
| prévenir | /pʁevniʁ/ | báo trước; phòng ngừa (quá khứ phân từ: prévenu) |
| prévoir | /pʁevwaʁ/ | dự kiến, dự báo (quá khứ phân từ: prévu) |
| privé | /pʁive/ | riêng, tư nhân |
| prudent | /pʁydɑ̃/ | thận trọng |
| public | /pyblik/ | công cộng, công khai (giống cái: publique) |
| publier | /pyblije/ | công bố, đăng, xuất bản |
| puisque | /pɥiskə/ | vì, bởi vì (lý do đã rõ) |
| quand même | /kɑ̃ mɛm/ | dù sao vẫn, vậy mà vẫn |
| réaliser | /ʁealize/ | thực hiện; nhận ra |
| recharger | /ʁəʃaʁʒe/ | sạc lại, nạp lại |
| reconnaître | /ʁəkɔnɛtʁ/ | nhận ra; thừa nhận (quá khứ phân từ: reconnu) |
| recruter | /ʁəkʁyte/ | tuyển dụng |
| rédiger | /ʁediʒe/ | soạn, viết (văn bản) |
| redoubler | /ʁəduble/ | học lại, lưu ban |
| réduire | /ʁedɥiʁ/ | giảm, cắt giảm (quá khứ phân từ: réduit) |
| regretter | /ʁəɡʁɛte/ | hối tiếc; lấy làm tiếc |
| remarquer | /ʁəmaʁke/ | để ý thấy, nhận thấy |
| rembourser | /ʁɑ̃buʁse/ | hoàn tiền, trả nợ |
| renouvelable | /ʁənuvlabl/ | tái tạo được; gia hạn được |
| rénover | /ʁenɔve/ | cải tạo, sửa sang |
| repasser | /ʁəpase/ | là, ủi (quần áo); ghé lại |
| résoudre | /ʁezudʁ/ | giải quyết (quá khứ phân từ: résolu) |
| respecter | /ʁɛspɛkte/ | tôn trọng, tuân thủ |
| risquer | /ʁiske/ | có nguy cơ, liều |
| s'abonner | /sabɔne/ | đăng ký theo dõi, đặt mua dài hạn |
| s'adresser à | /sadʁɛse a/ | hỏi, liên hệ; nói với |
| s'en aller | /sɑ̃n ale/ | rời đi, bỏ đi |
| s'ennuyer | /sɑ̃nɥije/ | thấy buồn chán |
| s'entraîner | /sɑ̃tʁɛne/ | tập luyện |
| s'habituer à | /sabitɥe a/ | quen với |
| s'inquiéter | /sɛ̃kjete/ | lo lắng |
| s'installer | /sɛ̃stale/ | đến ở, ổn định chỗ ở; ngồi vào chỗ |
| sans doute | /sɑ̃ dut/ | có lẽ |
| scolaire | /skɔlɛʁ/ | thuộc về trường học |
| se blesser | /sə blese/ | bị thương |
| se connecter | /sə kɔnɛkte/ | đăng nhập, kết nối |
| se débrouiller | /sə debʁuje/ | xoay xở |
| se déplacer | /sə deplase/ | di chuyển, đi lại |
| se détendre | /sə detɑ̃dʁ/ | thư giãn |
| se fâcher | /sə faʃe/ | nổi giận |
| se méfier de | /sə mefje də/ | dè chừng, cảnh giác với |
| se mettre à | /sə mɛtʁ a/ | bắt đầu (làm gì) |
| se moquer de | /sə mɔke də/ | chế giễu; không quan tâm |
| se perdre | /sə pɛʁdʁ/ | bị lạc |
| se plaindre | /sə plɛ̃dʁ/ | than phiền, phàn nàn (quá khứ phân từ: plaint) |
| se rappeler | /sə ʁaple/ | nhớ lại |
| se rendre compte | /sə ʁɑ̃dʁ kɔ̃t/ | nhận ra |
| se renseigner | /sə ʁɑ̃seɲe/ | hỏi thông tin, tìm hiểu |
| se servir de | /sə sɛʁviʁ də/ | dùng, sử dụng |
| se taire | /sə tɛʁ/ | im lặng (quá khứ phân từ: tu) |
| se tromper | /sə tʁɔ̃pe/ | nhầm, sai |
| selon | /səlɔ̃/ | theo (ý kiến, nguồn) |
| sensible | /sɑ̃sibl/ | nhạy cảm, dễ xúc động (không phải 'có lý') |
| sincère | /sɛ̃sɛʁ/ | chân thành |
| soulagé | /sulaʒe/ | nhẹ nhõm |
| spacieux | /spasjø/ | rộng rãi (giống cái: spacieuse) |
| stressé | /stʁɛse/ | căng thẳng |
| suffire | /syfiʁ/ | đủ (quá khứ phân từ: suffi) |
| supporter | /sypɔʁte/ | chịu đựng (không phải 'ủng hộ') |
| susceptible | /sysɛptibl/ | dễ phật lòng, hay tự ái |
| tandis que | /tɑ̃di kə/ | trong khi (đối lập hoặc đồng thời) |
| télécharger | /teleʃaʁʒe/ | tải xuống |
| tenir | /təniʁ/ | cầm, giữ; giữ (lời hứa) (quá khứ phân từ: tenu) |
| têtu | /tety/ | bướng bỉnh |
| tomber amoureux | /tɔ̃be amuʁø/ | phải lòng, yêu (giống cái: tomber amoureuse) |
| trier | /tʁije/ | phân loại |
| vacciner | /vaksine/ | tiêm vắc-xin, tiêm chủng |
| voler | /vɔle/ | lấy trộm; bay |
| vomir | /vɔmiʁ/ | nôn, ói |
| voter | /vɔte/ | bỏ phiếu, bầu |
Bảng trên hiển thị từ 401 đến 530 trong tổng số 530 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Pháp.