Đang tải...

Từ Vựng Tiếng Pháp B1 - Trung Cấp - trang 2

Từ vựng tiếng Pháp cấp B1: công việc, xã hội, môi trường, truyền thông, cảm xúc và các từ nối để nêu ý kiến, đủ cho DELF B1.

Từ Vựng Tiếng Pháp B1 - Trung Cấp gồm 530 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
530
Ngôn ngữ:
tiếng Pháp
Trình độ:
B1
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng Tiếng Pháp B1 - Trung Cấp (trang 2/3)Bảng tra nhanh 200 từ. Bảng đầy đủ có bộ lọc và phát âm nằm ở đầu trang.

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
la flore/la flɔʁ/hệ thực vật
la frontière/la fʁɔ̃tjɛʁ/biên giới
la fuite/la fɥit/chỗ rò rỉ; sự bỏ trốn
la génération/la ʒeneʁasjɔ̃/thế hệ
la grève/la ɡʁɛv/cuộc đình công
la grossesse/la ɡʁosɛs/thai kỳ
la guérison/la ɡeʁizɔ̃/sự khỏi bệnh, sự bình phục
la honte/la ɔ̃t/sự xấu hổ (avoir honte: xấu hổ)
la jalousie/la ʒaluzi/sự ghen tị, ghen tuông
la justice/la ʒystis/công lý; ngành tư pháp
la lettre de motivation/la lɛtʁ də mɔtivasjɔ̃/thư xin việc, thư động lực
la liberté/la libɛʁte/sự tự do
la licence/la lisɑ̃s/bằng cử nhân
la littérature/la liteʁatyʁ/văn học
la location/la lɔkasjɔ̃/việc thuê (xe, nhà)
la loi/la lwa/luật, đạo luật
la maladie/la maladi/bệnh tật
la manifestation/la manifɛstasjɔ̃/cuộc biểu tình; sự kiện
la méthode/la metod/phương pháp
la moyenne/la mwajɛn/điểm trung bình; mức trung bình
la mutuelle/la mytɥɛl/bảo hiểm y tế bổ sung
la nausée/la noze/cảm giác buồn nôn
la panne/la pan/sự hỏng hóc (tomber en panne: bị hỏng)
la pauvreté/la povʁəte/sự nghèo đói
la pêche/la pɛʃ/việc câu cá; quả đào
la peinture/la pɛ̃tyʁ/sơn; tranh vẽ, hội họa
la personnalité/la pɛʁsɔnalite/tính cách, cá tính; nhân vật nổi tiếng
la philosophie/la filozɔfi/triết học
la physique/la fizik/vật lý
la pièce/la pjɛs/căn phòng; đồng xu
la pièce de théâtre/la pjɛs də teatʁ/vở kịch
la pièce jointe/la pjɛs ʒwɛ̃t/tệp đính kèm
la piqûre/la pikyʁ/mũi tiêm; vết đốt
la piste cyclable/la pist siklabl/làn đường xe đạp
la police/la pɔlis/cảnh sát (lực lượng)
la politique/la pɔlitik/chính trị; chính sách
la population/la pɔpylasjɔ̃/dân số, dân cư
la presse/la pʁɛs/báo chí
la prise/la pʁiz/ổ cắm điện
la prise de sang/la pʁiz də sɑ̃/xét nghiệm máu, lấy máu
la promotion/la pʁɔmosjɔ̃/sự thăng chức; khuyến mãi
la randonnée/la ʁɑ̃dɔne/chuyến đi bộ đường dài, leo núi
la recherche/la ʁəʃɛʁʃ/nghiên cứu; sự tìm kiếm
la rédaction/la ʁedaksjɔ̃/bài tập làm văn; việc soạn thảo
la religion/la ʁəliʒjɔ̃/tôn giáo
la rentrée/la ʁɑ̃tʁe/ngày khai giảng, sự trở lại sau kỳ nghỉ
la résidence/la ʁezidɑ̃s/khu nhà ở; nơi cư trú
la responsabilité/la ʁɛspɔ̃sabilite/trách nhiệm
la scène/la sɛn/sân khấu; cảnh, màn
la sculpture/la skyltyʁ/tác phẩm điêu khắc, nghệ thuật điêu khắc
la séance/la seɑ̃s/suất chiếu; buổi (họp, tập)
la sécheresse/la seʃʁɛs/hạn hán
la sécurité/la sekyʁite/sự an toàn, an ninh
la sécurité sociale/la sekyʁite sɔsjal/bảo hiểm xã hội
la serrure/la seʁyʁ/ổ khóa
la solitude/la sɔlityd/sự cô đơn
la solution/la sɔlysjɔ̃/giải pháp, cách giải quyết
la tablette/la tablɛt/máy tính bảng; thanh (sô-cô-la)
la tâche/la tɑʃ/nhiệm vụ, công việc phải làm
la tente/la tɑ̃t/cái lều
la terrasse/la teʁas/sân hiên, sân thượng; chỗ ngồi ngoài trời
la toux/la tu/cơn ho, chứng ho
la tradition/la tʁadisjɔ̃/truyền thống
la tristesse/la tʁistɛs/nỗi buồn
la trottinette/la tʁɔtinɛt/xe trượt scooter
la une/la yn/trang nhất (báo)
la vidéo/la video/video
la vie privée/la vi pʁive/đời tư, quyền riêng tư
la violence/la vjɔlɑ̃s/bạo lực
la visite guidée/la vizit ɡide/chuyến tham quan có hướng dẫn
la voie/la vwa/đường ray, làn đường; con đường
le baccalauréat/lə bakaloʁea/kỳ thi tốt nghiệp phổ thông (thường gọi le bac)
le bail/lə baj/hợp đồng thuê nhà
le bénéfice/lə benefis/lợi nhuận; lợi ích
le bénévole/lə benevɔl/tình nguyện viên (nữ: la bénévole)
le bricolage/lə bʁikɔlaʒ/việc sửa chữa vặt, tự làm đồ
le bulletin/lə byltɛ̃/sổ liên lạc, phiếu điểm; bản tin
le cadre/lə kɑdʁ/cán bộ quản lý; khung, khuôn khổ
le campus/lə kɑ̃pys/khuôn viên trường đại học
le candidat/lə kɑ̃dida/ứng viên (nữ: la candidate)
le CDD/lə sedede/hợp đồng lao động có thời hạn
le CDI/lə sedei/hợp đồng lao động không thời hạn
le certificat/lə sɛʁtifika/giấy chứng nhận, chứng chỉ
le cerveau/lə sɛʁvo/não
le championnat/lə ʃɑ̃pjɔna/giải vô địch
le charbon/lə ʃaʁbɔ̃/than
le chargeur/lə ʃaʁʒœʁ/bộ sạc
le chef/lə ʃɛf/trưởng, sếp; bếp trưởng
le chef-d'œuvre/lə ʃɛ dœvʁ/kiệt tác (số nhiều: les chefs-d'œuvre)
le chercheur/lə ʃɛʁʃœʁ/nhà nghiên cứu (nữ: la chercheuse)
le chiffre d'affaires/lə ʃifʁ dafɛʁ/doanh thu
le citoyen/lə sitwajɛ̃/công dân (nữ: la citoyenne)
le clavier/lə klavje/bàn phím
le colocataire/lə kɔlɔkatɛʁ/bạn ở ghép (nữ: la colocataire)
le commentaire/lə kɔmɑ̃tɛʁ/bình luận
le commerce/lə kɔmɛʁs/thương mại; cửa hàng
le comportement/lə kɔ̃pɔʁtəmɑ̃/cách cư xử, hành vi
le comptable/lə kɔ̃tabl/kế toán (nữ: la comptable)
le concert/lə kɔ̃sɛʁ/buổi hòa nhạc
le concours/lə kɔ̃kuʁ/kỳ thi tuyển, cuộc thi
le conseiller/lə kɔ̃seje/người tư vấn, cố vấn (nữ: la conseillère)
le couloir/lə kulwaʁ/hành lang
le courriel/lə kuʁjɛl/thư điện tử
le covoiturage/lə kovwatyʁaʒ/đi chung xe
le crime/lə kʁim/tội ác, trọng tội
le décalage horaire/lə dekalaʒ ɔʁɛʁ/chênh lệch múi giờ
le défaut/lə defo/khuyết điểm, nhược điểm
le déménagement/lə demenaʒmɑ̃/việc chuyển nhà
le désert/lə dezɛʁ/sa mạc
le devoir/lə dəvwaʁ/nghĩa vụ, bổn phận
le divertissement/lə divɛʁtismɑ̃/sự giải trí
le doctorat/lə dɔktɔʁa/bằng tiến sĩ
le domaine/lə dɔmɛn/lĩnh vực
le droit/lə dʁwa/quyền; luật học
le fer à repasser/lə fɛʁ a ʁəpase/bàn là, bàn ủi
le festival/lə fɛstival/lễ hội, liên hoan
le fichier/lə fiʃje/tệp, file
le fonctionnaire/lə fɔ̃ksjɔnɛʁ/công chức (nữ: la fonctionnaire)
le formulaire/lə fɔʁmylɛʁ/mẫu đơn, tờ khai
le fournisseur/lə fuʁnisœʁ/nhà cung cấp
le gardien/lə ɡaʁdjɛ̃/người gác, quản lý tòa nhà (nữ: la gardienne)
le gaspillage/lə ɡaspijaʒ/sự lãng phí
le gaz/lə ɡaz/khí, ga
le généraliste/lə ʒeneʁalist/bác sĩ đa khoa (nữ: la généraliste)
le gîte/lə ʒit/nhà nghỉ ở nông thôn
le gouvernement/lə ɡuvɛʁnəmɑ̃/chính phủ
le grenier/lə ɡʁənje/gác xép, kho áp mái
le groupe/lə ɡʁup/nhóm; ban nhạc
le HLM/lə aʃɛlɛm/nhà ở xã hội (giá thuê thấp)
le jardinage/lə ʒaʁdinaʒ/việc làm vườn
le jeu vidéo/lə ʒø video/trò chơi điện tử
le joueur/lə ʒwœʁ/cầu thủ, người chơi (nữ: la joueuse)
le juge/lə ʒyʒ/thẩm phán
le lave-vaisselle/lə lav vɛsɛl/máy rửa bát
le licenciement/lə lisɑ̃simɑ̃/sự sa thải
le lien/lə ljɛ̃/đường dẫn; mối liên hệ
le logement/lə lɔʒmɑ̃/chỗ ở, nhà ở
le logiciel/lə lɔʒisjɛl/phần mềm
le loisir/lə lwaziʁ/thú vui, hoạt động giải trí; thời gian rảnh
le magazine/lə maɡazin/tạp chí
le maire/lə mɛʁ/thị trưởng
le marteau/lə maʁto/cái búa
le master/lə mastɛʁ/bằng thạc sĩ
le mémoire/lə memwaʁ/luận văn, khóa luận
le mètre carré/lə mɛtʁ kaʁe/mét vuông
le metteur en scène/lə mɛtœʁ ɑ̃ sɛn/đạo diễn (sân khấu)
le mot de passe/lə mo d pas/mật khẩu
le moteur de recherche/lə mɔtœʁ də ʁəʃɛʁʃ/công cụ tìm kiếm
le muscle/lə myskl/cơ bắp
le navigateur/lə naviɡatœʁ/trình duyệt
le panneau solaire/lə pano sɔlɛʁ/tấm pin mặt trời
le pansement/lə pɑ̃smɑ̃/băng gạc, miếng dán vết thương
le parti/lə paʁti/đảng (chính trị)
le passager/lə pasaʒe/hành khách (nữ: la passagère)
le passe-temps/lə pɑs tɑ̃/sở thích, thú tiêu khiển (không đổi số nhiều)
le patrimoine/lə patʁimwan/di sản
le paysage/lə peizaʒ/phong cảnh
le péage/lə peaʒ/trạm thu phí
le peintre/lə pɛ̃tʁ/họa sĩ; thợ sơn
le personnage/lə pɛʁsɔnaʒ/nhân vật
le pétrole/lə petʁɔl/dầu mỏ
le pharmacien/lə faʁmasjɛ̃/dược sĩ (nữ: la pharmacienne)
le piéton/lə pjetɔ̃/người đi bộ
le plastique/lə plastik/nhựa
le poème/lə pɔɛm/bài thơ
le poignet/lə pwaɲɛ/cổ tay
le point de vue/lə pwɛ̃ d vy/quan điểm
le poumon/lə pumɔ̃/phổi
le présentateur/lə pʁezɑ̃tatœʁ/người dẫn chương trình (nữ: la présentatrice)
le président/lə pʁezidɑ̃/tổng thống, chủ tịch (nữ: la présidente)
le problème/lə pʁɔblɛm/vấn đề
le programme/lə pʁɔɡʁam/chương trình
le quotidien/lə kɔtidjɛ̃/nhật báo; cuộc sống hằng ngày
le radiateur/lə ʁadjatœʁ/lò sưởi, máy sưởi
le réalisateur/lə ʁealizatœʁ/đạo diễn (phim) (nữ: la réalisatrice)
le réchauffement climatique/lə ʁeʃofmɑ̃ klimatik/sự nóng lên toàn cầu
le recrutement/lə ʁəkʁytmɑ̃/việc tuyển dụng
le recyclage/lə ʁəsiklaʒ/sự tái chế
le reportage/lə ʁəpɔʁtaʒ/phóng sự
le réseau social/lə ʁezo sɔsjal/mạng xã hội (số nhiều: les réseaux sociaux)
le respect/lə ʁɛspɛ/sự tôn trọng
le résumé/lə ʁezyme/bản tóm tắt
le rez-de-chaussée/lə ʁe d ʃose/tầng trệt
le robinet/lə ʁɔbinɛ/vòi nước
le roman/lə ʁɔmɑ̃/tiểu thuyết
le sac de couchage/lə sak də kuʃaʒ/túi ngủ
le salarié/lə salaʁje/người làm công ăn lương (nữ: la salariée)
le sans-abri/lə sɑ̃zabʁi/người vô gia cư (không đổi số nhiều)
le secteur/lə sɛktœʁ/ngành, khu vực
le semestre/lə səmɛstʁ/học kỳ
le service/lə sɛʁvis/phòng, ban; sự phục vụ
le sirop/lə siʁo/siro (thuốc, nước)
le smartphone/lə smaʁtfɔn/điện thoại thông minh
le spécialiste/lə spesjalist/bác sĩ chuyên khoa, chuyên gia
le spectacle/lə spɛktakl/buổi biểu diễn, chương trình
le spectateur/lə spɛktatœʁ/khán giả (nữ: la spectatrice)
le stagiaire/lə staʒjɛʁ/thực tập sinh (nữ: la stagiaire)
le studio/lə stydjo/căn hộ một phòng
le succès/lə syksɛ/thành công
le sujet/lə syʒɛ/chủ đề, đề tài; đề bài

Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 530 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Pháp.