Học Từ Vựng Tiếng Pháp Theo CEFR A1–B1
Ba bộ từ vựng tiếng Pháp A1, A2 và B1, mỗi từ có phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ, danh từ kèm mạo từ le/la. Nghe phát âm, học bằng thuật toán lặp lại ngắt quãng để nhớ lâu.
Danh sách từ vựng tiếng Pháp theo bộ
3 bộ dưới đây gồm 1.622 từ tiếng Pháp, mỗi từ có phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Mỗi bộ mở ra 60 từ đầu — những từ thông dụng nhất, vì từ trong bộ xếp theo tần suất gặp lại thực tế trong phim, nhạc và hội thoại. Bấm tên bộ để mở bảng, hoặc vào trang bộ để xem đủ và học kèm phát âm.
Từ Vựng Tiếng Pháp A1 - Cơ Bản549 từ — xem 60 từ đầu tiên
| Từ | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| à | /a/ | ở, tới, vào lúc |
| à bientôt | /a bjɛ̃to/ | hẹn sớm gặp lại |
| à côté de | /a kote də/ | bên cạnh |
| à demain | /a dəmɛ̃/ | hẹn mai gặp |
| à droite | /a dʁwat/ | bên phải, rẽ phải |
| à gauche | /a ɡoʃ/ | bên trái, rẽ trái |
| à pied | /a pje/ | đi bộ |
| acheter | /aʃte/ | mua |
| aider | /ede/ | giúp đỡ |
| aimer | /eme/ | yêu, thích |
| aller | /ale/ | đi (quá khứ phân từ: allé) |
| anglais | /ɑ̃ɡlɛ/ | thuộc Anh, người Anh, tiếng Anh (giống cái: anglaise) |
| apprendre | /apʁɑ̃dʁ/ | học, học được (quá khứ phân từ: appris) |
| après | /apʁɛ/ | sau, sau khi |
| arriver | /aʁive/ | đến nơi, xảy ra |
| attendre | /atɑ̃dʁ/ | đợi, chờ |
| au revoir | /o ʁəvwaʁ/ | tạm biệt |
| aujourd'hui | /oʒuʁdɥi/ | hôm nay |
| aussi | /osi/ | cũng |
| autre | /otʁ/ | khác |
| avant | /avɑ̃/ | trước, trước khi |
| avec | /avɛk/ | với, cùng |
| avoir | /avwaʁ/ | có (quá khứ phân từ: eu) |
| avoir faim | /avwaʁ fɛ̃/ | đói |
| avoir mal | /avwaʁ mal/ | bị đau |
| avoir soif | /avwaʁ swaf/ | khát |
| beau | /bo/ | đẹp (giống cái: belle; trước nguyên âm: bel) |
| beaucoup | /boku/ | nhiều, rất nhiều |
| bien | /bjɛ̃/ | tốt, giỏi, khỏe |
| bien sûr | /bjɛ̃ syʁ/ | tất nhiên |
| bientôt | /bjɛ̃to/ | sắp, chẳng bao lâu nữa |
| bienvenue | /bjɛ̃vəny/ | chào mừng |
| blanc | /blɑ̃/ | trắng (giống cái: blanche) |
| bleu | /blø/ | xanh dương (giống cái: bleue) |
| blond | /blɔ̃/ | tóc vàng (giống cái: blonde) |
| boire | /bwaʁ/ | uống (quá khứ phân từ: bu) |
| bon | /bɔ̃/ | ngon, tốt (giống cái: bonne) |
| bon appétit | /bɔn‿apeti/ | chúc ngon miệng |
| bonjour | /bɔ̃ʒuʁ/ | xin chào, chào buổi sáng |
| bonne journée | /bɔn ʒuʁne/ | chúc một ngày tốt lành |
| bonne nuit | /bɔn nɥi/ | chúc ngủ ngon |
| bonsoir | /bɔ̃swaʁ/ | chào buổi tối |
| ça | /sa/ | cái đó, điều đó |
| ça va | /sa va/ | khỏe không, ổn |
| ce | /sə/ | đây, đó, cái này (ce + être: c'est) |
| cent | /sɑ̃/ | một trăm |
| chanter | /ʃɑ̃te/ | hát |
| chaud | /ʃo/ | nóng, ấm (giống cái: chaude) |
| cher | /ʃɛʁ/ | đắt, thân mến (giống cái: chère) |
| chercher | /ʃɛʁʃe/ | tìm |
| chez | /ʃe/ | ở nhà (ai), ở chỗ (ai) |
| cinq | /sɛ̃k/ | năm (số 5) |
| cinquante | /sɛ̃kɑ̃t/ | năm mươi |
| combien | /kɔ̃bjɛ̃/ | bao nhiêu |
| commencer | /kɔmɑ̃se/ | bắt đầu |
| comment | /kɔmɑ̃/ | như thế nào, thế nào |
| comment allez-vous | /kɔmɑ̃t‿ale vu/ | ông/bà/bạn có khỏe không (lịch sự) |
| comprendre | /kɔ̃pʁɑ̃dʁ/ | hiểu (quá khứ phân từ: compris) |
| compter | /kɔ̃te/ | đếm |
| connaître | /kɔnɛtʁ/ | biết, quen (người, nơi chốn) (quá khứ phân từ: connu) |
Từ Vựng Tiếng Pháp A2 - Sơ Cấp543 từ — xem 60 từ đầu tiên
| Từ | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| accepter | /aksɛpte/ | chấp nhận, đồng ý |
| agréable | /aɡʁeabl/ | dễ chịu |
| ajouter | /aʒute/ | thêm vào |
| allumer | /alyme/ | bật (đèn, máy), châm lửa |
| alors | /alɔʁ/ | vậy thì, lúc đó |
| ancien | /ɑ̃sjɛ̃/ | cũ, cổ; cựu (giống cái: ancienne) |
| appeler | /apəle/ | gọi, gọi điện |
| apporter | /apɔʁte/ | mang đến (đồ vật) |
| arrêter | /aʁete/ | dừng, ngừng, bắt giữ |
| assez | /ase/ | khá; đủ |
| bas | /bɑ/ | thấp (giống cái: basse) |
| bête | /bɛt/ | ngốc, ngớ ngẩn |
| blessé | /blese/ | bị thương |
| bon marché | /bɔ̃ maʁʃe/ | rẻ (không đổi theo giống, số) |
| bruyant | /bʁɥijɑ̃/ | ồn ào (giống cái: bruyante) |
| calme | /kalm/ | yên tĩnh, điềm tĩnh |
| célèbre | /selɛbʁ/ | nổi tiếng |
| célibataire | /selibatɛʁ/ | độc thân |
| changer | /ʃɑ̃ʒe/ | thay đổi, đổi |
| chaque | /ʃak/ | mỗi |
| choisir | /ʃwaziʁ/ | chọn |
| commander | /kɔmɑ̃de/ | đặt hàng, gọi món |
| comme | /kɔm/ | như, vì (đầu câu) |
| conduire | /kɔ̃dɥiʁ/ | lái xe (quá khứ phân từ: conduit) |
| confortable | /kɔ̃fɔʁtabl/ | thoải mái, êm ái |
| continuer | /kɔ̃tinɥe/ | tiếp tục |
| contre | /kɔ̃tʁ/ | chống lại, dựa vào |
| corriger | /kɔʁiʒe/ | sửa (lỗi), chấm bài |
| couper | /kupe/ | cắt, thái |
| courageux | /kuʁaʒø/ | dũng cảm (giống cái: courageuse) |
| courir | /kuʁiʁ/ | chạy (quá khứ phân từ: couru) |
| croire | /kʁwaʁ/ | tin, nghĩ rằng (quá khứ phân từ: cru) |
| cuire | /kɥiʁ/ | nấu chín (quá khứ phân từ: cuit) |
| curieux | /kyʁjø/ | tò mò, kỳ lạ (giống cái: curieuse) |
| d'abord | /dabɔʁ/ | trước tiên, trước hết |
| d'habitude | /dabityd/ | thường thường, theo thói quen |
| dangereux | /dɑ̃ʒʁø/ | nguy hiểm (giống cái: dangereuse) |
| décider | /deside/ | quyết định |
| déçu | /desy/ | thất vọng (giống cái: déçue) |
| dehors | /dəɔʁ/ | ở bên ngoài |
| déménager | /demenaʒe/ | chuyển nhà |
| dépenser | /depɑ̃se/ | tiêu (tiền) |
| depuis | /dəpɥi/ | từ, từ khi, đã được (khoảng thời gian) |
| descendre | /desɑ̃dʁ/ | đi xuống, xuống (xe) (quá khứ phân từ: descendu) |
| dessiner | /desine/ | vẽ |
| devenir | /dəvəniʁ/ | trở thành (quá khứ phân từ: devenu) |
| différent | /difeʁɑ̃/ | khác, khác nhau (giống cái: différente) |
| discuter | /diskyte/ | thảo luận, trò chuyện |
| divorcer | /divɔʁse/ | ly hôn |
| donc | /dɔ̃k/ | vì vậy, vậy thì |
| doux | /du/ | dịu, êm, mềm (giống cái: douce) |
| drôle | /dʁol/ | buồn cười, hài hước |
| échanger | /eʃɑ̃ʒe/ | đổi, trao đổi |
| économiser | /ekɔnɔmize/ | tiết kiệm |
| embrasser | /ɑ̃bʁase/ | hôn, ôm |
| emmener | /ɑ̃mne/ | dẫn đi, đưa đi (người) |
| emprunter | /ɑ̃pʁœ̃te/ | mượn, vay |
| en forme | /ɑ̃ fɔʁm/ | khỏe khoắn, sung sức |
| enfin | /ɑ̃fɛ̃/ | cuối cùng, rốt cuộc |
| ensoleillé | /ɑ̃sɔleje/ | nắng, có nắng |
Từ Vựng Tiếng Pháp B1 - Trung Cấp530 từ — xem 60 từ đầu tiên
| Từ | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| à cause de | /a koz də/ | do, tại vì (nguyên nhân xấu) |
| à mon avis | /a mɔ̃n avi/ | theo tôi |
| actuel | /aktɥɛl/ | hiện tại, hiện nay (không phải 'thực tế') (giống cái: actuelle) |
| actuellement | /aktɥɛlmɑ̃/ | hiện nay, hiện tại |
| afin de | /afɛ̃ də/ | nhằm, để |
| aimable | /ɛmabl/ | dễ mến, lịch sự, tử tế |
| allergique | /alɛʁʒik/ | bị dị ứng |
| alors que | /alɔʁ kə/ | trong khi, mặc dù |
| ambitieux | /ɑ̃bisjø/ | tham vọng, có hoài bão (giống cái: ambitieuse) |
| améliorer | /ameljɔʁe/ | cải thiện |
| angoissé | /ɑ̃ɡwase/ | lo âu, bồn chồn |
| annuler | /anyle/ | hủy, hủy bỏ |
| applaudir | /aplodiʁ/ | vỗ tay |
| apprendre par cœur | /apʁɑ̃dʁ paʁ kœʁ/ | học thuộc lòng |
| assister à | /asiste a/ | tham dự, có mặt |
| atteindre | /atɛ̃dʁ/ | đạt tới, với tới (quá khứ phân từ: atteint) |
| atterrir | /ateʁiʁ/ | hạ cánh |
| au contraire | /o kɔ̃tʁɛʁ/ | trái lại |
| au lieu de | /o ljø də/ | thay vì |
| augmenter | /ɔɡmɑ̃te/ | tăng |
| avoir besoin de | /avwaʁ bəzwɛ̃ də/ | cần |
| avoir l'air | /avwaʁ lɛʁ/ | trông có vẻ |
| avoir lieu | /avwaʁ ljø/ | diễn ra |
| bien que | /bjɛ̃ kə/ | mặc dù (theo sau là thức giả định) |
| bilingue | /bilɛ̃ɡ/ | song ngữ |
| bio | /bjo/ | hữu cơ (không đổi giống, số) |
| bronzer | /bʁɔ̃ze/ | tắm nắng, rám nắng |
| c'est pourquoi | /sɛ puʁkwa/ | đó là lý do tại sao, vì thế |
| car | /kaʁ/ | vì, bởi vì |
| cependant | /səpɑ̃dɑ̃/ | tuy nhiên |
| certain | /sɛʁtɛ̃/ | chắc chắn; một số (giống cái: certaine) |
| cliquer | /klike/ | nhấp chuột |
| complet | /kɔ̃plɛ/ | hết chỗ, kín; đầy đủ (giống cái: complète) |
| composter | /kɔ̃pɔste/ | bấm vé (cho có hiệu lực) |
| compter sur | /kɔ̃te syʁ/ | trông cậy vào |
| confirmer | /kɔ̃fiʁme/ | xác nhận |
| consommer | /kɔ̃sɔme/ | tiêu thụ, tiêu dùng |
| contagieux | /kɔ̃taʒjø/ | dễ lây (giống cái: contagieuse) |
| convaincre | /kɔ̃vɛ̃kʁ/ | thuyết phục (quá khứ phân từ: convaincu) |
| d'ailleurs | /dajœʁ/ | vả lại, hơn nữa |
| décoller | /dekɔle/ | cất cánh; bóc ra |
| démissionner | /demisjɔne/ | xin nghỉ việc, từ chức |
| déprimé | /depʁime/ | chán nản, trầm cảm |
| désormais | /dezɔʁmɛ/ | từ nay trở đi |
| développer | /devlɔpe/ | phát triển |
| diminuer | /diminɥe/ | giảm |
| diplômé | /diplome/ | có bằng, đã tốt nghiệp |
| diriger | /diʁiʒe/ | lãnh đạo, điều hành |
| disparaître | /dispaʁɛtʁ/ | biến mất, tuyệt chủng (quá khứ phân từ: disparu) |
| distrait | /distʁɛ/ | đãng trí, lơ đãng (giống cái: distraite) |
| durable | /dyʁabl/ | bền vững, lâu bền |
| échouer | /eʃwe/ | thất bại, thi trượt |
| écologique | /ekɔlɔʒik/ | sinh thái, thân thiện với môi trường |
| efficace | /efikas/ | hiệu quả |
| égoïste | /eɡɔist/ | ích kỷ |
| embaucher | /ɑ̃boʃe/ | thuê, nhận vào làm |
| emménager | /ɑ̃menaʒe/ | dọn vào ở |
| émouvant | /emuvɑ̃/ | cảm động |
| empêcher | /ɑ̃peʃe/ | ngăn cản |
| ému | /emy/ | xúc động |
Đây mới là 3 bộ đầu của tiếng Pháp. Xem toàn bộ danh mục ở trang danh sách bộ từ vựng.
Học từ vựng tiếng Pháp A1–B1
Ba bộ từ vựng tiếng Pháp A1, A2 và B1 dựa trên khung DELF, mỗi bộ khoảng 500 từ. Mỗi từ có phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt và một câu ví dụ có bản dịch.
Danh từ đi kèm mạo từ le hoặc la để nhớ giống ngay từ đầu. Phiên âm IPA cho biết chữ nào câm, vì tiếng Pháp viết nhiều chữ cuối mà không đọc.
Từ bạn hay quên sẽ được thuật toán lặp lại ngắt quãng đưa về ôn sớm hơn, từ đã thuộc thì giãn dần ra.
Mỗi cấp đủ để làm gì
- A1: chào hỏi, giới thiệu bản thân, số đếm, gia đình, đồ ăn, sinh hoạt hằng ngày.
- A2: công việc, đi lại, mua sắm, sức khoẻ, thời tiết, kể lại việc đã làm. Đủ vốn từ cho bài thi DELF A2.
- B1: công việc, xã hội, môi trường, truyền thông, cảm xúc và các từ nối để nêu ý kiến, đủ cho bài thi DELF B1.