Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Học Từ Vựng Tiếng Pháp Theo CEFR A1–B1

Ba bộ từ vựng tiếng Pháp A1, A2 và B1, mỗi từ có phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ, danh từ kèm mạo từ le/la. Nghe phát âm, học bằng thuật toán lặp lại ngắt quãng để nhớ lâu.

Danh sách từ vựng tiếng Pháp theo bộ

3 bộ dưới đây gồm 1.622 từ tiếng Pháp, mỗi từ có phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Mỗi bộ mở ra 60 từ đầu — những từ thông dụng nhất, vì từ trong bộ xếp theo tần suất gặp lại thực tế trong phim, nhạc và hội thoại. Bấm tên bộ để mở bảng, hoặc vào trang bộ để xem đủ và học kèm phát âm.

Từ Vựng Tiếng Pháp A1 - Cơ Bản549 từ — xem 60 từ đầu tiên

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
à/a/ở, tới, vào lúc
à bientôt/a bjɛ̃to/hẹn sớm gặp lại
à côté de/a kote də/bên cạnh
à demain/a dəmɛ̃/hẹn mai gặp
à droite/a dʁwat/bên phải, rẽ phải
à gauche/a ɡoʃ/bên trái, rẽ trái
à pied/a pje/đi bộ
acheter/aʃte/mua
aider/ede/giúp đỡ
aimer/eme/yêu, thích
aller/ale/đi (quá khứ phân từ: allé)
anglais/ɑ̃ɡlɛ/thuộc Anh, người Anh, tiếng Anh (giống cái: anglaise)
apprendre/apʁɑ̃dʁ/học, học được (quá khứ phân từ: appris)
après/apʁɛ/sau, sau khi
arriver/aʁive/đến nơi, xảy ra
attendre/atɑ̃dʁ/đợi, chờ
au revoir/o ʁəvwaʁ/tạm biệt
aujourd'hui/oʒuʁdɥi/hôm nay
aussi/osi/cũng
autre/otʁ/khác
avant/avɑ̃/trước, trước khi
avec/avɛk/với, cùng
avoir/avwaʁ/có (quá khứ phân từ: eu)
avoir faim/avwaʁ fɛ̃/đói
avoir mal/avwaʁ mal/bị đau
avoir soif/avwaʁ swaf/khát
beau/bo/đẹp (giống cái: belle; trước nguyên âm: bel)
beaucoup/boku/nhiều, rất nhiều
bien/bjɛ̃/tốt, giỏi, khỏe
bien sûr/bjɛ̃ syʁ/tất nhiên
bientôt/bjɛ̃to/sắp, chẳng bao lâu nữa
bienvenue/bjɛ̃vəny/chào mừng
blanc/blɑ̃/trắng (giống cái: blanche)
bleu/blø/xanh dương (giống cái: bleue)
blond/blɔ̃/tóc vàng (giống cái: blonde)
boire/bwaʁ/uống (quá khứ phân từ: bu)
bon/bɔ̃/ngon, tốt (giống cái: bonne)
bon appétit/bɔn‿apeti/chúc ngon miệng
bonjour/bɔ̃ʒuʁ/xin chào, chào buổi sáng
bonne journée/bɔn ʒuʁne/chúc một ngày tốt lành
bonne nuit/bɔn nɥi/chúc ngủ ngon
bonsoir/bɔ̃swaʁ/chào buổi tối
ça/sa/cái đó, điều đó
ça va/sa va/khỏe không, ổn
ce/sə/đây, đó, cái này (ce + être: c'est)
cent/sɑ̃/một trăm
chanter/ʃɑ̃te/hát
chaud/ʃo/nóng, ấm (giống cái: chaude)
cher/ʃɛʁ/đắt, thân mến (giống cái: chère)
chercher/ʃɛʁʃe/tìm
chez/ʃe/ở nhà (ai), ở chỗ (ai)
cinq/sɛ̃k/năm (số 5)
cinquante/sɛ̃kɑ̃t/năm mươi
combien/kɔ̃bjɛ̃/bao nhiêu
commencer/kɔmɑ̃se/bắt đầu
comment/kɔmɑ̃/như thế nào, thế nào
comment allez-vous/kɔmɑ̃t‿ale vu/ông/bà/bạn có khỏe không (lịch sự)
comprendre/kɔ̃pʁɑ̃dʁ/hiểu (quá khứ phân từ: compris)
compter/kɔ̃te/đếm
connaître/kɔnɛtʁ/biết, quen (người, nơi chốn) (quá khứ phân từ: connu)

Xem đủ 549 từ của bộ Từ Vựng Tiếng Pháp A1 - Cơ Bản →

Từ Vựng Tiếng Pháp A2 - Sơ Cấp543 từ — xem 60 từ đầu tiên

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
accepter/aksɛpte/chấp nhận, đồng ý
agréable/aɡʁeabl/dễ chịu
ajouter/aʒute/thêm vào
allumer/alyme/bật (đèn, máy), châm lửa
alors/alɔʁ/vậy thì, lúc đó
ancien/ɑ̃sjɛ̃/cũ, cổ; cựu (giống cái: ancienne)
appeler/apəle/gọi, gọi điện
apporter/apɔʁte/mang đến (đồ vật)
arrêter/aʁete/dừng, ngừng, bắt giữ
assez/ase/khá; đủ
bas/bɑ/thấp (giống cái: basse)
bête/bɛt/ngốc, ngớ ngẩn
blessé/blese/bị thương
bon marché/bɔ̃ maʁʃe/rẻ (không đổi theo giống, số)
bruyant/bʁɥijɑ̃/ồn ào (giống cái: bruyante)
calme/kalm/yên tĩnh, điềm tĩnh
célèbre/selɛbʁ/nổi tiếng
célibataire/selibatɛʁ/độc thân
changer/ʃɑ̃ʒe/thay đổi, đổi
chaque/ʃak/mỗi
choisir/ʃwaziʁ/chọn
commander/kɔmɑ̃de/đặt hàng, gọi món
comme/kɔm/như, vì (đầu câu)
conduire/kɔ̃dɥiʁ/lái xe (quá khứ phân từ: conduit)
confortable/kɔ̃fɔʁtabl/thoải mái, êm ái
continuer/kɔ̃tinɥe/tiếp tục
contre/kɔ̃tʁ/chống lại, dựa vào
corriger/kɔʁiʒe/sửa (lỗi), chấm bài
couper/kupe/cắt, thái
courageux/kuʁaʒø/dũng cảm (giống cái: courageuse)
courir/kuʁiʁ/chạy (quá khứ phân từ: couru)
croire/kʁwaʁ/tin, nghĩ rằng (quá khứ phân từ: cru)
cuire/kɥiʁ/nấu chín (quá khứ phân từ: cuit)
curieux/kyʁjø/tò mò, kỳ lạ (giống cái: curieuse)
d'abord/dabɔʁ/trước tiên, trước hết
d'habitude/dabityd/thường thường, theo thói quen
dangereux/dɑ̃ʒʁø/nguy hiểm (giống cái: dangereuse)
décider/deside/quyết định
déçu/desy/thất vọng (giống cái: déçue)
dehors/dəɔʁ/ở bên ngoài
déménager/demenaʒe/chuyển nhà
dépenser/depɑ̃se/tiêu (tiền)
depuis/dəpɥi/từ, từ khi, đã được (khoảng thời gian)
descendre/desɑ̃dʁ/đi xuống, xuống (xe) (quá khứ phân từ: descendu)
dessiner/desine/vẽ
devenir/dəvəniʁ/trở thành (quá khứ phân từ: devenu)
différent/difeʁɑ̃/khác, khác nhau (giống cái: différente)
discuter/diskyte/thảo luận, trò chuyện
divorcer/divɔʁse/ly hôn
donc/dɔ̃k/vì vậy, vậy thì
doux/du/dịu, êm, mềm (giống cái: douce)
drôle/dʁol/buồn cười, hài hước
échanger/eʃɑ̃ʒe/đổi, trao đổi
économiser/ekɔnɔmize/tiết kiệm
embrasser/ɑ̃bʁase/hôn, ôm
emmener/ɑ̃mne/dẫn đi, đưa đi (người)
emprunter/ɑ̃pʁœ̃te/mượn, vay
en forme/ɑ̃ fɔʁm/khỏe khoắn, sung sức
enfin/ɑ̃fɛ̃/cuối cùng, rốt cuộc
ensoleillé/ɑ̃sɔleje/nắng, có nắng

Xem đủ 543 từ của bộ Từ Vựng Tiếng Pháp A2 - Sơ Cấp →

Từ Vựng Tiếng Pháp B1 - Trung Cấp530 từ — xem 60 từ đầu tiên

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
à cause de/a koz də/do, tại vì (nguyên nhân xấu)
à mon avis/a mɔ̃n avi/theo tôi
actuel/aktɥɛl/hiện tại, hiện nay (không phải 'thực tế') (giống cái: actuelle)
actuellement/aktɥɛlmɑ̃/hiện nay, hiện tại
afin de/afɛ̃ də/nhằm, để
aimable/ɛmabl/dễ mến, lịch sự, tử tế
allergique/alɛʁʒik/bị dị ứng
alors que/alɔʁ kə/trong khi, mặc dù
ambitieux/ɑ̃bisjø/tham vọng, có hoài bão (giống cái: ambitieuse)
améliorer/ameljɔʁe/cải thiện
angoissé/ɑ̃ɡwase/lo âu, bồn chồn
annuler/anyle/hủy, hủy bỏ
applaudir/aplodiʁ/vỗ tay
apprendre par cœur/apʁɑ̃dʁ paʁ kœʁ/học thuộc lòng
assister à/asiste a/tham dự, có mặt
atteindre/atɛ̃dʁ/đạt tới, với tới (quá khứ phân từ: atteint)
atterrir/ateʁiʁ/hạ cánh
au contraire/o kɔ̃tʁɛʁ/trái lại
au lieu de/o ljø də/thay vì
augmenter/ɔɡmɑ̃te/tăng
avoir besoin de/avwaʁ bəzwɛ̃ də/cần
avoir l'air/avwaʁ lɛʁ/trông có vẻ
avoir lieu/avwaʁ ljø/diễn ra
bien que/bjɛ̃ kə/mặc dù (theo sau là thức giả định)
bilingue/bilɛ̃ɡ/song ngữ
bio/bjo/hữu cơ (không đổi giống, số)
bronzer/bʁɔ̃ze/tắm nắng, rám nắng
c'est pourquoi/sɛ puʁkwa/đó là lý do tại sao, vì thế
car/kaʁ/vì, bởi vì
cependant/səpɑ̃dɑ̃/tuy nhiên
certain/sɛʁtɛ̃/chắc chắn; một số (giống cái: certaine)
cliquer/klike/nhấp chuột
complet/kɔ̃plɛ/hết chỗ, kín; đầy đủ (giống cái: complète)
composter/kɔ̃pɔste/bấm vé (cho có hiệu lực)
compter sur/kɔ̃te syʁ/trông cậy vào
confirmer/kɔ̃fiʁme/xác nhận
consommer/kɔ̃sɔme/tiêu thụ, tiêu dùng
contagieux/kɔ̃taʒjø/dễ lây (giống cái: contagieuse)
convaincre/kɔ̃vɛ̃kʁ/thuyết phục (quá khứ phân từ: convaincu)
d'ailleurs/dajœʁ/vả lại, hơn nữa
décoller/dekɔle/cất cánh; bóc ra
démissionner/demisjɔne/xin nghỉ việc, từ chức
déprimé/depʁime/chán nản, trầm cảm
désormais/dezɔʁmɛ/từ nay trở đi
développer/devlɔpe/phát triển
diminuer/diminɥe/giảm
diplômé/diplome/có bằng, đã tốt nghiệp
diriger/diʁiʒe/lãnh đạo, điều hành
disparaître/dispaʁɛtʁ/biến mất, tuyệt chủng (quá khứ phân từ: disparu)
distrait/distʁɛ/đãng trí, lơ đãng (giống cái: distraite)
durable/dyʁabl/bền vững, lâu bền
échouer/eʃwe/thất bại, thi trượt
écologique/ekɔlɔʒik/sinh thái, thân thiện với môi trường
efficace/efikas/hiệu quả
égoïste/eɡɔist/ích kỷ
embaucher/ɑ̃boʃe/thuê, nhận vào làm
emménager/ɑ̃menaʒe/dọn vào ở
émouvant/emuvɑ̃/cảm động
empêcher/ɑ̃peʃe/ngăn cản
ému/emy/xúc động

Xem đủ 530 từ của bộ Từ Vựng Tiếng Pháp B1 - Trung Cấp →

Đây mới là 3 bộ đầu của tiếng Pháp. Xem toàn bộ danh mục ở trang danh sách bộ từ vựng.

Học từ vựng tiếng Pháp A1–B1

Ba bộ từ vựng tiếng Pháp A1, A2 và B1 dựa trên khung DELF, mỗi bộ khoảng 500 từ. Mỗi từ có phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt và một câu ví dụ có bản dịch.

Danh từ đi kèm mạo từ le hoặc la để nhớ giống ngay từ đầu. Phiên âm IPA cho biết chữ nào câm, vì tiếng Pháp viết nhiều chữ cuối mà không đọc.

Từ bạn hay quên sẽ được thuật toán lặp lại ngắt quãng đưa về ôn sớm hơn, từ đã thuộc thì giãn dần ra.

Mỗi cấp đủ để làm gì

  • A1: chào hỏi, giới thiệu bản thân, số đếm, gia đình, đồ ăn, sinh hoạt hằng ngày.
  • A2: công việc, đi lại, mua sắm, sức khoẻ, thời tiết, kể lại việc đã làm. Đủ vốn từ cho bài thi DELF A2.
  • B1: công việc, xã hội, môi trường, truyền thông, cảm xúc và các từ nối để nêu ý kiến, đủ cho bài thi DELF B1.