Đang tải...

Từ Vựng Tiếng Pháp A2 - Sơ Cấp - trang 3

Từ vựng tiếng Pháp cấp A2: công việc, đi lại, mua sắm, sức khoẻ, thời tiết và các tình huống giao tiếp quen thuộc, đủ cho DELF A2.

Từ Vựng Tiếng Pháp A2 - Sơ Cấp gồm 543 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
543
Ngôn ngữ:
tiếng Pháp
Trình độ:
A2
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng Tiếng Pháp A2 - Sơ Cấp (trang 3/3)Bảng tra nhanh 143 từ. Bảng đầy đủ có bộ lọc và phát âm nằm ở đầu trang.

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
le vol/lə vɔl/chuyến bay; vụ trộm
le voyage/lə vwajaʒ/chuyến đi, chuyến du lịch
le yaourt/lə jauʁt/sữa chua
léger/leʒe/nhẹ (giống cái: légère)
lent/lɑ̃/chậm (giống cái: lente)
les bagages/le baɡaʒ/hành lý
les congés/le kɔ̃ʒe/ngày nghỉ phép
les déchets/le deʃɛ/rác thải
les devoirs/le dəvwaʁ/bài tập về nhà
les espèces/lez‿ɛspɛs/tiền mặt
les études/lez‿etyd/việc học (đại học), quá trình học
les frites/le fʁit/khoai tây chiên
les fruits de mer/le fʁɥi də mɛʁ/hải sản
les mathématiques/le matematik/môn toán
les sciences/le sjɑ̃s/khoa học, các môn khoa học
les soldes/le sɔld/đợt giảm giá
les urgences/lez‿yʁʒɑ̃s/phòng cấp cứu
livrer/livʁe/giao hàng
longtemps/lɔ̃tɑ̃/lâu
louer/lwe/thuê, cho thuê
lourd/luʁ/nặng (giống cái: lourde)
maigrir/meɡʁiʁ/gầy đi, giảm cân
mal/mal/tệ, dở, không tốt
malheureusement/malœʁøzmɑ̃/không may, tiếc là
méchant/meʃɑ̃/độc ác, dữ (giống cái: méchante)
mélanger/melɑ̃ʒe/trộn
moderne/mɔdɛʁn/hiện đại
moins/mwɛ̃/ít hơn, kém
monter/mɔ̃te/đi lên, leo lên, lên (xe)
montrer/mɔ̃tʁe/chỉ, cho xem
mourir/muʁiʁ/chết (quá khứ phân từ: mort)
naître/nɛtʁ/sinh ra (quá khứ phân từ: né)
nécessaire/nesesɛʁ/cần thiết
nerveux/nɛʁvø/hồi hộp, căng thẳng (giống cái: nerveuse)
nettoyer/netwaje/lau chùi, làm sạch
nuageux/nɥaʒø/nhiều mây (giống cái: nuageuse)
organiser/ɔʁɡanize/tổ chức
oublier/ublije/quên
par/paʁ/qua, bằng, bởi; mỗi
paresseux/paʁesø/lười biếng (giống cái: paresseuse)
parfait/paʁfɛ/hoàn hảo (giống cái: parfaite)
parfois/paʁfwa/đôi khi
partager/paʁtaʒe/chia sẻ, chia
participer/paʁtisipe/tham gia
passer/pase/đi qua, ghé qua, trải qua (thời gian)
pauvre/povʁ/nghèo; tội nghiệp (đứng trước danh từ)
pendant/pɑ̃dɑ̃/trong lúc, trong suốt
perdre/pɛʁdʁ/mất, đánh mất, thua (quá khứ phân từ: perdu)
personne/pɛʁsɔn/không ai (ne … personne)
plein/plɛ̃/đầy (giống cái: pleine)
pleurer/plœʁe/khóc
plusieurs/plyzjœʁ/nhiều, một vài
poli/pɔli/lịch sự (giống cái: polie)
possible/pɔsibl/có thể, khả thi
pourtant/puʁtɑ̃/tuy vậy, thế mà
préparer/pʁepaʁe/chuẩn bị
presque/pʁɛsk/gần như, hầu như
prêter/pʁete/cho mượn
prochain/pʁɔʃɛ̃/tới, kế tiếp (giống cái: prochaine)
professionnel/pʁɔfɛsjɔnɛl/thuộc nghề nghiệp, chuyên nghiệp (giống cái: professionnelle)
promettre/pʁɔmɛtʁ/hứa (quá khứ phân từ: promis)
proposer/pʁɔpoze/đề nghị, đề xuất
propre/pʁɔpʁ/sạch; riêng (đứng trước danh từ)
protéger/pʁɔteʒe/bảo vệ
quelqu'un/kɛlkœ̃/ai đó, một người nào đó
quelque chose/kɛlkə ʃoz/cái gì đó, điều gì đó
quelques/kɛlk/vài, một ít
raconter/ʁakɔ̃te/kể
ranger/ʁɑ̃ʒe/dọn dẹp, sắp xếp
rapide/ʁapid/nhanh
rater/ʁate/trượt, lỡ (khẩu ngữ)
recevoir/ʁəsəvwaʁ/nhận (quá khứ phân từ: reçu)
recycler/ʁəsikle/tái chế
refuser/ʁəfyze/từ chối
remercier/ʁəmɛʁsje/cảm ơn
remplir/ʁɑ̃pliʁ/điền (đơn), làm đầy
rencontrer/ʁɑ̃kɔ̃tʁe/gặp (gỡ), làm quen
rendre/ʁɑ̃dʁ/trả lại
réparer/ʁepaʁe/sửa chữa
répéter/ʁepete/nhắc lại
réserver/ʁezɛʁve/đặt trước
respirer/ʁɛspiʁe/thở
responsable/ʁɛspɔ̃sabl/chịu trách nhiệm, người phụ trách
retourner/ʁətuʁne/trở về, quay lại (nơi nào đó)
réussir/ʁeysiʁ/thành công, thi đỗ
revenir/ʁəvəniʁ/quay lại (quá khứ phân từ: revenu)
réviser/ʁevize/ôn tập
riche/ʁiʃ/giàu
rien/ʁjɛ̃/không gì cả (ne … rien)
rire/ʁiʁ/cười (quá khứ phân từ: ri)
s'amuser/samyze/vui chơi
s'asseoir/saswaʁ/ngồi xuống (quá khứ phân từ: assis)
s'entendre/sɑ̃tɑ̃dʁ/hợp nhau
s'excuser/sɛkskyze/xin lỗi
s'habiller/sabije/mặc quần áo
s'inscrire/sɛ̃skʁiʁ/đăng ký (quá khứ phân từ: inscrit)
s'intéresser à/sɛ̃teʁese a/quan tâm đến
s'occuper de/sɔkype də/chăm sóc, lo việc
salé/sale/mặn
sale (adjectif)/sal/bẩn
sans/sɑ̃/không có
se casser/sə kase/bị gãy, bị vỡ
se dépêcher/sə depeʃe/vội vàng, khẩn trương
se disputer/sə dispyte/cãi nhau
se garer/sə ɡaʁe/đỗ xe
se marier/sə maʁje/kết hôn
se passer/sə pase/xảy ra, diễn ra
se promener/sə pʁɔmne/đi dạo
se reposer/sə ʁəpoze/nghỉ ngơi
se réveiller/sə ʁeveje/thức giấc
se sentir/sə sɑ̃tiʁ/cảm thấy (trong người)
se souvenir/sə suvniʁ/nhớ (lại) (quá khứ phân từ: souvenu)
sec/sɛk/khô (giống cái: sèche)
sembler/sɑ̃ble/có vẻ, dường như
sérieux/seʁjø/nghiêm túc, chăm chỉ (giống cái: sérieuse)
servir/sɛʁviʁ/phục vụ, dùng để (quá khứ phân từ: servi)
seulement/sœlmɑ̃/chỉ
si/si/nếu; có chứ (trả lời phủ định)
simple/sɛ̃pl/đơn giản
soigner/swaɲe/chữa trị, chăm sóc
souhaiter/swete/chúc, mong muốn
sourire/suʁiʁ/mỉm cười (quá khứ phân từ: souri)
sucré/sykʁe/ngọt
surpris/syʁpʁi/ngạc nhiên (giống cái: surprise)
surtout/syʁtu/nhất là, đặc biệt
timide/timid/nhút nhát
tomber/tɔ̃be/ngã, rơi
tourner/tuʁne/rẽ, quay
tousser/tuse/ho
tout de suite/tut sɥit/ngay lập tức
traduire/tʁadɥiʁ/dịch (quá khứ phân từ: traduit)
travailleur/tʁavajœʁ/chăm chỉ (giống cái: travailleuse)
traverser/tʁavɛʁse/băng qua, đi ngang qua
utile/ytil/có ích
utiliser/ytilize/sử dụng
végétarien/veʒetaʁjɛ̃/ăn chay (giống cái: végétarienne)
vérifier/veʁifje/kiểm tra
vers/vɛʁ/về phía; khoảng (giờ)
vide/vid/trống, rỗng
vite/vit/nhanh
vivre/vivʁ/sống (quá khứ phân từ: vécu)
voyager/vwajaʒe/đi du lịch, đi xa
vraiment/vʁɛmɑ̃/thật sự

Bảng trên hiển thị từ 401 đến 543 trong tổng số 543 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Pháp.