Đang tải...
Từ vựng tiếng Pháp cấp A2: công việc, đi lại, mua sắm, sức khoẻ, thời tiết và các tình huống giao tiếp quen thuộc, đủ cho DELF A2.
Từ Vựng Tiếng Pháp A2 - Sơ Cấp gồm 543 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Từ | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| le vol | /lə vɔl/ | chuyến bay; vụ trộm |
| le voyage | /lə vwajaʒ/ | chuyến đi, chuyến du lịch |
| le yaourt | /lə jauʁt/ | sữa chua |
| léger | /leʒe/ | nhẹ (giống cái: légère) |
| lent | /lɑ̃/ | chậm (giống cái: lente) |
| les bagages | /le baɡaʒ/ | hành lý |
| les congés | /le kɔ̃ʒe/ | ngày nghỉ phép |
| les déchets | /le deʃɛ/ | rác thải |
| les devoirs | /le dəvwaʁ/ | bài tập về nhà |
| les espèces | /lez‿ɛspɛs/ | tiền mặt |
| les études | /lez‿etyd/ | việc học (đại học), quá trình học |
| les frites | /le fʁit/ | khoai tây chiên |
| les fruits de mer | /le fʁɥi də mɛʁ/ | hải sản |
| les mathématiques | /le matematik/ | môn toán |
| les sciences | /le sjɑ̃s/ | khoa học, các môn khoa học |
| les soldes | /le sɔld/ | đợt giảm giá |
| les urgences | /lez‿yʁʒɑ̃s/ | phòng cấp cứu |
| livrer | /livʁe/ | giao hàng |
| longtemps | /lɔ̃tɑ̃/ | lâu |
| louer | /lwe/ | thuê, cho thuê |
| lourd | /luʁ/ | nặng (giống cái: lourde) |
| maigrir | /meɡʁiʁ/ | gầy đi, giảm cân |
| mal | /mal/ | tệ, dở, không tốt |
| malheureusement | /malœʁøzmɑ̃/ | không may, tiếc là |
| méchant | /meʃɑ̃/ | độc ác, dữ (giống cái: méchante) |
| mélanger | /melɑ̃ʒe/ | trộn |
| moderne | /mɔdɛʁn/ | hiện đại |
| moins | /mwɛ̃/ | ít hơn, kém |
| monter | /mɔ̃te/ | đi lên, leo lên, lên (xe) |
| montrer | /mɔ̃tʁe/ | chỉ, cho xem |
| mourir | /muʁiʁ/ | chết (quá khứ phân từ: mort) |
| naître | /nɛtʁ/ | sinh ra (quá khứ phân từ: né) |
| nécessaire | /nesesɛʁ/ | cần thiết |
| nerveux | /nɛʁvø/ | hồi hộp, căng thẳng (giống cái: nerveuse) |
| nettoyer | /netwaje/ | lau chùi, làm sạch |
| nuageux | /nɥaʒø/ | nhiều mây (giống cái: nuageuse) |
| organiser | /ɔʁɡanize/ | tổ chức |
| oublier | /ublije/ | quên |
| par | /paʁ/ | qua, bằng, bởi; mỗi |
| paresseux | /paʁesø/ | lười biếng (giống cái: paresseuse) |
| parfait | /paʁfɛ/ | hoàn hảo (giống cái: parfaite) |
| parfois | /paʁfwa/ | đôi khi |
| partager | /paʁtaʒe/ | chia sẻ, chia |
| participer | /paʁtisipe/ | tham gia |
| passer | /pase/ | đi qua, ghé qua, trải qua (thời gian) |
| pauvre | /povʁ/ | nghèo; tội nghiệp (đứng trước danh từ) |
| pendant | /pɑ̃dɑ̃/ | trong lúc, trong suốt |
| perdre | /pɛʁdʁ/ | mất, đánh mất, thua (quá khứ phân từ: perdu) |
| personne | /pɛʁsɔn/ | không ai (ne … personne) |
| plein | /plɛ̃/ | đầy (giống cái: pleine) |
| pleurer | /plœʁe/ | khóc |
| plusieurs | /plyzjœʁ/ | nhiều, một vài |
| poli | /pɔli/ | lịch sự (giống cái: polie) |
| possible | /pɔsibl/ | có thể, khả thi |
| pourtant | /puʁtɑ̃/ | tuy vậy, thế mà |
| préparer | /pʁepaʁe/ | chuẩn bị |
| presque | /pʁɛsk/ | gần như, hầu như |
| prêter | /pʁete/ | cho mượn |
| prochain | /pʁɔʃɛ̃/ | tới, kế tiếp (giống cái: prochaine) |
| professionnel | /pʁɔfɛsjɔnɛl/ | thuộc nghề nghiệp, chuyên nghiệp (giống cái: professionnelle) |
| promettre | /pʁɔmɛtʁ/ | hứa (quá khứ phân từ: promis) |
| proposer | /pʁɔpoze/ | đề nghị, đề xuất |
| propre | /pʁɔpʁ/ | sạch; riêng (đứng trước danh từ) |
| protéger | /pʁɔteʒe/ | bảo vệ |
| quelqu'un | /kɛlkœ̃/ | ai đó, một người nào đó |
| quelque chose | /kɛlkə ʃoz/ | cái gì đó, điều gì đó |
| quelques | /kɛlk/ | vài, một ít |
| raconter | /ʁakɔ̃te/ | kể |
| ranger | /ʁɑ̃ʒe/ | dọn dẹp, sắp xếp |
| rapide | /ʁapid/ | nhanh |
| rater | /ʁate/ | trượt, lỡ (khẩu ngữ) |
| recevoir | /ʁəsəvwaʁ/ | nhận (quá khứ phân từ: reçu) |
| recycler | /ʁəsikle/ | tái chế |
| refuser | /ʁəfyze/ | từ chối |
| remercier | /ʁəmɛʁsje/ | cảm ơn |
| remplir | /ʁɑ̃pliʁ/ | điền (đơn), làm đầy |
| rencontrer | /ʁɑ̃kɔ̃tʁe/ | gặp (gỡ), làm quen |
| rendre | /ʁɑ̃dʁ/ | trả lại |
| réparer | /ʁepaʁe/ | sửa chữa |
| répéter | /ʁepete/ | nhắc lại |
| réserver | /ʁezɛʁve/ | đặt trước |
| respirer | /ʁɛspiʁe/ | thở |
| responsable | /ʁɛspɔ̃sabl/ | chịu trách nhiệm, người phụ trách |
| retourner | /ʁətuʁne/ | trở về, quay lại (nơi nào đó) |
| réussir | /ʁeysiʁ/ | thành công, thi đỗ |
| revenir | /ʁəvəniʁ/ | quay lại (quá khứ phân từ: revenu) |
| réviser | /ʁevize/ | ôn tập |
| riche | /ʁiʃ/ | giàu |
| rien | /ʁjɛ̃/ | không gì cả (ne … rien) |
| rire | /ʁiʁ/ | cười (quá khứ phân từ: ri) |
| s'amuser | /samyze/ | vui chơi |
| s'asseoir | /saswaʁ/ | ngồi xuống (quá khứ phân từ: assis) |
| s'entendre | /sɑ̃tɑ̃dʁ/ | hợp nhau |
| s'excuser | /sɛkskyze/ | xin lỗi |
| s'habiller | /sabije/ | mặc quần áo |
| s'inscrire | /sɛ̃skʁiʁ/ | đăng ký (quá khứ phân từ: inscrit) |
| s'intéresser à | /sɛ̃teʁese a/ | quan tâm đến |
| s'occuper de | /sɔkype də/ | chăm sóc, lo việc |
| salé | /sale/ | mặn |
| sale (adjectif) | /sal/ | bẩn |
| sans | /sɑ̃/ | không có |
| se casser | /sə kase/ | bị gãy, bị vỡ |
| se dépêcher | /sə depeʃe/ | vội vàng, khẩn trương |
| se disputer | /sə dispyte/ | cãi nhau |
| se garer | /sə ɡaʁe/ | đỗ xe |
| se marier | /sə maʁje/ | kết hôn |
| se passer | /sə pase/ | xảy ra, diễn ra |
| se promener | /sə pʁɔmne/ | đi dạo |
| se reposer | /sə ʁəpoze/ | nghỉ ngơi |
| se réveiller | /sə ʁeveje/ | thức giấc |
| se sentir | /sə sɑ̃tiʁ/ | cảm thấy (trong người) |
| se souvenir | /sə suvniʁ/ | nhớ (lại) (quá khứ phân từ: souvenu) |
| sec | /sɛk/ | khô (giống cái: sèche) |
| sembler | /sɑ̃ble/ | có vẻ, dường như |
| sérieux | /seʁjø/ | nghiêm túc, chăm chỉ (giống cái: sérieuse) |
| servir | /sɛʁviʁ/ | phục vụ, dùng để (quá khứ phân từ: servi) |
| seulement | /sœlmɑ̃/ | chỉ |
| si | /si/ | nếu; có chứ (trả lời phủ định) |
| simple | /sɛ̃pl/ | đơn giản |
| soigner | /swaɲe/ | chữa trị, chăm sóc |
| souhaiter | /swete/ | chúc, mong muốn |
| sourire | /suʁiʁ/ | mỉm cười (quá khứ phân từ: souri) |
| sucré | /sykʁe/ | ngọt |
| surpris | /syʁpʁi/ | ngạc nhiên (giống cái: surprise) |
| surtout | /syʁtu/ | nhất là, đặc biệt |
| timide | /timid/ | nhút nhát |
| tomber | /tɔ̃be/ | ngã, rơi |
| tourner | /tuʁne/ | rẽ, quay |
| tousser | /tuse/ | ho |
| tout de suite | /tut sɥit/ | ngay lập tức |
| traduire | /tʁadɥiʁ/ | dịch (quá khứ phân từ: traduit) |
| travailleur | /tʁavajœʁ/ | chăm chỉ (giống cái: travailleuse) |
| traverser | /tʁavɛʁse/ | băng qua, đi ngang qua |
| utile | /ytil/ | có ích |
| utiliser | /ytilize/ | sử dụng |
| végétarien | /veʒetaʁjɛ̃/ | ăn chay (giống cái: végétarienne) |
| vérifier | /veʁifje/ | kiểm tra |
| vers | /vɛʁ/ | về phía; khoảng (giờ) |
| vide | /vid/ | trống, rỗng |
| vite | /vit/ | nhanh |
| vivre | /vivʁ/ | sống (quá khứ phân từ: vécu) |
| voyager | /vwajaʒe/ | đi du lịch, đi xa |
| vraiment | /vʁɛmɑ̃/ | thật sự |
Bảng trên hiển thị từ 401 đến 543 trong tổng số 543 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Pháp.