Đang tải...
Từ vựng tiếng Pháp cấp A1: chào hỏi, giới thiệu, số đếm, gia đình, đồ ăn và sinh hoạt hằng ngày. Danh từ kèm mạo từ le/la.
Từ Vựng Tiếng Pháp A1 - Cơ Bản gồm 549 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Từ | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| la chaussure | /la ʃosyʁ/ | giày |
| la chemise | /la ʃəmiz/ | áo sơ mi |
| la chose | /la ʃoz/ | đồ vật, điều, thứ |
| la classe | /la klas/ | lớp học |
| la clé | /la kle/ | chìa khóa |
| la couleur | /la kulœʁ/ | màu sắc |
| la cuillère | /la kɥijɛʁ/ | cái thìa |
| la cuisine | /la kɥizin/ | nhà bếp, việc nấu ăn |
| la danse | /la dɑ̃s/ | điệu nhảy, môn khiêu vũ |
| la date | /la dat/ | ngày tháng |
| la dent | /la dɑ̃/ | cái răng |
| la douche | /la duʃ/ | vòi tắm, việc tắm |
| la famille | /la famij/ | gia đình |
| la femme | /la fam/ | phụ nữ, vợ |
| la fenêtre | /la fənɛtʁ/ | cửa sổ |
| la fête | /la fɛt/ | lễ hội, bữa tiệc |
| la fille | /la fij/ | con gái, cô gái |
| la fleur | /la flœʁ/ | bông hoa |
| la fois | /la fwa/ | lần |
| la fourchette | /la fuʁʃɛt/ | cái nĩa |
| la France | /la fʁɑ̃s/ | nước Pháp |
| la gare | /la ɡaʁ/ | nhà ga (tàu hỏa) |
| la glace | /la ɡlas/ | kem (lạnh), băng, gương |
| la grand-mère | /la ɡʁɑ̃mɛʁ/ | bà |
| la guitare | /la ɡitaʁ/ | đàn ghi-ta |
| la jambe | /la ʒɑ̃b/ | cái chân (cẳng chân) |
| la journée | /la ʒuʁne/ | ban ngày, cả ngày |
| la jupe | /la ʒyp/ | chân váy |
| la lampe | /la lɑ̃p/ | cái đèn |
| la langue | /la lɑ̃ɡ/ | ngôn ngữ, cái lưỡi |
| la leçon | /la ləsɔ̃/ | bài học |
| la lettre | /la lɛtʁ/ | lá thư, chữ cái |
| la main | /la mɛ̃/ | bàn tay |
| la maison | /la mɛzɔ̃/ | ngôi nhà |
| la maman | /la mamɑ̃/ | mẹ (cách gọi thân mật) |
| la mer | /la mɛʁ/ | biển |
| la mère | /la mɛʁ/ | mẹ |
| la minute | /la minyt/ | phút |
| la montagne | /la mɔ̃taɲ/ | núi, vùng núi |
| la musique | /la myzik/ | âm nhạc |
| la nationalité | /la nasjɔnalite/ | quốc tịch |
| la neige | /la nɛʒ/ | tuyết |
| la nuit | /la nɥi/ | đêm, ban đêm |
| la personne | /la pɛʁsɔn/ | người |
| la pharmacie | /la faʁmasi/ | hiệu thuốc |
| la photo | /la fɔto/ | bức ảnh |
| la phrase | /la fʁaz/ | câu |
| la piscine | /la pisin/ | bể bơi |
| la place | /la plas/ | quảng trường, chỗ ngồi |
| la plage | /la plaʒ/ | bãi biển |
| la pluie | /la plɥi/ | mưa |
| la pomme | /la pɔm/ | quả táo |
| la pomme de terre | /la pɔm də tɛʁ/ | khoai tây |
| la porte | /la pɔʁt/ | cửa ra vào |
| la poste | /la pɔst/ | bưu điện |
| la question | /la kɛstjɔ̃/ | câu hỏi |
| la radio | /la ʁadjo/ | đài, radio |
| la réponse | /la ʁepɔ̃s/ | câu trả lời |
| la robe | /la ʁɔb/ | váy liền, đầm |
| la rue | /la ʁy/ | con phố, đường phố |
| la saison | /la sɛzɔ̃/ | mùa |
| la salade | /la salad/ | rau xà lách, món salad |
| la salle à manger | /la sal a mɑ̃ʒe/ | phòng ăn |
| la salle de bains | /la sal də bɛ̃/ | phòng tắm |
| la semaine | /la səmɛn/ | tuần |
| la sœur | /la sœʁ/ | chị gái, em gái |
| la soirée | /la swaʁe/ | buổi tối, bữa tiệc tối |
| la soupe | /la sup/ | món súp, canh |
| la table | /la tabl/ | cái bàn |
| la tante | /la tɑ̃t/ | cô, dì, thím, bác gái |
| la tasse | /la tas/ | cái tách |
| la télévision | /la televizjɔ̃/ | tivi, truyền hình |
| la tête | /la tɛt/ | cái đầu |
| la tomate | /la tɔmat/ | quả cà chua |
| la valise | /la valiz/ | va li |
| la veste | /la vɛst/ | áo khoác (ngắn), áo vest |
| la viande | /la vjɑ̃d/ | thịt |
| la ville | /la vil/ | thành phố |
| la voiture | /la vwatyʁ/ | xe hơi, ô tô |
| le | /lə/ | mạo từ xác định giống đực (giống cái: la; số nhiều: les; trước nguyên âm: l') |
| le ballon | /lə balɔ̃/ | quả bóng |
| le bébé | /lə bebe/ | em bé |
| le beurre | /lə bœʁ/ | bơ (sữa) |
| le billet | /lə bijɛ/ | vé (tàu, máy bay), tờ tiền |
| le bœuf | /lə bœf/ | thịt bò, con bò (số nhiều: les bœufs [bø]) |
| le bras | /lə bʁa/ | cánh tay |
| le bureau | /lə byʁo/ | bàn làm việc, văn phòng |
| le bus | /lə bys/ | xe buýt |
| le cadeau | /lə kado/ | món quà (số nhiều: les cadeaux) |
| le café | /lə kafe/ | cà phê, quán cà phê |
| le cahier | /lə kaje/ | quyển vở |
| le calendrier | /lə kalɑ̃dʁije/ | lịch |
| le canapé | /lə kanape/ | ghế sofa |
| le centre-ville | /lə sɑ̃tʁə vil/ | trung tâm thành phố |
| le chanteur | /lə ʃɑ̃tœʁ/ | ca sĩ (nữ: la chanteuse) |
| le chapeau | /lə ʃapo/ | cái mũ (có vành) |
| le chat | /lə ʃa/ | con mèo |
| le chien | /lə ʃjɛ̃/ | con chó |
| le chiffre | /lə ʃifʁ/ | chữ số, con số |
| le chocolat | /lə ʃɔkɔla/ | sô-cô-la |
| le ciel | /lə sjɛl/ | bầu trời |
| le cinéma | /lə sinema/ | rạp chiếu phim, điện ảnh |
| le client | /lə klijɑ̃/ | khách hàng (nữ: la cliente) |
| le copain | /lə kɔpɛ̃/ | bạn (thân mật), bạn trai (nữ: la copine) |
| le corps | /lə kɔʁ/ | cơ thể |
| le cours | /lə kuʁ/ | tiết học, khóa học |
| le cousin | /lə kuzɛ̃/ | anh/em họ (nữ: la cousine) |
| le couteau | /lə kuto/ | con dao (số nhiều: les couteaux) |
| le crayon | /lə kʁɛjɔ̃/ | bút chì |
| le croissant | /lə kʁwasɑ̃/ | bánh sừng bò |
| le cuisinier | /lə kɥizinje/ | đầu bếp (nữ: la cuisinière) |
| le déjeuner | /lə deʒœne/ | bữa trưa |
| le dictionnaire | /lə diksjɔnɛʁ/ | từ điển |
| le dimanche | /lə dimɑ̃ʃ/ | Chủ nhật |
| le dîner | /lə dine/ | bữa tối |
| le dos | /lə do/ | cái lưng |
| le film | /lə film/ | bộ phim |
| le fils | /lə fis/ | con trai |
| le football | /lə futbol/ | bóng đá |
| le frère | /lə fʁɛʁ/ | anh trai, em trai |
| le frigo | /lə fʁiɡo/ | tủ lạnh |
| le fromage | /lə fʁɔmaʒ/ | phô mai |
| le fruit | /lə fʁɥi/ | trái cây |
| le garçon | /lə ɡaʁsɔ̃/ | cậu bé, con trai |
| le gâteau | /lə ɡɑto/ | bánh ngọt (số nhiều: les gâteaux) |
| le gramme | /lə ɡʁam/ | gam (đơn vị khối lượng) |
| le grand-père | /lə ɡʁɑ̃pɛʁ/ | ông |
| le jambon | /lə ʒɑ̃bɔ̃/ | giăm bông |
| le jardin | /lə ʒaʁdɛ̃/ | khu vườn |
| le jeu | /lə ʒø/ | trò chơi (số nhiều: les jeux) |
| le jeudi | /lə ʒødi/ | thứ Năm |
| le jour | /lə ʒuʁ/ | ngày |
| le jus | /lə ʒy/ | nước ép |
| le kilo | /lə kilo/ | ki-lô-gam, cân |
| le lait | /lə lɛ/ | sữa |
| le légume | /lə leɡym/ | rau củ |
| le lit | /lə li/ | cái giường |
| le litre | /lə litʁ/ | lít |
| le livre | /lə livʁ/ | quyển sách |
| le lundi | /lə lœ̃di/ | thứ Hai |
| le magasin | /lə maɡazɛ̃/ | cửa hàng |
| le manteau | /lə mɑ̃to/ | áo măng tô, áo khoác dài |
| le marché | /lə maʁʃe/ | chợ |
| le mardi | /lə maʁdi/ | thứ Ba |
| le mari | /lə maʁi/ | chồng |
| le match | /lə matʃ/ | trận đấu |
| le matin | /lə matɛ̃/ | buổi sáng |
| le médecin | /lə medsɛ̃/ | bác sĩ |
| le médicament | /lə medikamɑ̃/ | thuốc |
| le menu | /lə məny/ | thực đơn, suất ăn trọn gói |
| le mercredi | /lə mɛʁkʁədi/ | thứ Tư |
| le métier | /lə metje/ | nghề nghiệp |
| le métro | /lə metʁo/ | tàu điện ngầm |
| le midi | /lə midi/ | buổi trưa, giữa trưa |
| le mois | /lə mwa/ | tháng |
| le mot | /lə mo/ | từ |
| le mur | /lə myʁ/ | bức tường |
| le musée | /lə myze/ | bảo tàng |
| le nez | /lə ne/ | cái mũi |
| le nom | /lə nɔ̃/ | tên, họ |
| le numéro | /lə nymeʁo/ | số (điện thoại, nhà…) |
| le pain | /lə pɛ̃/ | bánh mì |
| le pantalon | /lə pɑ̃talɔ̃/ | cái quần dài |
| le papa | /lə papa/ | bố (cách gọi thân mật) |
| le papier | /lə papje/ | giấy |
| le parc | /lə paʁk/ | công viên |
| le passeport | /lə paspɔʁ/ | hộ chiếu |
| le pays | /lə pei/ | đất nước |
| le père | /lə pɛʁ/ | bố, cha |
| le petit déjeuner | /lə pəti deʒœne/ | bữa sáng |
| le piano | /lə pjano/ | đàn piano |
| le pied | /lə pje/ | bàn chân |
| le plan | /lə plɑ̃/ | bản đồ (thành phố), kế hoạch |
| le poisson | /lə pwasɔ̃/ | cá |
| le policier | /lə pɔlisje/ | cảnh sát |
| le porc | /lə pɔʁ/ | thịt lợn, con lợn |
| le poulet | /lə pulɛ/ | thịt gà, con gà |
| le prénom | /lə pʁenɔ̃/ | tên (gọi) |
| le printemps | /lə pʁɛ̃tɑ̃/ | mùa xuân |
| le prix | /lə pʁi/ | giá, giải thưởng |
| le professeur | /lə pʁɔfɛsœʁ/ | giáo viên, giáo sư |
| le pull | /lə pyl/ | áo len |
| le quart | /lə kaʁ/ | một phần tư, mười lăm phút |
| le repas | /lə ʁəpa/ | bữa ăn |
| le restaurant | /lə ʁɛstɔʁɑ̃/ | nhà hàng |
| le riz | /lə ʁi/ | gạo, cơm |
| le sac | /lə sak/ | cái túi, cái cặp |
| le salon | /lə salɔ̃/ | phòng khách |
| le samedi | /lə samdi/ | thứ Bảy |
| le savon | /lə savɔ̃/ | xà phòng |
| le sel | /lə sɛl/ | muối |
| le serveur | /lə sɛʁvœʁ/ | bồi bàn (nữ: la serveuse) |
| le soir | /lə swaʁ/ | buổi tối |
| le soleil | /lə sɔlɛj/ | mặt trời, nắng |
| le sport | /lə spɔʁ/ | thể thao |
| le stylo | /lə stilo/ | bút bi |
| le sucre | /lə sykʁ/ | đường |
| le supermarché | /lə sypɛʁmaʁʃe/ | siêu thị |
| le tableau | /lə tablo/ | bảng, bức tranh |
| le taxi | /lə taksi/ | xe taxi |
Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 549 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Pháp.