Đang tải...

Từ Vựng Tiếng Pháp A1 - Cơ Bản - trang 2

Từ vựng tiếng Pháp cấp A1: chào hỏi, giới thiệu, số đếm, gia đình, đồ ăn và sinh hoạt hằng ngày. Danh từ kèm mạo từ le/la.

Từ Vựng Tiếng Pháp A1 - Cơ Bản gồm 549 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
549
Ngôn ngữ:
tiếng Pháp
Trình độ:
A1
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng Tiếng Pháp A1 - Cơ Bản (trang 2/3)Bảng tra nhanh 200 từ. Bảng đầy đủ có bộ lọc và phát âm nằm ở đầu trang.

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
la chaussure/la ʃosyʁ/giày
la chemise/la ʃəmiz/áo sơ mi
la chose/la ʃoz/đồ vật, điều, thứ
la classe/la klas/lớp học
la clé/la kle/chìa khóa
la couleur/la kulœʁ/màu sắc
la cuillère/la kɥijɛʁ/cái thìa
la cuisine/la kɥizin/nhà bếp, việc nấu ăn
la danse/la dɑ̃s/điệu nhảy, môn khiêu vũ
la date/la dat/ngày tháng
la dent/la dɑ̃/cái răng
la douche/la duʃ/vòi tắm, việc tắm
la famille/la famij/gia đình
la femme/la fam/phụ nữ, vợ
la fenêtre/la fənɛtʁ/cửa sổ
la fête/la fɛt/lễ hội, bữa tiệc
la fille/la fij/con gái, cô gái
la fleur/la flœʁ/bông hoa
la fois/la fwa/lần
la fourchette/la fuʁʃɛt/cái nĩa
la France/la fʁɑ̃s/nước Pháp
la gare/la ɡaʁ/nhà ga (tàu hỏa)
la glace/la ɡlas/kem (lạnh), băng, gương
la grand-mère/la ɡʁɑ̃mɛʁ/bà
la guitare/la ɡitaʁ/đàn ghi-ta
la jambe/la ʒɑ̃b/cái chân (cẳng chân)
la journée/la ʒuʁne/ban ngày, cả ngày
la jupe/la ʒyp/chân váy
la lampe/la lɑ̃p/cái đèn
la langue/la lɑ̃ɡ/ngôn ngữ, cái lưỡi
la leçon/la ləsɔ̃/bài học
la lettre/la lɛtʁ/lá thư, chữ cái
la main/la mɛ̃/bàn tay
la maison/la mɛzɔ̃/ngôi nhà
la maman/la mamɑ̃/mẹ (cách gọi thân mật)
la mer/la mɛʁ/biển
la mère/la mɛʁ/mẹ
la minute/la minyt/phút
la montagne/la mɔ̃taɲ/núi, vùng núi
la musique/la myzik/âm nhạc
la nationalité/la nasjɔnalite/quốc tịch
la neige/la nɛʒ/tuyết
la nuit/la nɥi/đêm, ban đêm
la personne/la pɛʁsɔn/người
la pharmacie/la faʁmasi/hiệu thuốc
la photo/la fɔto/bức ảnh
la phrase/la fʁaz/câu
la piscine/la pisin/bể bơi
la place/la plas/quảng trường, chỗ ngồi
la plage/la plaʒ/bãi biển
la pluie/la plɥi/mưa
la pomme/la pɔm/quả táo
la pomme de terre/la pɔm də tɛʁ/khoai tây
la porte/la pɔʁt/cửa ra vào
la poste/la pɔst/bưu điện
la question/la kɛstjɔ̃/câu hỏi
la radio/la ʁadjo/đài, radio
la réponse/la ʁepɔ̃s/câu trả lời
la robe/la ʁɔb/váy liền, đầm
la rue/la ʁy/con phố, đường phố
la saison/la sɛzɔ̃/mùa
la salade/la salad/rau xà lách, món salad
la salle à manger/la sal a mɑ̃ʒe/phòng ăn
la salle de bains/la sal də bɛ̃/phòng tắm
la semaine/la səmɛn/tuần
la sœur/la sœʁ/chị gái, em gái
la soirée/la swaʁe/buổi tối, bữa tiệc tối
la soupe/la sup/món súp, canh
la table/la tabl/cái bàn
la tante/la tɑ̃t/cô, dì, thím, bác gái
la tasse/la tas/cái tách
la télévision/la televizjɔ̃/tivi, truyền hình
la tête/la tɛt/cái đầu
la tomate/la tɔmat/quả cà chua
la valise/la valiz/va li
la veste/la vɛst/áo khoác (ngắn), áo vest
la viande/la vjɑ̃d/thịt
la ville/la vil/thành phố
la voiture/la vwatyʁ/xe hơi, ô tô
le/lə/mạo từ xác định giống đực (giống cái: la; số nhiều: les; trước nguyên âm: l')
le ballon/lə balɔ̃/quả bóng
le bébé/lə bebe/em bé
le beurre/lə bœʁ/bơ (sữa)
le billet/lə bijɛ/vé (tàu, máy bay), tờ tiền
le bœuf/lə bœf/thịt bò, con bò (số nhiều: les bœufs [bø])
le bras/lə bʁa/cánh tay
le bureau/lə byʁo/bàn làm việc, văn phòng
le bus/lə bys/xe buýt
le cadeau/lə kado/món quà (số nhiều: les cadeaux)
le café/lə kafe/cà phê, quán cà phê
le cahier/lə kaje/quyển vở
le calendrier/lə kalɑ̃dʁije/lịch
le canapé/lə kanape/ghế sofa
le centre-ville/lə sɑ̃tʁə vil/trung tâm thành phố
le chanteur/lə ʃɑ̃tœʁ/ca sĩ (nữ: la chanteuse)
le chapeau/lə ʃapo/cái mũ (có vành)
le chat/lə ʃa/con mèo
le chien/lə ʃjɛ̃/con chó
le chiffre/lə ʃifʁ/chữ số, con số
le chocolat/lə ʃɔkɔla/sô-cô-la
le ciel/lə sjɛl/bầu trời
le cinéma/lə sinema/rạp chiếu phim, điện ảnh
le client/lə klijɑ̃/khách hàng (nữ: la cliente)
le copain/lə kɔpɛ̃/bạn (thân mật), bạn trai (nữ: la copine)
le corps/lə kɔʁ/cơ thể
le cours/lə kuʁ/tiết học, khóa học
le cousin/lə kuzɛ̃/anh/em họ (nữ: la cousine)
le couteau/lə kuto/con dao (số nhiều: les couteaux)
le crayon/lə kʁɛjɔ̃/bút chì
le croissant/lə kʁwasɑ̃/bánh sừng bò
le cuisinier/lə kɥizinje/đầu bếp (nữ: la cuisinière)
le déjeuner/lə deʒœne/bữa trưa
le dictionnaire/lə diksjɔnɛʁ/từ điển
le dimanche/lə dimɑ̃ʃ/Chủ nhật
le dîner/lə dine/bữa tối
le dos/lə do/cái lưng
le film/lə film/bộ phim
le fils/lə fis/con trai
le football/lə futbol/bóng đá
le frère/lə fʁɛʁ/anh trai, em trai
le frigo/lə fʁiɡo/tủ lạnh
le fromage/lə fʁɔmaʒ/phô mai
le fruit/lə fʁɥi/trái cây
le garçon/lə ɡaʁsɔ̃/cậu bé, con trai
le gâteau/lə ɡɑto/bánh ngọt (số nhiều: les gâteaux)
le gramme/lə ɡʁam/gam (đơn vị khối lượng)
le grand-père/lə ɡʁɑ̃pɛʁ/ông
le jambon/lə ʒɑ̃bɔ̃/giăm bông
le jardin/lə ʒaʁdɛ̃/khu vườn
le jeu/lə ʒø/trò chơi (số nhiều: les jeux)
le jeudi/lə ʒødi/thứ Năm
le jour/lə ʒuʁ/ngày
le jus/lə ʒy/nước ép
le kilo/lə kilo/ki-lô-gam, cân
le lait/lə lɛ/sữa
le légume/lə leɡym/rau củ
le lit/lə li/cái giường
le litre/lə litʁ/lít
le livre/lə livʁ/quyển sách
le lundi/lə lœ̃di/thứ Hai
le magasin/lə maɡazɛ̃/cửa hàng
le manteau/lə mɑ̃to/áo măng tô, áo khoác dài
le marché/lə maʁʃe/chợ
le mardi/lə maʁdi/thứ Ba
le mari/lə maʁi/chồng
le match/lə matʃ/trận đấu
le matin/lə matɛ̃/buổi sáng
le médecin/lə medsɛ̃/bác sĩ
le médicament/lə medikamɑ̃/thuốc
le menu/lə məny/thực đơn, suất ăn trọn gói
le mercredi/lə mɛʁkʁədi/thứ Tư
le métier/lə metje/nghề nghiệp
le métro/lə metʁo/tàu điện ngầm
le midi/lə midi/buổi trưa, giữa trưa
le mois/lə mwa/tháng
le mot/lə mo/từ
le mur/lə myʁ/bức tường
le musée/lə myze/bảo tàng
le nez/lə ne/cái mũi
le nom/lə nɔ̃/tên, họ
le numéro/lə nymeʁo/số (điện thoại, nhà…)
le pain/lə pɛ̃/bánh mì
le pantalon/lə pɑ̃talɔ̃/cái quần dài
le papa/lə papa/bố (cách gọi thân mật)
le papier/lə papje/giấy
le parc/lə paʁk/công viên
le passeport/lə paspɔʁ/hộ chiếu
le pays/lə pei/đất nước
le père/lə pɛʁ/bố, cha
le petit déjeuner/lə pəti deʒœne/bữa sáng
le piano/lə pjano/đàn piano
le pied/lə pje/bàn chân
le plan/lə plɑ̃/bản đồ (thành phố), kế hoạch
le poisson/lə pwasɔ̃/cá
le policier/lə pɔlisje/cảnh sát
le porc/lə pɔʁ/thịt lợn, con lợn
le poulet/lə pulɛ/thịt gà, con gà
le prénom/lə pʁenɔ̃/tên (gọi)
le printemps/lə pʁɛ̃tɑ̃/mùa xuân
le prix/lə pʁi/giá, giải thưởng
le professeur/lə pʁɔfɛsœʁ/giáo viên, giáo sư
le pull/lə pyl/áo len
le quart/lə kaʁ/một phần tư, mười lăm phút
le repas/lə ʁəpa/bữa ăn
le restaurant/lə ʁɛstɔʁɑ̃/nhà hàng
le riz/lə ʁi/gạo, cơm
le sac/lə sak/cái túi, cái cặp
le salon/lə salɔ̃/phòng khách
le samedi/lə samdi/thứ Bảy
le savon/lə savɔ̃/xà phòng
le sel/lə sɛl/muối
le serveur/lə sɛʁvœʁ/bồi bàn (nữ: la serveuse)
le soir/lə swaʁ/buổi tối
le soleil/lə sɔlɛj/mặt trời, nắng
le sport/lə spɔʁ/thể thao
le stylo/lə stilo/bút bi
le sucre/lə sykʁ/đường
le supermarché/lə sypɛʁmaʁʃe/siêu thị
le tableau/lə tablo/bảng, bức tranh
le taxi/lə taksi/xe taxi

Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 549 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Pháp.