Đang tải...

Từ Vựng Tiếng Pháp A1 - Cơ Bản - trang 3

Từ vựng tiếng Pháp cấp A1: chào hỏi, giới thiệu, số đếm, gia đình, đồ ăn và sinh hoạt hằng ngày. Danh từ kèm mạo từ le/la.

Từ Vựng Tiếng Pháp A1 - Cơ Bản gồm 549 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
549
Ngôn ngữ:
tiếng Pháp
Trình độ:
A1
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng Tiếng Pháp A1 - Cơ Bản (trang 3/3)Bảng tra nhanh 149 từ. Bảng đầy đủ có bộ lọc và phát âm nằm ở đầu trang.

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
le tee-shirt/lə tiʃœʁt/áo phông
le téléphone/lə telefɔn/điện thoại
le temps/lə tɑ̃/thời gian, thời tiết
le tennis/lə tenis/quần vợt
le thé/lə te/trà
le théâtre/lə teatʁ/nhà hát, kịch
le ticket/lə tikɛ/vé (xe buýt, tàu điện)
le train/lə tʁɛ̃/tàu hỏa
le travail/lə tʁavaj/công việc
le vélo/lə velo/xe đạp
le vendeur/lə vɑ̃dœʁ/người bán hàng (nữ: la vendeuse)
le vendredi/lə vɑ̃dʁədi/thứ Sáu
le vent/lə vɑ̃/gió
le ventre/lə vɑ̃tʁ/cái bụng
le verre/lə vɛʁ/cái ly, cốc thủy tinh
le Viêt Nam/lə vjɛtnam/Việt Nam
le vin/lə vɛ̃/rượu vang
le voisin/lə vwazɛ̃/hàng xóm (nữ: la voisine)
le week-end/lə wikɛnd/cuối tuần
les cheveux/le ʃəvø/tóc
les courses/le kuʁs/việc đi chợ, mua sắm hằng ngày
les gens/le ʒɑ̃/mọi người, người ta
les grands-parents/le ɡʁɑ̃paʁɑ̃/ông bà
les lunettes/le lynɛt/kính mắt
les parents/le paʁɑ̃/bố mẹ, cha mẹ
les pâtes/le pɑt/mì Ý, mì ống
les toilettes/le twalɛt/nhà vệ sinh
les vacances/le vakɑ̃s/kỳ nghỉ
les vêtements/le vɛtmɑ̃/quần áo
leur/lœʁ/của họ (số nhiều: leurs)
lire/liʁ/đọc (quá khứ phân từ: lu)
loin/lwɛ̃/xa
long/lɔ̃/dài (giống cái: longue)
lui/lɥi/anh ấy (dạng nhấn mạnh), cho anh ấy/cô ấy
madame/madam/bà (danh xưng lịch sự)
maintenant/mɛ̃tnɑ̃/bây giờ
mais/mɛ/nhưng
malade/malad/ốm, bệnh
manger/mɑ̃ʒe/ăn
marcher/maʁʃe/đi bộ, hoạt động (máy)
marié/maʁje/đã kết hôn
marron/maʁɔ̃/nâu (không đổi theo giống, số)
mauvais/movɛ/tệ, dở, xấu (giống cái: mauvaise)
même/mɛm/cùng, giống; thậm chí
merci/mɛʁsi/cảm ơn
mettre/mɛtʁ/đặt, để, mặc (quá khứ phân từ: mis)
mille/mil/một nghìn
mince/mɛ̃s/mảnh mai, gầy
moi/mwa/tôi (dạng nhấn mạnh)
mon/mɔ̃/của tôi (giống cái: ma; số nhiều: mes)
monsieur/məsjø/ông, ngài (danh xưng)
nager/naʒe/bơi
neuf/nœf/chín
noir/nwaʁ/đen (giống cái: noire)
non/nɔ̃/không
notre/nɔtʁ/của chúng tôi (số nhiều: nos)
nous/nu/chúng tôi, chúng ta
nouveau/nuvo/mới (giống cái: nouvelle; trước nguyên âm: nouvel)
on/ɔ̃/người ta, chúng ta (khẩu ngữ)
onze/ɔ̃z/mười một
où/u/ở đâu, nơi mà
ou (conjonction)/u/hoặc, hay
oui/wi/vâng, có
ouvert/uvɛʁ/mở cửa (giống cái: ouverte)
ouvrir/uvʁiʁ/mở (quá khứ phân từ: ouvert)
parce que/paʁs kə/bởi vì
pardon/paʁdɔ̃/xin lỗi, xin phép
parler/paʁle/nói
partir/paʁtiʁ/rời đi, khởi hành (quá khứ phân từ: parti)
payer/peje/trả tiền
penser/pɑ̃se/nghĩ
petit/pəti/nhỏ, bé, thấp
plus/ply/hơn (so sánh); không … nữa (ne … plus)
porter/pɔʁte/mặc, đeo, mang
pour/puʁ/để, cho, dành cho
pourquoi/puʁkwa/tại sao
pouvoir/puvwaʁ/có thể (quá khứ phân từ: pu)
préférer/pʁefeʁe/thích hơn
premier/pʁəmje/thứ nhất, đầu tiên (giống cái: première)
prendre/pʁɑ̃dʁ/lấy, cầm, đi (phương tiện), dùng (món) (quá khứ phân từ: pris)
près/pʁɛ/gần
quand/kɑ̃/khi nào, khi
quarante/kaʁɑ̃t/bốn mươi
quatorze/katɔʁz/mười bốn
quatre/katʁ/bốn
quatre-vingt-dix/katʁə vɛ̃ dis/chín mươi
quatre-vingts/katʁə vɛ̃/tám mươi
quel/kɛl/nào, gì (giống cái: quelle)
qui/ki/ai; người mà
quinze/kɛ̃z/mười lăm
regarder/ʁəɡaʁde/nhìn, xem
rentrer/ʁɑ̃tʁe/trở về (nhà)
répondre/ʁepɔ̃dʁ/trả lời
rester/ʁɛste/ở lại
rose/ʁoz/hồng
rouge/ʁuʒ/đỏ
s'appeler/sapəle/tên là
s'il te plaît/sil tə plɛ/làm ơn (thân mật)
s'il vous plaît/sil vu plɛ/làm ơn (lịch sự)
salut/saly/chào (thân mật)
savoir/savwaʁ/biết (kiến thức, kỹ năng) (quá khứ phân từ: su)
se coucher/sə kuʃe/đi ngủ
se lever/sə ləve/thức dậy, đứng dậy
seize/sɛz/mười sáu
sept/sɛt/bảy
seul/sœl/một mình, duy nhất (giống cái: seule)
six/sis/sáu
soixante/swasɑ̃t/sáu mươi
soixante-dix/swasɑ̃t dis/bảy mươi
son/sɔ̃/của anh ấy/cô ấy (giống cái: sa; số nhiều: ses)
sortir/sɔʁtiʁ/ra ngoài, đi chơi (quá khứ phân từ: sorti)
sous/su/dưới
souvent/suvɑ̃/thường, hay
sur/syʁ/trên
sympa/sɛ̃pa/dễ mến, dễ chịu (viết tắt của sympathique)
tard/taʁ/muộn, trễ
toi/twa/bạn (dạng nhấn mạnh, thân mật)
ton/tɔ̃/của bạn (thân mật) (giống cái: ta; số nhiều: tes)
tôt/to/sớm
toujours/tuʒuʁ/luôn luôn, vẫn
tout/tu/tất cả, mọi (giống cái: toute; số nhiều: tous, toutes)
tout droit/tu dʁwa/đi thẳng
travailler/tʁavaje/làm việc
treize/tʁɛz/mười ba
trente/tʁɑ̃t/ba mươi
très/tʁɛ/rất
triste/tʁist/buồn
trois/tʁwa/ba
troisième/tʁwazjɛm/thứ ba (thứ tự)
trop/tʁo/quá
trouver/tʁuve/tìm thấy, thấy rằng
tu/ty/bạn, cậu, mày (thân mật)
un/œ̃/một; cũng là mạo từ "một" (giống cái: une)
un peu/œ̃ pø/một chút, hơi
vendre/vɑ̃dʁ/bán
venir/vəniʁ/đến (quá khứ phân từ: venu)
vert/vɛʁ/xanh lá (giống cái: verte)
vietnamien/vjɛtnamjɛ̃/thuộc Việt Nam, người Việt, tiếng Việt (giống cái: vietnamienne)
vieux/vjø/già, cũ (giống cái: vieille; trước nguyên âm: vieil)
vingt/vɛ̃/hai mươi
vingt et un/vɛ̃t‿e œ̃/hai mươi mốt
voici/vwasi/đây là
voilà/vwala/kia là, đây rồi
voir/vwaʁ/nhìn thấy, gặp (quá khứ phân từ: vu)
votre/vɔtʁ/của các bạn, của ông/bà (số nhiều: vos)
vouloir/vulwaʁ/muốn (quá khứ phân từ: voulu)
vous/vu/các bạn; ông, bà, ngài (lịch sự)
vrai/vʁɛ/thật, đúng
zéro/zeʁo/số không

Bảng trên hiển thị từ 401 đến 549 trong tổng số 549 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Pháp.