Đang tải...
Từ vựng tiếng Pháp cấp A1: chào hỏi, giới thiệu, số đếm, gia đình, đồ ăn và sinh hoạt hằng ngày. Danh từ kèm mạo từ le/la.
Từ Vựng Tiếng Pháp A1 - Cơ Bản gồm 549 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Từ | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| le tee-shirt | /lə tiʃœʁt/ | áo phông |
| le téléphone | /lə telefɔn/ | điện thoại |
| le temps | /lə tɑ̃/ | thời gian, thời tiết |
| le tennis | /lə tenis/ | quần vợt |
| le thé | /lə te/ | trà |
| le théâtre | /lə teatʁ/ | nhà hát, kịch |
| le ticket | /lə tikɛ/ | vé (xe buýt, tàu điện) |
| le train | /lə tʁɛ̃/ | tàu hỏa |
| le travail | /lə tʁavaj/ | công việc |
| le vélo | /lə velo/ | xe đạp |
| le vendeur | /lə vɑ̃dœʁ/ | người bán hàng (nữ: la vendeuse) |
| le vendredi | /lə vɑ̃dʁədi/ | thứ Sáu |
| le vent | /lə vɑ̃/ | gió |
| le ventre | /lə vɑ̃tʁ/ | cái bụng |
| le verre | /lə vɛʁ/ | cái ly, cốc thủy tinh |
| le Viêt Nam | /lə vjɛtnam/ | Việt Nam |
| le vin | /lə vɛ̃/ | rượu vang |
| le voisin | /lə vwazɛ̃/ | hàng xóm (nữ: la voisine) |
| le week-end | /lə wikɛnd/ | cuối tuần |
| les cheveux | /le ʃəvø/ | tóc |
| les courses | /le kuʁs/ | việc đi chợ, mua sắm hằng ngày |
| les gens | /le ʒɑ̃/ | mọi người, người ta |
| les grands-parents | /le ɡʁɑ̃paʁɑ̃/ | ông bà |
| les lunettes | /le lynɛt/ | kính mắt |
| les parents | /le paʁɑ̃/ | bố mẹ, cha mẹ |
| les pâtes | /le pɑt/ | mì Ý, mì ống |
| les toilettes | /le twalɛt/ | nhà vệ sinh |
| les vacances | /le vakɑ̃s/ | kỳ nghỉ |
| les vêtements | /le vɛtmɑ̃/ | quần áo |
| leur | /lœʁ/ | của họ (số nhiều: leurs) |
| lire | /liʁ/ | đọc (quá khứ phân từ: lu) |
| loin | /lwɛ̃/ | xa |
| long | /lɔ̃/ | dài (giống cái: longue) |
| lui | /lɥi/ | anh ấy (dạng nhấn mạnh), cho anh ấy/cô ấy |
| madame | /madam/ | bà (danh xưng lịch sự) |
| maintenant | /mɛ̃tnɑ̃/ | bây giờ |
| mais | /mɛ/ | nhưng |
| malade | /malad/ | ốm, bệnh |
| manger | /mɑ̃ʒe/ | ăn |
| marcher | /maʁʃe/ | đi bộ, hoạt động (máy) |
| marié | /maʁje/ | đã kết hôn |
| marron | /maʁɔ̃/ | nâu (không đổi theo giống, số) |
| mauvais | /movɛ/ | tệ, dở, xấu (giống cái: mauvaise) |
| même | /mɛm/ | cùng, giống; thậm chí |
| merci | /mɛʁsi/ | cảm ơn |
| mettre | /mɛtʁ/ | đặt, để, mặc (quá khứ phân từ: mis) |
| mille | /mil/ | một nghìn |
| mince | /mɛ̃s/ | mảnh mai, gầy |
| moi | /mwa/ | tôi (dạng nhấn mạnh) |
| mon | /mɔ̃/ | của tôi (giống cái: ma; số nhiều: mes) |
| monsieur | /məsjø/ | ông, ngài (danh xưng) |
| nager | /naʒe/ | bơi |
| neuf | /nœf/ | chín |
| noir | /nwaʁ/ | đen (giống cái: noire) |
| non | /nɔ̃/ | không |
| notre | /nɔtʁ/ | của chúng tôi (số nhiều: nos) |
| nous | /nu/ | chúng tôi, chúng ta |
| nouveau | /nuvo/ | mới (giống cái: nouvelle; trước nguyên âm: nouvel) |
| on | /ɔ̃/ | người ta, chúng ta (khẩu ngữ) |
| onze | /ɔ̃z/ | mười một |
| où | /u/ | ở đâu, nơi mà |
| ou (conjonction) | /u/ | hoặc, hay |
| oui | /wi/ | vâng, có |
| ouvert | /uvɛʁ/ | mở cửa (giống cái: ouverte) |
| ouvrir | /uvʁiʁ/ | mở (quá khứ phân từ: ouvert) |
| parce que | /paʁs kə/ | bởi vì |
| pardon | /paʁdɔ̃/ | xin lỗi, xin phép |
| parler | /paʁle/ | nói |
| partir | /paʁtiʁ/ | rời đi, khởi hành (quá khứ phân từ: parti) |
| payer | /peje/ | trả tiền |
| penser | /pɑ̃se/ | nghĩ |
| petit | /pəti/ | nhỏ, bé, thấp |
| plus | /ply/ | hơn (so sánh); không … nữa (ne … plus) |
| porter | /pɔʁte/ | mặc, đeo, mang |
| pour | /puʁ/ | để, cho, dành cho |
| pourquoi | /puʁkwa/ | tại sao |
| pouvoir | /puvwaʁ/ | có thể (quá khứ phân từ: pu) |
| préférer | /pʁefeʁe/ | thích hơn |
| premier | /pʁəmje/ | thứ nhất, đầu tiên (giống cái: première) |
| prendre | /pʁɑ̃dʁ/ | lấy, cầm, đi (phương tiện), dùng (món) (quá khứ phân từ: pris) |
| près | /pʁɛ/ | gần |
| quand | /kɑ̃/ | khi nào, khi |
| quarante | /kaʁɑ̃t/ | bốn mươi |
| quatorze | /katɔʁz/ | mười bốn |
| quatre | /katʁ/ | bốn |
| quatre-vingt-dix | /katʁə vɛ̃ dis/ | chín mươi |
| quatre-vingts | /katʁə vɛ̃/ | tám mươi |
| quel | /kɛl/ | nào, gì (giống cái: quelle) |
| qui | /ki/ | ai; người mà |
| quinze | /kɛ̃z/ | mười lăm |
| regarder | /ʁəɡaʁde/ | nhìn, xem |
| rentrer | /ʁɑ̃tʁe/ | trở về (nhà) |
| répondre | /ʁepɔ̃dʁ/ | trả lời |
| rester | /ʁɛste/ | ở lại |
| rose | /ʁoz/ | hồng |
| rouge | /ʁuʒ/ | đỏ |
| s'appeler | /sapəle/ | tên là |
| s'il te plaît | /sil tə plɛ/ | làm ơn (thân mật) |
| s'il vous plaît | /sil vu plɛ/ | làm ơn (lịch sự) |
| salut | /saly/ | chào (thân mật) |
| savoir | /savwaʁ/ | biết (kiến thức, kỹ năng) (quá khứ phân từ: su) |
| se coucher | /sə kuʃe/ | đi ngủ |
| se lever | /sə ləve/ | thức dậy, đứng dậy |
| seize | /sɛz/ | mười sáu |
| sept | /sɛt/ | bảy |
| seul | /sœl/ | một mình, duy nhất (giống cái: seule) |
| six | /sis/ | sáu |
| soixante | /swasɑ̃t/ | sáu mươi |
| soixante-dix | /swasɑ̃t dis/ | bảy mươi |
| son | /sɔ̃/ | của anh ấy/cô ấy (giống cái: sa; số nhiều: ses) |
| sortir | /sɔʁtiʁ/ | ra ngoài, đi chơi (quá khứ phân từ: sorti) |
| sous | /su/ | dưới |
| souvent | /suvɑ̃/ | thường, hay |
| sur | /syʁ/ | trên |
| sympa | /sɛ̃pa/ | dễ mến, dễ chịu (viết tắt của sympathique) |
| tard | /taʁ/ | muộn, trễ |
| toi | /twa/ | bạn (dạng nhấn mạnh, thân mật) |
| ton | /tɔ̃/ | của bạn (thân mật) (giống cái: ta; số nhiều: tes) |
| tôt | /to/ | sớm |
| toujours | /tuʒuʁ/ | luôn luôn, vẫn |
| tout | /tu/ | tất cả, mọi (giống cái: toute; số nhiều: tous, toutes) |
| tout droit | /tu dʁwa/ | đi thẳng |
| travailler | /tʁavaje/ | làm việc |
| treize | /tʁɛz/ | mười ba |
| trente | /tʁɑ̃t/ | ba mươi |
| très | /tʁɛ/ | rất |
| triste | /tʁist/ | buồn |
| trois | /tʁwa/ | ba |
| troisième | /tʁwazjɛm/ | thứ ba (thứ tự) |
| trop | /tʁo/ | quá |
| trouver | /tʁuve/ | tìm thấy, thấy rằng |
| tu | /ty/ | bạn, cậu, mày (thân mật) |
| un | /œ̃/ | một; cũng là mạo từ "một" (giống cái: une) |
| un peu | /œ̃ pø/ | một chút, hơi |
| vendre | /vɑ̃dʁ/ | bán |
| venir | /vəniʁ/ | đến (quá khứ phân từ: venu) |
| vert | /vɛʁ/ | xanh lá (giống cái: verte) |
| vietnamien | /vjɛtnamjɛ̃/ | thuộc Việt Nam, người Việt, tiếng Việt (giống cái: vietnamienne) |
| vieux | /vjø/ | già, cũ (giống cái: vieille; trước nguyên âm: vieil) |
| vingt | /vɛ̃/ | hai mươi |
| vingt et un | /vɛ̃t‿e œ̃/ | hai mươi mốt |
| voici | /vwasi/ | đây là |
| voilà | /vwala/ | kia là, đây rồi |
| voir | /vwaʁ/ | nhìn thấy, gặp (quá khứ phân từ: vu) |
| votre | /vɔtʁ/ | của các bạn, của ông/bà (số nhiều: vos) |
| vouloir | /vulwaʁ/ | muốn (quá khứ phân từ: voulu) |
| vous | /vu/ | các bạn; ông, bà, ngài (lịch sự) |
| vrai | /vʁɛ/ | thật, đúng |
| zéro | /zeʁo/ | số không |
Bảng trên hiển thị từ 401 đến 549 trong tổng số 549 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Pháp.