Đang tải...
Từ vựng tiếng Tây Ban Nha cấp A1: chào hỏi, giới thiệu, số đếm, gia đình, đồ ăn và sinh hoạt hằng ngày. Danh từ kèm mạo từ el/la.
Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha A1 - Cơ Bản gồm 549 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ cho bạn thấy từ đứng ở đâu trong câu và hay đi cùng những từ nào, điều mà chỉ biết nghĩa thì chưa đủ để dùng được từ.
Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.
Với 549 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 4 tuần. Thời gian này mới chỉ tính lần gặp từ đầu tiên. Nhớ được lâu hay không còn tuỳ vào những lần ôn sau đó.
Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học thì không giúp được bao nhiêu vì bạn vẫn còn nhớ, còn ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa từ đó quay lại đúng lúc bạn sắp quên. Mỗi lần cố nhớ ra một từ sắp quên giúp bạn nhớ từ đó lâu hơn.
Vì vậy mỗi buổi học chủ yếu là những từ bạn chưa nhớ chắc, ít khi có từ đã thuộc. Bạn cũng có thể bật chế độ nghe audio lúc đi lại hay nấu ăn. Nghe giúp bạn không quên từ đã học, còn tự ôn giúp nhớ lâu hơn, nên dùng cả hai sẽ tốt hơn chỉ dùng một.
| Từ | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| ¿cómo estás? | /ˈkomo esˈtas/ | bạn khỏe không? (thân mật) |
| ¿cómo? | /ˈkomo/ | thế nào?, như thế nào? |
| ¿cuál? | /ˈkwal/ | cái nào?, gì? (chọn trong nhóm) |
| ¿cuándo? | /ˈkwando/ | khi nào? |
| ¿cuánto? | /ˈkwanto/ | bao nhiêu? |
| ¿dónde? | /ˈdonde/ | ở đâu? |
| ¿por qué? | /poɾ ˈke/ | tại sao? |
| ¿qué tal? | /ˈke ˈtal/ | thế nào?, khỏe không? |
| ¿qué? | /ˈke/ | gì?, cái gì? |
| ¿quién? | /ˈkjen/ | ai? |
| a | /ˈa/ | đến, tới, vào lúc |
| a veces | /a ˈbeθes/ | thỉnh thoảng |
| abierto | /aˈbjeɾto/ | đang mở cửa |
| abril | /aˈbɾil/ | tháng tư |
| abrir | /aˈbɾiɾ/ | mở |
| acostarse | /akosˈtaɾse/ | đi ngủ, nằm xuống (đổi gốc o→ue) |
| adiós | /aˈdjos/ | tạm biệt |
| agosto | /aˈɡosto/ | tháng tám |
| ahora | /aˈoɾa/ | bây giờ |
| al lado de | /al ˈlado de/ | bên cạnh |
| algo | /ˈalɡo/ | cái gì đó, một chút |
| alguien | /ˈalɡjen/ | ai đó |
| allí | /aˈʝi/ | ở đó, đằng kia |
| alto | /ˈalto/ | cao |
| amable | /aˈmable/ | tử tế, dễ chịu |
| amarillo | /amaˈɾiʝo/ | màu vàng |
| antes | /ˈantes/ | trước, trước đây |
| aprender | /apɾenˈdeɾ/ | học, học được |
| aquel | /aˈkel/ | kia, đằng kia (xa; giống cái: aquella) |
| aquí | /aˈki/ | ở đây |
| ayer | /aˈʝeɾ/ | hôm qua |
| ayudar | /aʝuˈdaɾ/ | giúp đỡ |
| azul | /aˈθul/ | màu xanh dương |
| bailar | /bai̯ˈlaɾ/ | nhảy, khiêu vũ |
| bajo | /ˈbaxo/ | thấp, lùn |
| barato | /baˈɾato/ | rẻ |
| beber | /beˈbeɾ/ | uống |
| bien | /ˈbjen/ | tốt, khỏe, ổn |
| bienvenido | /bjenbeˈnido/ | chào mừng (đến) |
| blanco | /ˈblanko/ | màu trắng |
| bonito | /boˈnito/ | đẹp, xinh |
| buenas noches | /ˈbwenas ˈnotʃes/ | chào buổi tối, chúc ngủ ngon |
| buenas tardes | /ˈbwenas ˈtaɾdes/ | chào buổi chiều |
| bueno | /ˈbweno/ | tốt, ngon, giỏi (trước danh từ giống đực: buen) |
| buenos días | /ˈbwenos ˈdias/ | chào buổi sáng |
| buscar | /busˈkaɾ/ | tìm kiếm |
| cada | /ˈkada/ | mỗi |
| caliente | /kaˈljente/ | nóng (đồ vật, đồ ăn) |
| caminar | /kamiˈnaɾ/ | đi bộ |
| cansado | /kanˈsado/ | mệt mỏi |
| cantar | /kanˈtaɾ/ | hát |
| caro | /ˈkaɾo/ | đắt |
| casado | /kaˈsado/ | đã kết hôn |
| catorce | /kaˈtoɾθe/ | mười bốn |
| cenar | /θeˈnaɾ/ | ăn tối |
| cerca | /ˈθeɾka/ | gần |
| cero | /ˈθeɾo/ | số không |
| cerrado | /θeˈrado/ | đóng cửa |
| cerrar | /θeˈraɾ/ | đóng (đổi gốc e→ie) |
| cien | /ˈθjen/ | một trăm |
| cinco | /ˈθinko/ | năm (số 5) |
| cincuenta | /θinˈkwenta/ | năm mươi |
| cocinar | /koθiˈnaɾ/ | nấu ăn |
| comer | /koˈmeɾ/ | ăn, ăn trưa |
| cómodo | /ˈkomodo/ | thoải mái, tiện, êm |
| comprar | /komˈpɾaɾ/ | mua |
| con | /ˈkon/ | với, cùng |
| conocer | /konoˈθeɾ/ | biết (người, nơi), quen |
| contestar | /kontesˈtaɾ/ | trả lời |
| correr | /koˈreɾ/ | chạy |
| corto | /ˈkoɾto/ | ngắn |
| costar | /kosˈtaɾ/ | có giá (đổi gốc o→ue) |
| creer | /kɾeˈeɾ/ | tin, nghĩ rằng |
| cuarenta | /kwaˈɾenta/ | bốn mươi |
| cuatro | /ˈkwatɾo/ | bốn |
| dar | /ˈdaɾ/ | cho, đưa (bất quy tắc: doy) |
| de | /ˈde/ | của, từ, về |
| de nada | /de ˈnada/ | không có gì |
| debajo de | /deˈbaxo de/ | ở dưới |
| decir | /deˈθiɾ/ | nói, bảo (bất quy tắc: digo, dices) |
| delante de | /deˈlante de/ | phía trước |
| delgado | /delˈɡado/ | gầy, mảnh khảnh |
| desayunar | /desaʝuˈnaɾ/ | ăn sáng |
| desde | /ˈdesde/ | từ (lúc, nơi) |
| después | /desˈpwes/ | sau, sau đó |
| detrás de | /deˈtɾas de/ | phía sau |
| diciembre | /diˈθjembɾe/ | tháng mười hai |
| diecinueve | /djeθiˈnwebe/ | mười chín |
| dieciocho | /djeˈθjotʃo/ | mười tám |
| dieciséis | /djeθiˈsei̯s/ | mười sáu |
| diecisiete | /djeθiˈsjete/ | mười bảy |
| diez | /ˈdjeθ/ | mười |
| difícil | /diˈfiθil/ | khó |
| divertido | /dibeɾˈtido/ | vui, buồn cười |
| doce | /ˈdoθe/ | mười hai |
| doler | /doˈleɾ/ | đau (cấu trúc: me duele…; đổi gốc o→ue) |
| dormir | /doɾˈmiɾ/ | ngủ (đổi gốc o→ue) |
| dos | /ˈdos/ | hai |
| doscientos | /dosˈθjentos/ | hai trăm |
| ducharse | /duˈtʃaɾse/ | tắm vòi sen |
| dulce | /ˈdulθe/ | ngọt |
| él | /ˈel/ | anh ấy, ông ấy, nó (nam) |
| el (artículo) | /ˈel/ | mạo từ xác định giống đực số ít |
| el abrigo | /el aˈbɾiɡo/ | áo khoác dày, áo choàng |
| el abuelo | /el aˈbwelo/ | ông |
| el aeropuerto | /el aeɾoˈpweɾto/ | sân bay |
| el agua | /el ˈaɡwa/ | nước (giống cái) |
| el alumno | /el aˈlumno/ | học trò, học sinh |
| el amigo | /el aˈmiɡo/ | bạn (nam) |
| el animal | /el aniˈmal/ | động vật, con vật |
| el año | /el ˈaɲo/ | năm, tuổi (tener… años) |
| el apartamento | /el apaɾtaˈmento/ | căn hộ (nhỏ) |
| el apellido | /el apeˈʝido/ | họ |
| el árbol | /el ˈaɾbol/ | cái cây |
| el armario | /el aɾˈmaɾjo/ | tủ quần áo, tủ |
| el arroz | /el aˈroθ/ | cơm, gạo |
| el ascensor | /el asθenˈsoɾ/ | thang máy |
| el autobús | /el au̯toˈbus/ | xe buýt (Mỹ Latinh: el camión ở Mexico) |
| el avión | /el aˈbjon/ | máy bay |
| el azúcar | /el aˈθukaɾ/ | đường |
| el banco | /el ˈbanko/ | ngân hàng, ghế dài |
| el baño | /el ˈbaɲo/ | phòng tắm, nhà vệ sinh |
| el bar | /el ˈbaɾ/ | quán bar, quán giải khát |
| el barrio | /el ˈbarjo/ | khu phố, khu dân cư |
| el bebé | /el beˈbe/ | em bé |
| el billete | /el biˈʝete/ | vé (tàu, xe), tờ tiền (Mỹ Latinh: el boleto) |
| el bocadillo | /el bokaˈdiʝo/ | bánh mì kẹp (Tây Ban Nha) |
| el bolígrafo | /el boˈliɡɾafo/ | bút bi (Mỹ Latinh: la pluma) |
| el bolso | /el ˈbolso/ | túi xách |
| el brazo | /el ˈbɾaθo/ | cánh tay |
| el café | /el kaˈfe/ | cà phê, quán cà phê |
| el camarero | /el kamaˈɾeɾo/ | bồi bàn, người phục vụ (Mỹ Latinh: el mesero) |
| el centro | /el ˈθentɾo/ | trung tâm |
| el chico | /el ˈtʃiko/ | chàng trai, cậu bé |
| el chocolate | /el tʃokoˈlate/ | sô-cô-la |
| el cine | /el ˈθine/ | rạp chiếu phim, điện ảnh |
| el coche | /el ˈkotʃe/ | xe hơi, ô tô (Mỹ Latinh: el carro, el auto) |
| el color | /el koˈloɾ/ | màu sắc |
| el compañero | /el kompaˈɲeɾo/ | bạn cùng (lớp, phòng, làm), đồng nghiệp |
| el correo electrónico | /el koˈreo elekˈtɾoniko/ | thư điện tử, email |
| el cuaderno | /el kwaˈdeɾno/ | quyển vở |
| el cuarto | /el ˈkwaɾto/ | mười lăm phút (một phần tư giờ), căn phòng |
| el cuchillo | /el kuˈtʃiʝo/ | con dao |
| el cuerpo | /el ˈkweɾpo/ | cơ thể |
| el cumpleaños | /el kumpleˈaɲos/ | sinh nhật |
| el dedo | /el ˈdedo/ | ngón tay, ngón chân |
| el deporte | /el deˈpoɾte/ | thể thao |
| el desayuno | /el desaˈʝuno/ | bữa sáng |
| el día | /el ˈdia/ | ngày |
| el diente | /el ˈdjente/ | cái răng |
| el dinero | /el diˈneɾo/ | tiền |
| el domingo | /el doˈminɡo/ | chủ nhật |
| el dormitorio | /el doɾmiˈtoɾjo/ | phòng ngủ |
| el estómago | /el esˈtomaɡo/ | dạ dày, bụng |
| el estudiante | /el estuˈdjante/ | học sinh, sinh viên (nam) |
| el euro | /el ˈeu̯ɾo/ | đồng euro |
| el examen | /el ekˈsamen/ | bài thi, kỳ thi |
| el fin de semana | /el ˈfin de seˈmana/ | cuối tuần |
| el fútbol | /el ˈfutbol/ | bóng đá |
| el gato | /el ˈɡato/ | con mèo |
| el helado | /el eˈlado/ | kem (lạnh) |
| el hermano | /el eɾˈmano/ | anh trai, em trai |
| el hijo | /el ˈixo/ | con trai |
| el hombre | /el ˈombɾe/ | đàn ông, con người |
| el hospital | /el ospiˈtal/ | bệnh viện |
| el hotel | /el oˈtel/ | khách sạn |
| el huevo | /el ˈwebo/ | quả trứng |
| el idioma | /el iˈdjoma/ | ngôn ngữ, tiếng (giống đực) |
| el invierno | /el inˈbjeɾno/ | mùa đông |
| el jamón | /el xaˈmon/ | giăm bông, thịt đùi muối |
| el jardín | /el xaɾˈdin/ | khu vườn |
| el jefe | /el ˈxefe/ | sếp, người đứng đầu |
| el jersey | /el xeɾˈsei̯/ | áo len (Mỹ Latinh: el suéter) |
| el jueves | /el ˈxwebes/ | thứ năm |
| el kilo | /el ˈkilo/ | ký, kilôgam |
| el lápiz | /el ˈlapiθ/ | bút chì |
| el libro | /el ˈlibɾo/ | quyển sách |
| el lunes | /el ˈlunes/ | thứ hai |
| el mar | /el ˈmaɾ/ | biển |
| el marido | /el maˈɾido/ | chồng |
| el martes | /el ˈmaɾtes/ | thứ ba |
| el médico | /el ˈmediko/ | bác sĩ |
| el mediodía | /el medjoˈdia/ | buổi trưa, giữa trưa |
| el menú | /el meˈnu/ | thực đơn, suất ăn cố định |
| el mercado | /el meɾˈkado/ | chợ |
| el mes | /el ˈmes/ | tháng |
| el metro | /el ˈmetɾo/ | tàu điện ngầm, mét |
| el miércoles | /el ˈmjeɾkoles/ | thứ tư |
| el minuto | /el miˈnuto/ | phút |
| el móvil | /el ˈmobil/ | điện thoại di động (Mỹ Latinh: el celular) |
| el museo | /el muˈseo/ | bảo tàng |
| el nieto | /el ˈnjeto/ | cháu trai (của ông bà) |
| el niño | /el ˈniɲo/ | đứa trẻ, bé trai |
| el nombre | /el ˈnombɾe/ | tên |
| el novio | /el ˈnobjo/ | bạn trai, chú rể |
| el número | /el ˈnumeɾo/ | số, con số |
| el ordenador | /el oɾdenaˈdoɾ/ | máy tính (Mỹ Latinh: la computadora) |
| el otoño | /el oˈtoɲo/ | mùa thu |
| el padre | /el ˈpadɾe/ | bố, cha |
| el país | /el paˈis/ | đất nước |
Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 549 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Tây Ban Nha.