Đang tải...

Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha A1 - Cơ Bản - trang 2

Từ vựng tiếng Tây Ban Nha cấp A1: chào hỏi, giới thiệu, số đếm, gia đình, đồ ăn và sinh hoạt hằng ngày. Danh từ kèm mạo từ el/la.

Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha A1 - Cơ Bản gồm 549 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
549
Ngôn ngữ:
tiếng Tây Ban Nha
Trình độ:
A1
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha A1 - Cơ Bản (trang 2/3)Bảng tra nhanh 200 từ. Bảng đầy đủ có bộ lọc và phát âm nằm ở đầu trang.

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
el pájaro/el ˈpaxaɾo/con chim
el pan/el ˈpan/bánh mì
el pantalón/el pantaˈlon/cái quần (thường dùng số nhiều: los pantalones)
el papá/el paˈpa/bố, ba (thân mật)
el parque/el ˈpaɾke/công viên
el pelo/el ˈpelo/tóc
el perro/el ˈpero/con chó
el pescado/el pesˈkado/cá (làm thức ăn)
el pie/el ˈpje/bàn chân
el piso/el ˈpiso/căn hộ, tầng (Tây Ban Nha; Mỹ Latinh: el departamento)
el plátano/el ˈplatano/quả chuối (Mỹ Latinh: la banana)
el plato/el ˈplato/cái đĩa, món ăn
el pollo/el ˈpoʝo/thịt gà, con gà con
el precio/el ˈpɾeθjo/giá cả
el primo/el ˈpɾimo/anh em họ (nam)
el profesor/el pɾofeˈsoɾ/giáo viên (nam)
el pueblo/el ˈpweblo/làng, thị trấn nhỏ
el queso/el ˈkeso/phô mai
el reloj/el reˈlox/đồng hồ
el restaurante/el restau̯ˈɾante/nhà hàng
el río/el ˈrio/con sông
el sábado/el ˈsabado/thứ bảy
el salón/el saˈlon/phòng khách
el segundo/el seˈɡundo/giây
el señor/el seˈɲoɾ/ông, quý ông
el sofá/el soˈfa/ghế sofa
el sol/el ˈsol/mặt trời, nắng
el suelo/el ˈswelo/sàn nhà, mặt đất
el supermercado/el supeɾmeɾˈkado/siêu thị
el taxi/el ˈtaksi/xe taxi
el té/el ˈte/trà
el teléfono/el teˈlefono/điện thoại
el tenedor/el teneˈdoɾ/cái nĩa
el tiempo/el ˈtjempo/thời tiết, thời gian
el tío/el ˈtio/chú, bác, cậu, dượng
el tomate/el toˈmate/cà chua
el trabajo/el tɾaˈbaxo/công việc, chỗ làm
el tren/el ˈtɾen/tàu hỏa
el vaso/el ˈbaso/cái cốc, ly (uống nước)
el vecino/el beˈθino/hàng xóm
el verano/el beˈɾano/mùa hè
el vestido/el besˈtido/váy liền, đầm
el viernes/el ˈbjeɾnes/thứ sáu
el vino/el ˈbino/rượu vang
el zumo/el ˈθumo/nước ép (Mỹ Latinh: el jugo)
ella/ˈeʝa/cô ấy, bà ấy, nó (nữ)
ellos/ˈeʝos/họ, bọn họ
empezar/empeˈθaɾ/bắt đầu (đổi gốc e→ie)
en/ˈen/ở, trong, trên, bằng (phương tiện)
en punto/en ˈpunto/đúng (giờ)
encantado/enkanˈtado/rất vui được gặp (nữ nói: encantada)
encima de/enˈθima de/ở trên
encontrar/enkonˈtɾaɾ/tìm thấy (đổi gốc o→ue)
enero/eˈneɾo/tháng một
enfermo/enˈfeɾmo/ốm, bị bệnh
entender/entenˈdeɾ/hiểu (đổi gốc e→ie)
entrar/enˈtɾaɾ/đi vào
entre/ˈentɾe/giữa
escribir/eskɾiˈbiɾ/viết
escuchar/eskuˈtʃaɾ/nghe (chủ động lắng nghe)
ese/ˈese/đó, ấy (giống cái: esa)
español/espaˈɲol/người Tây Ban Nha, tiếng Tây Ban Nha
esperar/espeˈɾaɾ/đợi, chờ, hy vọng
estar/esˈtaɾ/ở, đang (vị trí, trạng thái tạm thời; bất quy tắc)
este/ˈeste/này (giống đực; giống cái: esta)
esto/ˈesto/cái này (trung tính)
estudiar/estuˈdjaɾ/học
fácil/ˈfaθil/dễ
febrero/feˈbɾeɾo/tháng hai
feo/ˈfeo/xấu
frío/ˈfɾio/lạnh
gordo/ˈɡoɾdo/béo, mập
gracias/ˈɡɾaθjas/cảm ơn
grande/ˈɡɾande/to, lớn
gris/ˈɡɾis/màu xám
guapo/ˈɡwapo/đẹp (người), đẹp trai
gustar/ɡusˈtaɾ/thích (cấu trúc: me gusta…)
hablar/aˈblaɾ/nói
hace calor/ˈaθe kaˈloɾ/trời nóng
hace frío/ˈaθe ˈfɾio/trời lạnh
hace sol/ˈaθe ˈsol/trời nắng
hace viento/ˈaθe ˈbjento/trời có gió
hacer/aˈθeɾ/làm (bất quy tắc: hago)
hasta/ˈasta/đến, cho đến
hasta luego/asta ˈlweɡo/hẹn gặp lại, chào nhé
hasta mañana/asta maˈɲana/hẹn mai gặp lại
hay/ˈai̯/có (tồn tại; từ haber)
hola/ˈola/xin chào
hoy/ˈoi̯/hôm nay
interesante/inteɾeˈsante/thú vị, hay
ir/ˈiɾ/đi (bất quy tắc: voy, vas)
ir a + infinitivo/ˈiɾ a infiniˈtibo/sắp, sẽ (tương lai gần)
joven/ˈxoben/trẻ
jugar/xuˈɡaɾ/chơi (thể thao, trò chơi; đổi gốc u→ue)
julio/ˈxuljo/tháng bảy
junio/ˈxunjo/tháng sáu
la/ˈla/mạo từ xác định giống cái số ít
la abuela/la aˈbwela/bà
la amiga/la aˈmiɡa/bạn (nữ)
la bebida/la beˈbida/đồ uống
la bicicleta/la biθiˈkleta/xe đạp
la boca/la ˈboka/cái miệng
la botella/la boˈteʝa/cái chai
la cabeza/la kaˈbeθa/cái đầu
la calle/la ˈkaʝe/con phố, đường phố
la cama/la ˈkama/cái giường
la camisa/la kaˈmisa/áo sơ mi
la camiseta/la kamiˈseta/áo phông, áo thun
la cara/la ˈkaɾa/khuôn mặt
la carne/la ˈkaɾne/thịt
la carta/la ˈkaɾta/thực đơn, lá thư
la casa/la ˈkasa/ngôi nhà, nhà
la cena/la ˈθena/bữa tối
la cerveza/la θeɾˈbeθa/bia
la chaqueta/la tʃaˈketa/áo khoác (nhẹ), áo vest
la chica/la ˈtʃika/cô gái
la ciudad/la θjuˈdad/thành phố
la clase/la ˈklase/lớp học, tiết học
la cocina/la koˈθina/nhà bếp, việc nấu ăn
la comida/la koˈmida/đồ ăn, bữa ăn, bữa trưa
la cosa/la ˈkosa/đồ vật, thứ, điều
la cuchara/la kuˈtʃaɾa/cái thìa
la cuenta/la ˈkwenta/hóa đơn, tài khoản
la derecha/la deˈɾetʃa/bên phải
la dirección/la diɾekˈθjon/địa chỉ, hướng
la ducha/la ˈdutʃa/vòi sen, việc tắm vòi sen
la edad/la eˈdad/tuổi
la ensalada/la ensaˈlada/món salad, rau trộn
la escalera/la eskaˈleɾa/cầu thang, cái thang
la escuela/la esˈkwela/trường học (phổ thông)
la espalda/la esˈpalda/cái lưng
la esposa/la esˈposa/vợ
la esquina/la esˈkina/góc phố, góc
la estación/la estaˈθjon/nhà ga, mùa
la falda/la ˈfalda/chân váy
la familia/la faˈmilja/gia đình
la farmacia/la faɾˈmaθja/hiệu thuốc
la fecha/la ˈfetʃa/ngày tháng
la fiesta/la ˈfjesta/bữa tiệc, ngày lễ
la flor/la ˈfloɾ/bông hoa
la foto/la ˈfoto/bức ảnh (giống cái, rút gọn của la fotografía)
la fruta/la ˈfɾuta/trái cây
la gente/la ˈxente/người ta, mọi người (danh từ số ít)
la habitación/la abitaˈθjon/phòng, phòng ngủ
la hermana/la eɾˈmana/chị gái, em gái
la hija/la ˈixa/con gái
la hora/la ˈoɾa/giờ, tiếng đồng hồ
la iglesia/la iˈɡlesja/nhà thờ
la izquierda/la iθˈkjeɾda/bên trái
la lámpara/la ˈlampaɾa/đèn
la leche/la ˈletʃe/sữa
la llave/la ˈʝabe/chìa khóa
la lluvia/la ˈʝubja/cơn mưa
la luz/la ˈluθ/ánh sáng, đèn, điện
la madre/la ˈmadɾe/mẹ
la mamá/la maˈma/mẹ, má (thân mật)
la mañana/la maˈɲana/buổi sáng
la mano/la ˈmano/bàn tay (giống cái)
la manzana/la manˈθana/quả táo
la mesa/la ˈmesa/cái bàn
la mitad/la miˈtad/một nửa
la montaña/la monˈtaɲa/núi
la moto/la ˈmoto/xe máy (giống cái)
la mujer/la muˈxeɾ/phụ nữ, vợ
la música/la ˈmusika/âm nhạc
la nacionalidad/la naθjonaliˈdad/quốc tịch
la naranja/la naˈɾanxa/quả cam
la nariz/la naˈɾiθ/cái mũi
la Navidad/la nabiˈdad/Giáng sinh
la nevera/la neˈbeɾa/tủ lạnh (Mỹ Latinh: el refrigerador)
la niña/la ˈniɲa/bé gái
la noche/la ˈnotʃe/buổi tối, ban đêm
la novia/la ˈnobja/bạn gái, cô dâu
la oficina/la ofiˈθina/văn phòng
la palabra/la paˈlabɾa/từ, lời
la pared/la paˈɾed/bức tường
la patata/la paˈtata/khoai tây (Mỹ Latinh: la papa)
la película/la peˈlikula/bộ phim
la persona/la peɾˈsona/người
la pierna/la ˈpjeɾna/cái chân (từ đùi xuống)
la playa/la ˈplaʝa/bãi biển
la plaza/la ˈplaθa/quảng trường
la pregunta/la pɾeˈɡunta/câu hỏi
la prima/la ˈpɾima/chị em họ (nữ)
la primavera/la pɾimaˈbeɾa/mùa xuân
la profesora/la pɾofeˈsoɾa/giáo viên (nữ)
la puerta/la ˈpweɾta/cửa, cửa ra vào
la respuesta/la resˈpwesta/câu trả lời
la ropa/la ˈropa/quần áo
la sal/la ˈsal/muối
la semana/la seˈmana/tuần
la señora/la seˈɲoɾa/bà, quý bà
la silla/la ˈsiʝa/cái ghế
la sopa/la ˈsopa/món súp, canh
la tarde/la ˈtaɾde/buổi chiều
la tarjeta/la taɾˈxeta/thẻ (ngân hàng), tấm thiệp
la tarta/la ˈtaɾta/bánh ngọt (bánh kem)
la taza/la ˈtaθa/tách, chén (cà phê, trà)
la televisión/la telebiˈsjon/tivi, truyền hình
la tía/la ˈtia/cô, dì, bác gái, thím

Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 549 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Tây Ban Nha.