Đang tải...
Từ vựng tiếng Tây Ban Nha cấp B1: công việc, xã hội, môi trường, truyền thông, cảm xúc và các từ nối để nêu ý kiến, đủ cho DELE B1.
Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha B1 - Trung Cấp gồm 524 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ cho bạn thấy từ đứng ở đâu trong câu và hay đi cùng những từ nào, điều mà chỉ biết nghĩa thì chưa đủ để dùng được từ.
Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.
Với 524 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 4 tuần. Thời gian này mới chỉ tính lần gặp từ đầu tiên. Nhớ được lâu hay không còn tuỳ vào những lần ôn sau đó.
Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học thì không giúp được bao nhiêu vì bạn vẫn còn nhớ, còn ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa từ đó quay lại đúng lúc bạn sắp quên. Mỗi lần cố nhớ ra một từ sắp quên giúp bạn nhớ từ đó lâu hơn.
Vì vậy mỗi buổi học chủ yếu là những từ bạn chưa nhớ chắc, ít khi có từ đã thuộc. Bạn cũng có thể bật chế độ nghe audio lúc đi lại hay nấu ăn. Nghe giúp bạn không quên từ đã học, còn tự ôn giúp nhớ lâu hơn, nên dùng cả hai sẽ tốt hơn chỉ dùng một.
| Từ | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| a distancia | /a disˈtanθja/ | từ xa (học, làm việc) |
| a lo mejor | /a lo meˈxoɾ/ | có lẽ, biết đâu |
| a menos que | /a ˈmenos ke/ | trừ khi |
| a pesar de | /a peˈsaɾ de/ | mặc dù, bất chấp |
| acogedor | /akoxeˈdoɾ/ | ấm cúng |
| aconsejar | /akonseˈxaɾ/ | khuyên |
| acordarse de | /akoɾˈdaɾse de/ | nhớ (đến), nhớ ra |
| acostumbrarse a | /akostumˈbɾaɾse a/ | quen với |
| actualizar | /aktwaliˈθaɾ/ | cập nhật |
| actualmente | /akˌtwalˈmente/ | hiện nay, hiện tại |
| adelantar | /adelanˈtaɾ/ | vượt (xe); đẩy lên sớm hơn |
| adelgazar | /adelɡaˈθaɾ/ | giảm cân, gầy đi |
| agobiado | /aɡoˈbjado/ | bị áp lực, quá tải |
| agotado | /aɡoˈtado/ | kiệt sức; hết hàng |
| alegrarse de | /aleˈɡɾaɾse de/ | vui vì |
| alojarse | /aloˈxaɾse/ | ở, lưu trú |
| amueblado | /amweˈblado/ | có sẵn đồ đạc |
| aplaudir | /aplau̯ˈdiɾ/ | vỗ tay |
| aprovechar | /apɾobeˈtʃaɾ/ | tận dụng |
| apuntarse | /apunˈtaɾse/ | đăng ký tham gia |
| arrepentirse de | /arepenˈtiɾse de/ | hối hận về |
| así que | /aˈsi ke/ | vì vậy, cho nên |
| asustado | /asusˈtado/ | hoảng sợ |
| atreverse a | /atɾeˈbeɾse a/ | dám (làm gì) |
| aumentar | /au̯menˈtaɾ/ | tăng |
| avergonzado | /abeɾɡonˈθado/ | xấu hổ, ngượng |
| averiguar | /abeɾiˈɡwaɾ/ | tìm ra, tìm hiểu |
| barrer | /baˈreɾ/ | quét (nhà) |
| borrar | /boˈraɾ/ | xoá |
| cabezota | /kabeˈθota/ | cứng đầu, bướng bỉnh |
| cancelar | /kanθeˈlaɾ/ | huỷ |
| cariñoso | /kaɾiˈɲoso/ | tình cảm, âu yếm |
| celoso | /θeˈloso/ | hay ghen |
| cobarde | /koˈbaɾde/ | hèn nhát |
| cobrar | /koˈbɾaɾ/ | nhận (lương, tiền); thu tiền |
| colaborar | /kolaboˈɾaɾ/ | hợp tác, cộng tác |
| comentar | /komenˈtaɾ/ | bình luận |
| compartir piso | /kompaɾˈtiɾ ˈpiso/ | ở ghép |
| comprobar | /kompɾoˈbaɾ/ | kiểm tra, xác minh |
| conectarse | /konekˈtaɾse/ | kết nối, lên mạng |
| confiar en | /konˈfjaɾ en/ | tin tưởng vào |
| consumir | /konsuˈmiɾ/ | tiêu thụ |
| contagioso | /kontaˈxjoso/ | dễ lây |
| contaminado | /kontamiˈnado/ | bị ô nhiễm |
| contaminar | /kontamiˈnaɾ/ | làm ô nhiễm |
| contar con | /konˈtaɾ kon/ | trông cậy vào; có |
| convencer | /konbenˈθeɾ/ | thuyết phục |
| copiar | /koˈpjaɾ/ | chép lại; quay cóp |
| creativo | /kɾeaˈtibo/ | sáng tạo |
| cualificado | /kwalifiˈkado/ | có trình độ chuyên môn |
| darse cuenta de | /ˈdaɾse ˈkwenta de/ | nhận ra |
| de hecho | /de ˈetʃo/ | thực tế là, quả thật |
| debido a | /deˈbido a/ | do, vì (nguyên nhân) |
| decepcionado | /deθepθjoˈnado/ | thất vọng |
| dedicarse a | /dediˈkaɾse a/ | làm nghề, theo nghề |
| denunciar | /denunˈθjaɾ/ | trình báo, tố cáo |
| depender de | /depenˈdeɾ de/ | phụ thuộc vào |
| desarrollar | /desaroˈʝaɾ/ | phát triển |
| desde mi punto de vista | /ˈdesde mi ˈpunto de ˈbista/ | theo quan điểm của tôi |
| desempleado | /desempleˈado/ | thất nghiệp |
| desordenado | /desoɾdeˈnado/ | bừa bộn, thiếu ngăn nắp |
| despedir | /despeˈdiɾ/ | sa thải; tiễn (ai đó) |
| despedirse de | /despeˈdiɾse de/ | chào tạm biệt |
| destruir | /desˈtɾwiɾ/ | phá huỷ |
| dimitir | /dimiˈtiɾ/ | từ chức |
| disfrutar de | /disfɾuˈtaɾ de/ | tận hưởng |
| disminuir | /dismiˈnwiɾ/ | giảm, giảm bớt |
| echar de menos | /eˈtʃaɾ de ˈmenos/ | nhớ (ai, cái gì) |
| ecológico | /ekoˈloxiko/ | sinh thái; hữu cơ, thân thiện môi trường |
| el actor | /el akˈtoɾ/ | diễn viên (nam) |
| el aficionado | /el afiθjoˈnado/ | người hâm mộ; người chơi nghiệp dư |
| el agua potable | /el ˈaɡwa poˈtable/ | nước sạch (uống được) |
| el ajedrez | /el axeˈdɾeθ/ | cờ vua |
| el alcalde | /el alˈkalde/ | thị trưởng |
| el análisis de sangre | /el aˈnalisis de ˈsanɡɾe/ | xét nghiệm máu |
| el anuncio | /el aˈnunθjo/ | quảng cáo; thông báo |
| el aprendizaje | /el apɾendiˈθaxe/ | việc học, quá trình học |
| el árbitro | /el ˈaɾbitɾo/ | trọng tài |
| el archivo | /el aɾˈtʃibo/ | tệp tin; kho lưu trữ |
| el argumento | /el aɾɡuˈmento/ | cốt truyện; lập luận |
| el artículo | /el aɾˈtikulo/ | bài báo; mạo từ |
| el ascenso | /el asˈθenso/ | sự thăng chức |
| el asiento | /el aˈsjento/ | ghế ngồi |
| el ático | /el ˈatiko/ | căn hộ tầng trên cùng |
| el autónomo | /el au̯ˈtonomo/ | người làm nghề tự do, người tự kinh doanh |
| el autor | /el au̯ˈtoɾ/ | tác giả |
| el becario | /el beˈkaɾjo/ | thực tập sinh |
| el billete sencillo | /el biˈʝete senˈθiʝo/ | vé một chiều |
| el bulo | /el ˈbulo/ | tin đồn thất thiệt, tin giả |
| el buscador | /el buskaˈdoɾ/ | công cụ tìm kiếm |
| el cajón | /el kaˈxon/ | ngăn kéo |
| el calentamiento global | /el kalentaˈmjento ɡloˈbal/ | sự nóng lên toàn cầu |
| el cambio climático | /el ˈkambjo kliˈmatiko/ | biến đổi khí hậu |
| el campeonato | /el kampeoˈnato/ | giải vô địch |
| el camping | /el ˈkampin/ | khu cắm trại |
| el campus | /el ˈkampus/ | khuôn viên trường đại học |
| el candidato | /el kandiˈdato/ | ứng viên |
| el cargador | /el kaɾɡaˈdoɾ/ | bộ sạc |
| el cargo | /el ˈkaɾɡo/ | chức vụ |
| el cariño | /el kaˈɾiɲo/ | tình cảm trìu mến |
| el carné de identidad | /el kaɾˈne de identiˈdad/ | thẻ căn cước |
| el casco | /el ˈkasko/ | mũ bảo hiểm |
| el cerebro | /el θeˈɾebɾo/ | não |
| el certificado | /el θeɾtifiˈkado/ | chứng chỉ, giấy chứng nhận |
| el chalé | /el tʃaˈle/ | nhà riêng có vườn |
| el cinturón de seguridad | /el θintuˈɾon de seɡuɾiˈdad/ | dây an toàn |
| el ciudadano | /el θjudaˈdano/ | công dân, người dân |
| el codo | /el ˈkodo/ | khuỷu tay |
| el comercio | /el koˈmeɾθjo/ | thương mại, buôn bán; cửa hàng |
| el congelador | /el konxelaˈdoɾ/ | ngăn đá, tủ đông |
| el consumo | /el konˈsumo/ | sự tiêu thụ |
| el contenedor | /el konteneˈdoɾ/ | thùng rác lớn (đặt ở đường phố) |
| el correo basura | /el koˈreo baˈsuɾa/ | thư rác |
| el cruce | /el ˈkɾuθe/ | ngã tư, giao lộ |
| el crucero | /el kɾuˈθeɾo/ | chuyến du lịch bằng tàu biển; du thuyền |
| el cuento | /el ˈkwento/ | truyện ngắn; truyện kể |
| el deber | /el deˈbeɾ/ | nghĩa vụ, bổn phận |
| el delito | /el deˈlito/ | tội, hành vi phạm tội |
| el derecho | /el deˈɾetʃo/ | quyền; ngành luật |
| el desempleo | /el desemˈpleo/ | nạn thất nghiệp |
| el desfile | /el desˈfile/ | cuộc diễu hành; buổi trình diễn thời trang |
| el desierto | /el deˈsjeɾto/ | sa mạc |
| el despido | /el desˈpido/ | sự sa thải |
| el destino | /el desˈtino/ | điểm đến; số phận |
| el director de cine | /el diɾekˈtoɾ de ˈθine/ | đạo diễn phim |
| el dispositivo | /el disposiˈtibo/ | thiết bị |
| el doctorado | /el doktoˈɾado/ | chương trình tiến sĩ, bằng tiến sĩ |
| el documental | /el dokumenˈtal/ | phim tài liệu |
| el efecto invernadero | /el eˈfekto inbeɾnaˈdeɾo/ | hiệu ứng nhà kính |
| el electricista | /el elektɾiˈθista/ | thợ điện |
| el embarazo | /el embaˈɾaθo/ | thai kỳ, sự mang thai |
| el empresario | /el empɾeˈsaɾjo/ | doanh nhân, chủ doanh nghiệp |
| el enchufe | /el enˈtʃufe/ | ổ cắm điện |
| el enlace | /el enˈlaθe/ | đường link, liên kết |
| el ensayo | /el enˈsaʝo/ | buổi tập dượt; bài tiểu luận |
| el entrenador | /el entɾenaˈdoɾ/ | huấn luyện viên |
| el envase | /el enˈbase/ | bao bì, vỏ chai, vỏ hộp |
| el equipaje de mano | /el ekiˈpaxe de ˈmano/ | hành lý xách tay |
| el escenario | /el esθeˈnaɾjo/ | sân khấu; bối cảnh |
| el escritor | /el eskɾiˈtoɾ/ | nhà văn |
| el esfuerzo | /el esˈfweɾθo/ | sự nỗ lực |
| el especialista | /el espeθjaˈlista/ | bác sĩ chuyên khoa |
| el espectáculo | /el espekˈtakulo/ | buổi biểu diễn, chương trình |
| el estreno | /el esˈtɾeno/ | buổi công chiếu, ra mắt |
| el estrés | /el esˈtɾes/ | sự căng thẳng, stress |
| el expediente académico | /el ekspeˈdjente akaˈdemiko/ | học bạ, bảng điểm |
| el festival | /el festiˈbal/ | liên hoan, lễ hội (âm nhạc, phim) |
| el flamenco | /el flaˈmenko/ | điệu flamenco |
| el folleto | /el foˈʝeto/ | tờ rơi, tờ giới thiệu |
| el fontanero | /el fontaˈneɾo/ | thợ sửa ống nước |
| el fregadero | /el fɾeɡaˈdeɾo/ | bồn rửa bát |
| el gerente | /el xeˈɾente/ | người quản lý, giám đốc điều hành |
| el gobierno | /el ɡoˈbjeɾno/ | chính phủ |
| el granizo | /el ɡɾaˈniθo/ | mưa đá |
| el grifo | /el ˈɡɾifo/ | vòi nước |
| el hueso | /el ˈweso/ | xương |
| el humo | /el ˈumo/ | khói |
| el huracán | /el uɾaˈkan/ | cơn bão lớn |
| el impuesto | /el imˈpwesto/ | thuế |
| el incendio forestal | /el inˈθendjo foɾesˈtal/ | cháy rừng |
| el inmigrante | /el inmiˈɡɾante/ | người nhập cư |
| el inquilino | /el inkiˈlino/ | người thuê nhà |
| el insomnio | /el inˈsomnjo/ | chứng mất ngủ |
| el itinerario | /el itineˈɾaɾjo/ | lịch trình, lộ trình |
| el jarabe | /el xaˈɾabe/ | siro (thuốc) |
| el juez | /el ˈxweθ/ | thẩm phán |
| el ladrón | /el laˈdɾon/ | kẻ trộm |
| el lavavajillas | /el lababaˈxiʝas/ | máy rửa bát |
| el límite de velocidad | /el ˈlimite de beloθiˈdad/ | giới hạn tốc độ |
| el máster | /el ˈmasteɾ/ | chương trình thạc sĩ, bằng thạc sĩ |
| el ministro | /el miˈnistɾo/ | bộ trưởng |
| el mueble | /el ˈmweble/ | món đồ nội thất |
| el músculo | /el ˈmuskulo/ | cơ bắp |
| el océano | /el oˈθeano/ | đại dương |
| el orgullo | /el oɾˈɡuʝo/ | niềm tự hào; tính kiêu ngạo |
| el partido político | /el paɾˈtido poˈlitiko/ | đảng phái chính trị |
| el pasajero | /el pasaˈxeɾo/ | hành khách |
| el paso de peatones | /el ˈpaso de peaˈtones/ | vạch qua đường cho người đi bộ |
| el patio | /el ˈpatjo/ | sân trong |
| el patrimonio | /el patɾiˈmonjo/ | di sản |
| el peaje | /el peˈaxe/ | trạm thu phí; phí cầu đường |
| el peatón | /el peaˈton/ | người đi bộ |
| el perfil | /el peɾˈfil/ | hồ sơ cá nhân (trên mạng) |
| el permiso | /el peɾˈmiso/ | sự cho phép; giấy phép; kỳ nghỉ phép |
| el personaje | /el peɾsoˈnaxe/ | nhân vật |
| el pinchazo | /el pinˈtʃaθo/ | sự thủng lốp |
| el pintor | /el pinˈtoɾ/ | hoạ sĩ |
| el planeta | /el plaˈneta/ | hành tinh |
| el plástico | /el ˈplastiko/ | nhựa |
| el plazo | /el ˈplaθo/ | thời hạn |
| el poeta | /el poˈeta/ | nhà thơ |
| el polvo | /el ˈpolbo/ | bụi |
| el portátil | /el poɾˈtatil/ | máy tính xách tay |
| el portero | /el poɾˈteɾo/ | người gác cổng, bảo vệ toà nhà |
| el presentador | /el pɾesentaˈdoɾ/ | người dẫn chương trình |
| el presidente | /el pɾesiˈdente/ | tổng thống, chủ tịch; thủ tướng (Tây Ban Nha) |
| el presupuesto | /el pɾesuˈpwesto/ | ngân sách; bảng báo giá |
| el pronóstico del tiempo | /el pɾoˈnostiko del ˈtjempo/ | dự báo thời tiết |
| el propietario | /el pɾopjeˈtaɾjo/ | chủ sở hữu, chủ nhà |
| el protagonista | /el pɾotaɡoˈnista/ | nhân vật chính; diễn viên chính |
Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 524 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Tây Ban Nha.