Đang tải...
Từ vựng tiếng Tây Ban Nha cấp B1: công việc, xã hội, môi trường, truyền thông, cảm xúc và các từ nối để nêu ý kiến, đủ cho DELE B1.
Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha B1 - Trung Cấp gồm 524 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Từ | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| la ruta | /la ˈruta/ | tuyến đường, lộ trình |
| la seguridad social | /la seɡuɾiˈdad soˈθjal/ | an sinh xã hội, bảo hiểm xã hội |
| la selectividad | /la selektibiˈdad/ | kỳ thi vào đại học (ở Tây Ban Nha) |
| la selva | /la ˈselba/ | rừng rậm, rừng nhiệt đới |
| la sequía | /la seˈkia/ | hạn hán |
| la sociedad | /la soθjeˈdad/ | xã hội |
| la soledad | /la soleˈdad/ | sự cô đơn |
| la solicitud | /la soliθiˈtud/ | đơn xin, đơn đăng ký |
| la solidaridad | /la solidaɾiˈdad/ | tình đoàn kết, sự tương trợ |
| la sombra | /la ˈsombɾa/ | bóng râm |
| la tableta | /la taˈbleta/ | máy tính bảng |
| la taquilla | /la taˈkiʝa/ | quầy bán vé |
| la tarifa | /la taˈɾifa/ | giá vé, biểu phí |
| la tarjeta de embarque | /la taɾˈxeta de emˈbaɾke/ | thẻ lên máy bay |
| la tecnología | /la teknoloˈxia/ | công nghệ |
| la temporada alta | /la tempoˈɾada ˈalta/ | mùa cao điểm |
| la tensión | /la tenˈsjon/ | huyết áp; sự căng thẳng |
| la tienda de campaña | /la ˈtjenda de kamˈpaɲa/ | cái lều |
| la tirita | /la tiˈɾita/ | băng dán cá nhân |
| la tradición | /la tɾadiˈθjon/ | truyền thống |
| la tristeza | /la tɾisˈteθa/ | nỗi buồn |
| la uña | /la ˈuɲa/ | móng tay, móng chân |
| la vacante | /la baˈkante/ | vị trí còn trống (cần tuyển) |
| la vacuna | /la baˈkuna/ | vắc-xin, mũi tiêm phòng |
| la ventaja | /la benˈtaxa/ | ưu điểm, lợi thế |
| la ventanilla | /la bentaˈniʝa/ | cửa sổ (xe, máy bay); quầy giao dịch |
| la vergüenza | /la beɾˈɡwenθa/ | sự xấu hổ, ngượng ngùng |
| la vivienda | /la biˈbjenda/ | nhà ở |
| las afueras | /las aˈfweɾas/ | vùng ngoại ô |
| las cortinas | /las koɾˈtinas/ | rèm cửa |
| las elecciones | /las elekˈθjones/ | cuộc bầu cử |
| las horas extra | /las ˈoɾas ˈekstɾa/ | giờ làm thêm |
| las obras | /las ˈobɾas/ | công trình (đang xây, đang sửa) |
| las pérdidas | /las ˈpeɾdidas/ | khoản lỗ, sự thua lỗ |
| las prácticas | /las ˈpɾaktikas/ | kỳ thực tập |
| las sábanas | /las ˈsabanas/ | ga trải giường |
| llevarse bien con | /ʝeˈbaɾse ˈbjen kon/ | hoà hợp với, hợp tính với |
| lógico | /ˈloxiko/ | hợp lý, hợp lẽ |
| lograr | /loˈɡɾaɾ/ | đạt được, làm được |
| los apuntes | /los aˈpuntes/ | vở ghi bài, ghi chép bài giảng |
| los auriculares | /los au̯ɾikuˈlaɾes/ | tai nghe |
| los beneficios | /los beneˈfiθjos/ | lợi nhuận |
| los celos | /los ˈθelos/ | sự ghen (trong tình cảm) |
| los fuegos artificiales | /los ˈfweɡos aɾtifiˈθjales/ | pháo hoa |
| los gastos | /los ˈɡastos/ | chi phí, các khoản chi |
| los medios de comunicación | /los ˈmedjos de komunikaˈθjon/ | các phương tiện truyền thông |
| los recursos naturales | /los reˈkuɾsos natuˈɾales/ | tài nguyên thiên nhiên |
| los residuos | /los reˈsidwos/ | rác thải, chất thải |
| luminoso | /lumiˈnoso/ | sáng sủa, nhiều ánh sáng |
| maduro | /maˈduɾo/ | chín chắn; chín (quả) |
| malgastar | /malɡasˈtaɾ/ | lãng phí, phung phí |
| mantener | /manteˈneɾ/ | duy trì, giữ |
| marcar un gol | /maɾˈkaɾ un ˈɡol/ | ghi bàn |
| matricularse | /matɾikuˈlaɾse/ | ghi danh, đăng ký học |
| me parece que | /me paˈɾeθe ke/ | tôi thấy rằng, tôi nghĩ là |
| mejorar | /mexoˈɾaɾ/ | khá lên, cải thiện |
| memorizar | /memoɾiˈθaɾ/ | học thuộc lòng |
| mentiroso | /mentiˈɾoso/ | hay nói dối |
| mientras que | /ˈmjentɾas ke/ | trong khi (đối lập) |
| necesario | /neθeˈsaɾjo/ | cần thiết |
| negarse a | /neˈɡaɾse a/ | từ chối, không chịu |
| negociar | /neɡoˈθjaɾ/ | đàm phán, thương lượng |
| no obstante | /no obsˈtante/ | tuy nhiên (trang trọng) |
| o sea | /o ˈsea/ | tức là, nói cách khác (văn nói) |
| obligatorio | /obliɡaˈtoɾjo/ | bắt buộc |
| ocurrir | /okuˈriɾ/ | xảy ra |
| olvidarse de | /olbiˈdaɾse de/ | quên (mất) |
| operar | /opeˈɾaɾ/ | phẫu thuật, mổ |
| optativo | /optaˈtibo/ | tự chọn |
| optimista | /optiˈmista/ | lạc quan |
| orgulloso | /oɾɡuˈʝoso/ | tự hào; kiêu ngạo |
| para que | /ˈpaɾa ke/ | để mà (+ giả định cách) |
| parecerse a | /paɾeˈθeɾse a/ | giống (ai) |
| permitir | /peɾmiˈtiɾ/ | cho phép |
| pesimista | /pesiˈmista/ | bi quan |
| ponerse nervioso | /poˈneɾse neɾˈbjoso/ | trở nên lo lắng, hồi hộp |
| por lo tanto | /poɾ lo ˈtanto/ | do đó, vì vậy |
| por otro lado | /poɾ ˈotɾo ˈlado/ | mặt khác |
| por supuesto | /poɾ suˈpwesto/ | tất nhiên, dĩ nhiên |
| por un lado | /poɾ un ˈlado/ | một mặt |
| presentarse a un examen | /pɾesenˈtaɾse a un ekˈsamen/ | đi thi, dự thi |
| presumido | /pɾesuˈmido/ | hay khoe khoang; điệu đà |
| probablemente | /pɾoˌbableˈmente/ | có lẽ, nhiều khả năng |
| prohibir | /pɾoi̯ˈbiɾ/ | cấm |
| proponer | /pɾopoˈneɾ/ | đề xuất, đề nghị |
| proteger | /pɾoteˈxeɾ/ | bảo vệ |
| protestar | /pɾotesˈtaɾ/ | phản đối, biểu tình |
| publicar | /publiˈkaɾ/ | đăng, công bố, xuất bản |
| puesto que | /ˈpwesto ke/ | bởi vì (trang trọng) |
| puntual | /punˈtwal/ | đúng giờ |
| quejarse de | /keˈxaɾse de/ | phàn nàn về |
| quizás | /kiˈθas/ | có lẽ |
| realmente | /reˌalˈmente/ | thực sự |
| reconocer | /rekonoˈθeɾ/ | nhận ra; thừa nhận |
| recuperarse | /rekupeˈɾaɾse/ | hồi phục |
| reducir | /reduˈθiɾ/ | giảm, cắt giảm |
| reformar | /refoɾˈmaɾ/ | sửa sang, cải tạo (nhà) |
| repasar | /repaˈsaɾ/ | ôn tập, xem lại |
| resolver | /resolˈbeɾ/ | giải quyết |
| respetar | /respeˈtaɾ/ | tôn trọng; tuân thủ |
| robar | /roˈbaɾ/ | ăn trộm, cướp |
| sacar buena nota | /saˈkaɾ ˈbwena ˈnota/ | được điểm cao |
| sacar la basura | /saˈkaɾ la baˈsuɾa/ | đổ rác |
| saludable | /saluˈdable/ | lành mạnh, tốt cho sức khoẻ |
| sangrar | /sanˈɡɾaɾ/ | chảy máu |
| sensible | /senˈsible/ | nhạy cảm, dễ xúc động |
| sin duda | /sin ˈduda/ | chắc chắn, không còn nghi ngờ gì |
| sincero | /sinˈθeɾo/ | chân thành, thẳng thắn |
| sobre todo | /ˈsobɾe ˈtodo/ | nhất là, đặc biệt là |
| solicitar | /soliθiˈtaɾ/ | xin, nộp đơn xin |
| soñar con | /soˈɲaɾ kon/ | mơ về, mơ ước |
| sostenible | /sosteˈnible/ | bền vững |
| sugerir | /suxeˈɾiɾ/ | gợi ý |
| tal vez | /ˈtal ˈbeθ/ | có thể, có lẽ |
| tener buena cara | /teˈneɾ ˈbwena ˈkaɾa/ | trông khoẻ, sắc mặt tốt |
| tener en cuenta | /teˈneɾ en ˈkwenta/ | lưu ý, tính đến |
| torcerse | /toɾˈθeɾse/ | bị trật, bị bong gân |
| tradicional | /tɾadiθjoˈnal/ | truyền thống |
| tratar de | /tɾaˈtaɾ de/ | cố gắng; nói về |
| útil | /ˈutil/ | hữu ích |
| valiente | /baˈljente/ | dũng cảm |
| vomitar | /bomiˈtaɾ/ | nôn, ói |
| votar | /boˈtaɾ/ | bỏ phiếu, bầu |
| ya que | /ˈʝa ke/ | vì, bởi vì |
Bảng trên hiển thị từ 401 đến 524 trong tổng số 524 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Tây Ban Nha.