Đang tải...

Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha B1 - Trung Cấp - trang 3

Từ vựng tiếng Tây Ban Nha cấp B1: công việc, xã hội, môi trường, truyền thông, cảm xúc và các từ nối để nêu ý kiến, đủ cho DELE B1.

Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha B1 - Trung Cấp gồm 524 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
524
Ngôn ngữ:
tiếng Tây Ban Nha
Trình độ:
B1
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha B1 - Trung Cấp (trang 3/3)Bảng tra nhanh 124 từ. Bảng đầy đủ có bộ lọc và phát âm nằm ở đầu trang.

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
la ruta/la ˈruta/tuyến đường, lộ trình
la seguridad social/la seɡuɾiˈdad soˈθjal/an sinh xã hội, bảo hiểm xã hội
la selectividad/la selektibiˈdad/kỳ thi vào đại học (ở Tây Ban Nha)
la selva/la ˈselba/rừng rậm, rừng nhiệt đới
la sequía/la seˈkia/hạn hán
la sociedad/la soθjeˈdad/xã hội
la soledad/la soleˈdad/sự cô đơn
la solicitud/la soliθiˈtud/đơn xin, đơn đăng ký
la solidaridad/la solidaɾiˈdad/tình đoàn kết, sự tương trợ
la sombra/la ˈsombɾa/bóng râm
la tableta/la taˈbleta/máy tính bảng
la taquilla/la taˈkiʝa/quầy bán vé
la tarifa/la taˈɾifa/giá vé, biểu phí
la tarjeta de embarque/la taɾˈxeta de emˈbaɾke/thẻ lên máy bay
la tecnología/la teknoloˈxia/công nghệ
la temporada alta/la tempoˈɾada ˈalta/mùa cao điểm
la tensión/la tenˈsjon/huyết áp; sự căng thẳng
la tienda de campaña/la ˈtjenda de kamˈpaɲa/cái lều
la tirita/la tiˈɾita/băng dán cá nhân
la tradición/la tɾadiˈθjon/truyền thống
la tristeza/la tɾisˈteθa/nỗi buồn
la uña/la ˈuɲa/móng tay, móng chân
la vacante/la baˈkante/vị trí còn trống (cần tuyển)
la vacuna/la baˈkuna/vắc-xin, mũi tiêm phòng
la ventaja/la benˈtaxa/ưu điểm, lợi thế
la ventanilla/la bentaˈniʝa/cửa sổ (xe, máy bay); quầy giao dịch
la vergüenza/la beɾˈɡwenθa/sự xấu hổ, ngượng ngùng
la vivienda/la biˈbjenda/nhà ở
las afueras/las aˈfweɾas/vùng ngoại ô
las cortinas/las koɾˈtinas/rèm cửa
las elecciones/las elekˈθjones/cuộc bầu cử
las horas extra/las ˈoɾas ˈekstɾa/giờ làm thêm
las obras/las ˈobɾas/công trình (đang xây, đang sửa)
las pérdidas/las ˈpeɾdidas/khoản lỗ, sự thua lỗ
las prácticas/las ˈpɾaktikas/kỳ thực tập
las sábanas/las ˈsabanas/ga trải giường
llevarse bien con/ʝeˈbaɾse ˈbjen kon/hoà hợp với, hợp tính với
lógico/ˈloxiko/hợp lý, hợp lẽ
lograr/loˈɡɾaɾ/đạt được, làm được
los apuntes/los aˈpuntes/vở ghi bài, ghi chép bài giảng
los auriculares/los au̯ɾikuˈlaɾes/tai nghe
los beneficios/los beneˈfiθjos/lợi nhuận
los celos/los ˈθelos/sự ghen (trong tình cảm)
los fuegos artificiales/los ˈfweɡos aɾtifiˈθjales/pháo hoa
los gastos/los ˈɡastos/chi phí, các khoản chi
los medios de comunicación/los ˈmedjos de komunikaˈθjon/các phương tiện truyền thông
los recursos naturales/los reˈkuɾsos natuˈɾales/tài nguyên thiên nhiên
los residuos/los reˈsidwos/rác thải, chất thải
luminoso/lumiˈnoso/sáng sủa, nhiều ánh sáng
maduro/maˈduɾo/chín chắn; chín (quả)
malgastar/malɡasˈtaɾ/lãng phí, phung phí
mantener/manteˈneɾ/duy trì, giữ
marcar un gol/maɾˈkaɾ un ˈɡol/ghi bàn
matricularse/matɾikuˈlaɾse/ghi danh, đăng ký học
me parece que/me paˈɾeθe ke/tôi thấy rằng, tôi nghĩ là
mejorar/mexoˈɾaɾ/khá lên, cải thiện
memorizar/memoɾiˈθaɾ/học thuộc lòng
mentiroso/mentiˈɾoso/hay nói dối
mientras que/ˈmjentɾas ke/trong khi (đối lập)
necesario/neθeˈsaɾjo/cần thiết
negarse a/neˈɡaɾse a/từ chối, không chịu
negociar/neɡoˈθjaɾ/đàm phán, thương lượng
no obstante/no obsˈtante/tuy nhiên (trang trọng)
o sea/o ˈsea/tức là, nói cách khác (văn nói)
obligatorio/obliɡaˈtoɾjo/bắt buộc
ocurrir/okuˈriɾ/xảy ra
olvidarse de/olbiˈdaɾse de/quên (mất)
operar/opeˈɾaɾ/phẫu thuật, mổ
optativo/optaˈtibo/tự chọn
optimista/optiˈmista/lạc quan
orgulloso/oɾɡuˈʝoso/tự hào; kiêu ngạo
para que/ˈpaɾa ke/để mà (+ giả định cách)
parecerse a/paɾeˈθeɾse a/giống (ai)
permitir/peɾmiˈtiɾ/cho phép
pesimista/pesiˈmista/bi quan
ponerse nervioso/poˈneɾse neɾˈbjoso/trở nên lo lắng, hồi hộp
por lo tanto/poɾ lo ˈtanto/do đó, vì vậy
por otro lado/poɾ ˈotɾo ˈlado/mặt khác
por supuesto/poɾ suˈpwesto/tất nhiên, dĩ nhiên
por un lado/poɾ un ˈlado/một mặt
presentarse a un examen/pɾesenˈtaɾse a un ekˈsamen/đi thi, dự thi
presumido/pɾesuˈmido/hay khoe khoang; điệu đà
probablemente/pɾoˌbableˈmente/có lẽ, nhiều khả năng
prohibir/pɾoi̯ˈbiɾ/cấm
proponer/pɾopoˈneɾ/đề xuất, đề nghị
proteger/pɾoteˈxeɾ/bảo vệ
protestar/pɾotesˈtaɾ/phản đối, biểu tình
publicar/publiˈkaɾ/đăng, công bố, xuất bản
puesto que/ˈpwesto ke/bởi vì (trang trọng)
puntual/punˈtwal/đúng giờ
quejarse de/keˈxaɾse de/phàn nàn về
quizás/kiˈθas/có lẽ
realmente/reˌalˈmente/thực sự
reconocer/rekonoˈθeɾ/nhận ra; thừa nhận
recuperarse/rekupeˈɾaɾse/hồi phục
reducir/reduˈθiɾ/giảm, cắt giảm
reformar/refoɾˈmaɾ/sửa sang, cải tạo (nhà)
repasar/repaˈsaɾ/ôn tập, xem lại
resolver/resolˈbeɾ/giải quyết
respetar/respeˈtaɾ/tôn trọng; tuân thủ
robar/roˈbaɾ/ăn trộm, cướp
sacar buena nota/saˈkaɾ ˈbwena ˈnota/được điểm cao
sacar la basura/saˈkaɾ la baˈsuɾa/đổ rác
saludable/saluˈdable/lành mạnh, tốt cho sức khoẻ
sangrar/sanˈɡɾaɾ/chảy máu
sensible/senˈsible/nhạy cảm, dễ xúc động
sin duda/sin ˈduda/chắc chắn, không còn nghi ngờ gì
sincero/sinˈθeɾo/chân thành, thẳng thắn
sobre todo/ˈsobɾe ˈtodo/nhất là, đặc biệt là
solicitar/soliθiˈtaɾ/xin, nộp đơn xin
soñar con/soˈɲaɾ kon/mơ về, mơ ước
sostenible/sosteˈnible/bền vững
sugerir/suxeˈɾiɾ/gợi ý
tal vez/ˈtal ˈbeθ/có thể, có lẽ
tener buena cara/teˈneɾ ˈbwena ˈkaɾa/trông khoẻ, sắc mặt tốt
tener en cuenta/teˈneɾ en ˈkwenta/lưu ý, tính đến
torcerse/toɾˈθeɾse/bị trật, bị bong gân
tradicional/tɾadiθjoˈnal/truyền thống
tratar de/tɾaˈtaɾ de/cố gắng; nói về
útil/ˈutil/hữu ích
valiente/baˈljente/dũng cảm
vomitar/bomiˈtaɾ/nôn, ói
votar/boˈtaɾ/bỏ phiếu, bầu
ya que/ˈʝa ke/vì, bởi vì

Bảng trên hiển thị từ 401 đến 524 trong tổng số 524 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Tây Ban Nha.