Học Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha Theo CEFR A1–B1
Ba bộ từ vựng tiếng Tây Ban Nha A1, A2 và B1, mỗi từ có phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ, danh từ kèm mạo từ el/la. Nghe phát âm, học bằng thuật toán lặp lại ngắt quãng để nhớ lâu.
Danh sách từ vựng tiếng Tây Ban Nha theo bộ
3 bộ dưới đây gồm 1.587 từ tiếng Tây Ban Nha, mỗi từ có phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Mỗi bộ mở ra 60 từ đầu — những từ thông dụng nhất, vì từ trong bộ xếp theo tần suất gặp lại thực tế trong phim, nhạc và hội thoại. Bấm tên bộ để mở bảng, hoặc vào trang bộ để xem đủ và học kèm phát âm.
Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha A1 - Cơ Bản549 từ — xem 60 từ đầu tiên
| Từ | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| ¿cómo estás? | /ˈkomo esˈtas/ | bạn khỏe không? (thân mật) |
| ¿cómo? | /ˈkomo/ | thế nào?, như thế nào? |
| ¿cuál? | /ˈkwal/ | cái nào?, gì? (chọn trong nhóm) |
| ¿cuándo? | /ˈkwando/ | khi nào? |
| ¿cuánto? | /ˈkwanto/ | bao nhiêu? |
| ¿dónde? | /ˈdonde/ | ở đâu? |
| ¿por qué? | /poɾ ˈke/ | tại sao? |
| ¿qué tal? | /ˈke ˈtal/ | thế nào?, khỏe không? |
| ¿qué? | /ˈke/ | gì?, cái gì? |
| ¿quién? | /ˈkjen/ | ai? |
| a | /ˈa/ | đến, tới, vào lúc |
| a veces | /a ˈbeθes/ | thỉnh thoảng |
| abierto | /aˈbjeɾto/ | đang mở cửa |
| abril | /aˈbɾil/ | tháng tư |
| abrir | /aˈbɾiɾ/ | mở |
| acostarse | /akosˈtaɾse/ | đi ngủ, nằm xuống (đổi gốc o→ue) |
| adiós | /aˈdjos/ | tạm biệt |
| agosto | /aˈɡosto/ | tháng tám |
| ahora | /aˈoɾa/ | bây giờ |
| al lado de | /al ˈlado de/ | bên cạnh |
| algo | /ˈalɡo/ | cái gì đó, một chút |
| alguien | /ˈalɡjen/ | ai đó |
| allí | /aˈʝi/ | ở đó, đằng kia |
| alto | /ˈalto/ | cao |
| amable | /aˈmable/ | tử tế, dễ chịu |
| amarillo | /amaˈɾiʝo/ | màu vàng |
| antes | /ˈantes/ | trước, trước đây |
| aprender | /apɾenˈdeɾ/ | học, học được |
| aquel | /aˈkel/ | kia, đằng kia (xa; giống cái: aquella) |
| aquí | /aˈki/ | ở đây |
| ayer | /aˈʝeɾ/ | hôm qua |
| ayudar | /aʝuˈdaɾ/ | giúp đỡ |
| azul | /aˈθul/ | màu xanh dương |
| bailar | /bai̯ˈlaɾ/ | nhảy, khiêu vũ |
| bajo | /ˈbaxo/ | thấp, lùn |
| barato | /baˈɾato/ | rẻ |
| beber | /beˈbeɾ/ | uống |
| bien | /ˈbjen/ | tốt, khỏe, ổn |
| bienvenido | /bjenbeˈnido/ | chào mừng (đến) |
| blanco | /ˈblanko/ | màu trắng |
| bonito | /boˈnito/ | đẹp, xinh |
| buenas noches | /ˈbwenas ˈnotʃes/ | chào buổi tối, chúc ngủ ngon |
| buenas tardes | /ˈbwenas ˈtaɾdes/ | chào buổi chiều |
| bueno | /ˈbweno/ | tốt, ngon, giỏi (trước danh từ giống đực: buen) |
| buenos días | /ˈbwenos ˈdias/ | chào buổi sáng |
| buscar | /busˈkaɾ/ | tìm kiếm |
| cada | /ˈkada/ | mỗi |
| caliente | /kaˈljente/ | nóng (đồ vật, đồ ăn) |
| caminar | /kamiˈnaɾ/ | đi bộ |
| cansado | /kanˈsado/ | mệt mỏi |
| cantar | /kanˈtaɾ/ | hát |
| caro | /ˈkaɾo/ | đắt |
| casado | /kaˈsado/ | đã kết hôn |
| catorce | /kaˈtoɾθe/ | mười bốn |
| cenar | /θeˈnaɾ/ | ăn tối |
| cerca | /ˈθeɾka/ | gần |
| cero | /ˈθeɾo/ | số không |
| cerrado | /θeˈrado/ | đóng cửa |
| cerrar | /θeˈraɾ/ | đóng (đổi gốc e→ie) |
| cien | /ˈθjen/ | một trăm |
Xem đủ 549 từ của bộ Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha A1 - Cơ Bản →
Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha A2 - Sơ Cấp514 từ — xem 60 từ đầu tiên
| Từ | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| ¡enhorabuena! | /enoɾaˈbwena/ | chúc mừng (thành tích) |
| ¡ojalá! | /oxaˈla/ | mong là, ước gì |
| ¡que aproveche! | /ke apɾoˈbetʃe/ | chúc ngon miệng |
| ¡qué pena! | /ˈke ˈpena/ | tiếc quá! |
| a tiempo completo | /a ˈtjempo komˈpleto/ | toàn thời gian |
| a tiempo parcial | /a ˈtjempo paɾˈθjal/ | bán thời gian |
| abajo | /aˈbaxo/ | ở dưới, xuống dưới |
| aburrido | /abuˈrido/ | chán, buồn chán |
| acabar | /akaˈbaɾ/ | kết thúc, vừa mới (acabar de) |
| además | /adeˈmas/ | ngoài ra, hơn nữa |
| afeitarse | /afei̯ˈtaɾse/ | cạo râu |
| ahorrar | /aoˈraɾ/ | tiết kiệm |
| al final | /al fiˈnal/ | cuối cùng, rốt cuộc |
| alegre | /aˈleɡɾe/ | vui vẻ |
| alquilar | /alkiˈlaɾ/ | thuê, cho thuê |
| alrededor de | /alredeˈdoɾ de/ | xung quanh, khoảng |
| ancho | /ˈantʃo/ | rộng |
| anoche | /aˈnotʃe/ | tối qua, đêm qua |
| anteayer | /anteaˈʝeɾ/ | hôm kia |
| antiguo | /anˈtiɡwo/ | cổ, cũ (lâu đời) |
| antipático | /antiˈpatiko/ | khó ưa |
| apagar | /apaˈɡaɾ/ | tắt |
| aparcar | /apaɾˈkaɾ/ | đỗ xe (Mỹ Latinh: estacionar) |
| aprobar | /apɾoˈbaɾ/ | thi đỗ, chấp thuận (đổi gốc o→ue) |
| arreglar | /areˈɡlaɾ/ | sửa chữa, sắp xếp |
| arriba | /aˈriba/ | ở trên, lên trên |
| así | /aˈsi/ | như thế này, như vậy |
| aunque | /ˈau̯nke/ | mặc dù |
| bajar | /baˈxaɾ/ | đi xuống, xuống (xe) |
| bastante | /basˈtante/ | khá, đủ |
| bien hecho | /ˈbjen ˈetʃo/ | làm tốt lắm |
| caerse | /kaˈeɾse/ | ngã, té, rơi (me caigo) |
| cambiar | /kamˈbjaɾ/ | đổi, thay đổi |
| cambiarse | /kamˈbjaɾse/ | thay (quần áo), đổi |
| casarse | /kaˈsaɾse/ | kết hôn |
| casi | /ˈkasi/ | gần như, suýt |
| celebrar | /θeleˈbɾaɾ/ | tổ chức, ăn mừng |
| charlar | /tʃaɾˈlaɾ/ | tán gẫu, nói chuyện |
| claro | /ˈklaɾo/ | rõ ràng, sáng (màu) |
| como | /ˈkomo/ | như, vì (liên từ, không dấu) |
| compartir | /kompaɾˈtiɾ/ | chia sẻ, dùng chung |
| conducir | /konduˈθiɾ/ | lái xe (Mỹ Latinh: manejar; conduzco) |
| conocerse | /konoˈθeɾse/ | quen nhau |
| conseguir | /konseˈɡiɾ/ | đạt được, giành được (đổi gốc e→i) |
| construir | /konsˈtɾwiɾ/ | xây dựng (construyo) |
| contar | /konˈtaɾ/ | đếm, kể (đổi gốc o→ue) |
| contento | /konˈtento/ | vui, hài lòng |
| contratar | /kontɾaˈtaɾ/ | thuê, tuyển dụng |
| correcto | /koˈrekto/ | đúng, chính xác |
| corregir | /koreˈxiɾ/ | sửa (lỗi), chấm (bài) (đổi gốc e→i) |
| crecer | /kɾeˈθeɾ/ | lớn lên, tăng (crezco) |
| cruzar | /kɾuˈθaɾ/ | băng qua |
| cuando | /ˈkwando/ | khi (liên từ, không dấu) |
| cuidar | /kwiˈdaɾ/ | chăm sóc |
| cumplir | /kumˈpliɾ/ | tròn (tuổi), thực hiện |
| curar | /kuˈɾaɾ/ | chữa khỏi |
| de ida y vuelta | /de ˈida i ˈbwelta/ | khứ hồi |
| de moda | /de ˈmoda/ | hợp thời trang, đang mốt |
| de repente | /de reˈpente/ | đột nhiên |
| de vez en cuando | /de ˈbeθ en ˈkwando/ | thỉnh thoảng |
Xem đủ 514 từ của bộ Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha A2 - Sơ Cấp →
Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha B1 - Trung Cấp524 từ — xem 60 từ đầu tiên
| Từ | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| a distancia | /a disˈtanθja/ | từ xa (học, làm việc) |
| a lo mejor | /a lo meˈxoɾ/ | có lẽ, biết đâu |
| a menos que | /a ˈmenos ke/ | trừ khi |
| a pesar de | /a peˈsaɾ de/ | mặc dù, bất chấp |
| acogedor | /akoxeˈdoɾ/ | ấm cúng |
| aconsejar | /akonseˈxaɾ/ | khuyên |
| acordarse de | /akoɾˈdaɾse de/ | nhớ (đến), nhớ ra |
| acostumbrarse a | /akostumˈbɾaɾse a/ | quen với |
| actualizar | /aktwaliˈθaɾ/ | cập nhật |
| actualmente | /akˌtwalˈmente/ | hiện nay, hiện tại |
| adelantar | /adelanˈtaɾ/ | vượt (xe); đẩy lên sớm hơn |
| adelgazar | /adelɡaˈθaɾ/ | giảm cân, gầy đi |
| agobiado | /aɡoˈbjado/ | bị áp lực, quá tải |
| agotado | /aɡoˈtado/ | kiệt sức; hết hàng |
| alegrarse de | /aleˈɡɾaɾse de/ | vui vì |
| alojarse | /aloˈxaɾse/ | ở, lưu trú |
| amueblado | /amweˈblado/ | có sẵn đồ đạc |
| aplaudir | /aplau̯ˈdiɾ/ | vỗ tay |
| aprovechar | /apɾobeˈtʃaɾ/ | tận dụng |
| apuntarse | /apunˈtaɾse/ | đăng ký tham gia |
| arrepentirse de | /arepenˈtiɾse de/ | hối hận về |
| así que | /aˈsi ke/ | vì vậy, cho nên |
| asustado | /asusˈtado/ | hoảng sợ |
| atreverse a | /atɾeˈbeɾse a/ | dám (làm gì) |
| aumentar | /au̯menˈtaɾ/ | tăng |
| avergonzado | /abeɾɡonˈθado/ | xấu hổ, ngượng |
| averiguar | /abeɾiˈɡwaɾ/ | tìm ra, tìm hiểu |
| barrer | /baˈreɾ/ | quét (nhà) |
| borrar | /boˈraɾ/ | xoá |
| cabezota | /kabeˈθota/ | cứng đầu, bướng bỉnh |
| cancelar | /kanθeˈlaɾ/ | huỷ |
| cariñoso | /kaɾiˈɲoso/ | tình cảm, âu yếm |
| celoso | /θeˈloso/ | hay ghen |
| cobarde | /koˈbaɾde/ | hèn nhát |
| cobrar | /koˈbɾaɾ/ | nhận (lương, tiền); thu tiền |
| colaborar | /kolaboˈɾaɾ/ | hợp tác, cộng tác |
| comentar | /komenˈtaɾ/ | bình luận |
| compartir piso | /kompaɾˈtiɾ ˈpiso/ | ở ghép |
| comprobar | /kompɾoˈbaɾ/ | kiểm tra, xác minh |
| conectarse | /konekˈtaɾse/ | kết nối, lên mạng |
| confiar en | /konˈfjaɾ en/ | tin tưởng vào |
| consumir | /konsuˈmiɾ/ | tiêu thụ |
| contagioso | /kontaˈxjoso/ | dễ lây |
| contaminado | /kontamiˈnado/ | bị ô nhiễm |
| contaminar | /kontamiˈnaɾ/ | làm ô nhiễm |
| contar con | /konˈtaɾ kon/ | trông cậy vào; có |
| convencer | /konbenˈθeɾ/ | thuyết phục |
| copiar | /koˈpjaɾ/ | chép lại; quay cóp |
| creativo | /kɾeaˈtibo/ | sáng tạo |
| cualificado | /kwalifiˈkado/ | có trình độ chuyên môn |
| darse cuenta de | /ˈdaɾse ˈkwenta de/ | nhận ra |
| de hecho | /de ˈetʃo/ | thực tế là, quả thật |
| debido a | /deˈbido a/ | do, vì (nguyên nhân) |
| decepcionado | /deθepθjoˈnado/ | thất vọng |
| dedicarse a | /dediˈkaɾse a/ | làm nghề, theo nghề |
| denunciar | /denunˈθjaɾ/ | trình báo, tố cáo |
| depender de | /depenˈdeɾ de/ | phụ thuộc vào |
| desarrollar | /desaroˈʝaɾ/ | phát triển |
| desde mi punto de vista | /ˈdesde mi ˈpunto de ˈbista/ | theo quan điểm của tôi |
| desempleado | /desempleˈado/ | thất nghiệp |
Xem đủ 524 từ của bộ Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha B1 - Trung Cấp →
Đây mới là 3 bộ đầu của tiếng Tây Ban Nha. Xem toàn bộ danh mục ở trang danh sách bộ từ vựng.
Học từ vựng tiếng Tây Ban Nha A1–B1
Ba bộ từ vựng tiếng Tây Ban Nha A1, A2 và B1 dựa trên Plan Curricular của Instituto Cervantes, mỗi bộ khoảng 500 từ. Mỗi từ có phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt và một câu ví dụ có bản dịch.
Danh từ đi kèm mạo từ el hoặc la. Chữ viết tiếng Tây Ban Nha gần như đọc đúng như viết, nên phần cần chú ý là trọng âm, và phiên âm IPA cho biết nó rơi vào âm tiết nào.
Từ bạn hay quên sẽ được thuật toán lặp lại ngắt quãng đưa về ôn sớm hơn, từ đã thuộc thì giãn dần ra.
Mỗi cấp đủ để làm gì
- A1: chào hỏi, giới thiệu bản thân, số đếm, gia đình, đồ ăn, sinh hoạt hằng ngày.
- A2: công việc, đi lại, mua sắm, sức khoẻ, thời tiết, kể lại việc đã làm. Đủ vốn từ cho bài thi DELE A2.
- B1: công việc, xã hội, môi trường, truyền thông, cảm xúc và các từ nối để nêu ý kiến, đủ cho bài thi DELE B1.