Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Học Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha Theo CEFR A1–B1

Ba bộ từ vựng tiếng Tây Ban Nha A1, A2 và B1, mỗi từ có phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ, danh từ kèm mạo từ el/la. Nghe phát âm, học bằng thuật toán lặp lại ngắt quãng để nhớ lâu.

Danh sách từ vựng tiếng Tây Ban Nha theo bộ

3 bộ dưới đây gồm 1.587 từ tiếng Tây Ban Nha, mỗi từ có phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ. Mỗi bộ mở ra 60 từ đầu — những từ thông dụng nhất, vì từ trong bộ xếp theo tần suất gặp lại thực tế trong phim, nhạc và hội thoại. Bấm tên bộ để mở bảng, hoặc vào trang bộ để xem đủ và học kèm phát âm.

Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha A1 - Cơ Bản549 từ — xem 60 từ đầu tiên

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
¿cómo estás?/ˈkomo esˈtas/bạn khỏe không? (thân mật)
¿cómo?/ˈkomo/thế nào?, như thế nào?
¿cuál?/ˈkwal/cái nào?, gì? (chọn trong nhóm)
¿cuándo?/ˈkwando/khi nào?
¿cuánto?/ˈkwanto/bao nhiêu?
¿dónde?/ˈdonde/ở đâu?
¿por qué?/poɾ ˈke/tại sao?
¿qué tal?/ˈke ˈtal/thế nào?, khỏe không?
¿qué?/ˈke/gì?, cái gì?
¿quién?/ˈkjen/ai?
a/ˈa/đến, tới, vào lúc
a veces/a ˈbeθes/thỉnh thoảng
abierto/aˈbjeɾto/đang mở cửa
abril/aˈbɾil/tháng tư
abrir/aˈbɾiɾ/mở
acostarse/akosˈtaɾse/đi ngủ, nằm xuống (đổi gốc o→ue)
adiós/aˈdjos/tạm biệt
agosto/aˈɡosto/tháng tám
ahora/aˈoɾa/bây giờ
al lado de/al ˈlado de/bên cạnh
algo/ˈalɡo/cái gì đó, một chút
alguien/ˈalɡjen/ai đó
allí/aˈʝi/ở đó, đằng kia
alto/ˈalto/cao
amable/aˈmable/tử tế, dễ chịu
amarillo/amaˈɾiʝo/màu vàng
antes/ˈantes/trước, trước đây
aprender/apɾenˈdeɾ/học, học được
aquel/aˈkel/kia, đằng kia (xa; giống cái: aquella)
aquí/aˈki/ở đây
ayer/aˈʝeɾ/hôm qua
ayudar/aʝuˈdaɾ/giúp đỡ
azul/aˈθul/màu xanh dương
bailar/bai̯ˈlaɾ/nhảy, khiêu vũ
bajo/ˈbaxo/thấp, lùn
barato/baˈɾato/rẻ
beber/beˈbeɾ/uống
bien/ˈbjen/tốt, khỏe, ổn
bienvenido/bjenbeˈnido/chào mừng (đến)
blanco/ˈblanko/màu trắng
bonito/boˈnito/đẹp, xinh
buenas noches/ˈbwenas ˈnotʃes/chào buổi tối, chúc ngủ ngon
buenas tardes/ˈbwenas ˈtaɾdes/chào buổi chiều
bueno/ˈbweno/tốt, ngon, giỏi (trước danh từ giống đực: buen)
buenos días/ˈbwenos ˈdias/chào buổi sáng
buscar/busˈkaɾ/tìm kiếm
cada/ˈkada/mỗi
caliente/kaˈljente/nóng (đồ vật, đồ ăn)
caminar/kamiˈnaɾ/đi bộ
cansado/kanˈsado/mệt mỏi
cantar/kanˈtaɾ/hát
caro/ˈkaɾo/đắt
casado/kaˈsado/đã kết hôn
catorce/kaˈtoɾθe/mười bốn
cenar/θeˈnaɾ/ăn tối
cerca/ˈθeɾka/gần
cero/ˈθeɾo/số không
cerrado/θeˈrado/đóng cửa
cerrar/θeˈraɾ/đóng (đổi gốc e→ie)
cien/ˈθjen/một trăm

Xem đủ 549 từ của bộ Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha A1 - Cơ Bản →

Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha A2 - Sơ Cấp514 từ — xem 60 từ đầu tiên

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
¡enhorabuena!/enoɾaˈbwena/chúc mừng (thành tích)
¡ojalá!/oxaˈla/mong là, ước gì
¡que aproveche!/ke apɾoˈbetʃe/chúc ngon miệng
¡qué pena!/ˈke ˈpena/tiếc quá!
a tiempo completo/a ˈtjempo komˈpleto/toàn thời gian
a tiempo parcial/a ˈtjempo paɾˈθjal/bán thời gian
abajo/aˈbaxo/ở dưới, xuống dưới
aburrido/abuˈrido/chán, buồn chán
acabar/akaˈbaɾ/kết thúc, vừa mới (acabar de)
además/adeˈmas/ngoài ra, hơn nữa
afeitarse/afei̯ˈtaɾse/cạo râu
ahorrar/aoˈraɾ/tiết kiệm
al final/al fiˈnal/cuối cùng, rốt cuộc
alegre/aˈleɡɾe/vui vẻ
alquilar/alkiˈlaɾ/thuê, cho thuê
alrededor de/alredeˈdoɾ de/xung quanh, khoảng
ancho/ˈantʃo/rộng
anoche/aˈnotʃe/tối qua, đêm qua
anteayer/anteaˈʝeɾ/hôm kia
antiguo/anˈtiɡwo/cổ, cũ (lâu đời)
antipático/antiˈpatiko/khó ưa
apagar/apaˈɡaɾ/tắt
aparcar/apaɾˈkaɾ/đỗ xe (Mỹ Latinh: estacionar)
aprobar/apɾoˈbaɾ/thi đỗ, chấp thuận (đổi gốc o→ue)
arreglar/areˈɡlaɾ/sửa chữa, sắp xếp
arriba/aˈriba/ở trên, lên trên
así/aˈsi/như thế này, như vậy
aunque/ˈau̯nke/mặc dù
bajar/baˈxaɾ/đi xuống, xuống (xe)
bastante/basˈtante/khá, đủ
bien hecho/ˈbjen ˈetʃo/làm tốt lắm
caerse/kaˈeɾse/ngã, té, rơi (me caigo)
cambiar/kamˈbjaɾ/đổi, thay đổi
cambiarse/kamˈbjaɾse/thay (quần áo), đổi
casarse/kaˈsaɾse/kết hôn
casi/ˈkasi/gần như, suýt
celebrar/θeleˈbɾaɾ/tổ chức, ăn mừng
charlar/tʃaɾˈlaɾ/tán gẫu, nói chuyện
claro/ˈklaɾo/rõ ràng, sáng (màu)
como/ˈkomo/như, vì (liên từ, không dấu)
compartir/kompaɾˈtiɾ/chia sẻ, dùng chung
conducir/konduˈθiɾ/lái xe (Mỹ Latinh: manejar; conduzco)
conocerse/konoˈθeɾse/quen nhau
conseguir/konseˈɡiɾ/đạt được, giành được (đổi gốc e→i)
construir/konsˈtɾwiɾ/xây dựng (construyo)
contar/konˈtaɾ/đếm, kể (đổi gốc o→ue)
contento/konˈtento/vui, hài lòng
contratar/kontɾaˈtaɾ/thuê, tuyển dụng
correcto/koˈrekto/đúng, chính xác
corregir/koreˈxiɾ/sửa (lỗi), chấm (bài) (đổi gốc e→i)
crecer/kɾeˈθeɾ/lớn lên, tăng (crezco)
cruzar/kɾuˈθaɾ/băng qua
cuando/ˈkwando/khi (liên từ, không dấu)
cuidar/kwiˈdaɾ/chăm sóc
cumplir/kumˈpliɾ/tròn (tuổi), thực hiện
curar/kuˈɾaɾ/chữa khỏi
de ida y vuelta/de ˈida i ˈbwelta/khứ hồi
de moda/de ˈmoda/hợp thời trang, đang mốt
de repente/de reˈpente/đột nhiên
de vez en cuando/de ˈbeθ en ˈkwando/thỉnh thoảng

Xem đủ 514 từ của bộ Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha A2 - Sơ Cấp →

Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha B1 - Trung Cấp524 từ — xem 60 từ đầu tiên

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
a distancia/a disˈtanθja/từ xa (học, làm việc)
a lo mejor/a lo meˈxoɾ/có lẽ, biết đâu
a menos que/a ˈmenos ke/trừ khi
a pesar de/a peˈsaɾ de/mặc dù, bất chấp
acogedor/akoxeˈdoɾ/ấm cúng
aconsejar/akonseˈxaɾ/khuyên
acordarse de/akoɾˈdaɾse de/nhớ (đến), nhớ ra
acostumbrarse a/akostumˈbɾaɾse a/quen với
actualizar/aktwaliˈθaɾ/cập nhật
actualmente/akˌtwalˈmente/hiện nay, hiện tại
adelantar/adelanˈtaɾ/vượt (xe); đẩy lên sớm hơn
adelgazar/adelɡaˈθaɾ/giảm cân, gầy đi
agobiado/aɡoˈbjado/bị áp lực, quá tải
agotado/aɡoˈtado/kiệt sức; hết hàng
alegrarse de/aleˈɡɾaɾse de/vui vì
alojarse/aloˈxaɾse/ở, lưu trú
amueblado/amweˈblado/có sẵn đồ đạc
aplaudir/aplau̯ˈdiɾ/vỗ tay
aprovechar/apɾobeˈtʃaɾ/tận dụng
apuntarse/apunˈtaɾse/đăng ký tham gia
arrepentirse de/arepenˈtiɾse de/hối hận về
así que/aˈsi ke/vì vậy, cho nên
asustado/asusˈtado/hoảng sợ
atreverse a/atɾeˈbeɾse a/dám (làm gì)
aumentar/au̯menˈtaɾ/tăng
avergonzado/abeɾɡonˈθado/xấu hổ, ngượng
averiguar/abeɾiˈɡwaɾ/tìm ra, tìm hiểu
barrer/baˈreɾ/quét (nhà)
borrar/boˈraɾ/xoá
cabezota/kabeˈθota/cứng đầu, bướng bỉnh
cancelar/kanθeˈlaɾ/huỷ
cariñoso/kaɾiˈɲoso/tình cảm, âu yếm
celoso/θeˈloso/hay ghen
cobarde/koˈbaɾde/hèn nhát
cobrar/koˈbɾaɾ/nhận (lương, tiền); thu tiền
colaborar/kolaboˈɾaɾ/hợp tác, cộng tác
comentar/komenˈtaɾ/bình luận
compartir piso/kompaɾˈtiɾ ˈpiso/ở ghép
comprobar/kompɾoˈbaɾ/kiểm tra, xác minh
conectarse/konekˈtaɾse/kết nối, lên mạng
confiar en/konˈfjaɾ en/tin tưởng vào
consumir/konsuˈmiɾ/tiêu thụ
contagioso/kontaˈxjoso/dễ lây
contaminado/kontamiˈnado/bị ô nhiễm
contaminar/kontamiˈnaɾ/làm ô nhiễm
contar con/konˈtaɾ kon/trông cậy vào; có
convencer/konbenˈθeɾ/thuyết phục
copiar/koˈpjaɾ/chép lại; quay cóp
creativo/kɾeaˈtibo/sáng tạo
cualificado/kwalifiˈkado/có trình độ chuyên môn
darse cuenta de/ˈdaɾse ˈkwenta de/nhận ra
de hecho/de ˈetʃo/thực tế là, quả thật
debido a/deˈbido a/do, vì (nguyên nhân)
decepcionado/deθepθjoˈnado/thất vọng
dedicarse a/dediˈkaɾse a/làm nghề, theo nghề
denunciar/denunˈθjaɾ/trình báo, tố cáo
depender de/depenˈdeɾ de/phụ thuộc vào
desarrollar/desaroˈʝaɾ/phát triển
desde mi punto de vista/ˈdesde mi ˈpunto de ˈbista/theo quan điểm của tôi
desempleado/desempleˈado/thất nghiệp

Xem đủ 524 từ của bộ Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha B1 - Trung Cấp →

Đây mới là 3 bộ đầu của tiếng Tây Ban Nha. Xem toàn bộ danh mục ở trang danh sách bộ từ vựng.

Học từ vựng tiếng Tây Ban Nha A1–B1

Ba bộ từ vựng tiếng Tây Ban Nha A1, A2 và B1 dựa trên Plan Curricular của Instituto Cervantes, mỗi bộ khoảng 500 từ. Mỗi từ có phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt và một câu ví dụ có bản dịch.

Danh từ đi kèm mạo từ el hoặc la. Chữ viết tiếng Tây Ban Nha gần như đọc đúng như viết, nên phần cần chú ý là trọng âm, và phiên âm IPA cho biết nó rơi vào âm tiết nào.

Từ bạn hay quên sẽ được thuật toán lặp lại ngắt quãng đưa về ôn sớm hơn, từ đã thuộc thì giãn dần ra.

Mỗi cấp đủ để làm gì

  • A1: chào hỏi, giới thiệu bản thân, số đếm, gia đình, đồ ăn, sinh hoạt hằng ngày.
  • A2: công việc, đi lại, mua sắm, sức khoẻ, thời tiết, kể lại việc đã làm. Đủ vốn từ cho bài thi DELE A2.
  • B1: công việc, xã hội, môi trường, truyền thông, cảm xúc và các từ nối để nêu ý kiến, đủ cho bài thi DELE B1.