Đang tải...
Từ vựng tiếng Tây Ban Nha cấp A2: công việc, đi lại, mua sắm, sức khoẻ, thời tiết và các tình huống giao tiếp quen thuộc, đủ cho DELE A2.
Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha A2 - Sơ Cấp gồm 514 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ cho bạn thấy từ đứng ở đâu trong câu và hay đi cùng những từ nào, điều mà chỉ biết nghĩa thì chưa đủ để dùng được từ.
Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.
Với 514 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 4 tuần. Thời gian này mới chỉ tính lần gặp từ đầu tiên. Nhớ được lâu hay không còn tuỳ vào những lần ôn sau đó.
Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học thì không giúp được bao nhiêu vì bạn vẫn còn nhớ, còn ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa từ đó quay lại đúng lúc bạn sắp quên. Mỗi lần cố nhớ ra một từ sắp quên giúp bạn nhớ từ đó lâu hơn.
Vì vậy mỗi buổi học chủ yếu là những từ bạn chưa nhớ chắc, ít khi có từ đã thuộc. Bạn cũng có thể bật chế độ nghe audio lúc đi lại hay nấu ăn. Nghe giúp bạn không quên từ đã học, còn tự ôn giúp nhớ lâu hơn, nên dùng cả hai sẽ tốt hơn chỉ dùng một.
| Từ | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| ¡enhorabuena! | /enoɾaˈbwena/ | chúc mừng (thành tích) |
| ¡ojalá! | /oxaˈla/ | mong là, ước gì |
| ¡que aproveche! | /ke apɾoˈbetʃe/ | chúc ngon miệng |
| ¡qué pena! | /ˈke ˈpena/ | tiếc quá! |
| a tiempo completo | /a ˈtjempo komˈpleto/ | toàn thời gian |
| a tiempo parcial | /a ˈtjempo paɾˈθjal/ | bán thời gian |
| abajo | /aˈbaxo/ | ở dưới, xuống dưới |
| aburrido | /abuˈrido/ | chán, buồn chán |
| acabar | /akaˈbaɾ/ | kết thúc, vừa mới (acabar de) |
| además | /adeˈmas/ | ngoài ra, hơn nữa |
| afeitarse | /afei̯ˈtaɾse/ | cạo râu |
| ahorrar | /aoˈraɾ/ | tiết kiệm |
| al final | /al fiˈnal/ | cuối cùng, rốt cuộc |
| alegre | /aˈleɡɾe/ | vui vẻ |
| alquilar | /alkiˈlaɾ/ | thuê, cho thuê |
| alrededor de | /alredeˈdoɾ de/ | xung quanh, khoảng |
| ancho | /ˈantʃo/ | rộng |
| anoche | /aˈnotʃe/ | tối qua, đêm qua |
| anteayer | /anteaˈʝeɾ/ | hôm kia |
| antiguo | /anˈtiɡwo/ | cổ, cũ (lâu đời) |
| antipático | /antiˈpatiko/ | khó ưa |
| apagar | /apaˈɡaɾ/ | tắt |
| aparcar | /apaɾˈkaɾ/ | đỗ xe (Mỹ Latinh: estacionar) |
| aprobar | /apɾoˈbaɾ/ | thi đỗ, chấp thuận (đổi gốc o→ue) |
| arreglar | /areˈɡlaɾ/ | sửa chữa, sắp xếp |
| arriba | /aˈriba/ | ở trên, lên trên |
| así | /aˈsi/ | như thế này, như vậy |
| aunque | /ˈau̯nke/ | mặc dù |
| bajar | /baˈxaɾ/ | đi xuống, xuống (xe) |
| bastante | /basˈtante/ | khá, đủ |
| bien hecho | /ˈbjen ˈetʃo/ | làm tốt lắm |
| caerse | /kaˈeɾse/ | ngã, té, rơi (me caigo) |
| cambiar | /kamˈbjaɾ/ | đổi, thay đổi |
| cambiarse | /kamˈbjaɾse/ | thay (quần áo), đổi |
| casarse | /kaˈsaɾse/ | kết hôn |
| casi | /ˈkasi/ | gần như, suýt |
| celebrar | /θeleˈbɾaɾ/ | tổ chức, ăn mừng |
| charlar | /tʃaɾˈlaɾ/ | tán gẫu, nói chuyện |
| claro | /ˈklaɾo/ | rõ ràng, sáng (màu) |
| como | /ˈkomo/ | như, vì (liên từ, không dấu) |
| compartir | /kompaɾˈtiɾ/ | chia sẻ, dùng chung |
| conducir | /konduˈθiɾ/ | lái xe (Mỹ Latinh: manejar; conduzco) |
| conocerse | /konoˈθeɾse/ | quen nhau |
| conseguir | /konseˈɡiɾ/ | đạt được, giành được (đổi gốc e→i) |
| construir | /konsˈtɾwiɾ/ | xây dựng (construyo) |
| contar | /konˈtaɾ/ | đếm, kể (đổi gốc o→ue) |
| contento | /konˈtento/ | vui, hài lòng |
| contratar | /kontɾaˈtaɾ/ | thuê, tuyển dụng |
| correcto | /koˈrekto/ | đúng, chính xác |
| corregir | /koreˈxiɾ/ | sửa (lỗi), chấm (bài) (đổi gốc e→i) |
| crecer | /kɾeˈθeɾ/ | lớn lên, tăng (crezco) |
| cruzar | /kɾuˈθaɾ/ | băng qua |
| cuando | /ˈkwando/ | khi (liên từ, không dấu) |
| cuidar | /kwiˈdaɾ/ | chăm sóc |
| cumplir | /kumˈpliɾ/ | tròn (tuổi), thực hiện |
| curar | /kuˈɾaɾ/ | chữa khỏi |
| de ida y vuelta | /de ˈida i ˈbwelta/ | khứ hồi |
| de moda | /de ˈmoda/ | hợp thời trang, đang mốt |
| de repente | /de reˈpente/ | đột nhiên |
| de vez en cuando | /de ˈbeθ en ˈkwando/ | thỉnh thoảng |
| deber | /deˈbeɾ/ | phải, nên; nợ |
| débil | /ˈdebil/ | yếu |
| decidir | /deθiˈdiɾ/ | quyết định |
| dejar | /deˈxaɾ/ | để lại, cho phép, bỏ |
| demasiado | /demaˈsjado/ | quá, quá nhiều |
| dentro | /ˈdentɾo/ | bên trong |
| deprisa | /deˈpɾisa/ | nhanh, vội vàng |
| descansar | /deskanˈsaɾ/ | nghỉ ngơi |
| descargar | /deskaɾˈɡaɾ/ | tải xuống |
| despacio | /desˈpaθjo/ | chậm rãi, từ từ |
| despertarse | /despeɾˈtaɾse/ | thức giấc (đổi gốc e→ie) |
| devolver | /debolˈbeɾ/ | trả lại, hoàn trả (đổi gốc o→ue) |
| dibujar | /dibuˈxaɾ/ | vẽ (phác) |
| diferente | /difeˈɾente/ | khác nhau |
| dirigir | /diɾiˈxiɾ/ | điều hành, chỉ đạo |
| discutir | /diskuˈtiɾ/ | cãi nhau, tranh luận |
| divertirse | /dibeɾˈtiɾse/ | vui chơi (đổi gốc e→ie) |
| dolor de cabeza | /doˈloɾ de kaˈbeθa/ | chứng đau đầu |
| educado | /eduˈkado/ | lịch sự, có giáo dục |
| egoísta | /eɡoˈista/ | ích kỷ |
| el abogado | /el aboˈɡado/ | luật sư |
| el accidente | /el akθiˈdente/ | tai nạn |
| el aceite | /el aˈθei̯te/ | dầu ăn |
| el aire acondicionado | /el ˈai̯ɾe akondiθjoˈnado/ | điều hòa |
| el ajo | /el ˈaxo/ | tỏi |
| el albergue | /el alˈbeɾɡe/ | nhà trọ (giá rẻ), hostel |
| el algodón | /el alɡoˈdon/ | vải bông, cotton |
| el alojamiento | /el aloxaˈmjento/ | chỗ ở, nơi lưu trú |
| el alquiler | /el alkiˈleɾ/ | tiền thuê nhà, việc thuê |
| el amor | /el aˈmoɾ/ | tình yêu |
| el andén | /el anˈden/ | sân ga |
| el año pasado | /el ˈaɲo paˈsado/ | năm ngoái |
| el aparcamiento | /el apaɾkaˈmjento/ | bãi đỗ xe (Mỹ Latinh: el estacionamiento) |
| el arte | /el ˈaɾte/ | nghệ thuật (số nhiều giống cái: las artes) |
| el atasco | /el aˈtasko/ | tắc đường |
| el aula | /el ˈau̯la/ | phòng học (giống cái) |
| el ayuntamiento | /el aʝuntaˈmjento/ | tòa thị chính, ủy ban thành phố |
| el balcón | /el balˈkon/ | ban công |
| el baloncesto | /el balonˈθesto/ | bóng rổ |
| el barco | /el ˈbaɾko/ | tàu thủy, thuyền |
| el bosque | /el ˈboske/ | khu rừng |
| el caballo | /el kaˈbaʝo/ | con ngựa |
| el calor | /el kaˈloɾ/ | cái nóng |
| el cambio | /el ˈkambjo/ | tiền thối, sự thay đổi, đổi tiền |
| el campo | /el ˈkampo/ | vùng quê, cánh đồng, sân (thể thao) |
| el cantante | /el kanˈtante/ | ca sĩ (nam và nữ: el/la cantante) |
| el carácter | /el kaˈɾakteɾ/ | tính cách |
| el carné de conducir | /el kaɾˈne de konduˈθiɾ/ | bằng lái xe (Mỹ Latinh: la licencia de manejo) |
| el castillo | /el kasˈtiʝo/ | lâu đài |
| el centro comercial | /el ˈθentɾo komeɾˈθjal/ | trung tâm thương mại |
| el centro de salud | /el ˈθentɾo de saˈlud/ | trạm y tế |
| el cerdo | /el ˈθeɾdo/ | con lợn, thịt lợn |
| el cielo | /el ˈθjelo/ | bầu trời |
| el cinturón | /el θintuˈɾon/ | thắt lưng |
| el cliente | /el ˈkljente/ | khách hàng |
| el clima | /el ˈklima/ | khí hậu (giống đực) |
| el cocinero | /el koθiˈneɾo/ | đầu bếp |
| el colegio | /el koˈlexjo/ | trường học (tiểu học, trung học) |
| el concierto | /el konˈθjeɾto/ | buổi hòa nhạc |
| el conductor | /el kondukˈtoɾ/ | tài xế, người lái xe |
| el conocimiento | /el konoθiˈmjento/ | kiến thức, sự hiểu biết |
| el contrato | /el konˈtɾato/ | hợp đồng |
| el corazón | /el koɾaˈθon/ | trái tim |
| el cuadro | /el ˈkwadɾo/ | bức tranh (treo tường) |
| el cuello | /el ˈkweʝo/ | cổ |
| el currículum | /el kuˈrikulum/ | sơ yếu lý lịch, CV |
| el curso | /el ˈkuɾso/ | khóa học, năm học |
| el dentista | /el denˈtista/ | nha sĩ (nam và nữ: el/la dentista) |
| el dependiente | /el depenˈdjente/ | nhân viên bán hàng |
| el descuento | /el desˈkwento/ | sự giảm giá |
| el diccionario | /el dikθjoˈnaɾjo/ | từ điển |
| el documento | /el dokuˈmento/ | tài liệu, giấy tờ |
| el dolor | /el doˈloɾ/ | cơn đau |
| el dueño | /el ˈdweɲo/ | chủ (nhà, cửa hàng) |
| el edificio | /el ediˈfiθjo/ | tòa nhà |
| el efectivo | /el efekˈtibo/ | tiền mặt |
| el ejemplo | /el eˈxemplo/ | ví dụ |
| el ejercicio | /el exeɾˈθiθjo/ | bài tập, sự tập thể dục |
| el elefante | /el eleˈfante/ | con voi |
| el empleado | /el empleˈado/ | nhân viên |
| el empleo | /el emˈpleo/ | việc làm |
| el enfermero | /el enfeɾˈmeɾo/ | y tá, điều dưỡng (nam) |
| el equipaje | /el ekiˈpaxe/ | hành lý |
| el equipo | /el eˈkipo/ | đội, thiết bị |
| el error | /el eˈroɾ/ | lỗi, sai sót |
| el escaparate | /el eskapaˈɾate/ | tủ kính bày hàng (Mỹ Latinh: la vidriera) |
| el espejo | /el esˈpexo/ | cái gương |
| el extranjero | /el ekstɾanˈxeɾo/ | nước ngoài, người nước ngoài |
| el frío | /el ˈfɾio/ | cái lạnh |
| el funcionario | /el funθjoˈnaɾjo/ | công chức |
| el garaje | /el ɡaˈɾaxe/ | ga-ra, nhà để xe |
| el gimnasio | /el ximˈnasjo/ | phòng tập thể hình |
| el grado | /el ˈɡɾado/ | độ |
| el hombro | /el ˈombɾo/ | vai |
| el horario | /el oˈɾaɾjo/ | lịch làm việc, giờ giấc |
| el horno | /el ˈoɾno/ | lò nướng |
| el informe | /el inˈfoɾme/ | báo cáo |
| el ingeniero | /el inxeˈnjeɾo/ | kỹ sư |
| el insecto | /el inˈsekto/ | côn trùng |
| el instituto | /el instiˈtuto/ | trường trung học (Tây Ban Nha) |
| el internet | /el inteɾˈnet/ | mạng internet |
| el juego | /el ˈxweɡo/ | trò chơi |
| el jugador | /el xuɡaˈdoɾ/ | cầu thủ, người chơi |
| el labio | /el ˈlabjo/ | môi |
| el lago | /el ˈlaɡo/ | hồ |
| el león | /el leˈon/ | sư tử |
| el limón | /el liˈmon/ | quả chanh |
| el mapa | /el ˈmapa/ | bản đồ (giống đực) |
| el marisco | /el maˈɾisko/ | hải sản (có vỏ) |
| el medio ambiente | /el ˈmedjo amˈbjente/ | môi trường |
| el mensaje | /el menˈsaxe/ | tin nhắn |
| el microondas | /el mikɾoˈondas/ | lò vi sóng |
| el miedo | /el ˈmjedo/ | nỗi sợ |
| el mono | /el ˈmono/ | con khỉ |
| el monumento | /el monuˈmento/ | đài tưởng niệm, công trình di tích |
| el mosquito | /el mosˈkito/ | con muỗi |
| el negocio | /el neˈɡoθjo/ | việc kinh doanh, cửa hàng |
| el nivel | /el niˈbel/ | trình độ, mức độ |
| el ocio | /el ˈoθjo/ | giải trí, thời gian nhàn rỗi |
| el oído | /el oˈido/ | tai (thính giác, tai trong) |
| el oso | /el ˈoso/ | con gấu |
| el paciente | /el paˈθjente/ | bệnh nhân |
| el paisaje | /el pai̯ˈsaxe/ | phong cảnh |
| el paquete | /el paˈkete/ | gói, bưu kiện |
| el paro | /el ˈpaɾo/ | thất nghiệp (Tây Ban Nha) |
| el partido | /el paɾˈtido/ | trận đấu, đảng (chính trị) |
| el pasaporte | /el pasaˈpoɾte/ | hộ chiếu |
| el pasillo | /el paˈsiʝo/ | hành lang |
| el pecho | /el ˈpetʃo/ | ngực |
| el peluquero | /el peluˈkeɾo/ | thợ cắt tóc |
| el periódico | /el peˈɾjodiko/ | báo (giấy) |
| el periodista | /el peɾjoˈdista/ | nhà báo (nam và nữ: el/la periodista) |
| el peso | /el ˈpeso/ | cân nặng, trọng lượng |
| el pez | /el ˈpeθ/ | con cá (còn sống; số nhiều: los peces) |
| el plato principal | /el ˈplato pɾinθiˈpal/ | món chính |
| el policía | /el poliˈθia/ | cảnh sát (người) |
| el postre | /el ˈpostɾe/ | món tráng miệng |
| el probador | /el pɾobaˈdoɾ/ | phòng thử đồ |
| el programa | /el pɾoˈɡɾama/ | chương trình (giống đực) |
| el proyecto | /el pɾoˈʝekto/ | dự án |
Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 514 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Tây Ban Nha.