Đang tải...
Từ vựng tiếng Tây Ban Nha cấp A2: công việc, đi lại, mua sắm, sức khoẻ, thời tiết và các tình huống giao tiếp quen thuộc, đủ cho DELE A2.
Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha A2 - Sơ Cấp gồm 514 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Từ | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| el puerto | /el ˈpweɾto/ | cảng |
| el puesto | /el ˈpwesto/ | vị trí, chức vụ, quầy hàng |
| el ratón | /el raˈton/ | con chuột, chuột máy tính |
| el recibo | /el reˈθibo/ | biên lai |
| el regalo | /el reˈɡalo/ | món quà |
| el resfriado | /el resˈfɾjado/ | cảm lạnh |
| el retraso | /el reˈtɾaso/ | sự chậm trễ |
| el secretario | /el sekɾeˈtaɾjo/ | thư ký |
| el semáforo | /el seˈmafoɾo/ | đèn giao thông |
| el sentimiento | /el sentiˈmjento/ | cảm xúc, tình cảm |
| el significado | /el siɡnifiˈkado/ | ý nghĩa |
| el sombrero | /el somˈbɾeɾo/ | mũ có vành |
| el sueldo | /el ˈsweldo/ | tiền lương |
| el teatro | /el teˈatɾo/ | nhà hát, kịch |
| el techo | /el ˈtetʃo/ | trần nhà, mái nhà |
| el tenis | /el ˈtenis/ | quần vợt |
| el tiempo libre | /el ˈtjempo ˈlibɾe/ | thời gian rảnh |
| el título | /el ˈtitulo/ | bằng cấp, tiêu đề |
| el trabajador | /el tɾabaxaˈdoɾ/ | người lao động |
| el tráfico | /el ˈtɾafiko/ | giao thông, tình trạng xe cộ |
| el traje | /el ˈtɾaxe/ | bộ com-lê, bộ đồ |
| el turismo | /el tuˈɾismo/ | ngành du lịch |
| el turista | /el tuˈɾista/ | khách du lịch (nam và nữ: el/la turista) |
| el vecindario | /el beθinˈdaɾjo/ | khu dân cư, hàng xóm láng giềng |
| el viaje | /el ˈbjaxe/ | chuyến đi |
| el videojuego | /el bideoˈxweɡo/ | trò chơi điện tử |
| el viento | /el ˈbjento/ | gió |
| el vuelo | /el ˈbwelo/ | chuyến bay |
| el zoo | /el ˈθoo/ | sở thú |
| elegir | /eleˈxiɾ/ | chọn (đổi gốc e→i; elijo) |
| enamorado | /enamoˈɾado/ | đang yêu |
| encantar | /enkanˈtaɾ/ | rất thích (cấu trúc như gustar) |
| encender | /enθenˈdeɾ/ | bật (đèn, máy), châm lửa (đổi gốc e→ie) |
| encontrarse | /enkonˈtɾaɾse/ | cảm thấy (sức khỏe), gặp nhau (đổi gốc o→ue) |
| enfadado | /enfaˈdado/ | giận, bực (Mỹ Latinh: enojado) |
| enfadarse | /enfaˈdaɾse/ | giận dữ, nổi giận (Mỹ Latinh: enojarse) |
| enseguida | /enseˈɡida/ | ngay lập tức |
| enseñar | /enseˈɲaɾ/ | dạy, chỉ cho xem |
| entonces | /enˈtonθes/ | vậy thì, khi đó |
| enviar | /enˈbjaɾ/ | gửi |
| estar embarazada | /esˈtaɾ embaɾaˈθada/ | mang thai |
| estrecho | /esˈtɾetʃo/ | chật, hẹp |
| explicar | /ekspliˈkaɾ/ | giải thích |
| famoso | /faˈmoso/ | nổi tiếng |
| feliz | /feˈliθ/ | hạnh phúc |
| firmar | /fiɾˈmaɾ/ | ký tên |
| fregar | /fɾeˈɡaɾ/ | rửa (bát), lau (sàn) (đổi gốc e→ie) |
| freír | /fɾeˈiɾ/ | rán, chiên |
| fresco | /ˈfɾesko/ | tươi, mát |
| fuera | /ˈfweɾa/ | bên ngoài |
| fuerte | /ˈfweɾte/ | mạnh, khỏe |
| funcionar | /funθjoˈnaɾ/ | hoạt động, chạy (máy móc) |
| ganar | /ɡaˈnaɾ/ | kiếm (tiền), thắng |
| gastar | /ɡasˈtaɾ/ | tiêu (tiền), tiêu hao |
| generoso | /xeneˈɾoso/ | hào phóng |
| girar | /xiˈɾaɾ/ | rẽ, quay |
| gratis | /ˈɡɾatis/ | miễn phí |
| grave | /ˈɡɾabe/ | nghiêm trọng, nặng |
| haber | /aˈbeɾ/ | có (trợ động từ thì hoàn thành: he, has, ha) |
| hace dos años | /ˈaθe ˈdos ˈaɲos/ | cách đây hai năm (hace + khoảng thời gian = cách đây…) |
| hacerse daño | /aˈθeɾse ˈdaɲo/ | bị thương, làm đau mình |
| hay que | /ˈai̯ ke/ | cần phải (chung chung) |
| húmedo | /ˈumedo/ | ẩm ướt |
| importante | /impoɾˈtante/ | quan trọng |
| inteligente | /inteliˈxente/ | thông minh |
| intentar | /intenˈtaɾ/ | cố gắng, thử |
| interesar | /inteɾeˈsaɾ/ | làm (ai) quan tâm (cấu trúc như gustar) |
| invitar | /inbiˈtaɾ/ | mời |
| irse | /ˈiɾse/ | đi khỏi, rời đi |
| jubilarse | /xubiˈlaɾse/ | nghỉ hưu |
| juntos | /ˈxuntos/ | cùng nhau |
| la afición | /la afiˈθjon/ | sở thích, niềm say mê |
| la alegría | /la aleˈɡɾia/ | niềm vui |
| la alergia | /la aˈleɾxja/ | dị ứng |
| la alfombra | /la alˈfombɾa/ | tấm thảm |
| la ambulancia | /la ambuˈlanθja/ | xe cứu thương |
| la aplicación | /la aplikaˈθjon/ | ứng dụng |
| la arena | /la aˈɾena/ | cát |
| la asignatura | /la asiɡnaˈtuɾa/ | môn học |
| la autopista | /la au̯toˈpista/ | đường cao tốc |
| la basura | /la baˈsuɾa/ | rác |
| la beca | /la ˈbeka/ | học bổng |
| la biblioteca | /la bibljoˈteka/ | thư viện |
| la bolsa | /la ˈbolsa/ | cái túi (nilon, giấy) |
| la bufanda | /la buˈfanda/ | khăn quàng cổ |
| la caja | /la ˈkaxa/ | quầy thu ngân, cái hộp |
| la calefacción | /la kalefakˈθjon/ | hệ thống sưởi |
| la cámara | /la ˈkamaɾa/ | máy ảnh |
| la canción | /la kanˈθjon/ | bài hát |
| la carne de cerdo | /la ˈkaɾne de ˈθeɾdo/ | thịt lợn |
| la carnicería | /la kaɾniθeˈɾia/ | cửa hàng thịt |
| la carrera | /la kaˈreɾa/ | ngành học đại học, cuộc đua |
| la carretera | /la kareˈteɾa/ | đường cao tốc, đường quốc lộ |
| la cartera | /la kaɾˈteɾa/ | ví (đựng tiền), cặp |
| la catedral | /la kateˈdɾal/ | nhà thờ lớn |
| la cebolla | /la θeˈboʝa/ | củ hành |
| la ciencia | /la ˈθjenθja/ | khoa học |
| la cita | /la ˈθita/ | cuộc hẹn |
| la cola | /la ˈkola/ | hàng (người xếp hàng) (Mỹ Latinh: la fila) |
| la contaminación | /la kontaminaˈθjon/ | sự ô nhiễm |
| la contraseña | /la kontɾaˈseɲa/ | mật khẩu |
| la costa | /la ˈkosta/ | bờ biển |
| la dieta | /la ˈdjeta/ | chế độ ăn |
| la empresa | /la emˈpɾesa/ | công ty, doanh nghiệp |
| la enfermedad | /la enfeɾmeˈdad/ | bệnh tật |
| la entrada | /la enˈtɾada/ | vé vào cửa, lối vào |
| la entrevista | /la entɾeˈbista/ | cuộc phỏng vấn |
| la estantería | /la estanteˈɾia/ | giá sách, kệ |
| la estrella | /la esˈtɾeʝa/ | ngôi sao |
| la excursión | /la ekskuɾˈsjon/ | chuyến tham quan, dã ngoại |
| la experiencia | /la ekspeˈɾjenθja/ | kinh nghiệm, trải nghiệm |
| la explicación | /la eksplikaˈθjon/ | lời giải thích |
| la exposición | /la eksposiˈθjon/ | triển lãm |
| la fábrica | /la ˈfabɾika/ | nhà máy |
| la fiebre | /la ˈfjebɾe/ | cơn sốt |
| la fotografía | /la fotoɡɾaˈfia/ | nhiếp ảnh, bức ảnh |
| la frase | /la ˈfɾase/ | câu |
| la fresa | /la ˈfɾesa/ | quả dâu tây |
| la frontera | /la fɾonˈteɾa/ | biên giới |
| la frutería | /la fɾuteˈɾia/ | cửa hàng trái cây |
| la galleta | /la ɡaˈʝeta/ | bánh quy |
| la gallina | /la ɡaˈʝina/ | con gà mái |
| la garganta | /la ɡaɾˈɡanta/ | cổ họng |
| la gasolina | /la ɡasoˈlina/ | xăng |
| la geografía | /la xeoɡɾaˈfia/ | môn địa lý |
| la gorra | /la ˈɡora/ | mũ lưỡi trai |
| la gripe | /la ˈɡɾipe/ | bệnh cúm |
| la guía | /la ˈɡia/ | sách hướng dẫn; (el/la guía) hướng dẫn viên |
| la guitarra | /la ɡiˈtara/ | đàn ghi-ta |
| la habitación doble | /la abitaˈθjon ˈdoble/ | phòng đôi |
| la harina | /la aˈɾina/ | bột mì |
| la herida | /la eˈɾida/ | vết thương |
| la historia | /la isˈtoɾja/ | lịch sử, câu chuyện |
| la hoja | /la ˈoxa/ | lá cây, tờ giấy |
| la idea | /la iˈdea/ | ý tưởng, ý kiến |
| la impresora | /la impɾeˈsoɾa/ | máy in |
| la informática | /la infoɾˈmatika/ | tin học |
| la isla | /la ˈisla/ | hòn đảo |
| la jubilación | /la xubilaˈθjon/ | sự nghỉ hưu |
| la lavadora | /la labaˈdoɾa/ | máy giặt |
| la lección | /la lekˈθjon/ | bài học |
| la lechuga | /la leˈtʃuɡa/ | rau xà lách |
| la lengua | /la ˈlenɡwa/ | ngôn ngữ, cái lưỡi |
| la librería | /la libɾeˈɾia/ | hiệu sách (không phải thư viện) |
| la llegada | /la ʝeˈɡada/ | sự đến nơi, chuyến đến |
| la luna | /la ˈluna/ | mặt trăng |
| la maleta | /la maˈleta/ | va li |
| la mantequilla | /la manteˈkiʝa/ | bơ (động vật) |
| la marca | /la ˈmaɾka/ | nhãn hiệu, thương hiệu |
| la medicina | /la mediˈθina/ | thuốc, ngành y |
| la mochila | /la moˈtʃila/ | ba lô |
| la moneda | /la moˈneda/ | đồng xu, tiền tệ |
| la natación | /la nataˈθjon/ | môn bơi lội |
| la naturaleza | /la natuɾaˈleθa/ | thiên nhiên |
| la niebla | /la ˈnjebla/ | sương mù |
| la nieve | /la ˈnjebe/ | tuyết |
| la nota | /la ˈnota/ | điểm số, ghi chú |
| la noticia | /la noˈtiθja/ | tin tức |
| la novela | /la noˈbela/ | tiểu thuyết |
| la nube | /la ˈnube/ | đám mây |
| la oferta | /la oˈfeɾta/ | ưu đãi, khuyến mãi |
| la oreja | /la oˈɾexa/ | tai (phần bên ngoài) |
| la página web | /la ˈpaxina ˈweb/ | trang web |
| la panadería | /la panadeˈɾia/ | tiệm bánh mì |
| la pantalla | /la panˈtaʝa/ | màn hình |
| la parada | /la paˈɾada/ | trạm dừng, bến (xe buýt) |
| la pastilla | /la pasˈtiʝa/ | viên thuốc |
| la pelota | /la peˈlota/ | quả bóng |
| la piedra | /la ˈpjedɾa/ | hòn đá |
| la piel | /la ˈpjel/ | da |
| la piscina | /la pisˈθina/ | hồ bơi (Mỹ Latinh: la alberca, la pileta) |
| la pizarra | /la piˈθara/ | bảng đen, bảng trắng |
| la planta | /la ˈplanta/ | cây (thực vật), tầng |
| la profesión | /la pɾofeˈsjon/ | nghề nghiệp |
| la propina | /la pɾoˈpina/ | tiền boa |
| la recepción | /la reθepˈθjon/ | quầy lễ tân |
| la receta | /la reˈθeta/ | đơn thuốc, công thức nấu ăn |
| la red social | /la ˈred soˈθjal/ | mạng xã hội |
| la reserva | /la reˈseɾba/ | sự đặt chỗ |
| la reunión | /la reu̯ˈnjon/ | cuộc họp |
| la revista | /la reˈbista/ | tạp chí |
| la rodilla | /la roˈdiʝa/ | đầu gối |
| la salida | /la saˈlida/ | lối ra, sự khởi hành |
| la salud | /la saˈlud/ | sức khỏe |
| la sangre | /la ˈsanɡɾe/ | máu |
| la sartén | /la saɾˈten/ | chảo rán |
| la seda | /la ˈseda/ | lụa |
| la semana que viene | /la seˈmana ke ˈbjene/ | tuần tới |
| la serie | /la ˈseɾje/ | phim bộ, loạt |
| la talla | /la ˈtaʝa/ | cỡ (quần áo) |
| la tarea | /la taˈɾea/ | nhiệm vụ, việc phải làm |
| la temperatura | /la tempeɾaˈtuɾa/ | nhiệt độ |
| la ternera | /la teɾˈneɾa/ | thịt bê, thịt bò non |
| la terraza | /la teˈraθa/ | sân hiên, sân thượng, chỗ ngồi ngoài trời của quán |
| la tierra | /la ˈtjera/ | đất, Trái Đất (la Tierra) |
| la tormenta | /la toɾˈmenta/ | cơn bão, giông |
| la tos | /la ˈtos/ | cơn ho |
| la urgencia | /la uɾˈxenθja/ | cấp cứu, việc khẩn cấp |
| la vaca | /la ˈbaka/ | con bò cái |
| la zanahoria | /la θanaˈoɾja/ | cà rốt |
Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 514 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Tây Ban Nha.