Đang tải...
Từ vựng tiếng Tây Ban Nha cấp A2: công việc, đi lại, mua sắm, sức khoẻ, thời tiết và các tình huống giao tiếp quen thuộc, đủ cho DELE A2.
Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha A2 - Sơ Cấp gồm 514 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Từ | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| las botas | /las ˈbotas/ | đôi ủng, giày cao cổ |
| las compras | /las ˈkompɾas/ | việc mua sắm, đồ đã mua |
| las matemáticas | /las mateˈmatikas/ | môn toán |
| las rebajas | /las reˈbaxas/ | đợt giảm giá (Tây Ban Nha) |
| las tareas domésticas | /las taˈɾeas doˈmestikas/ | việc nhà |
| lavar | /laˈbaɾ/ | giặt, rửa |
| lento | /ˈlento/ | chậm |
| libre | /ˈlibɾe/ | rảnh, tự do, còn trống |
| ligero | /liˈxeɾo/ | nhẹ |
| llenar | /ʝeˈnaɾ/ | làm đầy, đổ đầy |
| lleno | /ˈʝeno/ | đầy, no |
| llevarse | /ʝeˈbaɾse/ | mang đi, hòa hợp (llevarse bien) |
| llorar | /ʝoˈɾaɾ/ | khóc |
| los calcetines | /los kalθeˈtines/ | đôi tất |
| los guantes | /los ˈɡwantes/ | đôi găng tay |
| maleducado | /maleduˈkado/ | bất lịch sự, vô giáo dục |
| mandar | /manˈdaɾ/ | gửi, ra lệnh |
| mareado | /maɾeˈado/ | chóng mặt, say (xe, sóng) |
| mejor | /meˈxoɾ/ | tốt hơn, tốt nhất |
| mentir | /menˈtiɾ/ | nói dối (đổi gốc e→ie) |
| mientras | /ˈmjentɾas/ | trong khi |
| moderno | /moˈdeɾno/ | hiện đại |
| morir | /moˈɾiɾ/ | chết, mất (đổi gốc o→ue) |
| mostrar | /mosˈtɾaɾ/ | cho xem, chỉ ra (đổi gốc o→ue) |
| mudarse | /muˈdaɾse/ | chuyển nhà |
| nacer | /naˈθeɾ/ | sinh ra (nazco) |
| navegar | /nabeˈɡaɾ/ | lướt (mạng), đi thuyền |
| nervioso | /neɾˈbjoso/ | lo lắng, hồi hộp |
| normal | /noɾˈmal/ | bình thường |
| normalmente | /noɾˌmalˈmente/ | thường thường |
| nublado | /nuˈblado/ | nhiều mây, âm u |
| ocupado | /okuˈpado/ | bận |
| olvidar | /olbiˈdaɾ/ | quên |
| ordenar | /oɾdeˈnaɾ/ | sắp xếp, dọn dẹp ngăn nắp |
| organizar | /oɾɡaniˈθaɾ/ | tổ chức, sắp xếp |
| paciente | /paˈθjente/ | kiên nhẫn |
| parecer | /paɾeˈθeɾ/ | có vẻ, trông như (parezco) |
| parecido | /paɾeˈθido/ | giống, tương tự |
| pasado mañana | /paˈsado maˈɲana/ | ngày kia |
| pasar | /paˈsaɾ/ | đi qua, trải qua, xảy ra |
| pasear | /paseˈaɾ/ | đi dạo |
| pedir | /peˈdiɾ/ | gọi (món), xin, yêu cầu (đổi gốc e→i) |
| peinarse | /pei̯ˈnaɾse/ | chải đầu |
| peligroso | /peliˈɡɾoso/ | nguy hiểm |
| peor | /peˈoɾ/ | tệ hơn, tệ nhất |
| perder | /peɾˈdeɾ/ | đánh mất, lỡ (xe), thua (đổi gốc e→ie) |
| pesado | /peˈsado/ | nặng, phiền phức |
| picante | /piˈkante/ | cay |
| pintar | /pinˈtaɾ/ | vẽ (màu), sơn |
| planchar | /planˈtʃaɾ/ | là, ủi (quần áo) |
| por ejemplo | /poɾ eˈxemplo/ | ví dụ như |
| por eso | /poɾ ˈeso/ | vì thế, vì vậy |
| practicar | /pɾaktiˈkaɾ/ | luyện tập, chơi (thể thao) |
| precioso | /pɾeˈθjoso/ | rất đẹp, quý giá |
| preocupado | /pɾeokuˈpado/ | lo lắng, bận tâm |
| preocuparse | /pɾeokuˈpaɾse/ | lo lắng |
| preparar | /pɾepaˈɾaɾ/ | chuẩn bị |
| probarse | /pɾoˈbaɾse/ | mặc thử |
| pronto | /ˈpɾonto/ | sớm, chẳng bao lâu nữa |
| que | /ˈke/ | rằng, mà (liên từ, đại từ quan hệ) |
| quedar | /keˈdaɾ/ | hẹn gặp, còn lại |
| quedar bien | /keˈdaɾ ˈbjen/ | vừa, hợp (quần áo) |
| quedarse | /keˈdaɾse/ | ở lại |
| rápido | /ˈrapido/ | nhanh |
| raro | /ˈraɾo/ | lạ, hiếm |
| recibir | /reθiˈbiɾ/ | nhận |
| reciclar | /reθiˈklaɾ/ | tái chế |
| recordar | /rekoɾˈdaɾ/ | nhớ, nhắc (đổi gốc o→ue) |
| reír | /reˈiɾ/ | cười (río, ríes) |
| repetir | /repeˈtiɾ/ | nhắc lại (đổi gốc e→i) |
| reservar | /reseɾˈbaɾ/ | đặt trước |
| responsable | /responˈsable/ | có trách nhiệm |
| romper | /romˈpeɾ/ | làm vỡ, làm hỏng |
| romperse | /romˈpeɾse/ | bị gãy, bị vỡ |
| roto | /ˈroto/ | bị vỡ, bị gãy, hỏng |
| rubio | /ˈrubjo/ | tóc vàng |
| ruidoso | /rwiˈdoso/ | ồn ào |
| sacar | /saˈkaɾ/ | lấy ra, rút (tiền), chụp (ảnh) |
| salado | /saˈlado/ | mặn |
| saludar | /saluˈdaɾ/ | chào hỏi |
| sano | /ˈsano/ | khỏe mạnh, lành mạnh |
| seco | /ˈseko/ | khô |
| seguir | /seˈɡiɾ/ | tiếp tục, đi theo (đổi gốc e→i; sigo) |
| según | /seˈɡun/ | theo (ai, cái gì) |
| seguro | /seˈɡuɾo/ | an toàn, chắc chắn |
| sentirse | /senˈtiɾse/ | cảm thấy (đổi gốc e→ie) |
| serio | /ˈseɾjo/ | nghiêm túc, nghiêm trọng |
| si (condicional) | /ˈsi/ | nếu |
| significar | /siɡnifiˈkaɾ/ | có nghĩa là |
| sin embargo | /sin emˈbaɾɡo/ | tuy nhiên |
| sociable | /soˈθjable/ | hòa đồng |
| solamente | /ˌsolaˈmente/ | chỉ, duy nhất |
| soler | /soˈleɾ/ | thường hay (đổi gốc o→ue) |
| solo | /ˈsolo/ | chỉ (trạng từ); một mình (tính từ) |
| sonreír | /sonreˈiɾ/ | mỉm cười |
| sorprendido | /soɾpɾenˈdido/ | ngạc nhiên |
| subir | /suˈbiɾ/ | đi lên, leo lên, lên (xe) |
| suspender | /suspenˈdeɾ/ | thi trượt (Tây Ban Nha) |
| tan | /ˈtan/ | đến thế, như thế |
| tener ganas de | /teˈneɾ ˈɡanas de/ | muốn, thèm (làm gì) |
| tener razón | /teˈneɾ raˈθon/ | đúng, có lý |
| tímido | /ˈtimido/ | nhút nhát |
| tocar | /toˈkaɾ/ | chơi (nhạc cụ), chạm vào |
| tonto | /ˈtonto/ | ngốc nghếch |
| toser | /toˈseɾ/ | ho |
| trabajador | /tɾabaxaˈdoɾ/ | chăm chỉ |
| traducir | /tɾaduˈθiɾ/ | dịch (traduzco) |
| tranquilo | /tɾanˈkilo/ | bình tĩnh, yên tĩnh |
| triste | /ˈtɾiste/ | buồn |
| vacío | /baˈθio/ | trống rỗng |
| vago | /ˈbaɡo/ | lười biếng |
| vender | /benˈdeɾ/ | bán |
| vestirse | /besˈtiɾse/ | mặc quần áo (đổi gốc e→i) |
| visitar | /bisiˈtaɾ/ | thăm, tham quan |
Bảng trên hiển thị từ 401 đến 514 trong tổng số 514 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Tây Ban Nha.