Đang tải...

Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha A2 - Sơ Cấp - trang 3

Từ vựng tiếng Tây Ban Nha cấp A2: công việc, đi lại, mua sắm, sức khoẻ, thời tiết và các tình huống giao tiếp quen thuộc, đủ cho DELE A2.

Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha A2 - Sơ Cấp gồm 514 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
514
Ngôn ngữ:
tiếng Tây Ban Nha
Trình độ:
A2
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha A2 - Sơ Cấp (trang 3/3)Bảng tra nhanh 114 từ. Bảng đầy đủ có bộ lọc và phát âm nằm ở đầu trang.

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
las botas/las ˈbotas/đôi ủng, giày cao cổ
las compras/las ˈkompɾas/việc mua sắm, đồ đã mua
las matemáticas/las mateˈmatikas/môn toán
las rebajas/las reˈbaxas/đợt giảm giá (Tây Ban Nha)
las tareas domésticas/las taˈɾeas doˈmestikas/việc nhà
lavar/laˈbaɾ/giặt, rửa
lento/ˈlento/chậm
libre/ˈlibɾe/rảnh, tự do, còn trống
ligero/liˈxeɾo/nhẹ
llenar/ʝeˈnaɾ/làm đầy, đổ đầy
lleno/ˈʝeno/đầy, no
llevarse/ʝeˈbaɾse/mang đi, hòa hợp (llevarse bien)
llorar/ʝoˈɾaɾ/khóc
los calcetines/los kalθeˈtines/đôi tất
los guantes/los ˈɡwantes/đôi găng tay
maleducado/maleduˈkado/bất lịch sự, vô giáo dục
mandar/manˈdaɾ/gửi, ra lệnh
mareado/maɾeˈado/chóng mặt, say (xe, sóng)
mejor/meˈxoɾ/tốt hơn, tốt nhất
mentir/menˈtiɾ/nói dối (đổi gốc e→ie)
mientras/ˈmjentɾas/trong khi
moderno/moˈdeɾno/hiện đại
morir/moˈɾiɾ/chết, mất (đổi gốc o→ue)
mostrar/mosˈtɾaɾ/cho xem, chỉ ra (đổi gốc o→ue)
mudarse/muˈdaɾse/chuyển nhà
nacer/naˈθeɾ/sinh ra (nazco)
navegar/nabeˈɡaɾ/lướt (mạng), đi thuyền
nervioso/neɾˈbjoso/lo lắng, hồi hộp
normal/noɾˈmal/bình thường
normalmente/noɾˌmalˈmente/thường thường
nublado/nuˈblado/nhiều mây, âm u
ocupado/okuˈpado/bận
olvidar/olbiˈdaɾ/quên
ordenar/oɾdeˈnaɾ/sắp xếp, dọn dẹp ngăn nắp
organizar/oɾɡaniˈθaɾ/tổ chức, sắp xếp
paciente/paˈθjente/kiên nhẫn
parecer/paɾeˈθeɾ/có vẻ, trông như (parezco)
parecido/paɾeˈθido/giống, tương tự
pasado mañana/paˈsado maˈɲana/ngày kia
pasar/paˈsaɾ/đi qua, trải qua, xảy ra
pasear/paseˈaɾ/đi dạo
pedir/peˈdiɾ/gọi (món), xin, yêu cầu (đổi gốc e→i)
peinarse/pei̯ˈnaɾse/chải đầu
peligroso/peliˈɡɾoso/nguy hiểm
peor/peˈoɾ/tệ hơn, tệ nhất
perder/peɾˈdeɾ/đánh mất, lỡ (xe), thua (đổi gốc e→ie)
pesado/peˈsado/nặng, phiền phức
picante/piˈkante/cay
pintar/pinˈtaɾ/vẽ (màu), sơn
planchar/planˈtʃaɾ/là, ủi (quần áo)
por ejemplo/poɾ eˈxemplo/ví dụ như
por eso/poɾ ˈeso/vì thế, vì vậy
practicar/pɾaktiˈkaɾ/luyện tập, chơi (thể thao)
precioso/pɾeˈθjoso/rất đẹp, quý giá
preocupado/pɾeokuˈpado/lo lắng, bận tâm
preocuparse/pɾeokuˈpaɾse/lo lắng
preparar/pɾepaˈɾaɾ/chuẩn bị
probarse/pɾoˈbaɾse/mặc thử
pronto/ˈpɾonto/sớm, chẳng bao lâu nữa
que/ˈke/rằng, mà (liên từ, đại từ quan hệ)
quedar/keˈdaɾ/hẹn gặp, còn lại
quedar bien/keˈdaɾ ˈbjen/vừa, hợp (quần áo)
quedarse/keˈdaɾse/ở lại
rápido/ˈrapido/nhanh
raro/ˈraɾo/lạ, hiếm
recibir/reθiˈbiɾ/nhận
reciclar/reθiˈklaɾ/tái chế
recordar/rekoɾˈdaɾ/nhớ, nhắc (đổi gốc o→ue)
reír/reˈiɾ/cười (río, ríes)
repetir/repeˈtiɾ/nhắc lại (đổi gốc e→i)
reservar/reseɾˈbaɾ/đặt trước
responsable/responˈsable/có trách nhiệm
romper/romˈpeɾ/làm vỡ, làm hỏng
romperse/romˈpeɾse/bị gãy, bị vỡ
roto/ˈroto/bị vỡ, bị gãy, hỏng
rubio/ˈrubjo/tóc vàng
ruidoso/rwiˈdoso/ồn ào
sacar/saˈkaɾ/lấy ra, rút (tiền), chụp (ảnh)
salado/saˈlado/mặn
saludar/saluˈdaɾ/chào hỏi
sano/ˈsano/khỏe mạnh, lành mạnh
seco/ˈseko/khô
seguir/seˈɡiɾ/tiếp tục, đi theo (đổi gốc e→i; sigo)
según/seˈɡun/theo (ai, cái gì)
seguro/seˈɡuɾo/an toàn, chắc chắn
sentirse/senˈtiɾse/cảm thấy (đổi gốc e→ie)
serio/ˈseɾjo/nghiêm túc, nghiêm trọng
si (condicional)/ˈsi/nếu
significar/siɡnifiˈkaɾ/có nghĩa là
sin embargo/sin emˈbaɾɡo/tuy nhiên
sociable/soˈθjable/hòa đồng
solamente/ˌsolaˈmente/chỉ, duy nhất
soler/soˈleɾ/thường hay (đổi gốc o→ue)
solo/ˈsolo/chỉ (trạng từ); một mình (tính từ)
sonreír/sonreˈiɾ/mỉm cười
sorprendido/soɾpɾenˈdido/ngạc nhiên
subir/suˈbiɾ/đi lên, leo lên, lên (xe)
suspender/suspenˈdeɾ/thi trượt (Tây Ban Nha)
tan/ˈtan/đến thế, như thế
tener ganas de/teˈneɾ ˈɡanas de/muốn, thèm (làm gì)
tener razón/teˈneɾ raˈθon/đúng, có lý
tímido/ˈtimido/nhút nhát
tocar/toˈkaɾ/chơi (nhạc cụ), chạm vào
tonto/ˈtonto/ngốc nghếch
toser/toˈseɾ/ho
trabajador/tɾabaxaˈdoɾ/chăm chỉ
traducir/tɾaduˈθiɾ/dịch (traduzco)
tranquilo/tɾanˈkilo/bình tĩnh, yên tĩnh
triste/ˈtɾiste/buồn
vacío/baˈθio/trống rỗng
vago/ˈbaɡo/lười biếng
vender/benˈdeɾ/bán
vestirse/besˈtiɾse/mặc quần áo (đổi gốc e→i)
visitar/bisiˈtaɾ/thăm, tham quan

Bảng trên hiển thị từ 401 đến 514 trong tổng số 514 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Tây Ban Nha.