Đang tải...
Từ vựng tiếng Tây Ban Nha cấp A1: chào hỏi, giới thiệu, số đếm, gia đình, đồ ăn và sinh hoạt hằng ngày. Danh từ kèm mạo từ el/la.
Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha A1 - Cơ Bản gồm 549 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.
| Từ | Phiên âm IPA | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| la tienda | /la ˈtjenda/ | cửa hàng |
| la universidad | /la unibeɾsiˈdad/ | trường đại học |
| la ventana | /la benˈtana/ | cửa sổ |
| la verdura | /la beɾˈduɾa/ | rau |
| la vez | /la ˈbeθ/ | lần |
| largo | /ˈlaɾɡo/ | dài |
| las gafas | /las ˈɡafas/ | kính mắt (Mỹ Latinh: los lentes, los anteojos) |
| las vacaciones | /las bakaˈθjones/ | kỳ nghỉ |
| las zapatillas | /las θapaˈtiʝas/ | giày thể thao, dép đi trong nhà |
| lavarse | /laˈbaɾse/ | rửa (tay, mặt…), tắm rửa |
| leer | /leˈeɾ/ | đọc |
| lejos | /ˈlexos/ | xa |
| levantarse | /lebanˈtaɾse/ | thức dậy, đứng dậy |
| limpiar | /limˈpjaɾ/ | lau dọn, làm sạch |
| limpio | /ˈlimpjo/ | sạch |
| llamar | /ʝaˈmaɾ/ | gọi, gọi điện |
| llamarse | /ʝaˈmaɾse/ | tên là |
| llegar | /ʝeˈɡaɾ/ | đến nơi, tới |
| llevar | /ʝeˈbaɾ/ | mặc, đeo, mang theo |
| llover | /ʝoˈbeɾ/ | mưa (đổi gốc o→ue: llueve) |
| lo siento | /lo ˈsjento/ | tôi rất tiếc, xin lỗi |
| los abuelos | /los aˈbwelos/ | ông bà |
| los deberes | /los deˈbeɾes/ | bài tập về nhà |
| los hijos | /los ˈixos/ | con cái, các con |
| los ojos | /los ˈoxos/ | đôi mắt |
| los padres | /los ˈpadɾes/ | bố mẹ, cha mẹ |
| los zapatos | /los θaˈpatos/ | đôi giày |
| luego | /ˈlweɡo/ | sau đó, lát nữa |
| mal | /ˈmal/ | tệ, không khỏe, dở |
| malo | /ˈmalo/ | xấu, dở, tệ (trước danh từ giống đực: mal) |
| mañana | /maˈɲana/ | ngày mai |
| marrón | /maˈron/ | màu nâu |
| marzo | /ˈmaɾθo/ | tháng ba |
| más | /ˈmas/ | hơn, thêm, nhiều hơn |
| mayo | /ˈmaʝo/ | tháng năm |
| mayor | /maˈʝoɾ/ | lớn tuổi hơn, già, lớn |
| medio | /ˈmedjo/ | nửa, rưỡi |
| menos | /ˈmenos/ | ít hơn, kém |
| mi | /ˈmi/ | của tôi (số nhiều: mis) |
| mil | /ˈmil/ | một nghìn |
| mirar | /miˈɾaɾ/ | nhìn, ngắm |
| moreno | /moˈɾeno/ | tóc nâu sẫm, da ngăm |
| mucho | /ˈmutʃo/ | nhiều |
| mucho gusto | /ˈmutʃo ˈɡusto/ | rất hân hạnh |
| muy | /ˈmui̯/ | rất |
| nada | /ˈnada/ | không gì cả |
| nadar | /naˈdaɾ/ | bơi |
| nadie | /ˈnadje/ | không ai |
| naranja | /naˈɾanxa/ | màu cam (không đổi dạng) |
| necesitar | /neθesiˈtaɾ/ | cần |
| negro | /ˈneɡɾo/ | màu đen |
| nevar | /neˈbaɾ/ | có tuyết rơi (đổi gốc e→ie: nieva) |
| no | /ˈno/ | không |
| nosotros | /noˈsotɾos/ | chúng tôi, chúng ta |
| noventa | /noˈbenta/ | chín mươi |
| noviembre | /noˈbjembɾe/ | tháng mười một |
| nuestro | /ˈnwestɾo/ | của chúng tôi |
| nueve | /ˈnwebe/ | chín |
| nuevo | /ˈnwebo/ | mới |
| nunca | /ˈnunka/ | không bao giờ |
| o | /ˈo/ | hoặc, hay |
| ochenta | /oˈtʃenta/ | tám mươi |
| ocho | /ˈotʃo/ | tám |
| octubre | /okˈtubɾe/ | tháng mười |
| oír | /oˈiɾ/ | nghe thấy (bất quy tắc: oigo) |
| once | /ˈonθe/ | mười một |
| otro | /ˈotɾo/ | khác, cái khác, thêm một |
| pagar | /paˈɡaɾ/ | trả tiền |
| para | /ˈpaɾa/ | để, cho, đến (mục đích, người nhận, đích đến) |
| pensar | /penˈsaɾ/ | nghĩ (đổi gốc e→ie) |
| pequeño | /peˈkeɲo/ | nhỏ, bé |
| perdón | /peɾˈdon/ | xin lỗi |
| pero | /ˈpeɾo/ | nhưng |
| poco | /ˈpoko/ | ít |
| poder | /poˈdeɾ/ | có thể (đổi gốc o→ue) |
| poner | /poˈneɾ/ | đặt, để, bật (thiết bị; pongo) |
| por | /ˈpoɾ/ | vì, qua, bởi, vào (buổi), mỗi (lý do, nơi đi qua) |
| por favor | /poɾ faˈboɾ/ | làm ơn, vui lòng |
| porque | /ˈpoɾke/ | bởi vì |
| preferir | /pɾefeˈɾiɾ/ | thích hơn (đổi gốc e→ie) |
| preguntar | /pɾeɡunˈtaɾ/ | hỏi |
| primero | /pɾiˈmeɾo/ | thứ nhất, đầu tiên (trước danh từ giống đực: primer) |
| querer | /keˈɾeɾ/ | muốn, yêu (đổi gốc e→ie) |
| quince | /ˈkinθe/ | mười lăm |
| quinientos | /kiˈnjentos/ | năm trăm |
| rico | /ˈriko/ | ngon (đồ ăn), giàu |
| rojo | /ˈroxo/ | màu đỏ |
| rosa | /ˈrosa/ | màu hồng |
| saber | /saˈbeɾ/ | biết (kiến thức, kỹ năng; bất quy tắc: sé) |
| salir | /saˈliɾ/ | đi ra, rời đi, đi chơi (salgo) |
| segundo | /seˈɡundo/ | thứ hai |
| seis | /ˈsei̯s/ | sáu |
| septiembre | /sepˈtjembɾe/ | tháng chín |
| ser | /ˈseɾ/ | là (bản chất, nghề, quốc tịch, nguồn gốc; bất quy tắc) |
| sesenta | /seˈsenta/ | sáu mươi |
| setenta | /seˈtenta/ | bảy mươi |
| sí | /ˈsi/ | vâng, có, đúng |
| siempre | /ˈsjempɾe/ | luôn luôn |
| siete | /ˈsjete/ | bảy |
| simpático | /simˈpatiko/ | dễ mến, thân thiện |
| sin | /ˈsin/ | không có |
| soltero | /solˈteɾo/ | độc thân |
| su | /ˈsu/ | của anh ấy, cô ấy, họ, ông bà (số nhiều: sus) |
| sucio | /ˈsuθjo/ | bẩn |
| también | /tamˈbjen/ | cũng |
| tampoco | /tamˈpoko/ | cũng không |
| tarde | /ˈtaɾde/ | muộn, trễ |
| temprano | /temˈpɾano/ | sớm |
| tener | /teˈneɾ/ | có (bất quy tắc: tengo, tienes) |
| tener hambre | /teˈneɾ ˈambɾe/ | đói |
| tener que | /teˈneɾ ke/ | phải (làm gì) |
| tener sed | /teˈneɾ ˈsed/ | khát |
| tercero | /teɾˈθeɾo/ | thứ ba (trước danh từ giống đực: tercer) |
| terminar | /teɾmiˈnaɾ/ | kết thúc, làm xong |
| todavía | /todaˈbia/ | vẫn, vẫn còn |
| todo | /ˈtodo/ | tất cả, toàn bộ |
| todo recto | /ˈtodo ˈrekto/ | đi thẳng |
| tomar | /toˈmaɾ/ | uống, dùng (đồ ăn), cầm, đi (xe) |
| trabajar | /tɾabaˈxaɾ/ | làm việc |
| traer | /tɾaˈeɾ/ | mang đến (traigo) |
| trece | /ˈtɾeθe/ | mười ba |
| treinta | /ˈtɾei̯nta/ | ba mươi |
| tres | /ˈtɾes/ | ba |
| tú | /ˈtu/ | bạn, cậu (thân mật) |
| tu (posesivo) | /ˈtu/ | của bạn (số nhiều: tus) |
| último | /ˈultimo/ | cuối cùng |
| un | /ˈun/ | một (mạo từ không xác định giống đực) |
| un poco | /un ˈpoko/ | một chút, hơi |
| una | /ˈuna/ | một (mạo từ không xác định giống cái) |
| uno | /ˈuno/ | một (trước danh từ giống đực: un) |
| usar | /uˈsaɾ/ | dùng, sử dụng |
| usted | /usˈted/ | ông, bà, anh, chị (lịch sự) |
| ustedes | /usˈtedes/ | quý vị, các ông bà, các bạn (lịch sự; Mỹ Latinh dùng cả khi thân mật) |
| vale | /ˈbale/ | được, ok (Tây Ban Nha) |
| veinte | /ˈbei̯nte/ | hai mươi |
| veintiuno | /bei̯nˈtjuno/ | hai mươi mốt |
| venir | /beˈniɾ/ | đến, tới (bất quy tắc: vengo, vienes) |
| ver | /ˈbeɾ/ | xem, nhìn thấy |
| verde | /ˈbeɾde/ | màu xanh lá |
| viajar | /bjaˈxaɾ/ | đi du lịch, đi xa |
| viejo | /ˈbjexo/ | già, cũ |
| vietnamita | /bjetnaˈmita/ | người Việt, thuộc Việt Nam |
| vivir | /biˈbiɾ/ | sống, ở |
| volver | /bolˈbeɾ/ | quay lại, trở về (đổi gốc o→ue) |
| vosotros | /boˈsotɾos/ | các bạn (thân mật, chỉ dùng ở Tây Ban Nha; Mỹ Latinh dùng ustedes) |
| y | /ˈi/ | và |
| y media | /i ˈmedja/ | rưỡi (giờ) |
| ya | /ˈʝa/ | đã, rồi |
| yo | /ˈʝo/ | tôi |
Bảng trên hiển thị từ 401 đến 549 trong tổng số 549 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.
Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Tây Ban Nha.