Đang tải...

Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha A1 - Cơ Bản - trang 3

Từ vựng tiếng Tây Ban Nha cấp A1: chào hỏi, giới thiệu, số đếm, gia đình, đồ ăn và sinh hoạt hằng ngày. Danh từ kèm mạo từ el/la.

Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha A1 - Cơ Bản gồm 549 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
549
Ngôn ngữ:
tiếng Tây Ban Nha
Trình độ:
A1
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ Từ Vựng Tiếng Tây Ban Nha A1 - Cơ Bản (trang 3/3)Bảng tra nhanh 149 từ. Bảng đầy đủ có bộ lọc và phát âm nằm ở đầu trang.

TừPhiên âm IPANghĩa tiếng Việt
la tienda/la ˈtjenda/cửa hàng
la universidad/la unibeɾsiˈdad/trường đại học
la ventana/la benˈtana/cửa sổ
la verdura/la beɾˈduɾa/rau
la vez/la ˈbeθ/lần
largo/ˈlaɾɡo/dài
las gafas/las ˈɡafas/kính mắt (Mỹ Latinh: los lentes, los anteojos)
las vacaciones/las bakaˈθjones/kỳ nghỉ
las zapatillas/las θapaˈtiʝas/giày thể thao, dép đi trong nhà
lavarse/laˈbaɾse/rửa (tay, mặt…), tắm rửa
leer/leˈeɾ/đọc
lejos/ˈlexos/xa
levantarse/lebanˈtaɾse/thức dậy, đứng dậy
limpiar/limˈpjaɾ/lau dọn, làm sạch
limpio/ˈlimpjo/sạch
llamar/ʝaˈmaɾ/gọi, gọi điện
llamarse/ʝaˈmaɾse/tên là
llegar/ʝeˈɡaɾ/đến nơi, tới
llevar/ʝeˈbaɾ/mặc, đeo, mang theo
llover/ʝoˈbeɾ/mưa (đổi gốc o→ue: llueve)
lo siento/lo ˈsjento/tôi rất tiếc, xin lỗi
los abuelos/los aˈbwelos/ông bà
los deberes/los deˈbeɾes/bài tập về nhà
los hijos/los ˈixos/con cái, các con
los ojos/los ˈoxos/đôi mắt
los padres/los ˈpadɾes/bố mẹ, cha mẹ
los zapatos/los θaˈpatos/đôi giày
luego/ˈlweɡo/sau đó, lát nữa
mal/ˈmal/tệ, không khỏe, dở
malo/ˈmalo/xấu, dở, tệ (trước danh từ giống đực: mal)
mañana/maˈɲana/ngày mai
marrón/maˈron/màu nâu
marzo/ˈmaɾθo/tháng ba
más/ˈmas/hơn, thêm, nhiều hơn
mayo/ˈmaʝo/tháng năm
mayor/maˈʝoɾ/lớn tuổi hơn, già, lớn
medio/ˈmedjo/nửa, rưỡi
menos/ˈmenos/ít hơn, kém
mi/ˈmi/của tôi (số nhiều: mis)
mil/ˈmil/một nghìn
mirar/miˈɾaɾ/nhìn, ngắm
moreno/moˈɾeno/tóc nâu sẫm, da ngăm
mucho/ˈmutʃo/nhiều
mucho gusto/ˈmutʃo ˈɡusto/rất hân hạnh
muy/ˈmui̯/rất
nada/ˈnada/không gì cả
nadar/naˈdaɾ/bơi
nadie/ˈnadje/không ai
naranja/naˈɾanxa/màu cam (không đổi dạng)
necesitar/neθesiˈtaɾ/cần
negro/ˈneɡɾo/màu đen
nevar/neˈbaɾ/có tuyết rơi (đổi gốc e→ie: nieva)
no/ˈno/không
nosotros/noˈsotɾos/chúng tôi, chúng ta
noventa/noˈbenta/chín mươi
noviembre/noˈbjembɾe/tháng mười một
nuestro/ˈnwestɾo/của chúng tôi
nueve/ˈnwebe/chín
nuevo/ˈnwebo/mới
nunca/ˈnunka/không bao giờ
o/ˈo/hoặc, hay
ochenta/oˈtʃenta/tám mươi
ocho/ˈotʃo/tám
octubre/okˈtubɾe/tháng mười
oír/oˈiɾ/nghe thấy (bất quy tắc: oigo)
once/ˈonθe/mười một
otro/ˈotɾo/khác, cái khác, thêm một
pagar/paˈɡaɾ/trả tiền
para/ˈpaɾa/để, cho, đến (mục đích, người nhận, đích đến)
pensar/penˈsaɾ/nghĩ (đổi gốc e→ie)
pequeño/peˈkeɲo/nhỏ, bé
perdón/peɾˈdon/xin lỗi
pero/ˈpeɾo/nhưng
poco/ˈpoko/ít
poder/poˈdeɾ/có thể (đổi gốc o→ue)
poner/poˈneɾ/đặt, để, bật (thiết bị; pongo)
por/ˈpoɾ/vì, qua, bởi, vào (buổi), mỗi (lý do, nơi đi qua)
por favor/poɾ faˈboɾ/làm ơn, vui lòng
porque/ˈpoɾke/bởi vì
preferir/pɾefeˈɾiɾ/thích hơn (đổi gốc e→ie)
preguntar/pɾeɡunˈtaɾ/hỏi
primero/pɾiˈmeɾo/thứ nhất, đầu tiên (trước danh từ giống đực: primer)
querer/keˈɾeɾ/muốn, yêu (đổi gốc e→ie)
quince/ˈkinθe/mười lăm
quinientos/kiˈnjentos/năm trăm
rico/ˈriko/ngon (đồ ăn), giàu
rojo/ˈroxo/màu đỏ
rosa/ˈrosa/màu hồng
saber/saˈbeɾ/biết (kiến thức, kỹ năng; bất quy tắc: sé)
salir/saˈliɾ/đi ra, rời đi, đi chơi (salgo)
segundo/seˈɡundo/thứ hai
seis/ˈsei̯s/sáu
septiembre/sepˈtjembɾe/tháng chín
ser/ˈseɾ/là (bản chất, nghề, quốc tịch, nguồn gốc; bất quy tắc)
sesenta/seˈsenta/sáu mươi
setenta/seˈtenta/bảy mươi
sí/ˈsi/vâng, có, đúng
siempre/ˈsjempɾe/luôn luôn
siete/ˈsjete/bảy
simpático/simˈpatiko/dễ mến, thân thiện
sin/ˈsin/không có
soltero/solˈteɾo/độc thân
su/ˈsu/của anh ấy, cô ấy, họ, ông bà (số nhiều: sus)
sucio/ˈsuθjo/bẩn
también/tamˈbjen/cũng
tampoco/tamˈpoko/cũng không
tarde/ˈtaɾde/muộn, trễ
temprano/temˈpɾano/sớm
tener/teˈneɾ/có (bất quy tắc: tengo, tienes)
tener hambre/teˈneɾ ˈambɾe/đói
tener que/teˈneɾ ke/phải (làm gì)
tener sed/teˈneɾ ˈsed/khát
tercero/teɾˈθeɾo/thứ ba (trước danh từ giống đực: tercer)
terminar/teɾmiˈnaɾ/kết thúc, làm xong
todavía/todaˈbia/vẫn, vẫn còn
todo/ˈtodo/tất cả, toàn bộ
todo recto/ˈtodo ˈrekto/đi thẳng
tomar/toˈmaɾ/uống, dùng (đồ ăn), cầm, đi (xe)
trabajar/tɾabaˈxaɾ/làm việc
traer/tɾaˈeɾ/mang đến (traigo)
trece/ˈtɾeθe/mười ba
treinta/ˈtɾei̯nta/ba mươi
tres/ˈtɾes/ba
tú/ˈtu/bạn, cậu (thân mật)
tu (posesivo)/ˈtu/của bạn (số nhiều: tus)
último/ˈultimo/cuối cùng
un/ˈun/một (mạo từ không xác định giống đực)
un poco/un ˈpoko/một chút, hơi
una/ˈuna/một (mạo từ không xác định giống cái)
uno/ˈuno/một (trước danh từ giống đực: un)
usar/uˈsaɾ/dùng, sử dụng
usted/usˈted/ông, bà, anh, chị (lịch sự)
ustedes/usˈtedes/quý vị, các ông bà, các bạn (lịch sự; Mỹ Latinh dùng cả khi thân mật)
vale/ˈbale/được, ok (Tây Ban Nha)
veinte/ˈbei̯nte/hai mươi
veintiuno/bei̯nˈtjuno/hai mươi mốt
venir/beˈniɾ/đến, tới (bất quy tắc: vengo, vienes)
ver/ˈbeɾ/xem, nhìn thấy
verde/ˈbeɾde/màu xanh lá
viajar/bjaˈxaɾ/đi du lịch, đi xa
viejo/ˈbjexo/già, cũ
vietnamita/bjetnaˈmita/người Việt, thuộc Việt Nam
vivir/biˈbiɾ/sống, ở
volver/bolˈbeɾ/quay lại, trở về (đổi gốc o→ue)
vosotros/boˈsotɾos/các bạn (thân mật, chỉ dùng ở Tây Ban Nha; Mỹ Latinh dùng ustedes)
y/ˈi/và
y media/i ˈmedja/rưỡi (giờ)
ya/ˈʝa/đã, rồi
yo/ˈʝo/tôi

Bảng trên hiển thị từ 401 đến 549 trong tổng số 549 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Tây Ban Nha.