Từ vựng tiếng Trung chủ đề trường học: cấp học, môn học, đồ dùng
Từ vựng tiếng Trung về trường học chia theo nhóm kèm pinyin, câu dùng trong lớp và cách phân biệt 学 với 学习, 下课 với 放学.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
Hướng dẫn học tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Nhật và tiếng Hàn qua phim và bài hát: mẹo ghi nhớ từ vựng, luyện nghe và phát âm.
Hiển thị 10 trong 373 bài viết
Từ vựng tiếng Trung về trường học chia theo nhóm kèm pinyin, câu dùng trong lớp và cách phân biệt 学 với 学习, 下课 với 放学.
Từ vựng cảm xúc tiếng Trung chia theo nhóm kèm pinyin, khuôn câu nói về tâm trạng và cách phân biệt các từ gần nghĩa.
Từ vựng thể thao tiếng Trung: tên môn, động từ đúng cho từng môn, từ thi đấu và câu nói về thói quen tập luyện.
Từ vựng tiếng Trung dùng ở công sở chia theo nhóm kèm pinyin, câu thường dùng khi họp, xin nghỉ, đi công tác và cách phân biệt 工作 với 上班.
Từ vựng tiếng Trung cho chuyến du lịch xếp theo trình tự: giấy tờ, sân bay, khách sạn, tham quan, xử lý sự cố, cùng 10 câu dùng nguyên cụm.
Từ vựng thời tiết tiếng Trung kèm pinyin, cách nói 下雨, 刮风 đúng trật tự, đọc nhiệt độ, các mùa và cách đọc bản tin dự báo.
Các cặp câu 'người ta nói, mình đáp' khi chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi, chúc mừng bằng tiếng Trung, kèm pinyin và mức độ trang trọng.
Khoảng 50 tên nghề tiếng Trung chia theo lĩnh vực, sáu đuôi chữ giúp đoán nghề mới và các câu hỏi đáp về công việc.
Cách gọi người thân trong tiếng Trung từ gia đình nhỏ đến họ hàng hai bên và thông gia, kèm ba đoạn giới thiệu gia đình mẫu có pinyin, dịch nghĩa và khung tự viết.
Tên các màu trong tiếng Trung kèm pinyin và âm Hán Việt, màu đậm nhạt, cách dùng trong câu và nghĩa bóng cần tránh.