Đang tải...

Từ vựng tiếng Trung HSK 6 - Cao Cấp - trang 2

Tiếng Trung Trình Độ HSK 6.

Từ vựng tiếng Trung HSK 6 - Cao Cấp gồm 229 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
229
Ngôn ngữ:
tiếng Trung
Trình độ:
HSK6
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ HSK 6 - Cao Cấp (trang 2/2)Bảng tra nhanh 29 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

Chữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
河坝/hé bà/đập nước, bờ đê
地缘政治dìyuán zhèngzhìđịa chính trị
供需关系gōngxū guānxìquan hệ cung cầu
急性病jíxìngbìngbệnh cấp tính
可再生能源kě zàishēng néngyuánnăng lượng tái tạo
疾控jíkòngkiểm soát dịch bệnh
哑口/yǎkǒu/câm lặng, không nói được
以太坊yǐtàifāngEthereum
一党制yīdǎngzhìchế độ một đảng
全球变暖quánqiú biànnuǎnnóng lên toàn cầu
贸易顺差màoyì shùnchāthặng dư thương mại
云贵川/Yún Guì Chuān/Vân Quý Xuyên (tỉnh Vân Nam, Quý Châu, Tứ Xuyên)
非物质文化遗产/fēiwùzhì wénhuà yíchǎn/di sản văn hóa phi vật thể
石钟乳/shí zhōng rǔ/thạch nhũ
硝洞/xiāo dòng/hang đá vôi
美不胜收/měi bú shèng shōu/đẹp không sao tả xiết
兴致勃勃/xìngzhì bóbó/hứng thú dạt dào
节能减排jiénéng jiǎnpáitiết kiệm năng lượng và giảm khí thải
竹荪/zhúsūn/nấm măng khô
避而远之/bì ér yuǎn zhī/tránh xa
奇形怪状/qíxíng guàizhuàng/hình thù kỳ lạ
匍匐/púfú/bò sát đất
牛郎织女/niú láng zhī nǚ/Ngưu Lang Chức Nữ
贸易逆差màoyì nìchāthâm hụt thương mại
鼻青脸肿/bí qīng liǎn zhǒng/mặt mũi bầm tím
蹉跎/cuōtuó/lãng phí thời gian
鬼斧神工/guǐ fǔ shén gōng/tuyệt tác (như thần làm)
不伤天害理/bù shāng tiān hàilǐ/không trái đạo lý
唢呐/suǒnà/kèn suona (nhạc cụ Trung Quốc)

Bảng trên hiển thị từ 201 đến 229 trong tổng số 229 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Trung.