Cảm xúc tiếng Trung: từ vựng tâm trạng và cách phân biệt
Từ vựng cảm xúc tiếng Trung chia theo nhóm kèm pinyin, khuôn câu nói về tâm trạng và cách phân biệt các từ gần nghĩa.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
Kinh nghiệm học ngoại ngữ qua phim, bài hát và những cách nhớ từ vựng lâu hơn.
Hiển thị 10 trong 1172 bài viết
Từ vựng cảm xúc tiếng Trung chia theo nhóm kèm pinyin, khuôn câu nói về tâm trạng và cách phân biệt các từ gần nghĩa.
Từ vựng thể thao tiếng Trung: tên môn, động từ đúng cho từng môn, từ thi đấu và câu nói về thói quen tập luyện.
Từ vựng tiếng Trung dùng ở công sở chia theo nhóm kèm pinyin, câu thường dùng khi họp, xin nghỉ, đi công tác và cách phân biệt 工作 với 上班.
Từ vựng tiếng Trung cho chuyến du lịch xếp theo trình tự: giấy tờ, sân bay, khách sạn, tham quan, xử lý sự cố, cùng 10 câu dùng nguyên cụm.
Từ vựng thời tiết tiếng Trung kèm pinyin, cách nói 下雨, 刮风 đúng trật tự, đọc nhiệt độ, các mùa và cách đọc bản tin dự báo.
Các cặp câu 'người ta nói, mình đáp' khi chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi, chúc mừng bằng tiếng Trung, kèm pinyin và mức độ trang trọng.
Khoảng 50 tên nghề tiếng Trung chia theo lĩnh vực, sáu đuôi chữ giúp đoán nghề mới và các câu hỏi đáp về công việc.
Cách gọi bên nội, bên ngoại trong tiếng Trung khác nhau khá nhiều. Bài giúp bạn gọi đúng từng người rồi dùng các từ đó để viết đoạn giới thiệu gia đình của mình.
Tên các màu trong tiếng Trung kèm pinyin và âm Hán Việt, màu đậm nhạt, cách dùng trong câu và nghĩa bóng cần tránh.
Cách viết và đọc ngày tháng năm, thứ trong tuần và giờ trong tiếng Trung, kèm câu hỏi ngày giờ thường dùng.