
Từ vựng tiếng Hàn về đồ dùng học tập, trường học và môn học
Nội dung bài viết
Đồ dùng học tập trong tiếng Hàn là (hagyongpum), trường học là (hakgyo), môn học là (gwamok). Mấy từ dùng hằng ngày nhất là (yeonpil, bút chì), (gongchaek, vở), (gyosil, lớp học) và (sukje, bài tập về nhà). Bài này chia từ vựng tiếng Hàn chủ đề trường học và học tập theo nhóm: đồ dùng, cấp học, môn học, phòng, người trong trường, thi cử. Cuối bài là những câu nói trong lớp mà học sinh và du học sinh dùng nhiều nhất.
Đồ dùng học tập
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| yeonpil | bút chì | |
| syapeu | bút chì kim | |
| bolpen | bút bi | |
| saengnyeonpil | bút chì màu | |
| hyeonggwangpen | bút dạ quang | |
| jiugae | cục tẩy | |
| sujeong teipeu | băng xoá | |
| ja | thước kẻ | |
| piltong | hộp bút | |
| gongchaek | vở | |
| noteu | sổ ghi chép | |
| chaek | sách | |
| gyogwaseo | sách giáo khoa | |
| sajeon | từ điển | |
| gawi | cái kéo | |
| pul | hồ dán | |
| gyesangi | máy tính cầm tay | |
| gabang | cặp, ba lô | |
| chilpan | bảng | |
| bunpil | phấn | |
| chaeksang | bàn học | |
| uija | ghế |
Chú ý viết saek-yeonpil nhưng đọc là saengnyeonpil, vì ㄱ gặp 여 thì chèn thêm âm ㄴ rồi biến thành ㅇ. Hiện tượng này được giải thích ở bài biến âm tiếng Hàn. Từ vừa là hồ dán vừa là cỏ, nhìn ngữ cảnh là biết.
Cấp học và loại trường
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| yuchiwon | mẫu giáo | |
| chodeunghakgyo | trường tiểu học | |
| junghakgyo | trường trung học cơ sở | |
| godeunghakgyo | trường trung học phổ thông | |
| daehakgyo | trường đại học | |
| daehagwon | cao học, sau đại học | |
| hagwon | trung tâm học thêm, lò luyện | |
| eohakdang | viện ngôn ngữ dạy tiếng Hàn cho người nước ngoài | |
| hangnyeon | năm học, khối lớp | |
| hakgi | học kỳ |
Nói mình học năm mấy thì ghép số Hán Hàn với : (Jeoneun daehakgyo ihangnyeonieyo., tôi là sinh viên năm hai). Số 1, 2, 3 ở đây đọc là 일, 이, 삼, xem lại ở bài số đếm tiếng Hàn.
và chỉ khác một chữ nhưng là hai nơi khác hẳn. là trường chính quy, là trung tâm tư nhân học buổi tối, cuối tuần, từ toán, tiếng Anh đến piano, taekwondo.
Môn học tiếng Hàn
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| gugeo | ngữ văn (môn tiếng Hàn) | |
| suhak | toán | |
| yeongeo | tiếng Anh | |
| gwahak | khoa học | |
| mulli | vật lý | |
| hwahak | hoá học | |
| saengmul | sinh học | |
| sahoe | xã hội | |
| yeoksa | lịch sử | |
| jiri | địa lý | |
| eumak | âm nhạc | |
| misul | mỹ thuật | |
| cheyuk | thể dục | |
| jeongbo | tin học | |
| hangugeo | tiếng Hàn (cho người nước ngoài) | |
| jeongong | chuyên ngành |
Tên môn học tiếng Hàn phần lớn là từ gốc Hán, nên âm Hán Việt giúp nhớ rất nhanh: là số học, là hoá học, là lịch sử, là địa lý. Cách nhận ra các cặp âm như vậy có ở bài đoán nghĩa từ Hán Hàn. Riêng (quốc ngữ) là môn ngôn ngữ của nước mình, ở Hàn là môn tiếng Hàn, tương đương môn Ngữ văn ở Việt Nam.
Hỏi chuyên ngành: (Jeongongi mwoyeyo?, bạn học ngành gì?). Trả lời: (Gyeongyeonghageul jeongonghaeyo., tôi học ngành quản trị kinh doanh).
Phòng và địa điểm trong trường
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| gyosil | phòng học, lớp học | |
| gangeuisil | giảng đường (đại học) | |
| gyomusil | phòng giáo viên | |
| bogeonsil | phòng y tế | |
| doseogwan | thư viện | |
| silheomsil | phòng thí nghiệm | |
| undongjang | sân trường, sân vận động | |
| cheyukgwan | nhà thể chất | |
| sikdang | nhà ăn | |
| maejeom | căng tin bán đồ ăn vặt | |
| gisuksa | ký túc xá | |
| hwajangsil | nhà vệ sinh | |
| haksaenghoegwan | nhà sinh hoạt sinh viên |
Sinh viên Hàn hay gọi tắt bữa ăn ở nhà ăn trường là (haksik), rút từ 학생 식당. Câu (Haksik meogeureo gaja.) nghĩa là đi ăn cơm trường đi.
Người trong trường
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| seonsaengnim | thầy, cô giáo | |
| damim seonsaengnim | giáo viên chủ nhiệm | |
| gyojang seonsaengnim | hiệu trưởng (phổ thông) | |
| gyosunim | giáo sư, giảng viên đại học | |
| jogyo | trợ giảng | |
| haksaeng | học sinh, sinh viên | |
| yuhaksaeng | du học sinh | |
| sinipsaeng | học sinh, sinh viên mới vào | |
| banjang | lớp trưởng | |
| seonbae | đàn anh, đàn chị khoá trên | |
| hubae | đàn em khoá dưới | |
| donggi | bạn cùng khoá |
Ở đại học Hàn, giảng viên dù chưa phải giáo sư thật sự cũng được gọi là . Quan hệ với quyết định cách xưng hô và mức kính ngữ. Với khoá trên bạn nói đuôi và gọi hoặc , cách dùng kính ngữ nằm ở bài kính ngữ tiếng Hàn.
Bài vở, thi cử và hoạt động học tập
| Từ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| sueop | giờ học, tiết học | |
| gangui | bài giảng (đại học) | |
| sukje | bài tập về nhà (phổ thông) | |
| gwaje | bài tập lớn, bài nộp (đại học) | |
| balpyo | thuyết trình | |
| siheom | kỳ thi, bài kiểm tra | |
| junggangosa | thi giữa kỳ | |
| gimalgosa | thi cuối kỳ | |
| seongjeok | kết quả học tập | |
| jeomsu | điểm số | |
| hakjeom | tín chỉ, điểm học phần | |
| chulseok | điểm danh, có mặt | |
| gyeolseok | vắng mặt | |
| jigak | đi muộn | |
| banghak | kỳ nghỉ (hè, đông) | |
| janghakgeum | học bổng | |
| deungnokgeum | học phí | |
| iphak | nhập học | |
| joreop | tốt nghiệp |
Các động từ đi kèm cần nhớ: (sueobeul deutda, nghe giảng, theo học một môn), (siheomeul boda, đi thi), (sukjereul hada, làm bài tập). Ở đại học hay gặp thêm (gwajereul naeda, nộp bài), (balpyohada, thuyết trình), (pilgihada, ghi chép), (oeuda, học thuộc), (boksseupada, ôn bài).
Câu tiếng Hàn dùng trong lớp học
Câu học sinh nói với giáo viên:
| Câu | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| Seonsaengnim, jilmuni isseoyo. | Thưa cô, em có câu hỏi. | |
| Dasi hanbeon malsseumhae juseyo. | Cô nói lại một lần nữa được không ạ? | |
| Cheoncheonhi malsseumhae juseyo. | Cô nói chậm giúp em ạ. | |
| Jal moreugesseoyo. | Em chưa hiểu lắm. | |
| Igeon hangugeoro mwoyeyo? | Cái này tiếng Hàn là gì ạ? | |
| Myeot jjogieyo? | Trang mấy ạ? | |
| Sukjega mwoyeyo? | Bài tập về nhà là gì ạ? | |
| Hwajangsire gado dwaeyo? | Em đi vệ sinh được không ạ? | |
| Neujeoseo joesonghamnida. | Em xin lỗi vì đến muộn. |
Câu giáo viên hay nói:
| Câu | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| Chaegeul pyeoseyo. | Mở sách ra. | |
| Jal deureuseyo. | Nghe kỹ nhé. | |
| Ttara haseyo. | Nhắc lại theo cô. | |
| Ilgeo boseyo. | Em đọc thử xem. | |
| Jjakago iyagihae boseyo. | Nói chuyện với bạn bên cạnh xem. | |
| Joyonghi haseyo. | Trật tự nào. | |
| Oneureun yeogikkaji hagetseumnida. | Hôm nay đến đây thôi. |
Lỗi người Việt hay mắc
- Dùng 배우다 và 공부하다 như nhau. là học từ người dạy hoặc học một kỹ năng: . là tự ngồi học, ôn bài: . Học bơi, học đàn thì dùng .
- Nói 시험을 하다. Đi thi trong tiếng Hàn là . Đỗ là hoặc , trượt là .
- Gọi giáo viên trống không. Không gọi hay thiếu khi nói với họ.
- Lẫn 숙제 và 과제. Ở đại học, bài nộp cho giảng viên thường gọi là . Gọi không sai, nhưng nghe như học sinh phổ thông.
Câu hỏi thường gặp
Đồ dùng học tập tiếng Hàn gọi chung là gì?
Là (hagyongpum), gồm bút, vở, thước, tẩy và các đồ dùng khác. Cửa hàng bán văn phòng phẩm gọi là (mungujeom).
Môn học tiếng Hàn hỏi thế nào?
Hỏi (Museun gwamogeul joahaeyo?, bạn thích môn gì?). Trả lời (Suhageul joahaeyo., tôi thích môn toán).
Du học sinh mới sang nên học nhóm từ nào trước?
Nên học trước các từ về thủ tục và lớp học: , , , , , . Đây là những từ gặp ngay tuần đầu ở trường.
강의 và 수업 khác nhau thế nào?
là giờ học nói chung, dùng cho mọi cấp. là bài giảng ở đại học, nhấn vào phần giảng viên trình bày.