Menu Tiếng Hàn
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG HÀN

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Từ vựng tiếng Hàn cơ khí, điện và ô tô kèm câu mẫu
Học tiếng Hàn

Từ vựng tiếng Hàn cơ khí, điện và ô tô kèm câu mẫu

Admin
6 phút đọc54 lượt xem
Nội dung bài viết

Từ vựng tiếng Hàn ngành cơ khí phần lớn là từ mượn tiếng Anh đọc theo kiểu Hàn và từ Hán Hàn. Cơ khí là (gigye), dụng cụ là (gonggu), linh kiện là (bupum), còn bu lông, đai ốc lần lượt là (bolteu), (neoteu). Bài này chia từ thành 6 nhóm: dụng cụ cầm tay, linh kiện, gia công và sửa chữa, điện, bộ phận ô tô, học lái xe. Cuối mỗi phần có câu mẫu dùng thật ở xưởng hoặc gara.

Dụng cụ cơ khí cầm tay

Chữ HànPhiên âmNghĩa
gonggudụng cụ, đồ nghề
gongguhamhộp đồ nghề
deuraibeotua vít
sipja deuraibeotua vít bake (đầu chữ thập)
ilja deuraibeotua vít dẹt
seupaeneocờ lê
mongki seupaeneomỏ lết
yukgak renchilục giác
mangchibúa
penchikìm (kìm điện, kìm bằng)
nipeokìm cắt
jeondong deurilmáy khoan cầm tay
geuraindeomáy mài
topcưa
sapogiấy nhám
juljathước dây
beonieo kaellipeoseuthước kẹp, thước cặp
boangyeongkính bảo hộ
anjeonmomũ bảo hộ
anjeonhwagiày bảo hộ

Người Hàn trong xưởng gọi rất nhiều dụng cụ bằng từ mượn. Bạn nghe (mongki) một mình thì gần như chắc chắn là cái mỏ lết. vừa là tua vít, vừa là "tài xế" hay "gậy golf driver", ngữ cảnh xưởng thì luôn là tua vít.

Linh kiện và chi tiết máy

Chữ HànPhiên âmNghĩa
bupumlinh kiện, phụ tùng
bolteubu lông
neoteuđai ốc
wasyeolong đen
nasaốc vít
beeoringvòng bi, bạc đạn
gieobánh răng; cần số (ở ô tô)
chuktrục
seupeuringlò xo
belteudây đai, dây curoa
cheinxích
moteođộng cơ điện, mô tơ
peompeumáy bơm
baelbeuvan
baegwanđường ống
geumhyeongkhuôn (khuôn đúc, khuôn dập)

Gia công, lắp ráp và sửa chữa

Nhóm này nhiều từ Hán Hàn nên người Việt đoán nghĩa khá nhanh: là "tổ lập" (lắp ráp), là "dung tiếp" (hàn), là "chỉnh bị" (bảo dưỡng). Cách đoán này được giải thích kỹ trong bài từ Hán Hàn đoán nghĩa.

Chữ HànPhiên âmNghĩa
gigyemáy móc, cơ khí
seonbanmáy tiện
millingmáy phay, phay
peureseumáy dập
gagonggia công
jeoldancắt
yeonmamài, đánh bóng
yongjeophàn
yongjeopgimáy hàn
joriplắp ráp
domyeonbản vẽ
chisukích thước
bullyanghàng lỗi
nokgỉ sét
yunhwallyudầu bôi trơn
gojanghỏng, trục trặc
surisửa chữa
jeongbibảo dưỡng
jeomgeomkiểm tra
gyochehadathay thế
joidasiết (ốc)
puldanới, tháo

Câu mẫu ở xưởng cơ khí

  • Deuraibeo jom juseyo.: Đưa tôi cái tua vít.
  • I bolteureul kkwak joiseyo.: Siết chặt cái bu lông này.
  • Neoteuga pullyeosseoyo.: Đai ốc bị lỏng rồi.
  • Domyeondaero gagonghaseyo.: Gia công đúng theo bản vẽ.
  • Chisuga an majayo.: Kích thước không khớp.
  • Igeo bullyangieyo.: Cái này là hàng lỗi.
  • Gigyega gojang nasseoyo.: Máy bị hỏng rồi.
  • Gigyereul meomchuseyo!: Dừng máy lại!

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành điện

Chữ (jeon, Hán Việt "điện") đứng đầu hầu hết từ trong nhóm này, nên nhớ một chữ là đoán được cả loạt.

Chữ HànPhiên âmNghĩa
jeongiđiện
jeonwonnguồn điện
jeonseondây điện
baeseonđi dây, hệ thống dây
jeonapđiện áp
jeollyudòng điện
jeohangđiện trở
jeopjitiếp địa, nối đất
konsenteuổ cắm
peulleogeuphích cắm
seuwichicông tắc
chadangicầu dao, aptomat
byeonapgimáy biến áp
teseuteogiđồng hồ đo điện
jeoryeon teipeubăng keo cách điện
nujeonrò điện
hapseonchập điện
gamjeonđiện giật
jeongjeonmất điện

Câu mẫu khi làm việc với điện

  • Jeonwoneul kkeugo jeomgeomhaseyo.: Tắt nguồn rồi mới kiểm tra.
  • Gamjeon juui: Cẩn thận điện giật (biển cảnh báo).
  • Chadangiga naeryeogasseoyo.: Cầu dao bị nhảy rồi.
  • Jeonseoni kkeuneojyeosseoyo.: Dây điện bị đứt.

Từ vựng tiếng Hàn về ô tô

Chữ HànPhiên âmNghĩa
jadongchaô tô
enjinđộng cơ
haendeulvô lăng
beureikeuphanh
aekselchân ga
byeonsokgihộp số
taieolốp xe
bakwibánh xe
baeteoriắc quy
waipeocần gạt nước
saideumireogương chiếu hậu ngoài
anjeonbelteudây an toàn
jeonjodeungđèn pha
kkamppagiđèn xi nhan (cách nói thường)
gyeongjeokcòi xe
teureongkeucốp xe
enjinoildầu máy
naenggaksunước làm mát
hwibaryuxăng
gyeongyudầu diesel
juyusocây xăng
jeongbisogara sửa xe

Câu mẫu ở gara

  • Sidongi an geollyeoyo.: Xe không nổ máy.
  • Beureikeuga jal an deureoyo.: Phanh không ăn lắm.
  • Taieoe barami ppajyeosseoyo.: Lốp bị xì hơi.
  • Enjinoireul garaya haeyo.: Phải thay dầu máy.

Từ vựng tiếng Hàn khi học lái xe

Thi bằng lái ở Hàn gồm phần thi viết, phần thi kỹ năng trong sân và phần thi lái trên đường. Ba tên gọi này bạn sẽ nghe suốt ở trường dạy lái.

Chữ HànPhiên âmNghĩa
unjeonlái xe
unjeonmyeonheobằng lái xe
unjeonhagwontrường dạy lái xe
pilgisiheomthi viết (lý thuyết)
gineungsiheomthi kỹ năng trong sân
dorojuhaengthi lái trên đường
sidongeul geoldanổ máy
jikjinđi thẳng
jwahoejeonrẽ trái
uhoejeonrẽ phải
yuteonquay đầu
hujinlùi xe
juchađỗ xe
chaseonlàn xe
sinhodeungđèn giao thông
hoengdanbodovạch sang đường
  • Daeum sinhoeseo jwahoejeonhaseyo.: Đến đèn tiếp theo thì rẽ trái.
  • Cheoncheonhi hujinhaseyo.: Lùi xe từ từ thôi.

Lỗi người Việt hay mắc

  • Đọc từ mượn theo tiếng Anh. Người Hàn nói thành bol-teu, thành mo-teo. Bạn nói "bôn", "mô tơ" kiểu Việt thì đồng nghiệp người Hàn có thể không hiểu. Hãy bật nút nghe và nói theo cách Hàn.
  • Nhầm với . là kìm có mỏ kẹp, là kìm chỉ để cắt dây.
  • Dùng cho tay nắm cửa. Ở ô tô, là vô lăng. Tay nắm cửa là (sonjabi).
  • Hiểu một nghĩa. Trong xưởng là bánh răng, trong xe là cần số. Khi cần rõ ràng, hộp số nói là .

Mẹo nhớ nhanh

Chia từ theo nơi bạn làm, học nhóm dụng cụ và câu lệnh trước vì đó là câu bạn nghe hằng ngày. Từ Hán Hàn như , , thì gắn với âm Hán Việt. Từ mượn thì nghe nút đọc vài lần là đủ, vì gốc tiếng Anh bạn đã biết. Nếu đang chuẩn bị đi làm theo diện EPS, xem thêm bài EPS-TOPIK là gì và bài từ vựng tiếng Hàn công xưởng cho các câu về ca làm, nội quy, lương.

Câu hỏi thường gặp

Cơ khí tiếng Hàn là gì?

Cơ khí là (gigye). Ngành cơ khí nói (gigye gonghak) khi là ngành học, còn công việc gia công cơ khí thường gọi là (gigye gagong).

Tua vít và cờ lê tiếng Hàn nói thế nào?

Tua vít là (deuraibeo), cờ lê là (seupaeneo), mỏ lết là , thường gọi tắt .

Đi làm ở Hàn có cần học hết những từ này trước không?

Không cần học hết. Nắm khoảng 30 từ dụng cụ, linh kiện và các câu lệnh như , là đủ cho tuần đầu. Phần còn lại bạn sẽ học dần theo máy mình đứng.

Từ vựng ô tô tiếng Hàn có giống tiếng Anh không?

Phần lớn tên bộ phận là từ mượn tiếng Anh như , , . Một số từ là Hán Hàn như , , , phải học riêng.