
Từ vựng tiếng Hàn cơ khí, điện và ô tô kèm câu mẫu
Nội dung bài viết
Từ vựng tiếng Hàn ngành cơ khí phần lớn là từ mượn tiếng Anh đọc theo kiểu Hàn và từ Hán Hàn. Cơ khí là (gigye), dụng cụ là (gonggu), linh kiện là (bupum), còn bu lông, đai ốc lần lượt là (bolteu), (neoteu). Bài này chia từ thành 6 nhóm: dụng cụ cầm tay, linh kiện, gia công và sửa chữa, điện, bộ phận ô tô, học lái xe. Cuối mỗi phần có câu mẫu dùng thật ở xưởng hoặc gara.
Dụng cụ cơ khí cầm tay
| Chữ Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| gonggu | dụng cụ, đồ nghề | |
| gongguham | hộp đồ nghề | |
| deuraibeo | tua vít | |
| sipja deuraibeo | tua vít bake (đầu chữ thập) | |
| ilja deuraibeo | tua vít dẹt | |
| seupaeneo | cờ lê | |
| mongki seupaeneo | mỏ lết | |
| yukgak renchi | lục giác | |
| mangchi | búa | |
| penchi | kìm (kìm điện, kìm bằng) | |
| nipeo | kìm cắt | |
| jeondong deuril | máy khoan cầm tay | |
| geuraindeo | máy mài | |
| top | cưa | |
| sapo | giấy nhám | |
| julja | thước dây | |
| beonieo kaellipeoseu | thước kẹp, thước cặp | |
| boangyeong | kính bảo hộ | |
| anjeonmo | mũ bảo hộ | |
| anjeonhwa | giày bảo hộ |
Người Hàn trong xưởng gọi rất nhiều dụng cụ bằng từ mượn. Bạn nghe (mongki) một mình thì gần như chắc chắn là cái mỏ lết. vừa là tua vít, vừa là "tài xế" hay "gậy golf driver", ngữ cảnh xưởng thì luôn là tua vít.
Linh kiện và chi tiết máy
| Chữ Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| bupum | linh kiện, phụ tùng | |
| bolteu | bu lông | |
| neoteu | đai ốc | |
| wasyeo | long đen | |
| nasa | ốc vít | |
| beeoring | vòng bi, bạc đạn | |
| gieo | bánh răng; cần số (ở ô tô) | |
| chuk | trục | |
| seupeuring | lò xo | |
| belteu | dây đai, dây curoa | |
| chein | xích | |
| moteo | động cơ điện, mô tơ | |
| peompeu | máy bơm | |
| baelbeu | van | |
| baegwan | đường ống | |
| geumhyeong | khuôn (khuôn đúc, khuôn dập) |
Gia công, lắp ráp và sửa chữa
Nhóm này nhiều từ Hán Hàn nên người Việt đoán nghĩa khá nhanh: là "tổ lập" (lắp ráp), là "dung tiếp" (hàn), là "chỉnh bị" (bảo dưỡng). Cách đoán này được giải thích kỹ trong bài từ Hán Hàn đoán nghĩa.
| Chữ Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| gigye | máy móc, cơ khí | |
| seonban | máy tiện | |
| milling | máy phay, phay | |
| peureseu | máy dập | |
| gagong | gia công | |
| jeoldan | cắt | |
| yeonma | mài, đánh bóng | |
| yongjeop | hàn | |
| yongjeopgi | máy hàn | |
| jorip | lắp ráp | |
| domyeon | bản vẽ | |
| chisu | kích thước | |
| bullyang | hàng lỗi | |
| nok | gỉ sét | |
| yunhwallyu | dầu bôi trơn | |
| gojang | hỏng, trục trặc | |
| suri | sửa chữa | |
| jeongbi | bảo dưỡng | |
| jeomgeom | kiểm tra | |
| gyochehada | thay thế | |
| joida | siết (ốc) | |
| pulda | nới, tháo |
Câu mẫu ở xưởng cơ khí
- Deuraibeo jom juseyo.: Đưa tôi cái tua vít.
- I bolteureul kkwak joiseyo.: Siết chặt cái bu lông này.
- Neoteuga pullyeosseoyo.: Đai ốc bị lỏng rồi.
- Domyeondaero gagonghaseyo.: Gia công đúng theo bản vẽ.
- Chisuga an majayo.: Kích thước không khớp.
- Igeo bullyangieyo.: Cái này là hàng lỗi.
- Gigyega gojang nasseoyo.: Máy bị hỏng rồi.
- Gigyereul meomchuseyo!: Dừng máy lại!
Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành điện
Chữ (jeon, Hán Việt "điện") đứng đầu hầu hết từ trong nhóm này, nên nhớ một chữ là đoán được cả loạt.
| Chữ Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| jeongi | điện | |
| jeonwon | nguồn điện | |
| jeonseon | dây điện | |
| baeseon | đi dây, hệ thống dây | |
| jeonap | điện áp | |
| jeollyu | dòng điện | |
| jeohang | điện trở | |
| jeopji | tiếp địa, nối đất | |
| konsenteu | ổ cắm | |
| peulleogeu | phích cắm | |
| seuwichi | công tắc | |
| chadangi | cầu dao, aptomat | |
| byeonapgi | máy biến áp | |
| teseuteogi | đồng hồ đo điện | |
| jeoryeon teipeu | băng keo cách điện | |
| nujeon | rò điện | |
| hapseon | chập điện | |
| gamjeon | điện giật | |
| jeongjeon | mất điện |
Câu mẫu khi làm việc với điện
- Jeonwoneul kkeugo jeomgeomhaseyo.: Tắt nguồn rồi mới kiểm tra.
- Gamjeon juui: Cẩn thận điện giật (biển cảnh báo).
- Chadangiga naeryeogasseoyo.: Cầu dao bị nhảy rồi.
- Jeonseoni kkeuneojyeosseoyo.: Dây điện bị đứt.
Từ vựng tiếng Hàn về ô tô
| Chữ Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| jadongcha | ô tô | |
| enjin | động cơ | |
| haendeul | vô lăng | |
| beureikeu | phanh | |
| aeksel | chân ga | |
| byeonsokgi | hộp số | |
| taieo | lốp xe | |
| bakwi | bánh xe | |
| baeteori | ắc quy | |
| waipeo | cần gạt nước | |
| saideumireo | gương chiếu hậu ngoài | |
| anjeonbelteu | dây an toàn | |
| jeonjodeung | đèn pha | |
| kkamppagi | đèn xi nhan (cách nói thường) | |
| gyeongjeok | còi xe | |
| teureongkeu | cốp xe | |
| enjinoil | dầu máy | |
| naenggaksu | nước làm mát | |
| hwibaryu | xăng | |
| gyeongyu | dầu diesel | |
| juyuso | cây xăng | |
| jeongbiso | gara sửa xe |
Câu mẫu ở gara
- Sidongi an geollyeoyo.: Xe không nổ máy.
- Beureikeuga jal an deureoyo.: Phanh không ăn lắm.
- Taieoe barami ppajyeosseoyo.: Lốp bị xì hơi.
- Enjinoireul garaya haeyo.: Phải thay dầu máy.
Từ vựng tiếng Hàn khi học lái xe
Thi bằng lái ở Hàn gồm phần thi viết, phần thi kỹ năng trong sân và phần thi lái trên đường. Ba tên gọi này bạn sẽ nghe suốt ở trường dạy lái.
| Chữ Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| unjeon | lái xe | |
| unjeonmyeonheo | bằng lái xe | |
| unjeonhagwon | trường dạy lái xe | |
| pilgisiheom | thi viết (lý thuyết) | |
| gineungsiheom | thi kỹ năng trong sân | |
| dorojuhaeng | thi lái trên đường | |
| sidongeul geolda | nổ máy | |
| jikjin | đi thẳng | |
| jwahoejeon | rẽ trái | |
| uhoejeon | rẽ phải | |
| yuteon | quay đầu | |
| hujin | lùi xe | |
| jucha | đỗ xe | |
| chaseon | làn xe | |
| sinhodeung | đèn giao thông | |
| hoengdanbodo | vạch sang đường |
- Daeum sinhoeseo jwahoejeonhaseyo.: Đến đèn tiếp theo thì rẽ trái.
- Cheoncheonhi hujinhaseyo.: Lùi xe từ từ thôi.
Lỗi người Việt hay mắc
- Đọc từ mượn theo tiếng Anh. Người Hàn nói thành bol-teu, thành mo-teo. Bạn nói "bôn", "mô tơ" kiểu Việt thì đồng nghiệp người Hàn có thể không hiểu. Hãy bật nút nghe và nói theo cách Hàn.
- Nhầm với . là kìm có mỏ kẹp, là kìm chỉ để cắt dây.
- Dùng cho tay nắm cửa. Ở ô tô, là vô lăng. Tay nắm cửa là (sonjabi).
- Hiểu một nghĩa. Trong xưởng là bánh răng, trong xe là cần số. Khi cần rõ ràng, hộp số nói là .
Mẹo nhớ nhanh
Chia từ theo nơi bạn làm, học nhóm dụng cụ và câu lệnh trước vì đó là câu bạn nghe hằng ngày. Từ Hán Hàn như , , thì gắn với âm Hán Việt. Từ mượn thì nghe nút đọc vài lần là đủ, vì gốc tiếng Anh bạn đã biết. Nếu đang chuẩn bị đi làm theo diện EPS, xem thêm bài EPS-TOPIK là gì và bài từ vựng tiếng Hàn công xưởng cho các câu về ca làm, nội quy, lương.
Câu hỏi thường gặp
Cơ khí tiếng Hàn là gì?
Cơ khí là (gigye). Ngành cơ khí nói (gigye gonghak) khi là ngành học, còn công việc gia công cơ khí thường gọi là (gigye gagong).
Tua vít và cờ lê tiếng Hàn nói thế nào?
Tua vít là (deuraibeo), cờ lê là (seupaeneo), mỏ lết là , thường gọi tắt .
Đi làm ở Hàn có cần học hết những từ này trước không?
Không cần học hết. Nắm khoảng 30 từ dụng cụ, linh kiện và các câu lệnh như , là đủ cho tuần đầu. Phần còn lại bạn sẽ học dần theo máy mình đứng.
Từ vựng ô tô tiếng Hàn có giống tiếng Anh không?
Phần lớn tên bộ phận là từ mượn tiếng Anh như , , . Một số từ là Hán Hàn như , , , phải học riêng.