
Từ vựng tiếng Hàn xây dựng và tiếng lóng công trường
Nội dung bài viết
Xây dựng trong tiếng Hàn là (geonseol), công trường là (geonseol hyeonjang) hoặc gọn hơn (hyeonjang), thi công là (gongsa). Ngoài công trường, người Hàn nói xen rất nhiều tiếng lóng gốc Nhật như (asiba, giàn giáo) hay (gonguri, bê tông), nên học xong từ chuẩn bạn vẫn cần biết cả từ lóng. Bài này chia từ vựng tiếng Hàn ngành xây dựng thành người và việc, vật liệu, dụng cụ và máy, an toàn, khẩu lệnh, rồi một bảng riêng cho tiếng lóng công trường.
Tiếng Hàn xây dựng là gì: các từ chung
| Chữ Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| geonseol | xây dựng (gọi chung ngành) | |
| geonseoreop | ngành xây dựng | |
| geonchuk | kiến trúc, xây nhà | |
| tomok | công trình hạ tầng (cầu, đường) | |
| gongsa | thi công, công trình | |
| hyeonjang | hiện trường, công trường | |
| gongsa jung | đang thi công | |
| domyeon | bản vẽ | |
| jageop | công việc, thao tác | |
| ildang | tiền công một ngày | |
| iryongjik | lao động làm theo ngày | |
| illyeok samuso | văn phòng giới thiệu lao động |
Phần lớn các từ trên là từ Hán Hàn, đọc gần với âm Hán Việt: là kiến thiết, là công sự, là đồ diện. Cách đoán nghĩa này được giải thích kỹ trong bài từ Hán Hàn đoán nghĩa.
Người và nghề ở công trường
| Chữ Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| hyeonjang sojang | chỉ huy trưởng công trường | |
| banjang | tổ trưởng | |
| timjang | trưởng nhóm | |
| gigong | thợ chính, thợ lành nghề | |
| jogong | thợ phụ | |
| moksu | thợ mộc | |
| hyeongteul moksu | thợ cốp pha | |
| cheolgeungong | thợ cốt thép | |
| mijanggong | thợ trát | |
| yongjeopgong | thợ hàn | |
| dojanggong | thợ sơn | |
| jeongigong | thợ điện | |
| sinhosu | người ra hiệu cho cẩu, xe |
Vật liệu xây dựng
| Chữ Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| simenteu | xi măng | |
| konkeuriteu | bê tông | |
| remikon | bê tông tươi trộn sẵn, xe bồn trộn | |
| morae | cát | |
| jagal | sỏi, đá dăm | |
| byeokdol | gạch | |
| beullok | gạch block | |
| cheolgeun | cốt thép, sắt xây dựng | |
| cheolgol | khung thép | |
| geopujip | cốp pha | |
| happan | ván ép | |
| gangmok | gỗ thanh vuông | |
| tail | gạch ốp lát | |
| peinteu | sơn | |
| seokgobodeu | tấm thạch cao | |
| danyeoljae | vật liệu cách nhiệt | |
| bangsu | chống thấm | |
| mot | đinh | |
| gyeolsokseon | dây kẽm buộc thép |
Lưu ý cách đọc: viết là gakmok nhưng đọc thành gangmok do biến âm, đọc danyeoljae. Nếu thấy lạ, xem bài biến âm tiếng Hàn.
Dụng cụ và máy móc
| Chữ Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| gonggu | dụng cụ, đồ nghề | |
| mangchi | búa | |
| sap | xẻng | |
| gokgwaengi | cuốc chim | |
| oebal sure | xe rùa một bánh | |
| sadari | thang | |
| julja | thước dây | |
| supyeonggye | thước thuỷ | |
| geuraindeo | máy mài cầm tay | |
| deuril | máy khoan | |
| bigye | giàn giáo | |
| gulsakgi | máy xúc | |
| pokeullein | máy xúc (tên thông dụng) | |
| keurein | cần cẩu | |
| jigecha | xe nâng | |
| deompeu teureok | xe ben |
An toàn lao động
| Chữ Hàn | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| anjeon | an toàn | |
| anjeonmo | mũ bảo hộ | |
| anjeonhwa | giày bảo hộ | |
| anjeondae | dây đai an toàn | |
| anjeon jokki | áo phản quang | |
| janggap | găng tay | |
| boangyeong | kính bảo hộ | |
| gwimagae | nút bịt tai | |
| anjeonmang | lưới an toàn | |
| churak | rơi ngã từ trên cao | |
| nakhamul | vật rơi | |
| gamjeon | điện giật | |
| churip geumji | cấm vào | |
| anjeon gyoyuk | buổi huấn luyện an toàn |
Ở Hàn Quốc, người làm xây dựng phải học khoá huấn luyện an toàn cơ bản ngành xây dựng (geonseoreop gicho anjeon bogeon gyoyuk) trước khi được vào làm. Khi đi nhận việc, bạn sẽ hay bị hỏi đã có giấy chứng nhận này chưa.
Khẩu lệnh và câu nói ở công trường
| Câu | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| Josimhaeyo! | Cẩn thận! | |
| Bikyeoyo! | Tránh ra! | |
| Meomchwoyo! | Dừng lại! | |
| Ollyeoyo. | Kéo lên. | |
| Naeryeoyo. | Hạ xuống. | |
| Jaba juseyo. | Giữ giúp tôi. | |
| Cheoncheonhiyo. | Từ từ thôi. | |
| Igeo eodie nwayo? | Cái này để đâu ạ? | |
| Myeot gae deo piryohaeyo? | Cần thêm mấy cái nữa? | |
| Oneul myeot sikkaji haeyo? | Hôm nay làm đến mấy giờ? | |
| Anjeonmo kkok sseuseyo. | Nhớ đội mũ bảo hộ. | |
| Naeil remikon deureowayo. | Mai xe bê tông vào. |
Trên công trường, tổ trưởng hay nói trống không như , . Khi bạn trả lời người lớn tuổi hơn, hãy giữ đuôi . Phần kính ngữ có trong bài kính ngữ tiếng Hàn.
Tiếng lóng gốc Nhật ở công trường Hàn
Ngành xây dựng Hàn Quốc còn giữ nhiều từ mượn tiếng Nhật từ thời trước. Các từ này không có trong giáo trình nhưng người làm lâu năm nói hằng ngày.
| Tiếng lóng | Phiên âm | Nghĩa | Từ chuẩn |
|---|---|---|---|
| nogada | việc tay chân ở công trường | ||
| asiba | giàn giáo | ||
| gonguri | bê tông | ||
| demodo | thợ phụ | ||
| hamba | bếp ăn ở công trường | ||
| simai | xong việc, kết thúc | ||
| yarikkiri | làm khoán, xong việc là về |
Bạn nên hiểu các từ này khi nghe, nhưng trong giấy tờ hoặc khi nói với kỹ sư thì dùng cột từ chuẩn.
Lỗi người Việt hay mắc
- Dùng cho mọi loại công trình. chủ yếu là xây nhà, còn cầu đường thuộc .
- Đọc thành cheolgun. Nguyên âm cuối là , đọc cheolgeun.
- Nghĩ là tên chung của mọi máy công trình. Đây là tên gọi quen của máy xúc, còn xe nâng là , cẩu là .
- Viết từ lóng như vào báo cáo. Trong văn bản hãy viết .
Câu hỏi thường gặp
Tiếng Hàn xây dựng là gì?
Ngành xây dựng là (geonseol), ngành nghề là . Công trình đang thi công là , công trường là .
Giàn giáo tiếng Hàn là gì?
Từ chuẩn là (bigye). Ngoài công trường người ta hay nói , từ gốc Nhật.
Đi làm xây dựng ở Hàn có cần thi tiếng Hàn không?
Lao động theo chương trình EPS phải thi EPS-TOPIK trước, ngành xây dựng là một trong các ngành được tuyển. Thông tin về kỳ thi có trong bài EPS-TOPIK là gì.
Nên học từ vựng xây dựng tiếng Hàn theo thứ tự nào?
Học khẩu lệnh an toàn trước, vì đó là câu phải phản xạ được. Tiếp theo là tên vật liệu và dụng cụ bạn cầm hằng ngày, rồi mới tới bản vẽ và các từ chuyên sâu.