Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Học từ vựng tiếng Trung

Phòng gym tiếng Trung: tên máy, bài tập, nhóm cơ và câu của PT

Admin
5 phút đọc30 lượt xem
Nội dung bài viết

Phòng gym tiếng Trung là (jiànshēnfáng, "phòng tập thể hình"), tập gym là (jiànshēn, "tập thể hình"). Huấn luyện viên là (jiàoliàn, "huấn luyện viên"), còn PT riêng gọi là (sījiào, "huấn luyện viên cá nhân"). Bài này gom tên máy và dụng cụ, tên bài tập, nhóm cơ, các câu đăng ký thẻ tập và câu PT dùng để hướng dẫn khách người Trung.

Bài từ vựng thể thao tiếng Trung đã có tên các môn và động từ 打, 踢. Ở đây chỉ tập trung vào phòng tập, nên từ vựng chi tiết hơn và có nhiều câu nói thực tế.

Từ vựng chung về phòng gym

TừPinyinNghĩa
jiànshēntập gym, tập thể hình
jiànshēnfángphòng gym
lūtiětập tạ (tiếng lóng)
jiàoliànhuấn luyện viên
sījiàoPT, huấn luyện viên cá nhân
sījiàokèbuổi tập với PT
tuánkèlớp tập nhóm
huìyuánhội viên
huìyuánkǎthẻ hội viên
qiántáiquầy lễ tân
gēngyīshìphòng thay đồ
chǔwùguìtủ đồ
línyùjiānphòng tắm vòi sen
máojīnkhăn

Tên máy và dụng cụ gym tiếng Trung

Máy cardio

TừPinyinNghĩa
pǎobùjīmáy chạy bộ
tuǒyuánjīmáy tập toàn thân (elliptical)
dònggǎn dānchēxe đạp spinning
huáchuánjīmáy chèo thuyền
dēngshānjīmáy leo bậc

Tạ và dụng cụ tự do

TừPinyinNghĩa
yǎlíngtạ đơn
gànglíngtạ đòn
gànglíngpiànbánh tạ
húlíngtạ ấm
wòtuīdèngghế đẩy ngực
shēndūnjiàkhung gánh tạ
yújiādiànthảm tập
tánlìdàidây kháng lực
tiàoshéngdây nhảy
pàomòzhóucon lăn giãn cơ

Máy tập theo cơ

TừPinyinNghĩa
Shǐmìsī jīmáy Smith
lóngménjiàkhung cáp đôi
gāowèi xiàlāmáy kéo xà xuống (lat pulldown)
zuòzī tuīxiōngmáy đẩy ngực ngồi
tuǐjǔjīmáy đạp chân
tuǐ qūshēnmáy đá đùi trước

Mẹo nhớ: máy móc hay kết thúc bằng (jī, "máy"), khung kết thúc bằng (jià, "giá, khung"). Tạ có chữ (líng, "chuông") vì hình dáng giống chuông: 哑铃 là "chuông câm", 壶铃 là "chuông hình ấm".

Tên bài tập

TừPinyinNghĩa
rèshēnkhởi động
lāshēngiãn cơ
yǒuyǎngcardio, bài hiếu khí
lìliàng xùnliàntập sức mạnh
shēndūnsquat
yìnglādeadlift
wòtuīđẩy ngực nằm
yǐntǐ xiàngshàngkéo xà
fǔwòchēngchống đẩy
píngbǎn zhīchēngplank
yǎngwò qǐzuògập bụng
gōngbùdūnlunge
huáchuánkéo tạ (row)
tuījǔđẩy vai

Nhóm cơ

TừPinyinNghĩa
xiōngjīcơ ngực
bèijīcơ lưng
jiānbǎngvai
èrtóujīcơ tay trước
sāntóujīcơ tay sau
fùjīcơ bụng
héxīnnhóm cơ core
túnbùmông
dàtuǐđùi
xiǎotuǐbắp chân

Câu nói lịch tập rất gọn: (Jīntiān liàn xiōng., "Hôm nay tập ngực"), (Míngtiān liàn tuǐ., "Mai tập chân"). Động từ (liàn, "luyện, tập") ghép thẳng với tên nhóm cơ. Tên bộ phận cơ thể khác có ở bài từ vựng cơ thể tiếng Trung.

Từ về số hiệp, mức tạ và mục tiêu

TừPinyinNghĩa
zǔhiệp (set)
cìlần (rep)
zhòngliàngmức tạ
gōngjīnkg
zǔjiān xiūxinghỉ giữa hiệp
jiǎnzhīgiảm mỡ
zēngjītăng cơ
tǐzhīlǜtỉ lệ mỡ
dànbáifěnbột protein
jīròu suāntòngđau mỏi cơ

Câu đăng ký thẻ tập

Nếu bạn làm lễ tân hoặc sale phòng gym, đây là các câu khách Trung hay hỏi và câu bạn trả lời.

CâuPinyinNghĩa
Wǒ xiǎng bàn yì zhāng huìyuánkǎ.Tôi muốn làm một thẻ hội viên.
Yǒu yuèkǎ ma?Có thẻ tháng không?
Niánkǎ duōshao qián?Thẻ năm bao nhiêu tiền?
Kěyǐ xiān tǐyàn yí cì ma?Tôi tập thử một buổi được không?
Nǐmen jǐ diǎn kāi mén?Mấy giờ các bạn mở cửa?
Sījiàokè zěnme shōufèi?Học PT tính phí thế nào?
Qǐng chūshì yíxià huìyuánkǎ.Xin cho xem thẻ hội viên.
Zhè shì nín de chǔwùguì yàoshi.Đây là chìa khoá tủ đồ của anh/chị.
Qǐng tián yíxià zhè zhāng biǎo.Mời điền tờ đơn này.

Câu PT hướng dẫn tập

CâuPinyinNghĩa
Xiān rèshēn wǔ fēnzhōng.Khởi động năm phút trước.
Zuò sān zǔ, měi zǔ shí'èr cì.Tập ba hiệp, mỗi hiệp mười hai lần.
Bèi tǐngzhí.Giữ lưng thẳng.
Xīgài hé jiǎojiān fāngxiàng yízhì.Đầu gối cùng hướng mũi chân.
Xiàqu xīqì, shànglai hūqì.Xuống hít vào, lên thở ra.
Màn yìdiǎn, kòngzhì zhù.Chậm thôi, giữ kiểm soát.
Zhòngliàng tài zhòng le, jiǎn yìdiǎn.Tạ nặng quá, giảm bớt.
Xiūxi yì fēnzhōng.Nghỉ một phút.
Zài lái yí ge!Thêm một cái nữa!
Nǎlǐ bù shūfu jiù gàosu wǒ.Chỗ nào khó chịu thì báo tôi.

Lời cổ vũ quen thuộc nhất là (Jiāyóu!, "Cố lên!"). Khi khách làm đúng, khen ngắn (Hěn hǎo!, "Tốt lắm!") hoặc (Dòngzuò hěn biāozhǔn., "Động tác rất chuẩn").

Lỗi người Việt hay gặp

  • Gọi gym là 体育馆. (tǐyùguǎn) là nhà thi đấu thể thao. Phòng tập thể hình là 健身房.
  • Dùng 个 để đếm hiệp. Hiệp đếm bằng , lần lặp đếm bằng hoặc trong khẩu ngữ: (zuò shí ge).
  • Đọc 教练 sai thanh. 教 ở đây đọc thanh 4 jiào, không phải jiāo như trong 教书.
  • Dịch "tập gym" thành 做健身房. Nói (qù jiànshēnfáng) (đi phòng gym) hoặc (tập gym).

Câu hỏi thường gặp

Tập gym tiếng Trung nói thế nào?

Nói hoặc . Giới trẻ hay dùng khi nói riêng về tập tạ.

PT tiếng Trung là gì?

PT là (sīrén jiàoliàn, "huấn luyện viên cá nhân"), nói tắt . Buổi tập với PT là .

Squat tiếng Trung là gì?

Squat là , dạng tập với tạ đòn trên vai gọi (gànglíng shēndūn).