Phòng gym tiếng Trung: tên máy, bài tập, nhóm cơ và câu của PT
Nội dung bài viết
Phòng gym tiếng Trung là (jiànshēnfáng, "phòng tập thể hình"), tập gym là (jiànshēn, "tập thể hình"). Huấn luyện viên là (jiàoliàn, "huấn luyện viên"), còn PT riêng gọi là (sījiào, "huấn luyện viên cá nhân"). Bài này gom tên máy và dụng cụ, tên bài tập, nhóm cơ, các câu đăng ký thẻ tập và câu PT dùng để hướng dẫn khách người Trung.
Bài từ vựng thể thao tiếng Trung đã có tên các môn và động từ 打, 踢. Ở đây chỉ tập trung vào phòng tập, nên từ vựng chi tiết hơn và có nhiều câu nói thực tế.
Từ vựng chung về phòng gym
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| jiànshēn | tập gym, tập thể hình | |
| jiànshēnfáng | phòng gym | |
| lūtiě | tập tạ (tiếng lóng) | |
| jiàoliàn | huấn luyện viên | |
| sījiào | PT, huấn luyện viên cá nhân | |
| sījiàokè | buổi tập với PT | |
| tuánkè | lớp tập nhóm | |
| huìyuán | hội viên | |
| huìyuánkǎ | thẻ hội viên | |
| qiántái | quầy lễ tân | |
| gēngyīshì | phòng thay đồ | |
| chǔwùguì | tủ đồ | |
| línyùjiān | phòng tắm vòi sen | |
| máojīn | khăn |
Tên máy và dụng cụ gym tiếng Trung
Máy cardio
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| pǎobùjī | máy chạy bộ | |
| tuǒyuánjī | máy tập toàn thân (elliptical) | |
| dònggǎn dānchē | xe đạp spinning | |
| huáchuánjī | máy chèo thuyền | |
| dēngshānjī | máy leo bậc |
Tạ và dụng cụ tự do
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| yǎlíng | tạ đơn | |
| gànglíng | tạ đòn | |
| gànglíngpiàn | bánh tạ | |
| húlíng | tạ ấm | |
| wòtuīdèng | ghế đẩy ngực | |
| shēndūnjià | khung gánh tạ | |
| yújiādiàn | thảm tập | |
| tánlìdài | dây kháng lực | |
| tiàoshéng | dây nhảy | |
| pàomòzhóu | con lăn giãn cơ |
Máy tập theo cơ
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| Shǐmìsī jī | máy Smith | |
| lóngménjià | khung cáp đôi | |
| gāowèi xiàlā | máy kéo xà xuống (lat pulldown) | |
| zuòzī tuīxiōng | máy đẩy ngực ngồi | |
| tuǐjǔjī | máy đạp chân | |
| tuǐ qūshēn | máy đá đùi trước |
Mẹo nhớ: máy móc hay kết thúc bằng (jī, "máy"), khung kết thúc bằng (jià, "giá, khung"). Tạ có chữ (líng, "chuông") vì hình dáng giống chuông: 哑铃 là "chuông câm", 壶铃 là "chuông hình ấm".
Tên bài tập
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| rèshēn | khởi động | |
| lāshēn | giãn cơ | |
| yǒuyǎng | cardio, bài hiếu khí | |
| lìliàng xùnliàn | tập sức mạnh | |
| shēndūn | squat | |
| yìnglā | deadlift | |
| wòtuī | đẩy ngực nằm | |
| yǐntǐ xiàngshàng | kéo xà | |
| fǔwòchēng | chống đẩy | |
| píngbǎn zhīchēng | plank | |
| yǎngwò qǐzuò | gập bụng | |
| gōngbùdūn | lunge | |
| huáchuán | kéo tạ (row) | |
| tuījǔ | đẩy vai |
Nhóm cơ
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| xiōngjī | cơ ngực | |
| bèijī | cơ lưng | |
| jiānbǎng | vai | |
| èrtóujī | cơ tay trước | |
| sāntóujī | cơ tay sau | |
| fùjī | cơ bụng | |
| héxīn | nhóm cơ core | |
| túnbù | mông | |
| dàtuǐ | đùi | |
| xiǎotuǐ | bắp chân |
Câu nói lịch tập rất gọn: (Jīntiān liàn xiōng., "Hôm nay tập ngực"), (Míngtiān liàn tuǐ., "Mai tập chân"). Động từ (liàn, "luyện, tập") ghép thẳng với tên nhóm cơ. Tên bộ phận cơ thể khác có ở bài từ vựng cơ thể tiếng Trung.
Từ về số hiệp, mức tạ và mục tiêu
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| zǔ | hiệp (set) | |
| cì | lần (rep) | |
| zhòngliàng | mức tạ | |
| gōngjīn | kg | |
| zǔjiān xiūxi | nghỉ giữa hiệp | |
| jiǎnzhī | giảm mỡ | |
| zēngjī | tăng cơ | |
| tǐzhīlǜ | tỉ lệ mỡ | |
| dànbáifěn | bột protein | |
| jīròu suāntòng | đau mỏi cơ |
Câu đăng ký thẻ tập
Nếu bạn làm lễ tân hoặc sale phòng gym, đây là các câu khách Trung hay hỏi và câu bạn trả lời.
| Câu | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wǒ xiǎng bàn yì zhāng huìyuánkǎ. | Tôi muốn làm một thẻ hội viên. | |
| Yǒu yuèkǎ ma? | Có thẻ tháng không? | |
| Niánkǎ duōshao qián? | Thẻ năm bao nhiêu tiền? | |
| Kěyǐ xiān tǐyàn yí cì ma? | Tôi tập thử một buổi được không? | |
| Nǐmen jǐ diǎn kāi mén? | Mấy giờ các bạn mở cửa? | |
| Sījiàokè zěnme shōufèi? | Học PT tính phí thế nào? | |
| Qǐng chūshì yíxià huìyuánkǎ. | Xin cho xem thẻ hội viên. | |
| Zhè shì nín de chǔwùguì yàoshi. | Đây là chìa khoá tủ đồ của anh/chị. | |
| Qǐng tián yíxià zhè zhāng biǎo. | Mời điền tờ đơn này. |
Câu PT hướng dẫn tập
| Câu | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| Xiān rèshēn wǔ fēnzhōng. | Khởi động năm phút trước. | |
| Zuò sān zǔ, měi zǔ shí'èr cì. | Tập ba hiệp, mỗi hiệp mười hai lần. | |
| Bèi tǐngzhí. | Giữ lưng thẳng. | |
| Xīgài hé jiǎojiān fāngxiàng yízhì. | Đầu gối cùng hướng mũi chân. | |
| Xiàqu xīqì, shànglai hūqì. | Xuống hít vào, lên thở ra. | |
| Màn yìdiǎn, kòngzhì zhù. | Chậm thôi, giữ kiểm soát. | |
| Zhòngliàng tài zhòng le, jiǎn yìdiǎn. | Tạ nặng quá, giảm bớt. | |
| Xiūxi yì fēnzhōng. | Nghỉ một phút. | |
| Zài lái yí ge! | Thêm một cái nữa! | |
| Nǎlǐ bù shūfu jiù gàosu wǒ. | Chỗ nào khó chịu thì báo tôi. |
Lời cổ vũ quen thuộc nhất là (Jiāyóu!, "Cố lên!"). Khi khách làm đúng, khen ngắn (Hěn hǎo!, "Tốt lắm!") hoặc (Dòngzuò hěn biāozhǔn., "Động tác rất chuẩn").
Lỗi người Việt hay gặp
- Gọi gym là 体育馆. (tǐyùguǎn) là nhà thi đấu thể thao. Phòng tập thể hình là 健身房.
- Dùng 个 để đếm hiệp. Hiệp đếm bằng , lần lặp đếm bằng hoặc trong khẩu ngữ: (zuò shí ge).
- Đọc 教练 sai thanh. 教 ở đây đọc thanh 4 jiào, không phải jiāo như trong 教书.
- Dịch "tập gym" thành 做健身房. Nói (qù jiànshēnfáng) (đi phòng gym) hoặc (tập gym).
Câu hỏi thường gặp
Tập gym tiếng Trung nói thế nào?
Nói hoặc . Giới trẻ hay dùng khi nói riêng về tập tạ.
PT tiếng Trung là gì?
PT là (sīrén jiàoliàn, "huấn luyện viên cá nhân"), nói tắt . Buổi tập với PT là .
Squat tiếng Trung là gì?
Squat là , dạng tập với tạ đòn trên vai gọi (gànglíng shēndūn).