12 cung hoàng đạo tiếng Trung và cách hỏi 你是什么星座
Nội dung bài viết
Cung hoàng đạo trong tiếng Trung gọi là (xīngzuò, chòm sao). Tên 12 cung đều có chữ 座 ở cuối: (báiyáng zuò, Bạch Dương), (jīnniú zuò, Kim Ngưu), (shuāngzǐ zuò, Song Tử)... Muốn hỏi ai đó thuộc cung gì, bạn nói (Nǐ shì shénme xīngzuò?, bạn cung gì), và trả lời (Wǒ shì shīzi zuò., mình cung Sư Tử).
Tên tiếng Việt của các cung (Bạch Dương, Kim Ngưu, Xử Nữ...) phần lớn là âm Hán Việt của chính tên tiếng Trung, nên người Việt học rất nhanh. Bảng dưới có đủ chữ giản thể, phồn thể, pinyin và ngày sinh, rồi tới mẫu câu hỏi đáp và từ vựng tính cách mà người Trung hay gắn với từng cung.
Bảng 12 cung hoàng đạo tiếng Trung
| # | Tiếng Việt | Giản thể | Phồn thể | Pinyin | Ngày sinh |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạch Dương | 白羊座 (giống giản thể) | báiyáng zuò | 21/3 đến 19/4 | |
| 2 | Kim Ngưu | 金牛座 (giống giản thể) | jīnniú zuò | 20/4 đến 20/5 | |
| 3 | Song Tử | shuāngzǐ zuò | 21/5 đến 21/6 | ||
| 4 | Cự Giải | 巨蟹座 (giống giản thể) | jùxiè zuò | 22/6 đến 22/7 | |
| 5 | Sư Tử | shīzi zuò | 23/7 đến 22/8 | ||
| 6 | Xử Nữ | chǔnǚ zuò | 23/8 đến 22/9 | ||
| 7 | Thiên Bình | 天秤座 (giống giản thể) | tiānchèng zuò | 23/9 đến 23/10 | |
| 8 | Bọ Cạp (Thiên Yết) | tiānxiē zuò | 24/10 đến 21/11 | ||
| 9 | Nhân Mã | 射手座 (giống giản thể) | shèshǒu zuò | 22/11 đến 21/12 | |
| 10 | Ma Kết | 摩羯座 (giống giản thể) | mójié zuò | 22/12 đến 19/1 | |
| 11 | Bảo Bình | 水瓶座 (giống giản thể) | shuǐpíng zuò | 20/1 đến 18/2 | |
| 12 | Song Ngư | shuāngyú zuò | 19/2 đến 20/3 |
Ngày bắt đầu, kết thúc của mỗi cung có thể lệch một ngày tùy nguồn và tùy năm, vì mốc dựa vào vị trí mặt trời. Người sinh sát ranh giới nên xem thêm năm sinh.
Nghĩa từng tên và mẹo nhớ
Mỗi tên là hình ảnh của chòm sao, ghép với 座. Biết nghĩa từng chữ thì nhớ cả chữ Hán lẫn tên Hán Việt:
- : cừu trắng. Hán Việt: Bạch Dương.
- : trâu vàng. Hán Việt: Kim Ngưu.
- : cặp song sinh. Hán Việt: Song Tử.
- : con cua lớn. Hán Việt: Cự Giải.
- : sư tử. Hán Việt: Sư Tử.
- : trinh nữ. Hán Việt: Xử Nữ.
- : cái cân. Hán Việt: Thiên Bình.
- : bọ cạp. Hán Việt: Bọ Cạp (Thiên Yết).
- : người bắn cung. Hán Việt: Nhân Mã.
- : dê biển. Hán Việt: Ma Kết.
- : bình nước. Hán Việt: Bảo Bình.
- : đôi cá. Hán Việt: Song Ngư.
Năm cung viết khác giữa giản thể và phồn thể, do các chữ 双/雙, 狮/獅, 处/處, 蝎/蠍, 鱼/魚. Nếu bạn đọc truyện, xem phim Đài Loan thì gặp dạng phồn thể.
Tên gọi khác bạn có thể gặp
| Cung | Tên thường dùng | Tên khác | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Bạch Dương | (mǔyáng zuò) | Đài Loan hay dùng 牡羊座 | |
| Thiên Bình | đọc tiānpíng zuò | đại lục đọc tiānchèng, Đài Loan hay đọc tiānpíng | |
| Nhân Mã | (rénmǎ zuò) | tên thiên văn | |
| Bảo Bình | (bǎopíng zuò) | tên thiên văn, gốc của chữ Bảo Bình |
Mẫu câu hỏi đáp về cung hoàng đạo
Hỏi cung và ngày sinh
- (Nǐ shì shénme xīngzuò?, bạn cung gì)
- (Wǒ shì tiānxiē zuò de., mình cung Bọ Cạp)
- (Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?, sinh nhật bạn ngày mấy tháng mấy)
- (Wǒ shí yuè èrshíbā hào chūshēng., mình sinh ngày 28 tháng 10)
- (Nà nǐ shì tiānxiē zuò., vậy bạn cung Bọ Cạp rồi)
Nói chuyện tin hay không tin
- (Nǐ xìn xīngzuò ma?, bạn có tin cung hoàng đạo không)
- (Wǒ bú tài xìn, kànzhe hǎowánr., mình không tin lắm, xem cho vui)
- (Nánguài nǐ zhème xìxīn, yuánlái shì chǔnǚ zuò., thảo nào bạn kỹ tính vậy, hóa ra cung Xử Nữ)
- (Wǒmen liǎ de xīngzuò hěn pèi., cung của hai đứa mình rất hợp)
Từ vựng liên quan
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| xīngzuò yùnshì | tử vi theo cung | |
| tàiyáng xīngzuò | cung mặt trời (cung bạn thường nói) | |
| shàngshēng xīngzuò | cung mọc | |
| yuèliang xīngzuò | cung mặt trăng | |
| xīngpán | bản đồ sao | |
| huǒxiàng xīngzuò | nhóm cung lửa: Bạch Dương, Sư Tử, Nhân Mã | |
| tǔxiàng xīngzuò | nhóm cung đất: Kim Ngưu, Xử Nữ, Ma Kết | |
| fēngxiàng xīngzuò | nhóm cung khí: Song Tử, Thiên Bình, Bảo Bình | |
| shuǐxiàng xīngzuò | nhóm cung nước: Cự Giải, Bọ Cạp, Song Ngư |
Tính cách hay được gắn với từng cung
Trên mạng xã hội Trung Quốc, mỗi cung có một hình ảnh quen thuộc, thường được nói đùa. Đây là ấn tượng phổ biến để nói vui, không phải mô tả khoa học. Biết các từ này giúp bạn hiểu meme và nói chuyện vui với bạn bè.
| Cung | Tính từ hay gắn | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| chōngdòng | bốc đồng | ||
| gùzhí | cố chấp | ||
| shànbiàn | hay thay đổi | ||
| liànjiā | quyến luyến gia đình | ||
| zìxìn | tự tin | ||
| wánměi zhǔyì | cầu toàn | ||
| yóuyù | do dự | ||
| shénmì | bí ẩn | ||
| ài zìyóu | thích tự do | ||
| wùshí | thực tế | ||
| dútè | khác người | ||
| làngmàn | lãng mạn |
Mẫu câu đùa hay gặp: (Chǔnǚ zuò dōu yǒu jiépǐ., cung Xử Nữ ai cũng ưa sạch sẽ thái quá). Bạn muốn thêm từ mô tả tính cách thì xem bài từ vựng tính cách tiếng Trung.
Cung hoàng đạo khác 12 con giáp
Người Trung Quốc dùng song song hai hệ: (xīngzuò, cung hoàng đạo) tính theo ngày tháng sinh dương lịch, còn (shēngxiào, con giáp) tính theo năm âm lịch. Hỏi con giáp thì nói (Nǐ shǔ shénme?, bạn tuổi gì). Danh sách đầy đủ nằm ở bài 12 con giáp tiếng Trung.
Lỗi người Việt hay mắc
- Bỏ chữ 座: nói 我是狮子 nghĩa là "tôi là con sư tử". Phải nói 狮子座.
- Hỏi 你是什么星? Thiếu 座 thì câu thành "bạn là ngôi sao gì".
- Đọc 处女座 là chù: chữ 处 ở đây đọc thanh 3, chǔnǚ.
- Đọc 天蝎座 là tiānxiè. Chữ 蝎 đọc xiē, thanh 1.
- Dùng 属 cho cung hoàng đạo: 我属狮子座 sai. 属 chỉ dùng với con giáp.
Câu hỏi thường gặp
12 cung hoàng đạo tiếng Trung là gì?
12 cung là 白羊座, 金牛座, 双子座, 巨蟹座, 狮子座, 处女座, 天秤座, 天蝎座, 射手座, 摩羯座, 水瓶座, 双鱼座. Gọi chung là 星座 (xīngzuò).
12 cung hoàng đạo tiếng Trung phồn thể viết thế nào?
5 cung đổi chữ: 雙子座, 獅子座, 處女座, 天蠍座, 雙魚座. 7 cung còn lại viết giống giản thể. Ở Đài Loan, Bạch Dương hay gọi là 牡羊座.
星座 nghĩa là gì?
星座 (xīngzuò) nghĩa gốc là chòm sao, trong đời thường dùng để chỉ cung hoàng đạo.
Hỏi cung hoàng đạo bằng tiếng Trung thế nào?
你是什么星座?(Nǐ shì shénme xīngzuò?). Trả lời: 我是 + tên cung, ví dụ 我是双鱼座.
Ma Kết tiếng Trung là gì?
摩羯座 (mójié zuò). Chữ 羯 hay bị viết nhầm thành 蝎 của Bọ Cạp, bạn để ý bộ 羊 bên trái.