Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Từ vựng tiếng Trung về tính cách: hơn 70 từ có pinyin và câu mẫu
Học từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung về tính cách: hơn 70 từ có pinyin và câu mẫu

Admin
7 phút đọc51 lượt xem
Nội dung bài viết

Tính cách trong tiếng Trung là (xìnggé, Hán Việt: tính cách). Muốn tả ai đó, bạn chỉ cần mẫu chủ ngữ + + tính từ: (Tā hěn kāilǎng., "Cô ấy rất vui vẻ, cởi mở"), (Tā hěn xìxīn., "Anh ấy rất cẩn thận"). Dưới đây là khoảng 70 từ vựng tiếng Trung về tính cách con người và ngoại hình, chia theo nhóm tốt, xấu, hướng nội, hướng ngoại, kèm pinyin, âm Hán Việt và câu mẫu dùng được ngay.

Từ vựng tiếng Trung tính cách tích cực

Nhóm này dùng nhiều nhất khi khen người khác, viết thư giới thiệu hoặc tự giới thiệu khi phỏng vấn. Cột Hán Việt giúp bạn đoán nghĩa nhanh, nhưng có vài từ nghĩa tiếng Trung lệch khỏi nghĩa Hán Việt, xem phần ghi chú.

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
kāilǎngkhai lãngvui vẻ, cởi mở
huópōhoạt báthoạt bát, lanh lợi
rèqíngnhiệt tìnhnhiệt tình, niềm nở
shànliángthiện lươngtốt bụng, hiền lành
chéngshíthành thựctrung thực
lǎoshilão thựcthật thà (đôi khi hơi khờ)
wēnróuôn nhudịu dàng
tǐtiēthể thiếpchu đáo, biết quan tâm
nàixīnnại tâmkiên nhẫn
xìxīntế tâmcẩn thận, tỉ mỉ
rènzhēnnhận chânnghiêm túc, chăm chỉ làm cho đến nơi
qínfèncần phấncần cù, siêng năng
fùzéphụ tráchcó trách nhiệm
dàfangđại phươnghào phóng, rộng rãi; tự nhiên, không rụt rè
yōumòu mặchài hước
lèguānlạc quanlạc quan
zìxìntự tíntự tin
yǒnggǎndũng cảmdũng cảm
qiānxūkhiêm hưkhiêm tốn
cōngmingthông minhthông minh
wěnzhòngổn trọngchín chắn, điềm đạm
dúlìđộc lậptự lập
suíhétuỳ hoàdễ tính, dễ hoà đồng
yǒu lǐmàohữu lễ mạolễ phép, lịch sự

Ghi chú: không có nghĩa "nhận thật" như mặt chữ, mà là làm việc nghiêm túc, không qua loa. vừa là "rộng rãi về tiền" vừa là "phong thái tự nhiên", ví dụ (Tā chuān de hěn dàfang., "Cô ấy ăn mặc trang nhã").

Từ vựng tính cách tiêu cực

Khi nói tính xấu, người Trung Quốc hay làm nhẹ bằng (yǒudiǎnr, "hơi") thay cho . Nói (Tā yǒudiǎnr xiǎoqi., "Anh ấy hơi keo") nghe lịch sự hơn nhiều so với .

Chữ HánPinyinHán ViệtNghĩa
/ lǎn / lǎnduòlại / lại đoạlười
xiǎoqitiểu khíkeo kiệt, hẹp hòi
zìsītự tưích kỷ
jiāo'àokiêu ngạokiêu ngạo (cũng có nghĩa tốt: tự hào)
àomànngạo mạnngạo mạn, coi thường người khác
gùzhícố chấpcứng đầu, bảo thủ
rènxìngnhậm tínhbướng, tuỳ hứng
cūxīnthô tâmcẩu thả, sơ ý
mǎhumã hổqua loa, đại khái
jízàocấp táonóng vội
píqi bù hǎotì khí bất hảonóng tính, khó tính
lěngdànlãnh đạmlạnh nhạt, thờ ơ
bēiguānbi quanbi quan
dǎnxiǎođảm tiểunhát gan
luōsuolắm lời, nói dai
xūwěihư nguỵgiả tạo
ài miànziái diện tửsĩ diện

Hai cặp trái nghĩa nên học cùng nhau: và (cẩn thận, cẩu thả), và (rộng rãi, keo kiệt). Học theo cặp giúp bạn nhớ cả hai từ chỉ với một lần ôn.

Hướng nội, hướng ngoại và những tính cách trung tính

Chữ HánPinyinNghĩa
nèixiànghướng nội
wàixiànghướng ngoại
ānjìngtrầm, ít nói
hàixiūhay ngại, xấu hổ
mǐngǎnnhạy cảm
zhíshuàithẳng thắn
yángénghiêm khắc
màn xìngzingười tính chậm, từ tốn
jí xìngzingười tính nóng vội

Chữ (xìngzi) là "tính khí" trong khẩu ngữ. (Wǒ shì jí xìngzi, děng bu liǎo., "Tôi là người nóng ruột, không chờ được").

Từ lóng về tính cách giới trẻ hay dùng

TừPinyinNghĩa
nuǎnnánchàng trai ấm áp, chu đáo
xuébàngười học siêu giỏi
shèkǒngngười sợ giao tiếp xã hội
shèniúngười cực kỳ mạnh dạn khi giao tiếp
fóxìsống kiểu "sao cũng được", không tranh giành
chīhuòngười mê ăn uống

Những từ này hay gặp trên mạng xã hội và phim Trung Quốc. Dùng với bạn bè thì vui, còn trong bài viết trang trọng hoặc phỏng vấn thì nên dùng từ chuẩn ở các bảng trên.

Từ vựng tiếng Trung tả ngoại hình

Tả ngoại hình dùng động từ (zhǎng de, "trông, có dáng vẻ"): (Tā zhǎng de hěn piàoliang., "Cô ấy rất xinh"). Chiều cao thì nói (gèzi): (Tā gèzi hěn gāo., "Anh ấy cao"). Từ chỉ các bộ phận cơ thể có trong bài từ vựng cơ thể người tiếng Trung.

Chữ HánPinyinNghĩa
gāocao
ǎithấp
pàngbéo
shòugầy
miáotiaothon thả (khen phụ nữ)
zhōngděng shēncáidáng người trung bình
piàoliangxinh đẹp
hǎokànưa nhìn, đẹp
shuàiđẹp trai
kě'àidễ thương
cháng tóufatóc dài
duǎn tóufatóc ngắn
juǎnfàtóc xoăn
dà yǎnjingmắt to
pífū báida trắng
dài yǎnjìngđeo kính

Người Trung Quốc ngại nhận xét thẳng với người lạ, giống người Việt. Khen ai gầy đi thì nói (Nǐ shòu le!, "Bạn gầy đi rồi đấy"), câu này thường được coi là lời khen.

Câu mẫu tả tính cách con người

Câu tiếng TrungPinyinNghĩa
Nǐ juéde tā shì yí ge shénmeyàng de rén?Bạn thấy anh ấy là người thế nào?
Tā shì yí ge hěn fùzé de rén.Anh ấy là người rất có trách nhiệm.
Wǒ māma yòu wēnróu yòu nàixīn.Mẹ tôi vừa dịu dàng vừa kiên nhẫn.
Wǒ xìnggé bǐjiào nèixiàng, bú tài xǐhuan shuōhuà.Tôi khá hướng nội, không thích nói nhiều.
Tā suīrán hěn cōngming, dànshì yǒudiǎnr cūxīn.Cô ấy thông minh nhưng hơi cẩu thả.
Tā píqi bú tài hǎo, róngyì shēngqì.Anh ấy hơi nóng tính, dễ nổi cáu.
Wǒ de yōudiǎn shì rènzhēn, quēdiǎn shì tài jízào.Ưu điểm của tôi là nghiêm túc, nhược điểm là quá nóng vội.

Câu cuối là mẫu hay dùng khi phỏng vấn: (yōudiǎn, ưu điểm) và (quēdiǎn, khuyết điểm). Mẫu …… dùng để nối hai tính từ cùng chiều, cả hai cùng tốt hoặc cùng xấu.

Lỗi người Việt hay mắc

  • Bỏ : nói nghe như đang so sánh dở dang. Câu kể bình thường nên có : Xem thêm bài tính từ làm vị ngữ với 很.
  • Thêm trước tính từ: ✗ 他是很聪明。 → ✓ Chỉ dùng khi theo sau là danh từ:
  • Hiểu luôn xấu: (Wǒ wèi nǐ jiāo'ào.) là "Tôi tự hào về bạn".
  • Dùng với tính xấu khi nhận xét người đối diện. Nên dùng hoặc + từ tốt: (anh ấy không kiên nhẫn lắm).
  • Lẫn tính cách với cảm xúc: (vui) là cảm xúc lúc này, là tính cách lâu dài. Từ chỉ cảm xúc có trong bài từ vựng cảm xúc tiếng Trung.

Mẹo học và cách tự làm bản PDF

  • Học theo cặp trái nghĩa (乐观 và 悲观, 外向 và 内向), rồi đặt câu tả 3 người quen bằng các từ vừa học.
  • Dựa vào âm Hán Việt cho các từ hai chữ như 勇敢, 乐观, 独立, nhưng luôn kiểm nghĩa thật vì có từ lệch nghĩa như 认真, 老实.
  • Nhiều người tìm bản từ vựng tiếng Trung tính cách PDF để in ra. Bạn có thể dùng chức năng in của trình duyệt, chọn "Lưu thành PDF" để giữ các bảng trong bài này.

Câu hỏi thường gặp

Tính cách tiếng Trung là gì?

Là (xìnggé). Hỏi tính cách ai đó: (Tā de xìnggé zěnmeyàng?, "Tính cách anh ấy thế nào?").

性格 và 脾气 khác nhau thế nào?

là tính cách nói chung. (píqi) là tính khí, chủ yếu nói chuyện nóng hay nguội: là hiền, ít cáu; là hay nổi nóng.

Nói ai đó dễ thương, tốt tính thì dùng từ nào?

Tốt bụng là , dễ tính là , còn chủ yếu tả vẻ ngoài hoặc cách cư xử đáng yêu.