
Từ vựng tiếng Trung về tính cách: hơn 70 từ có pinyin và câu mẫu
Nội dung bài viết
Tính cách trong tiếng Trung là (xìnggé, Hán Việt: tính cách). Muốn tả ai đó, bạn chỉ cần mẫu chủ ngữ + + tính từ: (Tā hěn kāilǎng., "Cô ấy rất vui vẻ, cởi mở"), (Tā hěn xìxīn., "Anh ấy rất cẩn thận"). Dưới đây là khoảng 70 từ vựng tiếng Trung về tính cách con người và ngoại hình, chia theo nhóm tốt, xấu, hướng nội, hướng ngoại, kèm pinyin, âm Hán Việt và câu mẫu dùng được ngay.
Từ vựng tiếng Trung tính cách tích cực
Nhóm này dùng nhiều nhất khi khen người khác, viết thư giới thiệu hoặc tự giới thiệu khi phỏng vấn. Cột Hán Việt giúp bạn đoán nghĩa nhanh, nhưng có vài từ nghĩa tiếng Trung lệch khỏi nghĩa Hán Việt, xem phần ghi chú.
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| kāilǎng | khai lãng | vui vẻ, cởi mở | |
| huópō | hoạt bát | hoạt bát, lanh lợi | |
| rèqíng | nhiệt tình | nhiệt tình, niềm nở | |
| shànliáng | thiện lương | tốt bụng, hiền lành | |
| chéngshí | thành thực | trung thực | |
| lǎoshi | lão thực | thật thà (đôi khi hơi khờ) | |
| wēnróu | ôn nhu | dịu dàng | |
| tǐtiē | thể thiếp | chu đáo, biết quan tâm | |
| nàixīn | nại tâm | kiên nhẫn | |
| xìxīn | tế tâm | cẩn thận, tỉ mỉ | |
| rènzhēn | nhận chân | nghiêm túc, chăm chỉ làm cho đến nơi | |
| qínfèn | cần phấn | cần cù, siêng năng | |
| fùzé | phụ trách | có trách nhiệm | |
| dàfang | đại phương | hào phóng, rộng rãi; tự nhiên, không rụt rè | |
| yōumò | u mặc | hài hước | |
| lèguān | lạc quan | lạc quan | |
| zìxìn | tự tín | tự tin | |
| yǒnggǎn | dũng cảm | dũng cảm | |
| qiānxū | khiêm hư | khiêm tốn | |
| cōngming | thông minh | thông minh | |
| wěnzhòng | ổn trọng | chín chắn, điềm đạm | |
| dúlì | độc lập | tự lập | |
| suíhé | tuỳ hoà | dễ tính, dễ hoà đồng | |
| yǒu lǐmào | hữu lễ mạo | lễ phép, lịch sự |
Ghi chú: không có nghĩa "nhận thật" như mặt chữ, mà là làm việc nghiêm túc, không qua loa. vừa là "rộng rãi về tiền" vừa là "phong thái tự nhiên", ví dụ (Tā chuān de hěn dàfang., "Cô ấy ăn mặc trang nhã").
Từ vựng tính cách tiêu cực
Khi nói tính xấu, người Trung Quốc hay làm nhẹ bằng (yǒudiǎnr, "hơi") thay cho . Nói (Tā yǒudiǎnr xiǎoqi., "Anh ấy hơi keo") nghe lịch sự hơn nhiều so với .
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| / | lǎn / lǎnduò | lại / lại đoạ | lười |
| xiǎoqi | tiểu khí | keo kiệt, hẹp hòi | |
| zìsī | tự tư | ích kỷ | |
| jiāo'ào | kiêu ngạo | kiêu ngạo (cũng có nghĩa tốt: tự hào) | |
| àomàn | ngạo mạn | ngạo mạn, coi thường người khác | |
| gùzhí | cố chấp | cứng đầu, bảo thủ | |
| rènxìng | nhậm tính | bướng, tuỳ hứng | |
| cūxīn | thô tâm | cẩu thả, sơ ý | |
| mǎhu | mã hổ | qua loa, đại khái | |
| jízào | cấp táo | nóng vội | |
| píqi bù hǎo | tì khí bất hảo | nóng tính, khó tính | |
| lěngdàn | lãnh đạm | lạnh nhạt, thờ ơ | |
| bēiguān | bi quan | bi quan | |
| dǎnxiǎo | đảm tiểu | nhát gan | |
| luōsuo | lắm lời, nói dai | ||
| xūwěi | hư nguỵ | giả tạo | |
| ài miànzi | ái diện tử | sĩ diện |
Hai cặp trái nghĩa nên học cùng nhau: và (cẩn thận, cẩu thả), và (rộng rãi, keo kiệt). Học theo cặp giúp bạn nhớ cả hai từ chỉ với một lần ôn.
Hướng nội, hướng ngoại và những tính cách trung tính
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| nèixiàng | hướng nội | |
| wàixiàng | hướng ngoại | |
| ānjìng | trầm, ít nói | |
| hàixiū | hay ngại, xấu hổ | |
| mǐngǎn | nhạy cảm | |
| zhíshuài | thẳng thắn | |
| yángé | nghiêm khắc | |
| màn xìngzi | người tính chậm, từ tốn | |
| jí xìngzi | người tính nóng vội |
Chữ (xìngzi) là "tính khí" trong khẩu ngữ. (Wǒ shì jí xìngzi, děng bu liǎo., "Tôi là người nóng ruột, không chờ được").
Từ lóng về tính cách giới trẻ hay dùng
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| nuǎnnán | chàng trai ấm áp, chu đáo | |
| xuébà | người học siêu giỏi | |
| shèkǒng | người sợ giao tiếp xã hội | |
| shèniú | người cực kỳ mạnh dạn khi giao tiếp | |
| fóxì | sống kiểu "sao cũng được", không tranh giành | |
| chīhuò | người mê ăn uống |
Những từ này hay gặp trên mạng xã hội và phim Trung Quốc. Dùng với bạn bè thì vui, còn trong bài viết trang trọng hoặc phỏng vấn thì nên dùng từ chuẩn ở các bảng trên.
Từ vựng tiếng Trung tả ngoại hình
Tả ngoại hình dùng động từ (zhǎng de, "trông, có dáng vẻ"): (Tā zhǎng de hěn piàoliang., "Cô ấy rất xinh"). Chiều cao thì nói (gèzi): (Tā gèzi hěn gāo., "Anh ấy cao"). Từ chỉ các bộ phận cơ thể có trong bài từ vựng cơ thể người tiếng Trung.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| gāo | cao | |
| ǎi | thấp | |
| pàng | béo | |
| shòu | gầy | |
| miáotiao | thon thả (khen phụ nữ) | |
| zhōngděng shēncái | dáng người trung bình | |
| piàoliang | xinh đẹp | |
| hǎokàn | ưa nhìn, đẹp | |
| shuài | đẹp trai | |
| kě'ài | dễ thương | |
| cháng tóufa | tóc dài | |
| duǎn tóufa | tóc ngắn | |
| juǎnfà | tóc xoăn | |
| dà yǎnjing | mắt to | |
| pífū bái | da trắng | |
| dài yǎnjìng | đeo kính |
Người Trung Quốc ngại nhận xét thẳng với người lạ, giống người Việt. Khen ai gầy đi thì nói (Nǐ shòu le!, "Bạn gầy đi rồi đấy"), câu này thường được coi là lời khen.
Câu mẫu tả tính cách con người
| Câu tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nǐ juéde tā shì yí ge shénmeyàng de rén? | Bạn thấy anh ấy là người thế nào? | |
| Tā shì yí ge hěn fùzé de rén. | Anh ấy là người rất có trách nhiệm. | |
| Wǒ māma yòu wēnróu yòu nàixīn. | Mẹ tôi vừa dịu dàng vừa kiên nhẫn. | |
| Wǒ xìnggé bǐjiào nèixiàng, bú tài xǐhuan shuōhuà. | Tôi khá hướng nội, không thích nói nhiều. | |
| Tā suīrán hěn cōngming, dànshì yǒudiǎnr cūxīn. | Cô ấy thông minh nhưng hơi cẩu thả. | |
| Tā píqi bú tài hǎo, róngyì shēngqì. | Anh ấy hơi nóng tính, dễ nổi cáu. | |
| Wǒ de yōudiǎn shì rènzhēn, quēdiǎn shì tài jízào. | Ưu điểm của tôi là nghiêm túc, nhược điểm là quá nóng vội. |
Câu cuối là mẫu hay dùng khi phỏng vấn: (yōudiǎn, ưu điểm) và (quēdiǎn, khuyết điểm). Mẫu …… dùng để nối hai tính từ cùng chiều, cả hai cùng tốt hoặc cùng xấu.
Lỗi người Việt hay mắc
- Bỏ : nói nghe như đang so sánh dở dang. Câu kể bình thường nên có : Xem thêm bài tính từ làm vị ngữ với 很.
- Thêm trước tính từ: ✗ 他是很聪明。 → ✓ Chỉ dùng khi theo sau là danh từ:
- Hiểu luôn xấu: (Wǒ wèi nǐ jiāo'ào.) là "Tôi tự hào về bạn".
- Dùng với tính xấu khi nhận xét người đối diện. Nên dùng hoặc + từ tốt: (anh ấy không kiên nhẫn lắm).
- Lẫn tính cách với cảm xúc: (vui) là cảm xúc lúc này, là tính cách lâu dài. Từ chỉ cảm xúc có trong bài từ vựng cảm xúc tiếng Trung.
Mẹo học và cách tự làm bản PDF
- Học theo cặp trái nghĩa (乐观 và 悲观, 外向 và 内向), rồi đặt câu tả 3 người quen bằng các từ vừa học.
- Dựa vào âm Hán Việt cho các từ hai chữ như 勇敢, 乐观, 独立, nhưng luôn kiểm nghĩa thật vì có từ lệch nghĩa như 认真, 老实.
- Nhiều người tìm bản từ vựng tiếng Trung tính cách PDF để in ra. Bạn có thể dùng chức năng in của trình duyệt, chọn "Lưu thành PDF" để giữ các bảng trong bài này.
Câu hỏi thường gặp
Tính cách tiếng Trung là gì?
Là (xìnggé). Hỏi tính cách ai đó: (Tā de xìnggé zěnmeyàng?, "Tính cách anh ấy thế nào?").
性格 và 脾气 khác nhau thế nào?
là tính cách nói chung. (píqi) là tính khí, chủ yếu nói chuyện nóng hay nguội: là hiền, ít cáu; là hay nổi nóng.
Nói ai đó dễ thương, tốt tính thì dùng từ nào?
Tốt bụng là , dễ tính là , còn chủ yếu tả vẻ ngoài hoặc cách cư xử đáng yêu.