Đồ điện gia dụng tiếng Trung: tên thiết bị, bộ phận, thông số và câu bảo hành
Nội dung bài viết
Đồ điện gia dụng tiếng Trung là (jiāyòng diànqì), nói gọn là (jiādiàn). Ba từ hay hỏi nhất: tủ lạnh là (bīngxiāng), máy giặt là (xǐyījī), điều hoà là (kōngtiáo). Khi đếm thiết bị, người Trung dùng lượng từ (tái), ví dụ (yì tái bīngxiāng, một cái tủ lạnh).
Bài này viết cho người bán hàng điện máy, người nhập hàng gia dụng và người cần đọc catalogue, tem máy. Ngoài tên thiết bị, bạn có thêm bộ phận, thông số kỹ thuật (công suất, dung tích, điện áp), từ về lỗi hỏng và câu mẫu khi hỏi bảo hành, sửa chữa. Nếu bạn cần đồ dùng chung trong nhà theo từng phòng, xem bài đồ dùng trong nhà tiếng Trung.
Thiết bị nhà bếp
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| bīngxiāng | tủ lạnh | |
| wēibōlú | lò vi sóng | |
| kǎoxiāng | lò nướng | |
| kōngqì zhá guō | nồi chiên không dầu | |
| diànfànbāo | nồi cơm điện (miền Nam Trung Quốc hay dùng) | |
| diànfànguō | nồi cơm điện (cách gọi phổ biến ở miền Bắc) | |
| diàncílú | bếp từ | |
| ránqìzào | bếp ga | |
| chōuyóuyānjī | máy hút mùi | |
| xǐwǎnjī | máy rửa bát | |
| xiāodúguì | tủ khử trùng bát đĩa | |
| diànshuǐhú | ấm siêu tốc | |
| zhàzhījī | máy ép trái cây | |
| pòbìjī | máy xay sinh tố công suất cao | |
| dòujiāngjī | máy làm sữa đậu nành |
Thiết bị giặt, làm mát, vệ sinh
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| xǐyījī | máy giặt | |
| hōnggānjī | máy sấy quần áo | |
| kōngtiáo | điều hoà | |
| diànfēngshàn | quạt điện | |
| kōngqì jìnghuàqì | máy lọc không khí | |
| jiāshīqì | máy tạo ẩm | |
| chúshījī | máy hút ẩm | |
| rèshuǐqì | bình nóng lạnh | |
| jìngshuǐqì | máy lọc nước | |
| yǐnshuǐjī | cây nước nóng lạnh | |
| xīchénqì | máy hút bụi | |
| sǎodì jīqìrén | robot hút bụi | |
| diànyùndǒu | bàn là | |
| guàtàngjī | bàn là hơi nước dạng đứng | |
| chuīfēngjī | máy sấy tóc |
Thiết bị nghe nhìn
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| diànshì | tivi | |
| zhìnéng diànshì | smart tivi | |
| tóuyǐngyí | máy chiếu | |
| yīnxiǎng | loa, dàn âm thanh | |
| jīdǐnghé | đầu thu (set-top box) |
Bộ phận và phụ kiện
Khi khách báo lỗi hay khi kiểm hàng nhập về, bạn sẽ gặp các từ chỉ bộ phận nhiều hơn tên máy.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| chātóu | phích cắm | |
| chāzuò | ổ cắm | |
| diànyuánxiàn | dây nguồn | |
| yáokòngqì | điều khiển từ xa | |
| kāiguān | công tắc | |
| ànniǔ | nút bấm | |
| xiǎnshìpíng | màn hình hiển thị | |
| yāsuōjī | máy nén (tủ lạnh, điều hoà) | |
| diànjī | động cơ, mô tơ | |
| lǜwǎng | lưới lọc | |
| nèidǎn | lòng nồi, ruột bình | |
| lěngcángshì | ngăn mát | |
| lěngdòngshì | ngăn đá | |
| gǔntǒng | lồng giặt cửa trước | |
| bōlún | mâm giặt (máy giặt cửa trên) | |
| shìwàijī | cục nóng điều hoà | |
| shìnèijī | dàn lạnh điều hoà | |
| shuōmíngshū | sách hướng dẫn |
Thông số kỹ thuật
Catalogue và tem máy của hàng Trung Quốc ghi thông số bằng các từ dưới đây. Đơn vị đi kèm thường viết bằng ký hiệu quốc tế (W, V, L), nhưng khi nói chuyện, người bán sẽ đọc bằng tiếng Trung.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| xínghào | model, mã máy | |
| gōnglǜ | công suất | |
| édìng gōnglǜ | công suất định mức | |
| wǎ | oát (W) | |
| qiānwǎ | kilôoát (kW) | |
| diànyā | điện áp | |
| fú | vôn (V) | |
| róngliàng | dung tích | |
| shēng | lít | |
| xǐdí róngliàng | khối lượng giặt | |
| gōngjīn | kilôgam | |
| pǐ | ngựa (HP, dùng cho điều hoà) | |
| biànpín | biến tần, inverter | |
| dìngpín | không biến tần | |
| néngxiào děngjí | cấp hiệu suất năng lượng | |
| zàoyīn | độ ồn | |
| fēnbèi | đềxiben (dB) | |
| chǐcùn | kích thước | |
| yīngcùn | inch (màn hình) |
Cách đọc vài thông số: (yìqiān wǔbǎi wǎ, 1.500 W), (liǎngbǎi èrshí fú, 220 V), (yì diǎn wǔ pǐ, 1,5 HP), (shí gōngjīn, 10 kg). Với số lượng lớn, xem lại cách đọc số ở bài từ vựng mua sắm tiếng Trung.
Từ về lỗi hỏng và sửa chữa
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| huài le | hỏng rồi | |
| bù tōngdiàn | không lên nguồn | |
| bú zhìlěng | không lạnh | |
| bù jiārè | không nóng | |
| lòushuǐ | rò nước | |
| lòudiàn | rò điện | |
| tiàozhá | nhảy aptomat | |
| zàoyīn hěn dà | kêu to | |
| yǒu yìwèi | có mùi lạ | |
| xiǎnshì gùzhàng dàimǎ | hiện mã lỗi | |
| wéixiū | sửa chữa | |
| huàn língjiàn | thay linh kiện | |
| shàngmén wéixiū | sửa tại nhà | |
| ānzhuāng | lắp đặt |
Từ về bảo hành và đổi trả
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| bǎoxiū | bảo hành | |
| bǎoxiūqī | thời hạn bảo hành | |
| bǎoxiūkǎ | phiếu bảo hành | |
| shòuhòu fúwù | dịch vụ hậu mãi | |
| tuìhuò | trả hàng | |
| huànhuò | đổi hàng | |
| fāpiào | hoá đơn | |
| bāozhuāng | bao bì |
Câu mẫu khi bán hàng và nhập hàng
Hỏi thông số với nhà cung cấp
- (Zhè kuǎn bīngxiāng de róngliàng shì duōshao shēng?, tủ lạnh mẫu này dung tích bao nhiêu lít?)
- (Zhè tái kōngtiáo shì biànpín de ma?, điều hoà này có phải inverter không?)
- (Édìng gōnglǜ shì duōshao wǎ?, công suất định mức bao nhiêu W?)
- (Diànyā néng zuò liǎngbǎi èrshí fú ma?, có làm được bản điện áp 220 V không?)
- (Zuìshǎo qǐdìngliàng shì duōshao tái?, số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu chiếc?)
- (Néng tígōng shuōmíngshū hé bǎoxiūkǎ ma?, có kèm sách hướng dẫn và phiếu bảo hành không?)
Tư vấn cho khách
- (Zhè kuǎn xǐyījī hěn shěng diàn, zàoyīn yě xiǎo., máy giặt này rất tiết kiệm điện, chạy lại êm)
- (Nín jiā jǐ kǒu rén? Wǒ bāng nín xuǎn róngliàng., nhà anh chị mấy người, để tôi chọn dung tích giúp)
- (Wǒmen tígōng miǎnfèi ānzhuāng., chúng tôi lắp đặt miễn phí)
Xử lý bảo hành
- (Bǎoxiūqī duō cháng?, bảo hành bao lâu?)
- (Wǒ de bīngxiāng bú zhìlěng le, hái zài bǎoxiūqī nèi ma?, tủ lạnh của tôi không lạnh nữa, còn trong hạn bảo hành không?)
- (Qǐng bǎ xínghào hé gùzhàng dàimǎ fā gěi wǒ., anh chị gửi tôi model và mã lỗi nhé)
- (Míngtiān shàngwǔ shīfu huì shàngmén wéixiū., sáng mai thợ sẽ đến sửa tại nhà)
Lỗi người Việt hay mắc
- Dùng 个 cho thiết bị điện. Nói 一个冰箱 vẫn hiểu được, nhưng trong buôn bán, (tái) chuẩn hơn và nghe chuyên nghiệp hơn.
- Nhầm 功率 và 功能. (gōnglǜ) là công suất, (gōngnéng) là chức năng. Hai từ gần âm nên hay đọc lẫn.
- Đọc 空调 thành "không điều". Âm Hán Việt là "không điều", nhưng pinyin là kōngtiáo, không phải kōngdiào.
- Dịch "bảo hành" thành 保证. (bǎozhèng) là cam kết, đảm bảo. Bảo hành sản phẩm là (bǎoxiū).
Câu hỏi thường gặp
Tủ lạnh tiếng Trung là gì?
Tủ lạnh là 冰箱 (bīngxiāng). Tủ đông riêng là (bīngguì), tủ lạnh hai cánh là (duìkāimén bīngxiāng).
Máy giặt tiếng Trung là gì?
Máy giặt là 洗衣机 (xǐyījī). Máy giặt cửa trước là (gǔntǒng xǐyījī), máy giặt cửa trên là (bōlún xǐyījī).
Điều hoà 1 ngựa nói thế nào?
Nói (yì pǐ kōngtiáo). 匹 là đơn vị quen dùng ở Trung Quốc cho công suất điều hoà, tương đương HP ở Việt Nam.
Lượng từ cho đồ điện là gì?
Phổ biến nhất là 台. Đồ nhỏ như máy sấy tóc, bàn là có thể dùng (gè) hoặc (bǎ) cho vật có tay cầm.