Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Học từ vựng tiếng Trung

Đồ điện gia dụng tiếng Trung: tên thiết bị, bộ phận, thông số và câu bảo hành

Admin
8 phút đọc36 lượt xem
Nội dung bài viết

Đồ điện gia dụng tiếng Trung là (jiāyòng diànqì), nói gọn là (jiādiàn). Ba từ hay hỏi nhất: tủ lạnh là (bīngxiāng), máy giặt là (xǐyījī), điều hoà là (kōngtiáo). Khi đếm thiết bị, người Trung dùng lượng từ (tái), ví dụ (yì tái bīngxiāng, một cái tủ lạnh).

Bài này viết cho người bán hàng điện máy, người nhập hàng gia dụng và người cần đọc catalogue, tem máy. Ngoài tên thiết bị, bạn có thêm bộ phận, thông số kỹ thuật (công suất, dung tích, điện áp), từ về lỗi hỏng và câu mẫu khi hỏi bảo hành, sửa chữa. Nếu bạn cần đồ dùng chung trong nhà theo từng phòng, xem bài đồ dùng trong nhà tiếng Trung.

Thiết bị nhà bếp

Tiếng TrungPinyinNghĩa
bīngxiāngtủ lạnh
wēibōlúlò vi sóng
kǎoxiānglò nướng
kōngqì zhá guōnồi chiên không dầu
diànfànbāonồi cơm điện (miền Nam Trung Quốc hay dùng)
diànfànguōnồi cơm điện (cách gọi phổ biến ở miền Bắc)
diàncílúbếp từ
ránqìzàobếp ga
chōuyóuyānjīmáy hút mùi
xǐwǎnjīmáy rửa bát
xiāodúguìtủ khử trùng bát đĩa
diànshuǐhúấm siêu tốc
zhàzhījīmáy ép trái cây
pòbìjīmáy xay sinh tố công suất cao
dòujiāngjīmáy làm sữa đậu nành

Thiết bị giặt, làm mát, vệ sinh

Tiếng TrungPinyinNghĩa
xǐyījīmáy giặt
hōnggānjīmáy sấy quần áo
kōngtiáođiều hoà
diànfēngshànquạt điện
kōngqì jìnghuàqìmáy lọc không khí
jiāshīqìmáy tạo ẩm
chúshījīmáy hút ẩm
rèshuǐqìbình nóng lạnh
jìngshuǐqìmáy lọc nước
yǐnshuǐjīcây nước nóng lạnh
xīchénqìmáy hút bụi
sǎodì jīqìrénrobot hút bụi
diànyùndǒubàn là
guàtàngjībàn là hơi nước dạng đứng
chuīfēngjīmáy sấy tóc

Thiết bị nghe nhìn

Tiếng TrungPinyinNghĩa
diànshìtivi
zhìnéng diànshìsmart tivi
tóuyǐngyímáy chiếu
yīnxiǎngloa, dàn âm thanh
jīdǐnghéđầu thu (set-top box)

Bộ phận và phụ kiện

Khi khách báo lỗi hay khi kiểm hàng nhập về, bạn sẽ gặp các từ chỉ bộ phận nhiều hơn tên máy.

Tiếng TrungPinyinNghĩa
chātóuphích cắm
chāzuòổ cắm
diànyuánxiàndây nguồn
yáokòngqìđiều khiển từ xa
kāiguāncông tắc
ànniǔnút bấm
xiǎnshìpíngmàn hình hiển thị
yāsuōjīmáy nén (tủ lạnh, điều hoà)
diànjīđộng cơ, mô tơ
lǜwǎnglưới lọc
nèidǎnlòng nồi, ruột bình
lěngcángshìngăn mát
lěngdòngshìngăn đá
gǔntǒnglồng giặt cửa trước
bōlúnmâm giặt (máy giặt cửa trên)
shìwàijīcục nóng điều hoà
shìnèijīdàn lạnh điều hoà
shuōmíngshūsách hướng dẫn

Thông số kỹ thuật

Catalogue và tem máy của hàng Trung Quốc ghi thông số bằng các từ dưới đây. Đơn vị đi kèm thường viết bằng ký hiệu quốc tế (W, V, L), nhưng khi nói chuyện, người bán sẽ đọc bằng tiếng Trung.

Tiếng TrungPinyinNghĩa
xínghàomodel, mã máy
gōnglǜcông suất
édìng gōnglǜcông suất định mức
wǎoát (W)
qiānwǎkilôoát (kW)
diànyāđiện áp
fúvôn (V)
róngliàngdung tích
shēnglít
xǐdí róngliàngkhối lượng giặt
gōngjīnkilôgam
pǐngựa (HP, dùng cho điều hoà)
biànpínbiến tần, inverter
dìngpínkhông biến tần
néngxiào děngjícấp hiệu suất năng lượng
zàoyīnđộ ồn
fēnbèiđềxiben (dB)
chǐcùnkích thước
yīngcùninch (màn hình)

Cách đọc vài thông số: (yìqiān wǔbǎi wǎ, 1.500 W), (liǎngbǎi èrshí fú, 220 V), (yì diǎn wǔ pǐ, 1,5 HP), (shí gōngjīn, 10 kg). Với số lượng lớn, xem lại cách đọc số ở bài từ vựng mua sắm tiếng Trung.

Từ về lỗi hỏng và sửa chữa

Tiếng TrungPinyinNghĩa
huài lehỏng rồi
bù tōngdiànkhông lên nguồn
bú zhìlěngkhông lạnh
bù jiārèkhông nóng
lòushuǐrò nước
lòudiànrò điện
tiàozhánhảy aptomat
zàoyīn hěn dàkêu to
yǒu yìwèicó mùi lạ
xiǎnshì gùzhàng dàimǎhiện mã lỗi
wéixiūsửa chữa
huàn língjiànthay linh kiện
shàngmén wéixiūsửa tại nhà
ānzhuānglắp đặt

Từ về bảo hành và đổi trả

Tiếng TrungPinyinNghĩa
bǎoxiūbảo hành
bǎoxiūqīthời hạn bảo hành
bǎoxiūkǎphiếu bảo hành
shòuhòu fúwùdịch vụ hậu mãi
tuìhuòtrả hàng
huànhuòđổi hàng
fāpiàohoá đơn
bāozhuāngbao bì

Câu mẫu khi bán hàng và nhập hàng

Hỏi thông số với nhà cung cấp

  • (Zhè kuǎn bīngxiāng de róngliàng shì duōshao shēng?, tủ lạnh mẫu này dung tích bao nhiêu lít?)
  • (Zhè tái kōngtiáo shì biànpín de ma?, điều hoà này có phải inverter không?)
  • (Édìng gōnglǜ shì duōshao wǎ?, công suất định mức bao nhiêu W?)
  • (Diànyā néng zuò liǎngbǎi èrshí fú ma?, có làm được bản điện áp 220 V không?)
  • (Zuìshǎo qǐdìngliàng shì duōshao tái?, số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu chiếc?)
  • (Néng tígōng shuōmíngshū hé bǎoxiūkǎ ma?, có kèm sách hướng dẫn và phiếu bảo hành không?)

Tư vấn cho khách

  • (Zhè kuǎn xǐyījī hěn shěng diàn, zàoyīn yě xiǎo., máy giặt này rất tiết kiệm điện, chạy lại êm)
  • (Nín jiā jǐ kǒu rén? Wǒ bāng nín xuǎn róngliàng., nhà anh chị mấy người, để tôi chọn dung tích giúp)
  • (Wǒmen tígōng miǎnfèi ānzhuāng., chúng tôi lắp đặt miễn phí)

Xử lý bảo hành

  • (Bǎoxiūqī duō cháng?, bảo hành bao lâu?)
  • (Wǒ de bīngxiāng bú zhìlěng le, hái zài bǎoxiūqī nèi ma?, tủ lạnh của tôi không lạnh nữa, còn trong hạn bảo hành không?)
  • (Qǐng bǎ xínghào hé gùzhàng dàimǎ fā gěi wǒ., anh chị gửi tôi model và mã lỗi nhé)
  • (Míngtiān shàngwǔ shīfu huì shàngmén wéixiū., sáng mai thợ sẽ đến sửa tại nhà)

Lỗi người Việt hay mắc

  • Dùng 个 cho thiết bị điện. Nói 一个冰箱 vẫn hiểu được, nhưng trong buôn bán, (tái) chuẩn hơn và nghe chuyên nghiệp hơn.
  • Nhầm 功率 và 功能. (gōnglǜ) là công suất, (gōngnéng) là chức năng. Hai từ gần âm nên hay đọc lẫn.
  • Đọc 空调 thành "không điều". Âm Hán Việt là "không điều", nhưng pinyin là kōngtiáo, không phải kōngdiào.
  • Dịch "bảo hành" thành 保证. (bǎozhèng) là cam kết, đảm bảo. Bảo hành sản phẩm là (bǎoxiū).

Câu hỏi thường gặp

Tủ lạnh tiếng Trung là gì?

Tủ lạnh là 冰箱 (bīngxiāng). Tủ đông riêng là (bīngguì), tủ lạnh hai cánh là (duìkāimén bīngxiāng).

Máy giặt tiếng Trung là gì?

Máy giặt là 洗衣机 (xǐyījī). Máy giặt cửa trước là (gǔntǒng xǐyījī), máy giặt cửa trên là (bōlún xǐyījī).

Điều hoà 1 ngựa nói thế nào?

Nói (yì pǐ kōngtiáo). 匹 là đơn vị quen dùng ở Trung Quốc cho công suất điều hoà, tương đương HP ở Việt Nam.

Lượng từ cho đồ điện là gì?

Phổ biến nhất là 台. Đồ nhỏ như máy sấy tóc, bàn là có thể dùng (gè) hoặc (bǎ) cho vật có tay cầm.