Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Đồ dùng trong nhà tiếng Trung: từ vựng theo từng phòng
Học từ vựng tiếng Trung

Đồ dùng trong nhà tiếng Trung: từ vựng theo từng phòng

Admin
4 phút đọc147 lượt xem
Nội dung bài viết

Đồ dùng trong nhà tiếng Trung gọi chung là (jiājù, đồ nội thất như bàn ghế, giường tủ), (jiādiàn, đồ điện gia dụng) và (rìyòngpǐn, đồ dùng hằng ngày). Bài này gom tên đồ dùng theo từng phòng: phòng khách, phòng ngủ, nhà bếp, phòng tắm, đồ dọn dẹp, kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt, lượng từ đi kèm và cách nói đồ vật nằm ở đâu.

Các phòng trong nhà

Chữ HánPinyinNghĩa
fángzingôi nhà (công trình)
jiānhà (nơi mình sống), gia đình
fángjiānphòng
kètīngphòng khách
wòshìphòng ngủ
chúfángnhà bếp
/ wèishēngjiān / xǐshǒujiānnhà vệ sinh
yùshìphòng tắm
yángtáiban công
lóutīcầu thang
diàntīthang máy
/ mén / chuānghucửa / cửa sổ

Phòng khách

Chữ HánPinyinNghĩa
shāfāghế sofa
chájībàn trà, bàn nước
zhuōzicái bàn
yǐzicái ghế
diànshìtivi
yáokòngqìđiều khiển từ xa
kōngtiáođiều hoà
diànfēngshànquạt điện
dēngđèn
chuāngliánrèm cửa
dìtǎnthảm
shūjiàgiá sách
guàzhōngđồng hồ treo tường
chāzuòổ cắm điện

Phòng ngủ

Chữ HánPinyinNghĩa
chuánggiường
zhěntougối
bèizichăn
chuángdānga trải giường
yīguìtủ quần áo
yījiàmóc treo quần áo
jìngzigương
táidēngđèn bàn
nàozhōngđồng hồ báo thức
shūzhuōbàn học, bàn làm việc

Nhà bếp

Chữ HánPinyinNghĩa
bīngxiāngtủ lạnh
méiqìzàobếp ga
diànfànguōnồi cơm điện
wēibōlúlò vi sóng
guōnồi, chảo
shuǐhúấm đun nước
wǎnbát
pánziđĩa
kuàiziđũa
sháozithìa
dāodao
càibǎnthớt
bēizicốc

Phòng tắm và nhà vệ sinh

Chữ HánPinyinNghĩa
mǎtǒngbồn cầu
xǐshǒuchíbồn rửa tay
línyùvòi hoa sen, tắm vòi sen
yùgāngbồn tắm
rèshuǐqìbình nóng lạnh
máojīnkhăn mặt, khăn tắm
yáshuābàn chải đánh răng
yágāokem đánh răng
féizàoxà phòng bánh
xǐfàshuǐdầu gội
wèishēngzhǐgiấy vệ sinh

Giặt giũ, dọn dẹp và đồ lặt vặt

Chữ HánPinyinNghĩa
xǐyījīmáy giặt
xīchénqìmáy hút bụi
sàozhouchổi
tuōbǎcây lau nhà
lājītǒngthùng rác
yàoshichìa khoá
yǔsǎnô, dù
jiǎndāokéo

Việc nhà hay nói: (dǎsǎo, dọn dẹp), (sǎodì, quét nhà), (tuōdì, lau nhà), (xǐ wǎn, rửa bát), (xǐ yīfu, giặt quần áo), (dào lājī, đổ rác).

Lượng từ cho đồ trong nhà

Lượng từPinyinDùng choVí dụ
zhāngvật có mặt phẳng: giường, bàn, giấy yì zhāng chuáng: một cái giường
bǎvật có tay cầm: ghế, dao, kéo, ô, chìa khoá yì bǎ yǐzi: một cái ghế
táimáy móc: tivi, tủ lạnh, máy giặt, điều hoà yì tái bīngxiāng: một cái tủ lạnh
shuāngđồ theo đôi: đũa yì shuāng kuàizi: một đôi đũa
gèđồ vật chung: bát, cốc, gối yí ge bēizi: một cái cốc

Nói đồ vật ở đâu trong nhà

Từ chỉ vị trí đứng sau danh từ, ngược với tiếng Việt: "trên bàn" là (bàn + trên), "trong tủ lạnh" là (tủ lạnh + trong).

Vị tríVí dụ
shàng (trên) Yàoshi zài zhuōzi shang. Chìa khoá ở trên bàn.
lǐ (trong) Niúnǎi zài bīngxiāng li. Sữa ở trong tủ lạnh.
xià (dưới) Tuōxié zài chuáng xià. Dép ở dưới giường.
pángbiān (bên cạnh) Shāfā pángbiān yǒu yí ge táidēng. Cạnh sofa có một cái đèn bàn.

Hai khuôn câu: vật + + nơi để nói một vật cụ thể ở đâu; nơi + + vật để nói ở chỗ đó có gì. Xem thêm bài cách dùng chữ 在 và trật tự câu với 是, 有.

Bật, tắt đồ điện dùng (kāi) và (guān): (bật điều hoà), (tắt đèn), (bật tivi).

Câu hỏi hay gặp

房子 và 家 khác nhau thế nào?

là ngôi nhà với nghĩa công trình: mua nhà, thuê nhà (, ). là nơi mình sống, gia đình: (về nhà), (nhà tôi có bốn người). Từ vựng về thành viên gia đình ở bài gia đình tiếng Trung.

厕所, 卫生间, 洗手间 dùng cái nào?

Cả ba đều là nhà vệ sinh. và lịch sự hơn, dùng ở nhà hàng, khách sạn, nơi công cộng. nói thẳng, dùng trong sinh hoạt thân mật. Ở nơi lạ, hỏi (Xǐshǒujiān zài nǎr?) là an toàn.

"Căn hộ chung cư" tiếng Trung là gì?

(gōngyù) là căn hộ; toà nhà là (lóu). và là tầng trên, tầng dưới; là tôi sống ở tầng năm.

Đồ dùng trong nhà khi thuê khách sạn gọi thế nào?

Phần lớn giống bảng trên. Các từ riêng khi ở khách sạn như phòng đơn, phòng đôi, trả phòng có ở bài từ vựng du lịch tiếng Trung.