Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Học từ vựng tiếng Trung

Toán học tiếng Trung: từ vựng cộng trừ nhân chia, phân số, phần trăm, hình học và cách đọc công thức

Admin
5 phút đọc33 lượt xem
Nội dung bài viết

Toán học trong tiếng Trung là (shùxué). Bốn phép tính cơ bản là (jiā, cộng), (jiǎn, trừ), (chéng, nhân), (chú, chia), còn dấu bằng đọc là (děngyú). Vậy 5 + 3 = 8 đọc là (wǔ jiā sān děngyú bā). Phần dưới đi từ phép tính, phân số, số thập phân, phần trăm, ký hiệu tới hình học, kèm cách đọc trọn một phép tính để bạn hoặc con bạn đọc to được bài toán.

Nếu chưa vững số đếm, hãy xem trước bài số đếm tiếng Trung, vì mọi cách đọc ở đây đều dựa trên số.

Bốn phép tính và tên kết quả

Chữ HánPinyinNghĩa
jiāfǎphép cộng
jiǎnfǎphép trừ
chéngfǎphép nhân
chúfǎphép chia
hétổng
chāhiệu
jītích
shāngthương
yúshùsố dư
jìsuàntính toán
děngyúbằng
dá'ànđáp án

Cách đọc một phép tính

Phép tínhCách đọcPinyin
5 + 3 = 8wǔ jiā sān děngyú bā
9 − 4 = 5jiǔ jiǎn sì děngyú wǔ
6 × 7 = 42liù chéng yǐ qī děngyú sìshí'èr
20 ÷ 4 = 5èrshí chú yǐ sì děngyú wǔ
7 ÷ 2 = 3 dư 1qī chú yǐ èr děngyú sān yú yī
(2 + 3) × 4èr jiā sān de hé chéng yǐ sì

Phép nhân có thể nói gọn (liù chéng qī). Phép chia thì phải để ý thứ tự, xem mục lỗi hay gặp ở cuối bài. Bảng cửu chương gọi là (chéngfǎ kǒujué). Học sinh Trung Quốc đọc thuộc kiểu (sān qī èrshíyī, ba bảy hai mốt), không cần chữ 乘.

Phân số, số thập phân, phần trăm

Phân số: đọc mẫu trước, tử sau

Phân số là (fēnshù), tử số là (fēnzǐ), mẫu số là (fēnmǔ). Cách đọc: mẫu + 分之 + tử. Đây là chỗ ngược với tiếng Việt.

SốCách đọcPinyin
1/2èr fēn zhī yī
3/4sì fēn zhī sān
2/5wǔ fēn zhī èr
2 1/3èr yòu sān fēn zhī yī

Hỗn số dùng chữ (yòu) nối phần nguyên và phần phân số.

Số thập phân

Số thập phân là (xiǎoshù), dấu thập phân là (xiǎoshùdiǎn) và đọc là (diǎn). Phần sau dấu đọc từng chữ số một.

SốCách đọcPinyin
0,5líng diǎn wǔ
3,14sān diǎn yī sì
12,05shí'èr diǎn líng wǔ

Lưu ý: Trung Quốc viết dấu thập phân bằng dấu chấm (3.14), còn Việt Nam dùng dấu phẩy (3,14). Khi đọc đề Trung, 3.14 là ba phẩy mười bốn.

Phần trăm

Phần trăm là (bǎifēnbǐ). Đọc theo khuôn phân số với mẫu 100: 25% là (bǎi fēn zhī èrshíwǔ), 100% là (bǎi fēn zhī bǎi), 0,5% là (bǎi fēn zhī líng diǎn wǔ).

Các loại số

Chữ HánPinyinNghĩa
zhěngshùsố nguyên
zhèngshùsố dương
fùshùsố âm
jīshùsố lẻ
ǒushùsố chẵn
zhìshùsố nguyên tố
píngfāngbình phương
lìfānglập phương
píngfānggēncăn bậc hai
bèishùbội số
yuēshùước số

Số âm đọc bằng (fù): −5 là (fù wǔ). Chữ 奇 trong 奇数 đọc là jī, khác với qí trong 奇怪.

Ký hiệu toán học và cách đọc

Ký hiệuTên gọiPinyinĐọc trong phép tính
+jiāhào加
−jiǎnhào减
×chénghào乘 / 乘以
÷chúhào除以
=děnghào等于
>dàyúhào (dàyú)
<xiǎoyúhào (xiǎoyú)
( )kuòhàodấu ngoặc
√gēnhào (√9)
x²píngfāng (3²)
2³cìfāng (2³)

Đại số và phương trình

Chữ HánPinyinNghĩa
dàishùđại số
fāngchéngphương trình
wèizhīshùẩn số
jiě fāngchénggiải phương trình
gōngshìcông thức
hánshùhàm số
bǐlìtỉ lệ
píngjūnshùsố trung bình

Hình học

Hình học là (jǐhé). Các hình và đại lượng hay gặp ở cấp tiểu học, trung học:

Chữ HánPinyinNghĩa
sānjiǎoxíngtam giác
zhèngfāngxínghình vuông
chángfāngxínghình chữ nhật
yuánhình tròn
bànjìngbán kính
zhíjìngđường kính
zhōuchángchu vi
miànjīdiện tích
tǐjīthể tích
jiǎogóc
zhíjiǎogóc vuông
píngxíngsong song
chuízhívuông góc
chángchiều dài
kuānchiều rộng
gāochiều cao

Công thức đọc thành câu: diện tích hình chữ nhật bằng dài nhân rộng là (chángfāngxíng de miànjī děngyú cháng chéng yǐ kuān).

Đọc một đề toán có lời văn

Đề mẫu: (Yí gè chángfāngxíng cháng bā límǐ, kuān wǔ límǐ, tā de miànjī shì duōshao?, "một hình chữ nhật dài 8 cm, rộng 5 cm, diện tích là bao nhiêu?").

Lời giải đọc là: (Bā chéng yǐ wǔ děngyú sìshí, miànjī shì sìshí píngfāng límǐ.). Đơn vị cm² đọc là (píngfāng límǐ). Câu hỏi "bao nhiêu" trong đề toán dùng 多少, xem thêm ở bài phân biệt 几 và 多少.

Một số câu trong lớp học:

  • (Qǐng suàn yíxià., "em tính thử xem")
  • (Nǐ suàn duì le., "em tính đúng rồi")
  • (Zhè dào tí zěnme zuò?, "bài này làm thế nào?")
  • (Jiǎnchá yíxià dá'àn., "kiểm tra lại đáp án")

Lượng từ cho bài toán là (dào): (yí dào tí, một bài).

Lỗi người Việt hay gặp

  1. Đọc phân số theo thứ tự tiếng Việt. 3/4 không đọc là 三分之四. Mẫu số luôn đứng trước: .
  2. Nhầm 除 và 除以. là 20 ÷ 4. Còn cũng là 20 ÷ 4, vì 除 đơn thuần đảo thứ tự số. Học sinh nên dùng 除以 cho chắc.
  3. Đọc 奇数 thành qíshù. Trong toán, 奇 đọc là jī.
  4. Đọc từng chữ số phần nguyên. 12,05 đọc là 十二点零五, phần nguyên đọc như số bình thường, chỉ phần sau dấu chấm mới đọc từng chữ số.
  5. Quên 的 khi đọc lũy thừa. 3² đọc là , không phải 三平方.

Câu hỏi thường gặp

Toán học tiếng Trung đọc là gì?

đọc là shùxué. Âm Hán Việt là "số học", nhưng nghĩa là toán học nói chung, không chỉ môn số học ở tiểu học.

Cộng trừ nhân chia tiếng Trung nói thế nào?

Cộng (jiā), trừ (jiǎn), nhân (chéng), chia (chú). Khi gọi tên phép tính thì thêm 法: 加法, 减法, 乘法, 除法.

Đọc phân số tiếng Trung thế nào cho nhanh?

Nhớ khuôn "mẫu 分之 tử": nhìn số dưới trước rồi mới đọc số trên. 1/3 là , 5/8 là .

Học sinh học toán bằng tiếng Trung nên bắt đầu từ đâu?

Bắt đầu với số đếm, bốn phép tính và bảng cửu chương đọc to. Sau đó mới tới phân số, hình học. Bài từ vựng trường học tiếng Trung có thêm tên môn học và đồ dùng học tập.