Từ vựng tiếng Trung về việc nhà: dọn dẹp, dụng cụ vệ sinh và mẫu câu
Nội dung bài viết
Làm việc nhà trong tiếng Trung là (zuò jiāwù), trong đó (jiāwù, gia vụ) là việc nhà nói chung. Từng việc cụ thể là một cụm động từ + tân ngữ. Ví dụ: (sǎo dì, quét nhà), (tuō dì, lau nhà), (xǐ wǎn, rửa bát), (xǐ yīfu, giặt quần áo), (dào lājī, đổ rác). Bài dưới gom các động từ việc nhà, tên dụng cụ vệ sinh, từ tả nhà sạch hay bẩn, rồi tới mẫu câu phân công và một đoạn kể việc trong ngày để bạn đem ra nói được ngay.
Bảng động từ việc nhà thường dùng
Phần lớn việc nhà trong tiếng Trung là cụm hai thành phần: động từ đứng trước, đồ vật đứng sau. Học cả cụm sẽ nhanh hơn học từng chữ.
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| zuò fàn | nấu cơm, nấu ăn | |
| mǎi cài | đi chợ, mua thức ăn | |
| xǐ cài | rửa rau | |
| qiē cài | thái rau, thái thức ăn | |
| xǐ wǎn | rửa bát | |
| sǎo dì | quét nhà | |
| tuō dì | lau nhà (bằng cây lau) | |
| xī chén | hút bụi | |
| cā zhuōzi | lau bàn | |
| cā chuānghu | lau cửa sổ | |
| xǐ yīfu | giặt quần áo | |
| liàng yīfu | phơi quần áo | |
| shōu yīfu | rút quần áo vào | |
| dié yīfu | gấp quần áo | |
| yùn yīfu | là (ủi) quần áo | |
| dào lājī | đổ rác | |
| pū chuáng | dọn giường, trải giường | |
| dié bèizi | gấp chăn | |
| huàn chuángdān | thay ga giường | |
| shuā mǎtǒng | cọ bồn cầu | |
| jiāo huā | tưới hoa, tưới cây | |
| wèi māo | cho mèo ăn | |
| liù gǒu | dắt chó đi dạo | |
| zhěnglǐ fángjiān | dọn dẹp, sắp xếp phòng | |
| dǎsǎo wèishēng | làm vệ sinh, quét dọn | |
| dàsǎochú | tổng vệ sinh |
Chữ trong đọc thanh 4 (dào, dốc ra, đổ ra). Cùng chữ này đọc thanh 3 (dǎo) lại là ngã, đổ sập, nên đừng đọc thành dǎo lājī.
Năm động từ chỉ cách làm sạch: 洗, 擦, 拖, 扫, 刷
Tiếng Việt gọi chung là "lau", "rửa", "chùi", còn tiếng Trung tách theo dụng cụ và động tác. Nắm năm chữ này thì ghép được rất nhiều cụm mới.
| Chữ | Pinyin | Động tác | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| xǐ | rửa, giặt bằng nước | , , | |
| cā | lau, chùi bằng khăn | , , (cā xié, đánh giày) | |
| tuō | kéo cây lau trên sàn | ||
| sǎo | quét bằng chổi | , (sǎo yuànzi, quét sân) | |
| shuā | cọ, chà bằng bàn chải | , (shuā guō, cọ nồi), (shuā yá, đánh răng) |
Hai từ khái quát hay bị dùng lẫn là (dǎsǎo) và (shōushi). là làm sạch bụi bẩn: (dǎsǎo fángjiān, quét dọn phòng). là xếp đồ về chỗ cho gọn: (shōushi zhuōzi, dọn bàn cho gọn), (shōushi xíngli, thu xếp hành lý). Phòng bừa bộn mà không bẩn thì dùng .
Từ vựng dụng cụ vệ sinh và đồ giặt giũ
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| sàozhou | cái chổi | |
| bòji | cái hót rác, ki hốt rác | |
| tuōbǎ | cây lau nhà | |
| mābù | giẻ lau, khăn lau | |
| shuǐtǒng | cái xô | |
| shuāzi | bàn chải | |
| mǎtǒng shuā | chổi cọ bồn cầu | |
| hǎimián | miếng bọt biển rửa bát | |
| xiàngjiāo shǒutào | găng tay cao su | |
| jīmáo dǎnzi | chổi lông gà | |
| xīchénqì | máy hút bụi | |
| sǎodì jīqìrén | robot hút bụi | |
| lājītǒng | thùng rác | |
| lājīdài | túi rác | |
| xǐyījī | máy giặt | |
| xǐwǎnjī | máy rửa bát | |
| xǐyīfěn | bột giặt | |
| xǐyīyè | nước giặt | |
| róushùnjì | nước xả vải | |
| xǐjiéjīng | nước rửa bát | |
| xiāodúyè | nước khử trùng | |
| yījià | móc áo | |
| liàngyījià | giá phơi quần áo | |
| yùndǒu | bàn là |
Mẹo nhớ: hậu tố (jī) là máy, (qì) là dụng cụ, thiết bị, (yè) là dạng lỏng, (fěn) là dạng bột. Thấy là đoán ngay nước giặt, là bột giặt. Muốn học thêm tên đồ đạc trong từng phòng, xem bài từ vựng nhà cửa tiếng Trung.
Tả nhà sạch, bẩn, gọn, bừa
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| gānjìng | sạch | |
| zāng | bẩn | |
| luàn | bừa bộn | |
| zhěngqí | ngăn nắp | |
| huīchén | bụi | |
| yóu | dầu mỡ, vết dầu | |
| fāméi | bị mốc | |
| chòu | hôi, thối |
Trong câu, các tính từ này hay đi sau động từ để chỉ kết quả: (xǐ gānjìng, rửa sạch), (cā gānjìng, lau sạch), (shōushi hǎo, dọn xong cho gọn), (dié hǎo, gấp xong). Ví dụ: (Wǎn xǐ gānjìng le ma?, "Bát rửa sạch chưa?").
Mẫu câu phân công việc nhà
Phân việc trong gia đình hay ký túc xá chủ yếu dùng + việc, (đến lượt) và (thay phiên).
| Câu | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| Jīntiān shéi xǐ wǎn? | Hôm nay ai rửa bát? | |
| Nǐ sǎo dì, wǒ tuō dì. | Bạn quét nhà, tôi lau nhà. | |
| Lúndào nǐ dào lājī le. | Đến lượt bạn đổ rác rồi. | |
| Wǒmen lúnliú zuò fàn ba. | Mình thay phiên nhau nấu cơm nhé. | |
| Nǐ bāng wǒ liàng yíxià yīfu, hǎo ma? | Bạn phơi giúp tôi chỗ quần áo được không? | |
| Zhège zhōumò wǒmen dàsǎochú ba. | Cuối tuần này mình tổng vệ sinh đi. | |
| Bié wàng le bǎ lājī dào le. | Đừng quên đổ rác nhé. | |
| Wǒ lái xǐ wǎn, nǐ xiūxi ba. | Để tôi rửa bát, bạn nghỉ đi. | |
| Nǐ de fángjiān tài luàn le, kuài shōushi yíxià. | Phòng con bừa quá, mau dọn đi. | |
| Shéi zuìhòu zǒu, shéi guān dēng. | Ai về sau cùng thì người đó tắt đèn. |
Hai điểm ngữ pháp đáng để ý trong bảng:
- (yíxià) đặt sau động từ làm lời nhờ nhẹ đi: nghe mềm hơn .
- Câu chữ rất hay gặp khi nói việc nhà, vì việc nhà là xử lý một đồ vật cụ thể: (bǎ yīfu shōu jìnlái, rút quần áo vào), (bǎ wǎn xǐ le, rửa bát đi).
Kể việc nhà trong ngày: đoạn văn mẫu
Đoạn ngắn dưới đây dùng … … … để xếp thứ tự, kiểu đoạn hay được yêu cầu khi luyện nói hoặc viết về sinh hoạt hằng ngày.
Zhōumò wǒ yìbān zǎoshang bā diǎn qǐchuáng. Xiān dié bèizi, ránhòu zuò zǎofàn. Chī wán fàn yǐhòu, wǒ xǐ wǎn, māma tuō dì. Zhōngwǔ wǒmen yìqǐ qù chāoshì mǎi cài. Xiàwǔ wǒ xǐ yīfu, liàng yīfu, wǎnshang zài bǎ yīfu dié hǎo. Suīrán yǒudiǎnr lèi, dànshì jiā lǐ gāngānjìngjìng de, wǒ hěn gāoxìng.
Dịch: Cuối tuần tôi thường dậy lúc tám giờ sáng. Đầu tiên tôi gấp chăn, sau đó làm bữa sáng. Ăn xong, tôi rửa bát, mẹ lau nhà. Buổi trưa cả nhà cùng đi siêu thị mua đồ ăn. Buổi chiều tôi giặt và phơi quần áo, tối thì gấp quần áo lại. Tuy hơi mệt nhưng nhà cửa sạch sẽ, tôi rất vui.
là dạng lặp AABB của , nghe mạnh và có cảm xúc hơn, kiểu "sạch tinh tươm". Khi tự viết, bạn chỉ cần thay việc và người làm, giữ nguyên khung thời gian.
Lỗi người Việt hay mắc
- Dùng cho mọi việc. Tiếng Việt nói "làm việc nhà" nên dễ ghép với từng việc. và đúng, nhưng rửa bát phải là , đổ rác là .
- Đảo trật tự cụm. Động từ đứng trước tân ngữ: , không nói "衣服洗" khi kể việc. Thứ tự đảo chỉ xuất hiện khi đồ vật làm chủ đề câu, như ("quần áo giặt xong rồi").
- Lẫn với . Lau sàn bằng cây lau nhà là . Quỳ xuống lau bằng khăn mới là (cā dì).
- Đọc sai thanh. đọc sàozhou (chữ ở đây thanh 4), còn là sǎo dì (thanh 3). đọc mābù (thanh 1), khác mǒ trong (bôi thuốc).
- Quên bổ ngữ kết quả. "Rửa bát sạch rồi" là . Nói chỉ có nghĩa là đã rửa, chưa chắc đã sạch.
Câu hỏi thường gặp
Làm việc nhà tiếng Trung là gì?
Là (zuò jiāwù). Trong khẩu ngữ người ta cũng nói (gàn jiāwùhuó) hoặc (gàn huór) khi nói chung chung là làm việc tay chân trong nhà.
Dọn dẹp nhà cửa nói thế nào?
hoặc khi nói quét dọn cho sạch, (shōushi wūzi) khi nói sắp xếp đồ cho gọn. Dịp cuối năm hay trước Tết, người Trung Quốc hay nói .
Người giúp việc tiếng Trung là gì?
Người giúp việc ở cùng nhà gọi là (bǎomǔ). Người làm theo giờ là (zhōngdiǎngōng). Dịch vụ dọn nhà nói chung là (jiāzhèng), như (dịch vụ giúp việc gia đình).
Muốn học thêm động từ hằng ngày thì bắt đầu từ đâu?
Các cụm việc nhà ở trên đã là một phần lớn động từ sinh hoạt. Bạn có thể học tiếp nhóm động từ tiếng Trung thông dụng, rồi tới từ vựng gia vị và đồ nhà bếp nếu bạn hay nấu ăn.