
Từ vựng tiếng Trung chủ đề sở thích: câu hỏi đáp và đoạn nói mẫu
Nội dung bài viết
Sở thích trong tiếng Trung là (àihào). Câu hỏi hay dùng nhất là (Nǐ yǒu shénme àihào?, Bạn có sở thích gì?) hoặc (Nǐ de àihào shì shénme?, Sở thích của bạn là gì?). Trả lời bằng (Wǒ de àihào shì kàn shū., Sở thích của tôi là đọc sách) hoặc (Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè., Tôi thích nghe nhạc). Dưới đây là bảng từ vựng các sở thích chia theo nhóm, động từ đi kèm, mẫu câu hỏi đáp và một đoạn nói mẫu dùng được khi làm quen hay luyện thi nói.
Từ vựng sở thích trong tiếng Trung: giải trí trong nhà
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| kàn shū | đọc sách | |
| tīng yīnyuè | nghe nhạc | |
| kàn diànyǐng | xem phim | |
| zhuī jù | cày phim bộ | |
| chàng gē | hát | |
| tiào wǔ | nhảy, múa | |
| huà huàr | vẽ tranh | |
| pāi zhào | chụp ảnh | |
| shèyǐng | nhiếp ảnh | |
| zuò fàn | nấu ăn | |
| zuò tiándiǎn | làm bánh, làm đồ ngọt | |
| wán yóuxì | chơi game | |
| shàng wǎng | lướt mạng | |
| xiě rìjì | viết nhật ký | |
| xué wàiyǔ | học ngoại ngữ | |
| xià qí | chơi cờ | |
| xiě shūfǎ | viết thư pháp | |
| yǎng huā | trồng hoa | |
| yǎng chǒngwù | nuôi thú cưng | |
| zhī máoyī | đan len |
Sở thích ngoài trời và thể thao
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| lǚyóu | du lịch | |
| guàng jiē | dạo phố, đi mua sắm | |
| sàn bù | đi dạo | |
| pǎo bù | chạy bộ | |
| yóu yǒng | bơi | |
| pá shān | leo núi | |
| jiàn shēn | tập gym | |
| liàn yújiā | tập yoga | |
| qí zìxíngchē | đạp xe | |
| diào yú | câu cá | |
| lùyíng | cắm trại | |
| tī zúqiú | đá bóng | |
| dǎ lánqiú | chơi bóng rổ | |
| dǎ yǔmáoqiú | chơi cầu lông | |
| dǎ pīngpāngqiú | chơi bóng bàn | |
| dǎ páiqiú | chơi bóng chuyền |
Tên đầy đủ các môn thể thao, dụng cụ và câu bình luận trận đấu nằm ở bài từ vựng tiếng Trung chủ đề thể thao.
Chơi nhạc cụ
| Chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| tán gāngqín | chơi piano | |
| tán jítā | chơi guitar | |
| lā xiǎotíqín | chơi violin | |
| chuī dízi | thổi sáo | |
| dǎ gǔ | chơi trống |
Chọn đúng động từ đi kèm: 打, 踢, 弹, 拉, 吹, 下
Người Việt hay nói "chơi" cho mọi thứ, còn tiếng Trung chọn động từ theo cách dùng tay chân. Nắm bảng này là tránh được lỗi phổ biến nhất của chủ đề sở thích.
| Động từ | Dùng cho | Ví dụ |
|---|---|---|
| (dǎ) | môn bóng đánh bằng tay hoặc vợt, trống | , (dǎ wǎngqiú, tennis) |
| (tī) | môn dùng chân | , (tī jiànzi, đá cầu) |
| (tán) | nhạc cụ gảy, bấm phím | , |
| (lā) | nhạc cụ kéo vĩ | , (lā èrhú, đàn nhị) |
| (chuī) | nhạc cụ thổi | , (chuī kǒuqín, kèn harmonica) |
| (xià) | các loại cờ | (xià xiàngqí, cờ tướng), (xià wéiqí, cờ vây) |
| (wán) | trò chơi nói chung | , (wán shǒujī, chơi điện thoại) |
Hỏi về sở thích bằng tiếng Trung
Khi mới làm quen, người Trung Quốc ít hỏi thẳng mà hay hỏi bạn thường làm gì lúc rảnh. Các câu dưới xếp từ trang trọng tới thân mật.
| Câu hỏi | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nǐ de àihào shì shénme? | Sở thích của bạn là gì? | |
| Nǐ yǒu shénme àihào? | Bạn có sở thích gì? | |
| Nǐ yèyú shíjiān xǐhuan zuò shénme? | Thời gian rảnh bạn thích làm gì? | |
| Nǐ píngshí xǐhuan zuò shénme? | Bình thường bạn thích làm gì? | |
| Nǐ zhōumò yìbān zuò shénme? | Cuối tuần bạn thường làm gì? | |
| Nǐ duì shénme gǎn xìngqù? | Bạn quan tâm đến cái gì? | |
| Nǐ xǐhuan yùndòng ma? | Bạn có thích thể thao không? |
Nói về sở thích của mình: 7 mẫu câu trả lời
- (Wǒ de àihào shì lǚyóu.): Sở thích của tôi là du lịch.
- (Wǒ xǐhuan kàn diànyǐng, tèbié shì xǐjùpiàn.): Tôi thích xem phim, nhất là phim hài.
- (Wǒ duì shèyǐng hěn gǎn xìngqù.): Tôi rất hứng thú với nhiếp ảnh.
- (Wǒ yì yǒu kòng jiù qù pǎo bù.): Hễ rảnh là tôi đi chạy bộ.
- (Wǒ měi ge zhōumò dōu qù pá shān.): Cuối tuần nào tôi cũng đi leo núi.
- (Wǒ cóng xiǎo jiù xǐhuan huà huàr.): Tôi thích vẽ từ nhỏ.
- (Wǒ zuìjìn míshàng le zuò fàn.): Dạo này tôi mê nấu ăn.
Muốn nói mức độ thích, đặt từ chỉ mức độ trước : (tèbié xǐhuan, cực thích), (bǐjiào xǐhuan, khá thích), (bú tài xǐhuan, không thích lắm), (yìdiǎnr yě bù xǐhuan, chẳng thích chút nào). Muốn nói tần suất, dùng (měi tiān, mỗi ngày), (jīngcháng, thường xuyên), (yǒu shíhou, thỉnh thoảng), (yí ge xīngqī liǎng cì, một tuần hai lần).
Hỏi tiếp để câu chuyện không bị đứt
Trả lời xong một câu rồi im lặng là lỗi giao tiếp hay gặp. Sau khi nghe sở thích của người kia, hỏi thêm một câu:
- (Nǐ duō cháng shíjiān qù yí cì?): Bao lâu bạn đi một lần?
- (Nǐ shì shénme shíhou kāishǐ xué de?): Bạn bắt đầu học từ khi nào?
- (Nǐ yìbān gēn shéi yìqǐ qù?): Bạn thường đi cùng ai?
- (Nǐ xǐhuan shénme yàng de yīnyuè?): Bạn thích kiểu nhạc nào?
- (Wǒ yě xǐhuan! Xià cì yìqǐ qù ba.): Tôi cũng thích! Lần sau đi cùng nhé.
Đoạn nói mẫu về sở thích
Đoạn dưới dài khoảng một phút đọc, hợp để tự giới thiệu ở lớp hoặc luyện phần trả lời câu hỏi khi thi nói. Mỗi câu là một ý: sở thích chính, tần suất, lý do, sở thích phụ, câu hỏi lại.
- (Dàjiā hǎo, wǒ jiào Ā Míng.): Chào mọi người, mình là Minh.
- (Wǒ de àihào hěn duō, zuì xǐhuan de shì dǎ yǔmáoqiú.): Mình có nhiều sở thích, thích nhất là chơi cầu lông.
- (Wǒ měi ge xīngqī dǎ liǎng sān cì, yìbān shì xiàbān yǐhòu gēn tóngshì yìqǐ qù.): Mỗi tuần mình chơi hai ba lần, thường là sau giờ làm, đi cùng đồng nghiệp.
- (Dǎ yǔmáoqiú búdàn kěyǐ duànliàn shēntǐ, hái néng ràng wǒ fàngsōng.): Chơi cầu lông vừa rèn luyện sức khoẻ vừa giúp mình thư giãn.
- (Chúle yùndòng yǐwài, wǒ yě xǐhuan kàn Zhōngwén diànyǐng, yīnwèi zhèyàng kěyǐ liànxí tīnglì.): Ngoài thể thao, mình còn thích xem phim tiếng Trung vì luyện được nghe.
- (Nǐ ne? Nǐ yǒu shénme àihào?): Còn bạn? Bạn có sở thích gì?
Đề nói thường hỏi thêm "vì sao". Chuẩn bị sẵn một lý do bằng mẫu (yīnwèi… suǒyǐ…) hoặc như câu thứ tư. Cấu trúc đề từng cấp xem ở bài HSKK là gì. Nếu cần ghép đoạn này vào phần giới thiệu tên, tuổi, quê quán, đọc thêm bài tự giới thiệu bằng tiếng Trung.
爱好 và 兴趣 khác nhau thế nào
là việc bạn thường làm vì thích, ví dụ đọc sách, bơi. (xìngqù) là sự hứng thú, quan tâm, thường đi trong khung hoặc . Câu (Wǒ duì lìshǐ gǎn xìngqù.) nghĩa là tôi quan tâm đến lịch sử, chưa chắc tôi có thói quen đọc sách lịch sử. còn dùng làm động từ trong văn viết: (Tā àihào yīnyuè., Anh ấy yêu thích âm nhạc).
Lỗi người Việt hay mắc
- ✗ 打足球 → ✓ . Bóng đá dùng chân nên đi với .
- ✗ 玩钢琴 → ✓ . Nhạc cụ không dùng .
- ✗ 我感兴趣音乐 → ✓ Đối tượng phải đặt sau , trước .
- ✗ 我爱好是看书 → ✓ Khi làm chủ ngữ cần .
- ✗ 我喜欢足球踢 → ✓ Động từ đứng trước tân ngữ, giống trật tự tiếng Việt.
- Trả lời rồi dừng. Thêm tần suất hoặc lý do để câu trả lời có nội dung.
Câu hỏi thường gặp
Sở thích của bạn là gì tiếng Trung nói thế nào?
Nói (Nǐ de àihào shì shénme?). Cách tự nhiên hơn khi nói chuyện là .
Chơi game nói là 玩游戏 hay 打游戏?
Cả hai đều dùng. (dǎ yóuxì) mang màu khẩu ngữ, hay nghe ở người trẻ; trung tính hơn.
Vẽ tranh viết 画画 hay 画画儿?
Cả hai đúng. Chữ thể hiện âm cuốn lưỡi của giọng phương Bắc; trong văn viết thường bỏ.
Không có sở thích gì thì trả lời sao?
Có thể nói (Wǒ méiyǒu shénme tèbié de àihào, yǒu kòng de shíhou xǐhuan zài jiā xiūxi.): Tôi không có sở thích gì đặc biệt, lúc rảnh thích ở nhà nghỉ ngơi.