Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Ngữ pháp tiếng Trung

Cách dùng 从来 trong tiếng Trung: 从来不, 从来没…过 và phân biệt với 一直

Admin
5 phút đọc18 lượt xem
Nội dung bài viết

从来 (cónglái) nghĩa là "từ trước tới nay", và gần như luôn đi với phủ định: 从来不 + V (xưa nay không, theo thói quen hay ý muốn) và 从来没(有) + V + 过 (chưa bao giờ, chưa từng trải qua). Ví dụ: (Wǒ cónglái bù hē kāfēi., tôi xưa nay không uống cà phê) và (Wǒ cónglái méi qùguo Shànghǎi., tôi chưa bao giờ đến Thượng Hải). Câu khẳng định trơn như *我从来喝咖啡 là sai, đây là lỗi người học HSK 4 hay mắc nhất với từ này.

Bảng công thức

Cấu trúcNghĩaVí dụ
从来 + 不 + Vxưa nay không (thói quen, nguyên tắc) (Tā cónglái bù chídào., anh ấy xưa nay không đến muộn)
从来 + 没(有) + V + 过chưa bao giờ, chưa từng (Wǒ cónglái méi jiànguo xuě., tôi chưa bao giờ thấy tuyết)
从来 + 都 + 不/没nhấn mạnh hơn (Tā cónglái dōu méi shuōguo huǎng., cô ấy chưa từng nói dối lần nào)
从来 + 都/就 + 是/很…xưa nay vẫn luôn (khẳng định) (Tā cónglái jiù shì zhèyàng., anh ta xưa nay vẫn thế)

从来不: xưa nay không làm

Dùng 从来不 khi nói về thói quen, tính cách, nguyên tắc: người đó có thể làm nhưng chọn không làm, hoặc việc đó vốn không xảy ra. Câu thường ở hiện tại, không cần 过.

  • (Wǒ bàba cónglái bù chōuyān., bố tôi xưa nay không hút thuốc)
  • (Tā cónglái bù chī là de., cô ấy xưa nay không ăn cay)
  • (Zhè jiā diàn cónglái bù dǎzhé., tiệm này xưa nay không giảm giá)
  • (Tā cónglái bù gēn biérén chǎojià., anh ấy chẳng bao giờ cãi nhau với ai)

从来没(有)…过: chưa bao giờ, chưa từng

Đây là cách nói "chưa bao giờ" trong tiếng Trung hay dùng nhất. Câu nói về kinh nghiệm: tính đến giờ, việc đó chưa xảy ra lần nào. Trợ từ 过 sau động từ gần như luôn có mặt. Nếu chưa vững 过, xem bài phân biệt 过 và 着.

  • (Wǒ cónglái méi zuòguo fēijī., tôi chưa bao giờ đi máy bay)
  • (Wǒ cónglái méiyǒu tīngguo zhè shǒu gē., tôi chưa từng nghe bài hát này)
  • (Tā cónglái méi xuéguo Zhōngwén, kěshì shuō de hěn hǎo., anh ấy chưa từng học tiếng Trung mà nói rất giỏi)
  • (Zhè zhǒng shì wǒ cónglái méi yùdàoguo., chuyện thế này tôi chưa từng gặp)

Phân biệt 从来不 và 从来没

从来不从来没(有)…过
Nói vềthói quen, ý muốn, nguyên tắckinh nghiệm đã có hay chưa
Có 过 khôngkhôngthường có
Ví dụ (tôi không uống rượu, đó là nguyên tắc) (tôi chưa từng uống rượu lần nào)

Câu đầu cho biết người nói chọn không uống. Câu sau chỉ kể một sự thật: đến giờ chưa thử lần nào, sau này có thể thử.

Phân biệt 从来 và 一直

Người Việt hay dịch cả hai thành "luôn luôn", "suốt", nên dùng lẫn. Khác nhau ở ba điểm:

Điểm从来一直 (yìzhí)
Câu khẳng địnhhầu như không (trừ 从来都/就是)dùng thoải mái: (tôi vẫn đang đợi bạn)
Khoảng thời giantừ trước tới nay, cả đờitừ một mốc nào đó đến giờ, hoặc kéo dài sang tương lai
Nói về tương laikhôngđược: (anh sẽ mãi yêu em)

So sánh (Tā yìzhí méi lái., anh ấy mãi vẫn chưa đến, tính từ lúc hẹn tới giờ) với (Tā cónglái méi láiguo., anh ấy chưa từng đến đây lần nào). Câu với 一直 gắn với một lần chờ cụ thể. Câu với 从来 nói về toàn bộ quá khứ.

Lỗi người Việt hay mắc

  1. Dùng 从来 trong câu khẳng định thường. Sai: *我从来早上跑步. Đúng: hoặc
  2. Quên 过 sau 从来没. Câu *我从来没去北京 nghe thiếu. Nên nói
  3. Đặt 从来 sai chỗ. 从来 đứng sau chủ ngữ, trước 不/没: , không nói *从来我没说过 trong câu thường.
  4. Dùng 从来不 cho việc đã xảy ra một lần. Muốn nói "hôm qua tôi không đi" thì dùng 没, không cần 从来.
  5. Dùng 从来 cho tương lai. *我从来会支持你 sai. Dùng

Bài tập

Điền 从来不, 从来没 hoặc 一直:

  1. 我______吃过榴莲。
  2. 他______骗人,大家都相信他。
  3. 从早上到现在,雨______在下。
  4. 我______想过会在中国工作。
  5. 以后我也会______支持你。

Đáp án: 1. 从来没 (chưa từng ăn sầu riêng). 2. 从来不 (xưa nay không lừa ai). 3. 一直 (mưa suốt từ sáng). 4. 从来没 (chưa bao giờ nghĩ sẽ làm việc ở Trung Quốc). 5. 一直 (tương lai chỉ dùng 一直).

Sửa lỗi: *他从来很忙 → hoặc (câu sau mang sắc thái "xưa nay vẫn bận như thế").

Câu hỏi thường gặp

"Chưa bao giờ" tiếng Trung nói thế nào?

Dùng , ví dụ (tôi chưa bao giờ đến Nhật). Cách nói ngắn hơn là , nhưng thiếu ý nhấn "chưa từng lần nào".

从来 có dùng trong câu khẳng định được không?

Được, nhưng phải kèm 都 hoặc 就, thường với 是 hay tính từ: (xưa nay anh ấy luôn chăm chỉ). Không dùng 从来 + động từ khẳng định trơn.

从来不 và 从来没 khác nhau thế nào?

从来不 nói thói quen, ý muốn. 从来没…过 nói kinh nghiệm chưa từng có.

从来 và 向来 có giống nhau không?

Gần nghĩa. (xiànglái) cũng là "xưa nay", nhưng dùng câu khẳng định dễ hơn: (anh ấy xưa nay đúng giờ).