Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Ngữ pháp tiếng Trung

Phân biệt 一下 và 一会儿 trong tiếng Trung

Admin
5 phút đọc27 lượt xem
Nội dung bài viết

一下 (yíxià) đứng sau động từ để nói hành động làm nhanh, làm thử một chút, và giúp câu nhờ vả nghe mềm hơn: (Nǐ kàn yíxià., bạn xem qua chút đi). 一会儿 (yíhuìr) chỉ một khoảng thời gian ngắn, "một lát": (Nǐ děng yíhuìr., bạn đợi một lát). Hiểu gọn: 一下 tính theo động tác, 一会儿 tính theo thời gian. Khi đứng trước động từ, 一会儿 còn có nghĩa "lát nữa": (Wǒ yíhuìr qù., lát nữa tôi đi).

Bảng so sánh nhanh

Điểm so sánh一下一会儿
Pinyinyíxià (thường đọc nhẹ yíxia)yíhuìr (khẩu ngữ cũng hay nghe yìhuǐr)
Tính theosố lần, độ ngắn của động tácđộ dài thời gian
Sau động từ hỏi chút ngồi một lát
Trước động từ bỗng chốc, ngay lập tức lát nữa
Làm mềm câu nhờrất hay dùngít dùng
Đứng một mình làm trạng ngữkhôngđược: lát gặp
Lặp đôikhông lúc thì... lúc thì...

Cách dùng 一下

1. V + 一下: làm nhẹ câu nhờ vả, đề nghị

Đây là cách dùng phổ biến nhất. Thêm 一下 sau động từ giống như tiếng Việt thêm "chút", "giúp", "thử" cho câu bớt cứng.

  • (Qǐng nǐ bāng wǒ yíxià., anh giúp em một chút)
  • (Wǒ jièshào yíxià, zhè shì wǒ de tóngshì., để tôi giới thiệu, đây là đồng nghiệp của tôi)
  • (Wǒmen xiūxi yíxià ba., mình nghỉ chút đi)

Cách nói lịch sự hơn với 请, 吧 đã có ở bài câu cầu khiến tiếng Trung.

2. V + 一下: động tác diễn ra một lần, rất nhanh

  • (Tā pāi le yíxià wǒ de jiānbǎng., anh ấy vỗ vai tôi một cái)
  • (Mén xiǎng le yíxià., cửa kêu một tiếng)

Ở nghĩa này, 一下 là lượng từ động tác, giống "một cái". Muốn nói hai lần thì đổi số: (qiāo le liǎng xià, gõ hai cái).

3. Vị trí tân ngữ với 一下

Tân ngữ là danh từ thường đứng sau 一下. Tân ngữ là đại từ chỉ người thường đứng trước 一下.

Loại tân ngữTrật tựVí dụ
Danh từV + 一下 + O (Nǐ kàn yíxià zhège wénjiàn., bạn xem qua tài liệu này)
Đại từV + O + 一下 (Děng wǒ yíxià., đợi tôi chút)

4. 一下子 / 一下 đứng trước động từ: bỗng chốc, ngay lập tức

  • (Tā yíxiàzi jiù míngbai le., cậu ấy hiểu ra ngay)
  • (Tiān yíxiàzi lěng le., trời bỗng lạnh hẳn)

Cách dùng 一会儿

1. V + 一会儿: làm trong một lát

  • (Wǒmen zuò yíhuìr ba., mình ngồi một lát đi)
  • (Tā shuì le yíhuìr., anh ấy ngủ một lát)

Có tân ngữ thì đặt tân ngữ sau 一会儿, hoặc lặp động từ: (Wǒ kàn le yíhuìr shū., tôi đọc sách một lát) hoặc . Quy tắc này giống mọi bổ ngữ thời lượng, xem bài bổ ngữ thời lượng tiếng Trung.

2. 一会儿 + V: lát nữa, chẳng mấy chốc

  • (Wǒ yíhuìr gěi nǐ dǎ diànhuà., lát nữa tôi gọi cho bạn)
  • (Fàn yíhuìr jiù hǎo., cơm một lát là xong)
  • (Bù yíhuìr, yǔ jiù tíng le., chẳng bao lâu sau mưa tạnh)

3. 一会儿…一会儿…: lúc thì... lúc thì...

Mẫu này nói hai trạng thái thay nhau liên tục.

  • (Tiānqì yíhuìr lěng yíhuìr rè., thời tiết lúc lạnh lúc nóng)
  • (Háizi yíhuìr kū yíhuìr xiào., đứa bé lúc khóc lúc cười)

4. 一会儿见: lát gặp lại

(Yíhuìr jiàn!) dùng khi chia tay mà biết sắp gặp lại trong ngày, giống "lát gặp nhé". Không nói 一下见.

Khi nào 一下 và 一会儿 thay nhau được?

Với các động từ kéo dài được như 等 (đợi), 休息 (nghỉ), 坐 (ngồi), 玩 (chơi), cả hai đều đúng, chỉ khác sắc thái.

CâuSắc thái
(Qǐng děng yíxià.)lời nhờ nhẹ nhàng, câu cửa miệng ở quầy, điện thoại
(Qǐng děng yíhuìr.)báo trước là phải chờ một khoảng
(xiūxi yíxià)nghỉ chút, nghe như lời rủ
(xiūxi yíhuìr)nghỉ một lát, nhấn vào thời gian

Với động từ chỉ động tác tức thời hoặc động từ nói năng như 问 (hỏi), 介绍 (giới thiệu), 拍 (vỗ), chỉ dùng 一下. Câu là sai.

So sánh hai câu sau để thấy khác biệt rõ nhất:

  • (Tā qiāo le yíxià mén., anh ấy gõ cửa một cái)
  • (Tā qiāo le yíhuìr mén., anh ấy gõ cửa một lúc, gõ nhiều lần)

Lỗi người Việt hay mắc

  1. Dịch "một chút" thành 一点儿 sau động từ. Câu sai. "Đợi chút" là hoặc . 一点儿 đo số lượng, không đo động tác; xem thêm bài phân biệt 一点儿 và 有点儿.
  2. Dùng 一下 cho "lát nữa". Câu sai khi muốn nói "lát nữa tôi đi". Đúng là .
  3. Thêm 了 vào lời đề nghị. Câu sai vì việc chưa xảy ra. Bỏ 了: .
  4. Đặt tân ngữ sai chỗ với 一会儿. Câu sai. Viết .
  5. Vừa lặp động từ vừa thêm 一下. Câu thừa. Chọn một trong hai: hoặc . Khác biệt giữa hai cách này có trong bài động từ lặp lại tiếng Trung.

Bài tập nhỏ

Điền 一下 hoặc 一会儿:

Đáp án:

  1. 一下: động từ nói năng, làm mềm câu.
  2. 一会儿 (一下 cũng chấp nhận được trong khẩu ngữ): ngồi đợi một lát.
  3. 一会儿: đứng trước động từ, nghĩa "lát nữa".
  4. 一下: vỗ một cái.
  5. 一会儿, 一会儿: lúc nắng lúc râm.
  6. 一会儿: lát gặp.

Câu hỏi thường gặp

一下 nghĩa là gì?

一下 nghĩa đen là "một cái, một lần". Sau động từ, nó thường dịch là "chút", "thử", "qua", dùng để làm câu nhẹ hơn: (cháng yíxià, nếm thử).

一下 và 一下儿 khác nhau không?

Không khác nghĩa. 一下儿 có âm cuốn lưỡi, hay nghe ở miền Bắc Trung Quốc. Sách giáo khoa viết cả hai dạng.

稍等 và 等一下 cái nào lịch sự hơn?

(qǐng shāo děng, xin vui lòng đợi) trang trọng hơn, hay nghe ở nhân viên phục vụ, tổng đài. dùng trong đời thường.

一会儿 dài bao lâu?

Không có con số cố định, tuỳ người nói: có thể vài phút, có thể nửa tiếng. Nếu muốn nhấn là rất ngắn, người ta nói (yì xiǎo huìr, một lát thôi).