Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Ngữ pháp tiếng Trung

Cách dùng 通过 trong tiếng Trung: "thông qua", thi đỗ và phân biệt 通过 với 经过

Admin
7 phút đọc30 lượt xem
Nội dung bài viết

(tōngguò) có hai cách dùng chính. Làm giới từ, nó nghĩa là "thông qua, bằng cách", đứng trước động từ chính để nói nhờ phương tiện hay cách thức nào mà đạt được việc gì: (Tōngguò péngyou jièshào, wǒ rènshi le tā., "Qua bạn giới thiệu, tôi quen cô ấy."). Làm động từ, nó nghĩa là "đỗ, được thông qua": (Tā tōngguò le miànshì., "Anh ấy đã qua vòng phỏng vấn."). Khác với (jīngguò), từ nhấn vào quá trình đã trải qua, 通过 nhấn vào con đường, phương tiện dẫn tới kết quả.

Bảng công thức

Cách dùngCông thứcVí dụNghĩa
Giới từ, đứng đầu câu通过 + phương tiện, cách thức, + chủ ngữ + VQua cuộc thi này, chúng tôi học được nhiều điều.
Giới từ, sau chủ ngữChủ ngữ + 通过 + phương tiện + VTôi tìm được việc qua mạng.
Động từ: đỗ, được duyệt通过 + 考试, 面试, 审核Đơn của tôi được duyệt rồi.
Động từ: đi xuyên qua通过 + nơi chốnXin xếp hàng qua cửa an ninh.
Phủ định没通过 + NLần này anh ấy không đỗ.

通过 làm giới từ: "thông qua, bằng cách"

Cụm 通过 + danh từ (hoặc cụm động từ) đóng vai trạng ngữ. Nó chỉ cách thức, phương tiện, người trung gian hay hoạt động giúp đạt kết quả ở vế sau. Cụm này đứng trước động từ chính, có thể ở đầu câu (thường có dấu phẩy) hoặc ngay sau chủ ngữ. Quy tắc trạng ngữ đứng trước động từ được giải thích kỹ trong bài vị trí trạng ngữ trong tiếng Trung.

Câu tiếng TrungPinyinNghĩa
Tōngguò xuéxí Hànyǔ, wǒ jiāo le hěn duō Zhōngguó péngyou.Nhờ học tiếng Trung, tôi kết bạn được với nhiều người Trung Quốc.
Wǒmen kěyǐ tōngguò yóujiàn liánxì.Chúng ta có thể liên lạc qua email.
Tōngguò zhè jiàn shì, wǒ gèng liǎojiě tā le.Qua chuyện này, tôi hiểu anh ấy hơn.
Tā shì tōngguò tóngshì jièshào lái zhè jiā gōngsī de.Cô ấy vào công ty này nhờ đồng nghiệp giới thiệu.
Tōngguò diàochá, jǐngchá zhǎodào le yuányīn.Qua điều tra, cảnh sát đã tìm ra nguyên nhân.
Háizi tōngguò wán yóuxì xuéhuì le shǔ shù.Đứa bé học đếm qua trò chơi.

Danh từ hay đi sau 通过 là những thứ đóng vai "kênh" hoặc "con đường": (mạng), (điện thoại), (bạn bè), (phiên dịch), (học tập), (nỗ lực), (thảo luận), (thực hành).

通过 làm động từ: đỗ, được thông qua

Khi đứng làm vị ngữ, 通过 nghĩa là vượt qua một vòng kiểm tra, xét duyệt, hoặc một đề xuất được tán thành. Tân ngữ hay gặp: (kỳ thi), (phỏng vấn), (xét duyệt), (kiểm tra), (phương án), (luật).

Câu tiếng TrungPinyinNghĩa
Wǒ zhōngyú tōngguò le jiàzhào kǎoshì.Cuối cùng tôi cũng đỗ thi bằng lái.
Nǐ de HSK sì jí tōngguò le ma?Bạn đỗ HSK 4 chưa?
Zhège fāng'àn dàjiā dōu tóngyì, tōngguò le.Phương án này mọi người đều đồng ý, đã được thông qua.
Tā méi tōngguò tǐjiǎn.Anh ấy không qua được vòng khám sức khoẻ.
Zhè tiáo fǎlǜ qùnián tōngguò le.Luật này được thông qua năm ngoái.

Danh từ ghép hay gặp: (tōngguòlǜ, tỉ lệ đỗ). Câu bị động văn viết có thể dùng , nhưng trong khẩu ngữ người ta thường nói thẳng .

通过 nghĩa "đi qua, xuyên qua"

Nghĩa gốc của 通 là thông suốt, nên 通过 còn chỉ việc đi xuyên từ đầu này sang đầu kia của một nơi: (Huǒchē zhèngzài tōngguò dàqiáo., Tàu đang chạy qua cầu.). Ở sân bay, nhà ga bạn sẽ nghe (qua cửa an ninh).

Phân biệt 通过 và 经过

Đây là cặp từ người học HSK 4 nhầm nhiều nhất. Cả hai đều dịch được là "qua", nhưng góc nhìn khác nhau.

Tiêu chí通过经过
Trọng tâmPhương tiện, cách thức để đạt kết quảQuá trình, thời gian đã trải qua
Đi qua nơi chốnXuyên qua (cổng, cầu, đường hầm)Đi ngang qua, ghé ngang lộ trình
Đi với khoảng thời gianKhông: 通过三年 saiĐược:
Nghĩa "đỗ, được duyệt"CóKhông
Làm danh từKhôngCó: (diễn biến sự việc)

Hai câu dưới cùng có "thảo luận" nhưng nghĩa nhích khác nhau:

  • (Tōngguò tǎolùn, wǒmen zhǎodào le bànfǎ.): dùng thảo luận làm cách để tìm ra hướng giải quyết.
  • (Jīngguò tǎolùn, wǒmen juédìng míngtiān chūfā.): sau một hồi thảo luận, chúng tôi quyết định mai xuất phát. Câu này nhấn vào quá trình đã diễn ra.

Với nơi chốn: (ngày nào đi làm tôi cũng đi ngang quán cà phê này) dùng 经过 vì chỉ đi ngang, không "xuyên qua" quán.

Phân biệt 通过 và 用

Khi phương tiện là một đồ vật cụ thể bạn cầm trên tay, tiếng Trung dùng (yòng), không dùng 通过. Nói (ăn bằng đũa), không nói 通过筷子吃饭. 通过 hợp với kênh trung gian, hoạt động, quá trình: mạng, người giới thiệu, cuộc thi, việc học. Một số từ dùng được cả hai, như và (trả tiền bằng điện thoại), nhưng 用 nghe đời thường hơn.

Lỗi người Việt hay mắc

Câu saiCâu đúngLý do
我认识他通过朋友。Cụm 通过 phải đứng trước động từ
通过三个月的学习 (nhấn thời gian)Khoảng thời gian đi với 经过
他经过了考试。Nghĩa "đỗ" chỉ dùng 通过
通过刀切菜Dụng cụ cầm tay dùng 用

Ngoài ra, người Việt hay dịch máy móc mọi chữ "thông qua" thành 通过. Trong câu "Quốc hội thông qua luật", 通过 đúng. Nhưng "thông qua ý kiến với sếp" (trình, xin ý kiến) lại là hoặc , không dùng 通过.

Bài tập nhỏ

Điền 通过, 经过 hoặc 用 vào chỗ trống.

  1. ( ) 一年的准备,他终于出国了。
  2. 我是 ( ) 网上买的这件衣服。
  3. 她 ( ) 了公司的面试。
  4. 去学校的路上,我们会 ( ) 一个公园。
  5. 中国人吃饭 ( ) 筷子。
  6. ( ) 这次旅行,我更喜欢中国文化了。

Đáp án: 1. 经过 (khoảng thời gian một năm). 2. 通过 (kênh mạng). 3. 通过 (đỗ phỏng vấn). 4. 经过 (đi ngang qua). 5. 用 (dụng cụ). 6. 通过 (hoạt động giúp thay đổi nhận thức; 经过 cũng chấp nhận được nếu muốn nhấn quá trình).

Một cặp từ "theo" khác cũng hay bị nhầm ở trình độ này là 按照 và 根据, xem bài phân biệt 按照 và 根据.

Câu hỏi thường gặp

通过 là giới từ hay động từ?

Cả hai. Đứng trước động từ khác và mang nghĩa "bằng cách, qua", nó là giới từ. Đứng làm vị ngữ chính, nhận tân ngữ như 考试, 面试 hoặc đi với 了, nó là động từ.

"Thi đỗ" nói 通过 hay 考上?

dùng cho kỳ thi đạt điểm chuẩn là qua, như thi bằng lái, thi chứng chỉ. dùng khi thi tuyển vào trường hoặc vị trí: (đỗ đại học).

通过 với 透过 khác gì?

(tòuguò) nghĩa gốc là "xuyên qua" (ánh sáng xuyên qua cửa kính). Một số vùng nói tiếng Hoa dùng 透过 với nghĩa "thông qua", nhưng trong tiếng phổ thông đại lục và khi thi HSK, bạn nên dùng 通过.

Có nói 通过不了 được không?

Được, đây là bổ ngữ khả năng: (Cứ thế này thì bạn không đỗ được đâu). Trong khẩu ngữ, cũng rất hay gặp.

Muốn xem thêm các giới từ thường gặp ở trình độ sơ cấp, đọc bài giới từ 给, 跟, 从.