Đang tải...

Từ vựng tiếng Trung HSK 4 - Trung Cấp

Tiếng Trung Trình Độ HSK 4.

Từ vựng tiếng Trung HSK 4 - Trung Cấp gồm 644 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
644
Ngôn ngữ:
tiếng Trung
Trình độ:
HSK4
Phân loại:
Trình Độ

Mỗi từ trong bộ có những gì

Mỗi mục từ đều có phát âm để nghe, nghĩa tiếng Việt và ít nhất một câu ví dụ. Câu ví dụ là phần quan trọng hơn vẻ ngoài của nó: biết nghĩa của một từ không cho bạn biết từ đó đứng ở đâu trong câu và đi cùng những từ nào, mà đó mới là thứ quyết định bạn có dùng được nó hay không.

Với tiếng Trung, mỗi từ hiển thị đồng thời chữ Hán và pinyin có thanh điệu. Thanh điệu là phần người Việt hay chủ quan vì tiếng Việt cũng có dấu, nhưng hai hệ thống không trùng nhau - nên hãy nghe và nhại lại ngay ở lần gặp đầu tiên thay vì để dành, bởi phát âm sai một khi đã thành thói quen thì rất khó gỡ.

Tiến độ được ghi theo tài khoản, nên bạn dừng giữa chừng rồi quay lại hôm sau vẫn đúng chỗ cũ, và đồng bộ giữa website với tiện ích trình duyệt.

Học bộ HSK 4 - Trung Cấp thế nào để nhớ lâu

Với 644 từ và nhịp 20 từ mới mỗi ngày, bạn học hết bộ này trong khoảng 5 tuần. Con số đó chỉ tính phần gặp từ lần đầu - phần quyết định bạn có giữ được chúng hay không nằm ở những lần ôn sau đó.

Trí nhớ về một từ mới suy giảm nhanh trong vài ngày đầu rồi chậm dần. Ôn lại ngay khi vừa học gần như không thêm được gì vì từ vẫn còn nguyên trong đầu; ôn quá muộn thì phải học lại từ đầu. Thuật toán lặp lại ngắt quãng ghi lại mức độ bạn nhớ từng từ rồi tính ngày đưa nó quay lại đúng lúc bạn sắp quên - chính nỗ lực nhớ ra ấy mới là thứ khắc từ vào trí nhớ dài hạn.

Hệ quả thực tế là mỗi buổi học gồm phần lớn những từ đang chông chênh chứ không phải những từ đã thuộc. Ngoài ra bạn có thể bật chế độ nghe audio để tận dụng lúc đi lại hay nấu ăn - phần nghe giữ cho từ đã học không rơi mất, còn phần ôn chủ động mới là chỗ từ được khắc lại, nên dùng cả hai sẽ hiệu quả hơn chỉ dùng một.

Danh sách từ vựng trong bộ HSK 4 - Trung CấpBảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

Chữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
网站wǎngzhàntrang web
企业/qǐyè/doanh nghiệp
生产shēngchǎnsản xuất
领导/lǐngdǎo/lãnh đạo
甚至/shènzhì/thậm chí
战争zhànzhēngchiến tranh
政策/zhèngcè/chính sách
项目/xiàngmù/dự án, hạng mục
资源/zīyuán/tài nguyên
艺术/yìshù/nghệ thuật
拥有/yōngyǒu/sở hữu
调查/diàochá/điều tra
网络wǎngluòmạng lưới, mạng internet
分析/fēnxī/phân tích
投资/tóuzī/đầu tư
真正/zhēnzhèng/thật sự
工业gōngyècông nghiệp
控制/kòngzhì/kiểm soát
群众/qúnzhòng/quần chúng
媒体/méitǐ/truyền thông
制度/zhìdù/chế độ
开发kāifākhai thác, phát triển
革命gémìngcách mạng
价值jiàzhígiá trị
增长zēngzhǎngtăng trưởng
改革gǎigécải cách
理论lǐlùnlý luận
结构jiégòukết cấu
关注/guānzhù/theo dõi, quan tâm
证明/zhèngmíng/chứng minh
发表fābiǎocông bố
实施shíshīthực thi
农业nóngyènông nghiệp
同样/tóngyàng/giống nhau, như nhau
设备shèbèithiết bị
领域lǐngyùlĩnh vực
位于/wèiyú/nằm ở
相當/xiāngdāng/khá, tương đối
居民/jūmín/cư dân
统一tǒngyīthống nhất
明显/míngxiǎn/rõ ràng
强调/qiángdiào/nhấn mạnh
模式móshìmô hình, kiểu mẫu
现代/xiàndài/hiện đại
行业/hángyè/ngành nghề
承认/chéngrèn/thừa nhận
交易jiāoyìgiao dịch
方案fāng'ànphương án
和平hépínghòa bình
限制/xiànzhì/hạn chế
创新chuàngxīnsáng tạo đổi mới
规律guīlǜquy luật
举办/jǔbàn/tổ chức
看来/kànlái/xem ra, có vẻ
制造zhìzàochế tạo
训练xùnliànhuấn luyện
原则yuánzénguyên tắc
意识yìshíý thức
宗教zōngjiàotôn giáo
失败/shībài/thất bại
方向/fāngxiàng/phương hướng
调整/tiáozhěng/điều chỉnh
需求xūqiúnhu cầu
体系tǐxìhệ thống
治疗/zhìliáo/điều trị, chữa bệnh
面对/miànduì/đối mặt
商业/shāngyè/thương mại
规划guīhuàquy hoạch, kế hoạch
软件ruǎnjiànphần mềm
前往/qiánwǎng/hướng tới
停止/tíngzhǐ/dừng lại
批评/pīpíng/phê bình
公共/gōnggòng/công cộng
统计tǒngjìthống kê
或许/huòxǔ/có lẽ
恢复/huīfù/khôi phục
团队/tuánduì/đội ngũ, tập thể
推荐/tuījiàn/giới thiệu, đề cử
避免/bìmiǎn/tránh
贸易/màoyì/thương mại, mậu dịch
程序chéngxùchương trình
快速/kuàisù/nhanh chóng
指导/zhǐdǎo/hướng dẫn
互联网hùliánwǎnginternet
联合国liánhéguóLiên Hợp Quốc
特殊/tèshū/đặc biệt
核心héxīntrung tâm, cốt lõi
满足/mǎnzú/thỏa mãn
挑战/tiǎozhàn/thử thách
措施/cuòshī/biện pháp
概念gàiniànkhái niệm
因素yīnsùnhân tố
感受/gǎnshòu/cảm nhận
设施/shèshī/cơ sở vật chất
优势yōushìưu thế
救/jiù/cứu, cứu giúp
证据zhèngjùchứng cứ
案件ànjiànvụ án
大部分/dà bùfen/đa phần, phần lớn
培训/péixùn/đào tạo
纪念/jìniàn/kỷ niệm
自身/zìshēn/bản thân
吸引/xīyǐn/thu hút, hấp dẫn
批准pīzhǔnphê chuẩn
观察/guānchá/quan sát
怀疑/huáiyí/nghi ngờ
成本/chéngběn/chi phí, giá thành
测试/cèshì/kiểm tra, trắc nghiệm
私人/sīrén/riêng tư, cá nhân
操作cāozuòvận hành
注册zhùcèđăng ký
情绪/qíngxù/cảm xúc
石油/shíyóu/dầu mỏ
特征tèzhēngđặc trưng
构成gòuchéngcấu thành
道德dàodéđạo đức
严格/yángé/nghiêm khắc
监狱jiānyùnhà tù
品牌/pǐnpái/thương hiệu
足够/zúgòu/đủ
导演/dǎoyǎn/đạo diễn
痛苦/tòngkǔ/đau khổ
分类fēnlèiphân loại
进口jìnkǒunhập khẩu
主动/zhǔdòng/chủ động
贷款dàikuǎnvay tiền
始终/shǐzhōng/từ đầu đến cuối
体验/tǐyàn/trải nghiệm
交换/jiāohuàn/trao đổi
财富cáifùcủa cải, tài sản
尝试/chángshì/thử
指挥/zhǐhuī/chỉ huy
动力/dònglì/động lực
意外/yìwài/ngoài ý muốn, bất ngờ
能源/néngyuán/năng lượng
污染wūrǎnô nhiễm
令人/lìngrén/làm cho người ta
合理/hélǐ/hợp lý
掌握/zhǎngwò/nắm vững
下降xiàjiànggiảm xuống
总结/zǒngjié/tổng kết
追求/zhuīqiú/theo đuổi
集体/jítǐ/tập thể
达成dáchéngđạt được
平/píng/hòa, bằng nhau
违反/wéifǎn/vi phạm
释放shìfàngthả, phóng thích
哲学zhéxuétriết học
装备/zhuāngbèi/trang bị
保险bǎoxiǎnbảo hiểm
试验shìyànthí nghiệm
摄影/shèyǐng/nhiếp ảnh
结论/jiélùn/kết luận
紧急/jǐnjí/khẩn cấp
黑暗/hēi’àn/bóng tối, tối tăm.
环保huánbǎobảo vệ môi trường
学术xuéshùhọc thuật
信任/xìnrèn/tin tưởng
优惠/yōuhuì/ưu đãi
供应gōngyìngcung ứng
话题/huàtí/chủ đề
手术/shǒushù/phẫu thuật
想象/xiǎngxiàng/tưởng tượng
利润/lìrùn/lợi nhuận
股票gǔpiàocổ phiếu
有限/yǒuxiàn/có hạn
一面/yímiàn/một mặt, vừa... vừa...
不满/bùmǎn/không hài lòng
本质běnzhìbản chất
保留/bǎoliú/giữ lại
观念guānniànquan niệm
防止/fángzhǐ/ngăn chặn
思维sīwéitư duy
吓/xià/dọa, làm sợ
细节xìjiéchi tiết
实验室shíyànshìphòng thí nghiệm
艺术家yìshùjiānghệ sĩ
可怜/kělián/tội nghiệp
说起来/shuō qǐlái/nói ra
对手/duìshǒu/đối thủ
金属/jīnshǔ/kim loại
年前/niánqián/mấy năm trước
搭/dā/bắt xe, dựng, lắp
密码/mìmǎ/mật khẩu
恐惧kǒngjùsợ hãi
写作/xiězuò/viết, sáng tác
道歉/dàoqiàn/xin lỗi
压/yā/ấn, ép
改进/gǎijìn/cải tiến
市区/shìqū/khu vực thành phố
接下来/jiē xiàlái/tiếp theo
舞蹈/wǔdǎo/múa, khiêu vũ
端/duān/đầu, bưng
工程师gōngchéngshīkỹ sư
预防yùfángphòng ngừa
内心/nèixīn/nội tâm, trong lòng
街头/jiētóu/đường phố
落后/luòhòu/tụt hậu
戏剧/xìjù/kịch, tuồng
再说/zàishuō/hãy nói sau, hơn nữa

Bảng trên hiển thị từ 1 đến 200 trong tổng số 644 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Câu hỏi thường gặp

Bộ HSK 4 - Trung Cấp có bao nhiêu từ vựng?
Bộ này hiện có 644 từ tiếng Trung, ở trình độ HSK4. Danh sách được bổ sung dần nên con số có thể tăng theo thời gian.
Học hết bộ này mất bao lâu?
Với 20 từ mới mỗi ngày thì hết khoảng 5 tuần để đi qua lượt đầu. Nên giữ nhịp đều hằng ngày thay vì học dồn cuối tuần: lịch ôn tính theo ngày, nghỉ dài là số từ đến hạn dồn thành một đống khiến bạn dễ bỏ luôn.
Có cần học theo đúng thứ tự trong bộ không?
Không bắt buộc, nhưng nên. Từ trong bộ xếp theo mức độ thông dụng nên đi tuần tự đồng nghĩa với việc bạn luôn học những từ có xác suất gặp lại cao nhất trước.
Học xong rồi làm sao để không quên?
Không cần làm gì thêm ngoài việc mở lại phần ôn tập mỗi ngày - những từ đã học sẽ tự quay lại theo lịch giãn dần. Cách củng cố tốt nhất là gặp lại chúng ngoài đời: đọc, nghe nhạc hoặc xem phim có phụ đề song ngữ, nơi từ xuất hiện trong ngữ cảnh bạn không chờ đợi.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Trung.