Đang tải...

Từ vựng tiếng Trung HSK 4 - Trung Cấp - trang 2

Tiếng Trung Trình Độ HSK 4.

Từ vựng tiếng Trung HSK 4 - Trung Cấp gồm 644 từ, kèm phiên âm, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ để bạn thấy từ đó dùng trong tình huống nào.

Số từ vựng:
644
Ngôn ngữ:
tiếng Trung
Trình độ:
HSK4
Phân loại:
Trình Độ

Danh sách từ vựng trong bộ HSK 4 - Trung Cấp (trang 2/4)Bảng tra nhanh 200 từ — bản đầy đủ có lọc và phát âm ở đầu trang.

Chữ HánPinyinNghĩa tiếng Việt
演讲/yǎnjiǎng/diễn thuyết
奖励/jiǎnglì/phần thưởng
品种pǐnzhǒnggiống, chủng loại
机器人jīqìrénngười máy, robot
负担/fùdān/gánh nặng
盖/gài/xây, che, đậy
不然/bùrán/nếu không thì
激动/jīdòng/xúc động, phấn khích
勇气/yǒngqì/dũng khí
效率xiàolǜhiệu suất, hiệu quả
总会/zǒnghuì/rồi sẽ
赶紧/gǎnjǐn/nhanh chóng
场景/chǎngjǐng/cảnh tượng
优质yōuzhìchất lượng tốt
决心/juéxīn/quyết tâm
买卖/mǎimài/mua bán
半岛/bàndǎo/bán đảo
文艺wényìvăn nghệ
粉丝/fěnsī/người hâm mộ
账号/zhànghào/tài khoản
代替/dàitì/thay thế
局面júmiàncục diện
成分chéngfènthành phần
展览/zhǎnlǎn/triển lãm
心态/xīntài/tâm thái, tinh thần
美食/měishí/món ăn ngon, ẩm thực
望/wàng/ngóng nhìn, trông
严肃/yánsù/nghiêm túc
研究生/yánjiūshēng/nghiên cứu sinh
奖金jiǎngjīntiền thưởng
感动/gǎndòng/cảm động
包装/bāozhuāng/đóng gói, bao bì
维修wéixiūbảo trì, sửa chữa
账户zhànghùtài khoản
神经shénjīngthần kinh
透明/tòumíng/trong suốt
热爱/rè’ài/yêu tha thiết
吃出/chī chū/ăn ra vị
美术/měishù/mỹ thuật
视觉shìjuéthị giác
渴望kěwàngkhao khát
好奇/hàoqí/hiếu kỳ, tò mò
惊讶/jīngyà/ngạc nhiên
证书/zhèngshū/chứng chỉ, bằng
提交tíjiāonộp, trình
画家/huàjiā/họa sĩ
偶尔/ǒu'ěr/thỉnh thoảng
神奇/shénqí/kỳ diệu
同情/tóngqíng/đồng cảm
花费/huāfèi/chi phí, tiêu tốn
潜力qiánlìtiềm năng
战胜/zhànshèng/chiến thắng
遇见/yùjiàn/gặp gỡ
预定yùdìngđặt trước
尴尬gāngàngại ngùng
罕见hǎnjiànhiếm gặp
赞成/zànchéng/tán thành
签证/qiānzhèng/thị thực, visa
造型zàoxíngtạo kiểu tóc
格式géshìđịnh dạng
剧本/jùběn/kịch bản
语音/yǔyīn/ngữ âm
罚款fákuǎnphạt tiền
后悔/hòuhuǐ/hối hận
毕业生/bìyèshēng/sinh viên tốt nghiệp
回收huíshōutái chế, thu hồi
护照/hùzhào/hộ chiếu
乐队/yuèduì/ban nhạc
老百姓/lǎobǎixìng/người dân bình thường, dân thường
录像/lùxiàng/quay video
摄影师/shèyǐngshī/nhiếp ảnh gia
碰到/pèngdào/tình cờ gặp, va phải
入境/rùjìng/nhập cảnh
台风/táifēng/bão
祝福/zhùfú/chúc phúc
忍不住/rěn bù zhù/không nhịn được
信用卡/xìnyòngkǎ/thẻ tín dụng
温柔/wēnróu/dịu dàng
图案tú'ànhọa tiết
国籍guójíquốc tịch
拥抱/yōngbào/ôm chặt, cái ôm
实习/shíxí/thực tập
纪录片/jìlùpiàn/phim tài liệu
踩/cǎi/dẫm, giẫm
天然气/tiānránqì/khí tự nhiên
脆弱cuìruòyếu đuối
本科/běnkē/đại học chính quy
接待/jiēdài/tiếp đón
绕/rào/vòng quanh
洪水/hóngshuǐ/lũ lụt
美味/měiwèi/ngon miệng
零售língshòubán lẻ
机遇jīyùcơ hội
习俗xísútập tục
珍贵/zhēnguì/quý giá
笔记/bǐjì/ghi chép, bài ghi
想念/xiǎngniàn/nhớ
大使馆dàshǐguǎnđại sứ quán
平原/píngyuán/đồng bằng
不止/bùzhǐ/không chỉ
潮流cháoliútrào lưu
打死/dǎsǐ/đánh chết
余额yú'ésố dư
钻/zuān/chui vào, khoan vào
幽默/yōumò/hài hước
善良/shànliáng/lương thiện
富裕fùyùgiàu có
犯人fànréntội phạm, phạm nhân
趁/chèn/nhân lúc, tranh thủ
无奈/wúnài/bất đắc dĩ
忽然/hūrán/bỗng nhiên
安慰/ānwèi/an ủi
服务台fúwùtáiquầy dịch vụ
主播/zhǔbō/người dẫn chương trình
生动/shēngdòng/sinh động
兑换duìhuànđổi tiền
豪华háohuásang trọng
搞得/gǎo de/làm cho, khiến cho
包裹/bāoguǒ/bưu kiện, gói hàng
登录dēnglùđăng nhập
课堂/kètáng/lớp học, giờ học
电源diànyuánnguồn điện
灵感línggǎncảm hứng
反馈fǎnkuìphản hồi
少数民族/shǎoshù mínzú/dân tộc thiểu số
岁月/suìyuè/năm tháng
陌生人/mòshēngrén/người lạ
废物fèiwùchất thải
无所谓/wú suǒwèi/không sao, không quan trọng
拜访/bàifǎng/thăm hỏi
祝贺/zhùhè/chúc mừng
转发/zhuǎnfā/chia sẻ lại, chuyển tiếp
到位/dàowèi/chu đáo, đúng chỗ
弱点ruòdiǎnđiểm yếu
怪物/guàiwù/quái vật
做梦/zuòmèng/nằm mơ
卡通/kǎtōng/hoạt hình, cartoon
出境/chūjìng/xuất cảnh
相遇/xiāngyù/gặp gỡ
分数/fēnshù/điểm số; phân số
证人zhèngrénnhân chứng
亲吻/qīnwěn/hôn
哭泣/kūqì/Khóc thầm, rơi lệ
薪水xīnshuǐlương
判刑pànxíngkết án
搞成/gǎochéng/làm thành, gây thành
奖学金/jiǎngxuéjīn/học bổng
幼稚yòuzhìấu trĩ
倒是/dàoshì/thì lại, ngược lại
同伴/tóngbàn/bạn đồng hành
热心/rèxīn/nhiệt tâm
称赞/chēngzàn/khen ngợi
批发pīfābán sỉ
风俗fēngsúphong tục
订单dìngdānđơn hàng
平凡píngfánbình thường
心理学/xīnlǐxué/tâm lý học
书法/shūfǎ/thư pháp
暴雨/bàoyǔ/mưa to, mưa bão
打印/dǎyìn/in ấn
噪音/zàoyīn/tiếng ồn
加热jiārèlàm nóng
名牌/míngpái/hàng hiệu
嫉妒jídùghen tị
不介意/bù jièyì/không để ý, không ngại
吞/tūn/nuốt
促销/cùxiāo/khuyến mãi
支付宝/Zhīfùbǎo/Alipay
情人节/qíngrénjié/Lễ Tình Nhân
明亮/míngliàng/sáng sủa
丢失diūshīmất, bị mất
客服kèfúchăm sóc khách hàng
化石/huàshí/hóa thạch
流浪/liúlàng/lang thang
抽象chōuxiàngtrừu tượng
样式yàngshìkiểu dáng
坡/pō/dốc
揉/róu/nhào, xoa
陶瓷táocígốm sứ
低级dījísơ đẳng
不伤害/bù shānghài/không làm hại
发型/fàxíng/kiểu tóc
水电/shuǐdiàn/thủy điện
果实/guǒshí/trái, quả
涨价zhǎngjiàtăng giá
卡号kǎhàosố thẻ
踏上/tà shàng/đặt chân lên
后怕hòupàsợ lại
羞耻xiūchǐxấu hổ
才华cáihuátài năng
探险/tànxiǎn/thám hiểm
降价jiàngjiàgiảm giá
洞穴/dòngxuè/hang động
不合理/bù hélǐ/không hợp lý
绳/shéng/sợi dây, dây thừng
合上/héshàng/đóng lại, gấp lại
感恩gǎn'ēnbiết ơn
评分/píngfēn/chấm điểm
山谷/shāngǔ/thung lũng
悲观bēiguānbi quan

Bảng trên hiển thị từ 201 đến 400 trong tổng số 644 từ của bộ này. Đăng nhập để học toàn bộ và theo dõi tiến độ.

Xem toàn bộ danh mục tại trang học từ vựng tiếng Trung.